Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801763-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210801685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao của Công an năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:05:00 đến ngày 2021-08-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 917,578,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 mét
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,75100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
3Đóng lưới thép gia cố tường gạchNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
5Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,8041m2
6Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,761m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.349,0391m2
8Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật685,652m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật732,873m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,048m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,161m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật704,7121m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,352m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,6961m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,5111m2
16Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,553m2
17Vệ sinh bề mặt sàn mái, đáy, thành sê nôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,511m2
18Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,553m2
19Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày >30 cm, vữa xi măng mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
20Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,12m2
21Gia công lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,66m2
22Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay trònNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Gia công lắp đặt kệ nhận mẫu mặt đá Granite, khung sắt hộp 40x40x1,4; kích thước 3600x900x600Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
25Gia công lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,745m2
26Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay trònNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
28Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
29Cung cấp lắp đặt tấm Polycacbonat 6mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,223m2
30Phá dỡ nền gạchNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73m2
31Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 cm chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,752m3
32Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ
33Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,72m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,9421m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,737m2
37Tháo dỡ trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,323m2
38Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,323m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,443m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,443m3
41Gia công lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,936m2
42Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm. Vách, cửa tấm Compact dày 12mm chống axit, hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1000x800Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7m
43Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm. Hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1000x800Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m
44Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm; Vách, cửa tấm Compact dày 12mm chống axit, hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1600x800Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m
45Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 8mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,555m2
46Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 D49x1,4mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1m
47Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm; Vách, cửa tấm Compact dày 12mm chống axit, hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1600x(800+800)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1m
48Cung cấp lắp đặt tủ hút hóa chất khung, vách bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 1200x850x2200mm; Cửa bằng kính cường lực 5mm nâng hạ; Bồn rửa âm hình oval kích thước 285x137x207mm; Quạt hút 220V công suất 370W; Bộ điều khiển màn hình LCD 4,3''; Hệ thống chiếu sáng đèn Led công suất 20W.Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Cung cấp lắp đặt tủ đựng hóa chất khung thép sơn tĩnh điện; Vách tủ tấm nhựa PVCF kích thước 1200x600x1800mm;Cửa bằng kính cường lực 5mm; Quạt hút công suất 500L/phútNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Tháo dỡ trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,09m2
51Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,65m2
52Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,44m2
53Bả bằng bột bả vào tấm trần thạch caoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,22m2
54Sơn trần tấm thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,44m2
55Cung cấp lắp đặt lam nhôm kích thước Lx120Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
56Cung cấp lắp đặt kệ để hồ sơ, khung thép V40x60x1,8, mặt kệ bằng thép dày 0,8mm; kích thước 1000x400x2000Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Cung cấp lắp đặt tủ hút hóa chất khung, vách bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 1200x850x2200mm; Cửa bằng kính cường lực 5mm nâng hạ; Bồn rửa âm hình oval kích thước 285x137x207mm; Quạt hút 220V công suất 370W; Bộ điều khiển màn hình LCD 4,3''; Hệ thống chiếu sáng đèn Led công suất 20W.Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
59Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt ổ cắm baNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
68Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
69Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
71Lắp đặt Đèn sát trần D170 12WNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
72Lắp đặt quạt trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt quạt thông gió trên tường quạt hút 2 chiều 400x400mm, Q=30m3/MinNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt quạt thông gió trên tường quạt hút 2 chiều 350x350mm, Q=14,5m3/MinNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Cung cấp lắp đặt hạt công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Cung cấp lắp đặt chậu rửa inox 304 loại 2 bồnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,893m2
84Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,968m2
85Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,9681m2
86Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước bị rò rỉNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,19m2
94Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,357m2
95Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,357m2
96Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước bị rò rỉNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
102Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
107Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 49mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,75 kW1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
5 Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 mét20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->