Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:10:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,931,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,316,750 VNĐ ((Năm mươi chín triệu ba trăm mười sáu nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8975125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48291875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.172.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.304.345.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc dân dụng công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công toàn bộ công trình Nâng cấp xây dựng tuyến đường 26-3 đoạn từ xóm 6 đến xóm Phúc Thọ, từ đường 535 vào xóm Phong Yên, xã Nghi Phong 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.316.750 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp – Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại:02386 666 677, Email: [email protected]
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong, địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong, địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: TUYẾN ĐƯỜNG 26-3 ĐOẠN TỪ XÓM 6 ĐẾN XÓM PHÚC THỌ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,5 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,3 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,54 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,11 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,41 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,98 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,89 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,49 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,35 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,96 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,96 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm dày trung bình 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,96 | 100m2 |
| 17 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,96 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,95 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,95 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,95 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,75 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,14 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,54 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 100m2 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 83,64 | m3 |
| 29 | Mua đất đắp nền đường (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 927,08 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,27 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,27 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,27 | 100m3/1km |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 42,54 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,08 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,51 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,51 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,51 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,44 | 100m3 |
| 39 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 501,74 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,02 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,02 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,02 | 100m3/1km |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 80,5 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 224,6 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,76 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,46 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,78 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 88,55 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,76 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,72 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,8 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 805 | cấu kiện |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,34 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,82 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,87 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,87 | 100m3/1km |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,87 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,47 | 100m3 |
| 59 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 52,55 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,53 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,53 | 100m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,53 | 100m3/1km |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,2 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,3 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,98 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,52 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,82 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,52 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,59 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,29 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 62 | cấu kiện |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,31 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,25 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,26 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,26 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m3 |
| 78 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,32 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m3/1km |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,32 | m3 |
| 83 | Đá dăm giảm tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,88 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,39 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,13 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,66 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,18 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,01 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,66 | m3 |
| 98 | Vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | m2 |
| 99 | Nhựa đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | m3 |
| B | TUYẾN 2: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 535 VÀO XÓM PHONG YÊN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,6 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,72 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,72 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,27 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,77 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,68 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,88 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,69 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,76 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,76 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm dày trung bình 13cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,76 | 100m2 |
| 17 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,76 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,69 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,69 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,69 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,91 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,17 | 100m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,81 | 100m2 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 56,99 | m3 |
| 26 | Mua đất đắp nền đường (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 775,95 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,76 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,76 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,76 | 100m3/1km |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,18 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,78 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,04 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,04 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,04 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,65 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 299,91 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 100m3/1km |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,8 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 141,73 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,26 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,07 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,28 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 55,88 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,27 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,87 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 508 | cấu kiện |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,84 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,84 | 100m3/1km |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,84 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,45 | 100m3 |
| 56 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,85 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,51 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,51 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,51 | 100m3/1km |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,74 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,92 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,48 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,51 | tấn |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,19 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,23 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | 100m3/1km |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m3 |
| 70 | Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,3 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m3/1km |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,32 | m3 |
| 75 | Đá dăm giảm tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,88 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,39 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cấu kiện |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,13 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,09 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,68 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,18 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,01 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,66 | m3 |
| 90 | Vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | m2 |
| 91 | Nhựa đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | m3 |
| 92 | Biển báo chữ nhật Biển 441c ĐBGT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 93 | Biển báo tam giác ĐBGT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 94 | Cột biển báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cột |
| 95 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 96 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 97 | ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | cọc |
| 98 | Dây nilon ATGT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 248,68 | m |
| 99 | Giấy phản quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,65 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,69 | m3 |
| 101 | Vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,14 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | cái |
| 104 | Nhân công bậc 3,0/7 ĐBGT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8975125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48291875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.172.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.304.345.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc dân dụng công nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,7 m3 | Máy còn hoạt động tốt, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≤ 10T | Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 4 | Lu rung | Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 5 | Lu tĩnh | Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi