Gói thầu: Gói thầu số 03-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842491-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 03-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210827776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:06:00 đến ngày 2021-08-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,610,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-5
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư Ngõ Giáp Bát
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp ngang (6,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,38Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72kg
5Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,44kg
6Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
7Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V96,56kg
8Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V271m
11Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09kg
12Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
13Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B Vật tư Ngõ 815 Giải Phóng
1Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,04kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54Kg
4Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp ngang (6,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16Kg
5Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,45Kg
6Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
7Xà nánh hạ thế 1.5m ngang tuyến cột LT đúp (36,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12kg
8Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V84,49kg
9Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
12Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84kg
13Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
14Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
16Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
17Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C Vật tư Ngõ 194 Thanh Đàm
1Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột LT đơn (3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,92Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Kg
4Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,42Kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
6Xà nánh hạ thế 1.5m ngang tuyến cột LT đúp (36,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12kg
7Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V205,9kg
8Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V583m
11Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,28kg
12Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
13Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D Vật tư Ngõ 924 Nguyễn Khoái
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,44Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,26Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
4Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Kg
5Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,63Kg
6Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,44kg
7Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V303,88kg
8Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
10Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V857m
11Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41kg
12Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,29kg
13Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
E Vật tư Ngõ 37 Đại Đồng
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68Kg
2Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,38Kg
3Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,62kg
4Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14kg
8Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
9Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F Vật tư Ngõ 112 Nam Dư
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36Kg
2Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,76Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột LT đúp (32,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,16kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V75,97kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G Vật tư Ngõ 126 Nam Dư
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56Kg
2Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,21Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
4Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,64kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V146,97kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H Vật tư Ngõ 193 Nam Dư
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,36Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,96kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V146,26kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
I Vật tư Ngõ 91 Hoàng Mai
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,07Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V72,42kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J Vật tư Ngõ 93 Hoàng Mai
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52Kg
2Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,07Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
4Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,98kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V71,71kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
K Vật tư Ngõ 178 Hoàng Mai
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
2Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột LT đúp (32,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58kg
4Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,32kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V32,66kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
L Nhân công Ngõ Giáp Bát
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1861 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1171 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5191 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
12Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271km cáp
13Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V12,752km cáp
15Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24km cáp
16Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,799km cáp
17Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,266km cáp
18Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
19Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
20Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
21Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
24Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn/km
25Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
M Nhân công Ngõ 815 Giải Phóng
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2811 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1891 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2811 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V119bộ
13Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223km cáp
14Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175km cáp
15Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3,963km cáp
16Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,604km cáp
17Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,047km cáp
18Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,232km cáp
19Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
20Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
21Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
22Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
25Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn/km
26Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
N Nhân công Ngõ 194 Thanh Đàm
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1381 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3341 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,41 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V290bộ
12Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583km cáp
13Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V16,256km cáp
15Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6,967km cáp
16Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,484km cáp
17Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,572km cáp
18Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
19Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
20Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
21Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
24Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn/km
25Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
O Nhân công Ngõ 924 Nguyễn Khoái
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6861 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9581 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2251 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3711 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V428bộ
12Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857km cáp
13Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V22,168km cáp
15Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5,968km cáp
16Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,41km cáp
17Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,84km cáp
18Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24tấn
19Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
20Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100kg
21Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
24Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn/km
25Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
P Nhân công Ngõ 37 Đại Đồng
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8781 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3161 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044km cáp
8Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044km cáp
9Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218km cáp
11Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,087km cáp
12Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,043km cáp
13Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
16Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
19Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn/km
20Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
Q Nhân công Ngõ 112 Nam Dư
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3511 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0721 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8491 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213km cáp
12Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4,489km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,118km cáp
15Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,805km cáp
16Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,209km cáp
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
18Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
20Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
23Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn/km
24Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
R Nhân công Ngõ 126 Nam Dư
1Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6521 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6321 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9941 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V207bộ
9Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V9,906km cáp
11Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3,709km cáp
12Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,884km cáp
13Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,406km cáp
14Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
17Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
20Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn/km
21Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
S Nhân công Ngõ 193 Nam Dư
1Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8651 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7341 km cáp
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V206bộ
9Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11,766km cáp
11Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073km cáp
12Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,664km cáp
13Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,407km cáp
14Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
17Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
20Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn/km
21Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
T Nhân công Ngõ 91 Hoàng Mai
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9181 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7591 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
10Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2km cáp
11Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2km cáp
14Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6km cáp
15Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,196km cáp
16Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
19Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn/km
23Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
U Nhân công Ngõ 93 Hoàng Mai
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2511 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,971 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2881 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
10Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204km cáp
11Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5,708km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587km cáp
14Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,068km cáp
15Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,2km cáp
16Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
19Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn/km
23Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
V Nhân công Ngõ 178 Hoàng Mai
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2221 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3461 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8571 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,521 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
10Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093km cáp
11Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3,342km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207km cáp
14Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,021km cáp
15Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,091km cáp
16Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
19Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn/km
23Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
W Vận chuyển Ngõ Giáp Bát
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
X Vận chuyển Ngõ 815 Giải Phóng
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
Y Vận chuyển Ngõ 194 Thanh Đàm
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
Z Vận chuyển Ngõ 924 Nguyễn Khoái
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AA Vận chuyển Ngõ 37 Đại Đồng
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AB Vận chuyển Ngõ 112 Nam Dư
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AC Vận chuyển Ngõ 126 Nam Dư
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AD Vận chuyển Ngõ 193 Nam Dư
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AE Vận chuyển Ngõ 91 Hoàng Mai
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AF Vận chuyển Ngõ 93 Hoàng Mai
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AG Vận chuyển Ngõ 178 Hoàng Mai
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AH Thí nghiệm Ngõ Giáp Bát
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
AI Thí nghiệm Ngõ 815 Giải Phóng
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
AJ Thí nghiệm Ngõ 194 Thanh Đàm
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
AK Thí nghiệm Ngõ 924 Nguyễn Khoái
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3V.trí
AL Thí nghiệm Ngõ 37 Đại Đồng
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
AM Thí nghiệm Ngõ 112 Nam Dư
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
AN Thí nghiệm Ngõ 126 Nam Dư
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
AO Thí nghiệm Ngõ 193 Nam Dư
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
AP Thí nghiệm Ngõ 91 Hoàng Mai
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông1V.trí
AQ Thí nghiệm Ngõ 93 Hoàng Mai
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông1V.trí
AR Thí nghiệm Ngõ 178 Hoàng Mai
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-5 còn sử dung tốt1
2 Máy hàn điện còn sử dung tốt1
3 Tời kéo còn sử dung tốt2
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt còn sử dung tốt2
5 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->