Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao của Công an năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:05:00 đến ngày 2021-08-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 917,578,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,700,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,75 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 3 | Đóng lưới thép gia cố tường gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,804 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,76 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.349,039 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685,652 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732,873 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,048 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,161 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 704,712 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,352 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,696 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,511 | 1m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,553 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt sàn mái, đáy, thành sê nô | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,511 | m2 |
| 18 | Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,553 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày >30 cm, vữa xi măng mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 20 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,66 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Gia công lắp đặt kệ nhận mẫu mặt đá Granite, khung sắt hộp 40x40x1,4; kích thước 3600x900x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000, kính mờ 8mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,745 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay tròn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 29 | Cung cấp lắp đặt tấm Polycacbonat 6mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,223 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 cm chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 32 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 33 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,72 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,942 | 1m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,737 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,323 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,323 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,443 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,443 | m3 |
| 41 | Gia công lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,936 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm. Vách, cửa tấm Compact dày 12mm chống axit, hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1000x800 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m |
| 43 | Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm. Hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1000x800 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 44 | Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm; Vách, cửa tấm Compact dày 12mm chống axit, hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1600x800 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 45 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 8mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 D49x1,4mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m |
| 47 | Gia công lắp dựng bàn thí nghiệm mặt đá Granite dày 20mm; Vách, cửa tấm Compact dày 12mm chống axit, hệ khung đỡ thép hộp 40x40x1,4 sơn phủ chống hóa chất; kích thước Lx1600x(800+800) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m |
| 48 | Cung cấp lắp đặt tủ hút hóa chất khung, vách bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 1200x850x2200mm; Cửa bằng kính cường lực 5mm nâng hạ; Bồn rửa âm hình oval kích thước 285x137x207mm; Quạt hút 220V công suất 370W; Bộ điều khiển màn hình LCD 4,3''; Hệ thống chiếu sáng đèn Led công suất 20W. | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng hóa chất khung thép sơn tĩnh điện; Vách tủ tấm nhựa PVCF kích thước 1200x600x1800mm;Cửa bằng kính cường lực 5mm; Quạt hút công suất 500L/phút | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,09 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,44 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tấm trần thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,22 | m2 |
| 54 | Sơn trần tấm thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,44 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm kích thước Lx120 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt kệ để hồ sơ, khung thép V40x60x1,8, mặt kệ bằng thép dày 0,8mm; kích thước 1000x400x2000 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt tủ hút hóa chất khung, vách bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 1200x850x2200mm; Cửa bằng kính cường lực 5mm nâng hạ; Bồn rửa âm hình oval kích thước 285x137x207mm; Quạt hút 220V công suất 370W; Bộ điều khiển màn hình LCD 4,3''; Hệ thống chiếu sáng đèn Led công suất 20W. | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn sát trần D170 12W | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường quạt hút 2 chiều 400x400mm, Q=30m3/Min | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường quạt hút 2 chiều 350x350mm, Q=14,5m3/Min | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt hạt công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa inox 304 loại 2 bồn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,893 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,968 | m2 |
| 85 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,968 | 1m2 |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước bị rò rỉ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,19 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,357 | m2 |
| 95 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,357 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước bị rò rỉ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 49mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,75 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 mét | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi