Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc, phân tích, kiểm định, hiệu chuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị quan trắc, phân tích, kiểm định, hiệu chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810096 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:56:00 đến ngày 2021-08-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 795,831,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy sắc ký ion IC. Model: ICS 3000Hãng sản xuất: THERMO SCIENTIFIC (MỸ)Xuất xứ : Mỹ | Nội dung kiểm tra, bảo dưỡngKiểm tra và làm sạch toàn bộ hệ thốngKiểm tra và thay thế lõi lọc pha độngKiểm tra và làm sạch piston ( thay thế nếu cần thiết)Kiểm tra và thay thế vòng đệm pistonKiểm tra và thay thế vòng đệm rửa pistonKiểm tra và thay thế các o-ringKiểm tra và thay thế Check valve in, check valve outKiểm tra và thay thế vòng đệm van mồi bơmKiểm tra và bảo dưỡng phần mô tơ bơmKiểm tra và bảo dưỡng van 6 cổngKiểm tra và làm sạch đầu dò dộ dẫn, kiểm tra tín độ nhiễu và độ trôiKiểm tra áp suất và tốc độ dòng của hệ thốngKiểm tra và thay thế đầu kim bộ bơm mẫu tự động, chỉnh lại vị trí đầu kimKiểm tra và sao lưu dữ liệu phần mềm ChromeleonChạy mẫu chuẩn kiểm tra sau khi bảo dưỡng | Lần/máy | 1 | |
| 2 | Bộ kit bảo dưỡng bơm ASSY, KIT,PM,SP | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Máy sắc ký ion IC. Model: ICS 3000 | Bộ | 1 | |
| 3 | Bộ bảo dưỡng van 6 cổng KIT, REBUILD,VLV | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Máy sắc ký ion IC. Model: ICS 3000 | Bộ | 1 | |
| 4 | Piston, PISTON,PMP,.1250,ICS3/5,SAPHIR | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Máy sắc ký ion IC. Model: ICS 3000 | Bộ | 1 | |
| 5 | Lõi lọc pha động FLTR, END-LINE, ELU,1/4-28 UHMW PE | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Máy sắc ký ion IC. Model: ICS 3000 | Cái | 4 | |
| 6 | Ống rửa bơm TUBING, 0.0625 X 0.125,PHARMERD | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Máy sắc ký ion IC. Model: ICS 3000 | inch | 10 | |
| 7 | Ống rửa bơm TUBING, TYGON2375,060ID1/8OD | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Máy sắc ký ion IC. Model: ICS 3000 | inch | 10 | |
| 8 | Bảo dưỡng thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LCMS Triple quad LC/MS-MS 1260/6430 | Thân LC Vệ sinh bên ngoài toàn bộ HPLCLau chùi, vệ sinh bơm dung môiLàm sạch toàn bộ hệ thống bằng dung môi hữu cơCân chỉnh đèn tự độngKiểm tra giờ đèn, kiểm tra cường độ đèn, thay thế đèn nếu cầnKiểm tra rò rỉ dung môi, vệ sinh đầu lọc dung môiThay thế seal cap ở outlet valve và passive inlet valve (nếu có)Purge valve : thay thế PTFE frit, thay thế seal cap khi bị biến dạng hoặc nứt vỡKiểm tra áp suất của hệ thốngKiểm tra rò rỉ hệ thốngBảo dưỡng khối phổ MSKiểm tra vệ sinh toàn bộ hệ thốngKiểm tra các phần mềm điều khiển với hệ thống Ghi lại các giá trị chân không (rough vacuum; high vacuum)Kiểm tra tín hiệu manual tun ở 2 chế độ Dương và ÂmVent lại máy và kiểm tra toàn bộ hệ thống( nếu cần)Kiểm tra ống chân không, ống xả thải và cáp nốiKiểm tra điện áp của detectorBảo trì bơm và bộ lọcBảo trì opticKiểm tra nguồn ion | Lần/máy | 1 | |
| 9 | MMI-L Low Concentration Tuning Mix | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LCMS Triple quad LC/MS-MS 1260/6431 | kit | 1 | |
| 10 | LCMS PM Kit, Edwards Rough Pump | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LCMS Triple quad LC/MS-MS 1260/6432 | kit | 1 | |
| 11 | Big Universal Trap, 1/8i fttgs, Nitrogen | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LCMS Triple quad LC/MS-MS 1260/6433 | kit | 1 | |
| 12 | PM kit for 1260 Iso/Quat/1220 pump | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LCMS Triple quad LC/MS-MS 1260/6434 | kit | 1 | |
| 13 | Seal wash PM kit for 1260 Pump | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LCMS Triple quad LC/MS-MS 1260/6435 | kit | 2 | |
| 14 | PM kit for G1367E sampler | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LCMS Triple quad LC/MS-MS 1260/6436 | kit | 1 | |
| 15 | Thiết bị sắc ký khí khối phổ phân giải thấp 1 lần MS (GC/MS) (Model: Aligent 5975C GC/MSD ) | Bảo dưỡng thân GCKiểm tra tổng thể bao gồm thân máy, hệ thống cấp điện, khí, bộ lọc khí, cũng như hình thức bên ngoàiKiểm tra và bảo dưỡng Inlet SSL: Thay mới Septum, liner/seals và wash, kiểm tra lưu lượng chia dòng, lưu lượng septum purgeKiểm tra độ chính xác toàn bộ các module EPCLàm sạch Detector: Kiểm tra rò rỉ hệ thống bao gồm tất cả các nguồn cung cấp khí.Kiểm tra, vệ sinh hệ thống buồng và cột.Vệ sinh bên trong thiết bị, thay thế các phụ kiện tiêu hao (Nếu có)Thông báo sớm phụ kiện hư hỏng cần phải thay thế nhằm đảm bảo thiết bị hoạt động ổn địnhKiểm tra hoạt động của phần mềm và máy tínhBảo dưỡng khối phổ MSKiểm tra tình trạng rò rỉ của bơm chân không phụ trợVệ sinh và thực hiện thay dầu cho bơm, đưa ra đề nghị cần thêm tần suất thay dầu nếu thấy dầu có hiện tượng sớm đổi màuThay lọc khí nếu có yêu cầu. Vệ sinh hệ thống quạt làm mát cho bơm TurboKiểm tra dung dịch Tune. Thực hiện Tune ở chế độ MS một lần và ghi nhận thông số trước khi làm vệ sinh SourceThực hiện vệ sinh Source theo quy trình tương ứng. Thực hiện vệ sinh side bo.Thực hiện kiểm tra rò rỉ chân không. Thực hiện Tune ở chế độ MS một lần và ghi nhận thông số trước khi làm vệ sinh Source.Hoàn thiện báo cáo | Lần/máy | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống máy phân tích sắc ký khí khối phổ GC-MS (Model: Aligent 7890/5977A ) | Bảo dưỡng thân GCKiểm tra tổng thể bao gồm thân máy, hệ thống cấp điện, khí, bộ lọc khí, cũng như hình thức bên ngoàiKiểm tra và bảo dưỡng Inlet SSL: Thay mới Septum, liner/seals và wash, kiểm tra lưu lượng chia dòng, lưu lượng septum purgeKiểm tra độ chính xác toàn bộ các module EPCLàm sạch Detector: Kiểm tra rò rỉ hệ thống bao gồm tất cả các nguồn cung cấp khí.Kiểm tra, vệ sinh hệ thống buồng và cột.Vệ sinh bên trong thiết bị, thay thế các phụ kiện tiêu hao (Nếu có)Thông báo sớm phụ kiện hư hỏng cần phải thay thế nhằm đảm bảo thiết bị hoạt động ổn địnhKiểm tra hoạt động của phần mềm và máy tínhBảo dưỡng khối phổ MSKiểm tra tình trạng rò rỉ của bơm chân không phụ trợVệ sinh và thực hiện thay dầu cho bơm, đưa ra đề nghị cần thêm tần suất thay dầu nếu thấy dầu có hiện tượng sớm đổi màuThay lọc khí nếu có yêu cầu. Vệ sinh hệ thống quạt làm mát cho bơm TurboKiểm tra dung dịch Tune. Thực hiện Tune ở chế độ MS một lần và ghi nhận thông số trước khi làm vệ sinh SourceThực hiện vệ sinh Source theo quy trình tương ứng. Thực hiện vệ sinh side bo.Thực hiện kiểm tra rò rỉ chân không. Thực hiện Tune ở chế độ MS một lần và ghi nhận thông số trước khi làm vệ sinh Source.Hoàn thiện báo cáo | Lần/máy | 1 | |
| 17 | Bộ bay hơi dung môi đồng thời ( Thiết bị Cô quay song song) Syncore , Analyst, Buchi | Bảo dưỡng thiết bịVệ sinh thiết bịKiểm tra nhiệt độ cài đặt & nhiệt độ hiển thị, hiệu chỉnh.Kiểm tra và thay thế các gioăng hệ thống dây dẫn nước hồi lưu | Lần/máy | 1 | |
| 18 | Set of 6 sealing disks for Vacuum Cover R-4 or R-6, PTFE | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Bộ bay hơi dung môi đồng thời ( Thiết bị Cô quay song song) Syncore , Analyst, Buchi | Bộ | 1 | |
| 19 | Tubing. Silicone, Ø6/9 mm, transparent, per m Use: Cooling media. | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Bộ bay hơi dung môi đồng thời ( Thiết bị Cô quay song song) Syncore , Analyst, Buchi | cái | 5 | |
| 20 | Synthetic rubber, Ø6/13 mm, black, per m Use: Vacuum. | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Bộ bay hơi dung môi đồng thời ( Thiết bị Cô quay song song) Syncore , Analyst, Buchi | cái | 4 | |
| 21 | Thiết bị cô cất quay chân không, R215-Buchi kèm bơm chân không Buchi V-700 | Vệ sinh thiết bịKiểm tra nhiệt độ cài đặt & nhiệt độ hiển thị, hiệu chỉnh.Kiểm tra và thay thế các gioăng hệ thống dây dẫn nước hồi lưu | Lần/máy | 1 | |
| 22 | Gioăng chân không WD 26 | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Thiết bị cô cất quay chân không, R215-Buchi kèm bơm chân không Buchi V-701 | Bộ | 1 | |
| 23 | Núm điều chỉnh chân không | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Thiết bị cô cất quay chân không, R215-Buchi kèm bơm chân không Buchi V-702 | Cái | 1 | |
| 24 | Bộ li tâm chiết mẫu tự động áp suất cao (Speed Extractor) (Model: E916, Hãng sản xuất: BUCHI) | Vệ sinh thiết bị. Kiểm tra nhiệt độ cài đặt & nhiệt độ hiển thị, hiệu chỉnh.Kiểm tra và thay thế các gioăng , đường ống. Kiểm tra rò rỉ . Vệ sinh bơm. Kiểm tra lại đường ống, độ hở sau bảo trì | Lần/máy | 1 | |
| 25 | Top cup seals, PTFE (pkg 12) | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị li tâm chiết mẫu tự động áp suất cao (Speed Extractor) (Model: E916, Hãng sản xuất: BUCHI) | Bộ | 1 | |
| 26 | Supporting ring, PEEK (pkg 2) | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị li tâm chiết mẫu tự động áp suất cao (Speed Extractor) (Model: E916, Hãng sản xuất: BUCHI) | Bộ | 1 | |
| 27 | Top cover plates (pkg 2) | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị li tâm chiết mẫu tự động áp suất cao (Speed Extractor) (Model: E916, Hãng sản xuất: BUCHI) | Bộ | 1 | |
| 28 | Bottom cup seals, PTFE (pkg 12) | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị li tâm chiết mẫu tự động áp suất cao (Speed Extractor) (Model: E916, Hãng sản xuất: BUCHI) | Bộ | 1 | |
| 29 | Bộ chiết rắn theo kỹ thuật Soxhlet(Model: B811, Hãng sản xuất: BUCHI) | Kiểm tra các dụng cụ thủy tinh. Vệ sinh bếp đun. Kiểm tra nhiệt độ cài đặt & nhiệt độ hiển thị, hiệu chỉnh.Kiểm tra và thay thế các gioăng hệ thống dây dẫn nước hồi lưu. Kiểm tra và chỉnh lại trục của ống thủy tinh nếu cần | Lần/máy | 1 | |
| 30 | Membrane with anchor for valve unit (included in magnetic valve complete) (pkg 1) | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị chiết rắn theo kỹ thuật Soxhlet (Model: B811, Hãng sản xuất: BUCHI) | Bộ | 4 | |
| 31 | Máy quang phổ Model: Lambda 25 Hãng SX: Perkinemer Nước SX: Singapore | Kiểm tra – làm sạch quạt làm mát. Kiểm tra- làm sạch các cửa sổ đo và buồng đo mẫu.Kiểm tra điện áp cấp và tiếp địa Làm sạch các board mạch điện tử. Kiểm tra phần mềm, cập nhật nếu cần. Kiểm tra-làm sạch toàn bộ hệ thống quang.Kiểm tra các mô tơ bước của hệ thống quang-bôi trơn nếu cầnThực hiện phép kiểm tra bước sóng bằng kính lọc Holmiun Oxide và kiểm tra độ hấp thụ của máy bằng kính lọc G1, G2, G3)Làm sạch bên ngoài thiết bị. Kiểm tra lần cuối hoạt động của toàn bộ hệ thống | Lần/máy | 1 | |
| 32 | Hệ thống thiết bị, dụng cụ phân tích BOD | Vệ sinh thiết bị. Kiểm tra nhiệt độ cài đặt & nhiệt độ hiển thị, hiệu chỉnh,bơm ga. | Lần/máy | 1 | |
| 33 | Bảo dưỡng Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS (Labomed-Mỹ) | Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện và các mạch điều khiển. Kiểm tra hệ thống quang.Kiểm tra, vệ sinh khay chứa cuvet đo mẫu. Chuẩn lại bước sóng . Chạy test kiểm tra với bộ lọc chuẩn thiết bị | Lần/máy | 1 | |
| 34 | Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm tự động. Model: DK8 Hãng SX: Velp, Italia | Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị. làm sạch hệ thống ống dẫn, bộ phận làm mát.Làm sạch bình cất và bình gia nhiệt. Thay thế các gioăng hỏng, kém chất lượng, bị lão hóa.Kiểm tra, bảo trì hệ thống điện | Lần/máy | 1 | |
| 35 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị chuẩn độ điện thế Model: T70 Hãng sản xuất: Mettler Toledo Xuất xứ : Mỹ | Kiểm tra và làm sạch toàn bộ hệ thống. Kiểm tra và thay thế điện cực đo pH. Chạy mẫu chuẩn kiểm tra sau khi bảo dưỡng | Lần/máy | 1 | |
| 36 | Điện cực đo pH | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị bảo dưỡng thiết bị chuẩn độ điện thế Model: T70 Hãng sản xuất: Mettler Toledo Xuất xứ : Mỹ | cái | 1 | |
| 37 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn Model: 146i Hãng sản xuất: Thermo Xuất xứ: Mỹ | Vệ sinh và làm sạch toàn bộ hệ thống. Vệ sinh đường ống. Kiểm tra van điện tử. Kiểm tra bộ tạo Ozon.Kiểm tra bộ Detector và Photometer | Lần/máy | 1 | |
| 38 | Đèn phát Ozon | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn Model: 146i Hãng sản xuất: Thermo Xuất xứ: Mỹ | Cái | 1 | |
| 39 | Đèn Photometer | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn Model: 146i Hãng sản xuất: Thermo Xuất xứ: Mỹ | Cái | 1 | |
| 40 | Mao dẫn 10 Mil (Capillary 10 Mil Black) | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn Model: 146i Hãng sản xuất: Thermo Xuất xứ: Mỹ | Bộ | 1 | |
| 41 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn để hiệu chuẩn các modun phân tích khí. Model: APMC-370. Hãng sản xuất: Horiba. Xuất xứ: Nhật | Vệ sinh và làm sạch toàn bộ hệ thống. Vệ sinh đường ống. Kiểm tra, bảo dưỡng van điều chỉnh lưu lượng. Kiểm tra pha loãng tại tỉ lệ 1:10; 1:100, 1:1000. Kiểm tra bộ tạo Ôzon. Kiểm tra bộ Detector và Photometer. Bảo dưỡng màn hình | Lần/máy | 1 | |
| 42 | Đèn phát Ôzon | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn để hiệu chuẩn các modun phân tích khí. Model: APMC-370. Hãng sản xuất: Horiba. Xuất xứ: Nhật | Cái | 1 | |
| 43 | Đèn Photometer và bộ Detector | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn để hiệu chuẩn các modun phân tích khí. Model: APMC-370. Hãng sản xuất: Horiba. Xuất xứ: Nhật | Cái | 1 | |
| 44 | Vật liệu lọc (Silicagen, than hoạt tính, mix) | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị bảo dưỡng thiết bị tạo khí chuẩn để hiệu chuẩn các modun phân tích khí. Model: APMC-370. Hãng sản xuất: Horiba. Xuất xứ: Nhật | Cái | 1 | |
| 45 | Máy Staplex Model: TSP-2 Hãng sản xuất: Staplex (MỸ) Xuất xứ : Mỹ | Kiểm tra và làm sạch toàn bộ hệ thống. Kiểm tra và thay thế chổi quét. Kiểm tra và làm sạch củ bơm. Kiểm tra và thay thế Check valve in, check valve out. Kiểm tra và thay thế vòng đệm của bộ đệm giữ giấy.Kiểm tra và bảo dưỡng phần mô tơ bơm. Kiểm tra áp suất và tốc độ dòng của hệ thống.Kiểm tra và làm sạch flowmeter (thay thế nếu cần). Kiểm tra và bảo dưỡng bộ đếm giờ. Kiểm tra va bảo dưỡng bộ điều chỉnh lưu lượng, tốc độ dòng.Kiểm tra độ rung, và ổn định của bộ khung máy chính. Kiểm tra độ kín, thay thế o-ring, đai cao su của đầu cắt bụi. Bổ sung, thay thế các vít bị gãy, cong, vỡ của thiết bị. Chạy mẫu chuẩn kiểm tra sau khi bảo dưỡng | Lần/máy | 2 | |
| 46 | Bộ kit bảo dưỡng bơm, flowmeter, bộ điều chỉnh lưu lượng, bộ đến giờ, đầu cắt bụi | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Staplex Model: TSP-2 Hãng sản xuất: Staplex (MỸ) Xuất xứ : Mỹ | Bộ | 1 | |
| 47 | Bộ thiết bị kiểm tra dòng, độ kín, điện. | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Staplex Model: TSP-2 Hãng sản xuất: Staplex (MỸ) Xuất xứ : Mỹ | Bộ | 1 | |
| 48 | Giấy bụi | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Staplex Model: TSP-2 Hãng sản xuất: Staplex (MỸ) Xuất xứ : Mỹ | Cái | 4 | |
| 49 | Bộ phụ kiện thay thế chuyên dụng của máy | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị Staplex Model: TSP-2 Hãng sản xuất: Staplex (MỸ) Xuất xứ : Mỹ | Bộ | 2 | |
| 50 | Bơm C2P Model: C2P Xuất xứ : Việt Nam | Kiểm tra, bảo dưỡng, làm sạch bơm. Kiểm tra và thay thế Check valve in, check valve out. Kiểm tra và làm sạch flowmeter (thay thế nếu cần).Kiểm tra và bảo dưỡng mạch điện của bộ đếm giờ (thay thế nếu cần). Kiểm tra độ rung, và ổn định của bộ khung máy chính.Kiểm tra độ kín, thay thế o-ring, ống dẫn khí. Kiểm tra va bảo dưỡng bộ sạc, pin của máy (thay thế nếu cần). Kiểm tra, bảo dưỡng màn LCD hiển thị của máy.Kiểm tra áp suất hút và tốc độ dòng của hệ thống khi chạy không tải và có tải.Chạy mẫu chuẩn kiểm tra sau khi bảo dưỡng | Lần/máy | 2 | |
| 51 | Bộ kit bảo dưỡng bơm, flowmeter, bộ điều chỉnh lưu lượng, bộ đến giờ. | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị C2P Model: C2P | Bộ | 2 | |
| 52 | Bộ thiết bị kiểm tra dòng, độ kín, điện. | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị C2P Model: C2P | Bộ | 2 | |
| 53 | Trap hấp phụ tạo áp và tải lượng giả định | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị C2P Model: C2P | Bộ | 2 | |
| 54 | Bộ phụ kiện thay thế chuyên dụng của máy | Phụ kiện khi làm bảo dưỡng thiết bị C2P Model: C2P | Bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 238.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | trưởng nhóm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực Điện, điện tử, điện tử y sinh, viễn thông, hóa, hóa môi trường.- Có bản sao công chứng bằng cấp tốt nghiệp kèm theo- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm bảo dưỡng thiết bị phân tích, quan trắc môi trường của các hãng như: Thermo, Agilent, SKALA, PerkinElmer. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi