Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846117-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:10:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,931,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,316,750 VNĐ ((Năm mươi chín triệu ba trăm mười sáu nghìn bảy trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8975125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48291875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.172.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.304.345.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công toàn bộ công trình
Nâng cấp xây dựng tuyến đường 26-3 đoạn từ xóm 6 đến xóm Phúc Thọ, từ đường 535 vào xóm Phong Yên, xã Nghi Phong
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp , địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp – Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại:02386 666 677, Email: [email protected] Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong, địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế-Hạ tầng huyện Nghi Lộc - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Duy Nguyên - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế Tổng Hợp , địa chỉ: Tầng 4, Tecco A, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp – Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại:02386 666 677, Email: [email protected] Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong, địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.316.750   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp – Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại:02386 666 677, Email: [email protected] Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong, địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phong, địa chỉ: xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tổ chức hành chính – Công ty Cp Xây dựng và Thiết kế Tổng hợp - Địa chỉ: Tầng 4, TeccoA, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02386 666 677.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TUYẾN ĐƯỜNG 26-3 ĐOẠN TỪ XÓM 6 ĐẾN XÓM PHÚC THỌ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm26,5m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,03100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,3100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,54m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,11100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,11100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,41100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm30,98m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,89100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,49100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,35100m3
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18,96100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18,96100m2
16Bù vênh mặt đường bằng đá dăm dày trung bình 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18,96100m2
17Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18,96100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11,95100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11,95100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm11,95100m2
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,75100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm22,84m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,28100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,14100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm48m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,54100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3100m2
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm83,64m3
29Mua đất đắp nền đường (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm927,08m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,27100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,27100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,27100m3/1km
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm42,54m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm8,08100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm8,51100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm8,51100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm8,51100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,44100m3
39Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm501,74m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,02100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,02100m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,02100m3/1km
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm80,5m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm224,6m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm25,76100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6,46tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6,78tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm88,55m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6,76100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7,72tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,8tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm805cấu kiện
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,34m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,82100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,87100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,87100m3/1km
57San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,87100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,47100m3
59Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm52,55m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,53100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,53100m3/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,53100m3/1km
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6,2m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm17,3m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,98100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,5tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,52tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,82m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,52100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,59tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,29tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm62cấu kiện
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,31m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,25100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,26100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,26100m3/1km
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,09100m3
78Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10,32m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m3/1km
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,32m3
83Đá dăm giảm tảiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,88100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,39m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,07100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,03tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,08tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7cấu kiện
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,13m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,09100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,66m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,2100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,18m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,01tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,05tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,66m3
98Vữa XM PCB40 mác 100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1m2
99Nhựa đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,04m3
B TUYẾN 2: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 535 VÀO XÓM PHONG YÊN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm18,6m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,53100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,72100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,72100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,27m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,05100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,05100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,05100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,77100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm25,68m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,88100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,4100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7,69100m3
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10,76100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10,76100m2
16Bù vênh mặt đường bằng đá dăm dày trung bình 13cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10,76100m2
17Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm10,76100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,69100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,69100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,69100m2
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,91100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,16m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,17100m2
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,81100m2
25Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm56,99m3
26Mua đất đắp nền đường (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm775,95m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7,76100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7,76100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7,76100m3/1km
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm25,18m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,78100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,04100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,04100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,04100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,65100m3
36Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm299,91m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3100m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3100m3/1km
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm50,8m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm141,73m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm16,26100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,07tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,28tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm55,88m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,27100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,87tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,4tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm508cấu kiện
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,2m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,8100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,84100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,84100m3/1km
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,84100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,45100m3
56Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm50,85m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,51100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,51100m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,51100m3/1km
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm16,74m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,92100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,48tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,51tấn
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,19m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,23100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,24100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,24100m3/1km
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,08100m3
70Mua đất đắp hoàn trả rãnh (Mỏ đất Nghi Yên)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm9,3m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,09100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,09100m3/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (15,5km)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,09100m3/1km
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,32m3
75Đá dăm giảm tảiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4,88m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,39m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,07100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,03tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,08tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm7cấu kiện
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm5,13m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,09100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2,68m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,16100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm1,18m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,01tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,05tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối lớp phủ, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,66m3
90Vữa XM PCB40 mác 100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,1m2
91Nhựa đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,04m3
92Biển báo chữ nhật Biển 441c ĐBGTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
93Biển báo tam giác ĐBGTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
94Cột biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
95Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
96Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
97ống nhựa PVC D76mm dày 3mm, cao 1.2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm51cọc
98Dây nilon ATGTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm248,68m
99Giấy phản quangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm3,65m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,69m3
101Vữa XM PCB40 mác 100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,24m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm0,14100m2
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm51cái
104Nhân công bậc 3,0/7 ĐBGTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8975125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48291875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.172.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.304.345.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu53
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc dân dụng công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,7 m3 Máy còn hoạt động tốt, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc2
2 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt hoặc hợp đồng nguyên tắc1
3 Ôtô tự đổ ≤ 10T Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và hợp đồng nguyên tắc2
4 Lu rung Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc1
5 Lu tĩnh Máy còn hoạt động tốt, Giấy đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->