Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng hệ thống động truyền lực, vận hành và hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng hệ thống động truyền lực, vận hành và hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660796 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 12:08:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp phô tô được chứng thực công chứng các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện công việc gồm các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn đã xuất trả khách, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.991.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà cung cấp kể từ khi nhận được thông báo trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục, thay thế những hàng hóa không đảm bảo chất lượng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách Tài chính thực gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng . -Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên lý, hóa, điện- điện tử, tự động hóa hoặc kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng .Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tai hồng cố định thanh giằng | HH-01 | 300 | Chiếc | Đai ốc tai hồng, vật liệu thép, cấp độ bền 5,6; đường kính đỉnh chân ren Ф10mm, bước ren 1,5mm; chiều rộng tai hồng 51mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 135 hoặc tương đương. | |
| 2 | Đai ốc cố định van chống nước vào đầu ống xả | HH-02 | 100 | Chiếc | Đai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh chân ren Ф16mm, bước ren 2mm; chiều dày bu lông 13mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương. | |
| 3 | Bu lông cố định tấm thiết giáp buồng động truyền lực tại vị trí gần ống xả | HH-03 | 200 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh ren Ф20mm, bước ren 2,5mm; mũ ốc 27mm; chiều dài bu lông 40mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương. | |
| 4 | Bulông М12х1,25 của ống nạp không khí | HH-04 | 300 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,75mm; chiều dày giác 19mm; chiều dài bu lông 36mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương. | |
| 5 | Vít đầu bằng M3x11 | HH-05 | 400 | Chiếc | Vít đầu trụ xẻ rãnh, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh ren Ф3mm, bước ren 0,5mm; chiều dài vít 11mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 84 hoặc tương đương. | |
| 6 | Vít đầu tròn M3x9 | HH-06 | 400 | Chiếc | Vít đầu trụ xẻ rãnh, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh đỉnh ren Ф3mm, bước ren 0,5mm; chiều dài vít 9mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 84 hoặc tương đương. | |
| 7 | Đệm nắp bầu lọc không khí | HH-07 | 150 | Chiếc | Vải nỉ công nghiệp, 100% polyester; kích thước: dài 772mm, rộng 396mm, dày8 mm | |
| 8 | Đệm giảm chấn cố định bầu lọc không khí | HH-08 | 200 | Chiếc | Cao su chịu lực, chống rung sóc, tấm đặc, kích thước: dài 60mm, rộng 25mm, dày 25 mm. | |
| 9 | Bu lông gắn tấm bảo vệ sườn xe | HH-09 | 200 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều dài bu lông 31mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương. | |
| 10 | Đệm của đai ốc ống xả bụi | HH-10 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt; đường kính ngoài ф59mm, đường kính trong ф48mm, dày 9mm | |
| 11 | Bu lông cố định thùng dầu phụ | HH-11 | 200 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф16mm, chiều dài bu lông 165mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương. | |
| 12 | Đệm làm kín của lỗ bổ sung thùng giãn nở | HH-12 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф60mm, đường kính trong ф48mm, dày 4mm | |
| 13 | Đệm làm kín của van thông hơi trên bình giãn nở | HH-13 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф55mm, đường kính trong ф43mm, dày 3mm | |
| 14 | Đệm làm kín cửa bổ sung nước làm mát vào két mát | HH-14 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф52mm, đường kính trong ф42mm, dày 4mm | |
| 15 | Vòng làm kín của khóa ngắt nhiên liệu các thùng ngoài | HH-15 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф15mm, dày 8mm | |
| 16 | Đệm làm kín cảm biến mực nhiên liệu và làm kín nắp đạy van thông khí | HH-16 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф58mm, đường kính trong ф45mm, dày 4mm | |
| 17 | Đệm làm kín bằng cao su của lỗ trên cửa lái xe | HH-17 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su. Đường kính ngoài ф50mm, đường kính trong ф41mm, dày 4mm | |
| 18 | Đệm làm kín lỗ bổ sung nhiên liệu các thùng trong xe | HH-18 | 300 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф72mm, đường kính trong ф45mm, dày 4mm | |
| 19 | Đệm làm kín lắp bầu lọc dầu hộp số | HH-19 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф49mm, đường kính trong ф42mm, dày 2mm | |
| 20 | Đệm làm kín lỗ tra dầu hệ thống bôi trơn và điều khiển hệ thống truyền lực | HH-20 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф56mm, đường kính trong ф46mm, dày 4mm | |
| 21 | Đệm làm kín với ống nối với két mát dầu, thùng dầu bôi trơn | HH-21 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф35mm, đường kính trong ф25,5mm, dày5,5mm | |
| 22 | Vành làm kín lắp nắp bầu lọc dầu | HH-22 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф90mm, thiết diện ф5mm | |
| 23 | Đầu nối đấu ống mềm nạp khí cho hệ thống khí nén từ nguồn ngoài | HH-23 | 200 | Chiếc | Đầu nối 2 đầu ren ngoài, đai ốc lục giác ngoài chiều rộng giác 22mm, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф18mm, bước ren 1,5mm. Tổng chiều dài 40mm | |
| 24 | Vành đệm của ống lốc xoáy lốc và bơm dầu | HH-24 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф40mm, thiết diện ф3,3mm | |
| 25 | Vành đệm làm kín cốc lắng cặn của ống lốc xoáy dầu | HH-25 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф60mm, thiết diện ф4mm | |
| 26 | Vành làm kín bầu lọc hộp số | HH-26 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф33mm, thiết diện ф2,5mm | |
| 27 | Vành làm kín đầu xả cặn | HH-27 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nước. Đường kính trong ф33mm, thiết diện ф2,5mm | |
| 28 | Vành làm kín bu lông cố định cơ cấu phân phối khí | HH-28 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф23mm, đường kính trong ф18mm, dày 6mm | |
| 29 | Vành làm kín các đường ống nối với cụm van của hệ thống dầu điều khiển hộp số | HH-29 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф32mm, đường kính trong ф27,2mm, dày 2mm | |
| 30 | Vành làm kín van điện từ | HH-30 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính trong ф32,5mm, thiết diện ф3,5mm | |
| 31 | Đệm của bơm nhiên liệu bằng điện БЦН | HH-31 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф110mm, đường kính trong ф76mm, dày 1mm | |
| 32 | Vành đệm cao su làm kín lỗ xả dưới gầm xe | HH-32 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nước. Đường kính ngoài ф94mm, đường kính trong ф86mm, dày 4mm | |
| 33 | Đệm làm kín của nắp đậy bầu lọc thô nhiên liệu | HH-33 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф101mm, đường kính trong ф93mm, dày 3mm | |
| 34 | Đệm làm kín cửa bổ sung dầu của thùng dầu bổ sung và thùng dầu dự trữ bên ngoài xe | HH-34 | 200 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф70mm, đường kính trong ф56mm, dày 4mm | |
| 35 | Bu lông cố định nắp đậy bánh chịu nặng | HH-35 | 200 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều dày giác 9mm; chiều rộng giác 17mm; tổng chiều dài bu lông 39mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương. | |
| 36 | Đệm làm kín của áp kế và cốc lắng cặn | HH-36 | 250 | Chiếc | Gioăng cao su chịu dầu, đường kính ngoài ф9,5mm, đường kính trong ф5mm, dày 2mm | |
| 37 | Đai ốc cố định tấm bảo vệ thành xe | HH-37 | 400 | Chiếc | Đai ốc lục giác, vật liệu thép, đường kính chân ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều dày giác 6,5mm; chiều rộng giác 14mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương. | |
| 38 | Đệm làm kín van xả nước làm mát từ động cơ, van xả nhiên liệu, van xả dầu bôi trơn | HH-38 | 250 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф38mm, đường kính trong ф30mm, dày 2mm | |
| 39 | Đệm làm kín của các đường ống hệ thống khí nén, hệ thống sưởi ấm động cơ | HH-39 | 250 | Chiếc | Vòng đệm chất liệu bằng đồng, đường kính ngoài ф14mm, đường kính trong ф8mm, dày 2mm | |
| 40 | Đệm làm kín dành cho đường ống nạp khí nén vào bình, giảm chấn thủy lực, hệ thống rửa kính | HH-40 | 250 | Chiếc | Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф10mm, dày 2mm | |
| 41 | Đệm đai ốc bầu lọc thô nhiên liệu và nút bổ sung mỡ cho giảm tốc sườn | HH-41 | 250 | Chiếc | Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф26mm, đường kính trong ф20mm, dày 2mm | |
| 42 | Đệm làm kín của vòi phun máy sưởi | HH-42 | 250 | Chiếc | Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф28mm, đường kính trong ф20mm, dày 2mm | |
| 43 | Đệm làm kín khớp nối của cụm van hệ thống điều khiển bằng thủy lực | HH-43 | 250 | Chiếc | Vòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф45mm, đường kính trong ф36mm, dày 2mm | |
| 44 | Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mát | HH-44 | 250 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф11,6mm, thiết diện ф2,5mm | |
| 45 | Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mát | HH-45 | 250 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф19,5mm, thiết diện ф3mm | |
| 46 | Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mát | HH-46 | 250 | Chiếc | Gioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф26,5mm, thiết diện ф3mm | |
| 47 | Vít vòng kẹp dùng cố định các đường ống dầu điều khiển | HH-47 | 250 | Chiếc | Đai ốc lục giác không ren, vật liệu thép, đường kính ф6mm, tổng chiều dài 28mm, chiều rộng đai ốc 8mm | |
| 48 | Khung khóa vòng kẹp cố định đường ống của hệ thống điểu khiển bằng thủy lực | HH-48 | 200 | Chiếc | Khung khóa vòng kẹp, vật liệu thép, kích thước rộng 18mm, dày 1 mm, đường kính trong để lắp vít ф8mm | |
| 49 | Tấm chắn sáng trên lăng kính của thiết bị ТВН-5 đảm bảo cho việc bật kính ban ngày | HH-49 | 200 | Chiếc | Vật liệu thép, kích thước dài105mm, rộng53mm, dày 2mm, | |
| 50 | Bu lông М8-6gх30.46.016 cố định tấm bảo vệ sườn | HH-50 | 300 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng giác 14mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương. | |
| 51 | Bu lông М12-6gx25.88.38ХС.016 cố định tấm bảo vệ lái xe | HH-51 | 200 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng giác 19mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương. | |
| 52 | Đệm С.8.01.016 dùng cho bu lông cố định tấm bảo vệ sườn xe | HH-52 | 400 | Chiếc | Vòng đệm vênh M8, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 8,1mm | |
| 53 | Đệm 8Т 65Г 016 dùng cho bu lông cố định tấm bảo vệ sườn xe | HH-53 | 400 | Chiếc | Vòng đệm vênh M8, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 8,4mm, dày 1,6mm | |
| 54 | Đệm 16ОТ 65Г 016 dùng cố định tấm bảo vệ sườn xe | HH-54 | 400 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 16mm. | |
| 55 | Chốt chẻ 2х16.016 dùng cho chốt liên kết của dẫn động bơm nhiên liệu, dẫn động lái và dẫn động phanh | HH-55 | 380 | Chiếc | Vật liệu thép các bon mạ kẽm, đường kính vòng đầu Ф2mm; đường kính thân chốt d1mm; chiều dài phần trụ 16mm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 1234 hoặc tương đương. | |
| 56 | Đệm đồng-amiang 10x16 của nút đậy lỗ bổ sung của ly hợp quạt gió | HH-56 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф10mm | |
| 57 | Đệm đồng-amiang 12x16 của hệ thống ТДА | HH-57 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф12mm | |
| 58 | Đệm đồng-amiang 12x18 dùng cho hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơ | HH-58 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф18mm, đường kính trong ф12mm | |
| 59 | Đệm đồng-amiang 14x20 dùng cho hệ thống truyền lực | HH-59 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф20mm, đường kính trong ф14mm | |
| 60 | Đệm đồng-amiang 16x20 dùng cho hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơ | HH-60 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф20mm, đường kính trong ф16 | |
| 61 | Đệm đồng-amiang 18x24 dùng cho hệ thống truyền lực, hệ thống nhiên liệu | HH-61 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф24mm, đường kính trong ф18 | |
| 62 | Đệm đồng-amiang 20x26 dùng cho bầu lọc thô nhiên liệu, hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơ | HH-62 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф26mm, đường kính trong ф20mm | |
| 63 | Đệm đồng-amiang 22x28 dùng cho khớp nối đường ống dầu bôi trơn | HH-63 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф28mm, đường kính trong ф22mm | |
| 64 | Đệm đồng-amiang 22x30 dùng cho hệ thống truyền lực và bơm dầu bằng điện МЗН-2 | HH-64 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф22mm | |
| 65 | Đệm đồng-amiang 24x30 dùng làm kín khớp nối đường ống đến van của thùng dầu chính và dùng cho hệ thống truyền lực | HH-65 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф24mm | |
| 66 | Đệm đồng-amiang 30x36 dùng cho hệ thống truyền lực và van xả nước làm mát | HH-66 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф36mm, đường kính trong ф30mm | |
| 67 | Đệm đồng-amiang 48x55 dùng làm kín đường ống xả bụi | HH-67 | 300 | Chiếc | Vòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф55mm, đường kính trong ф48mm | |
| 68 | Chổi than | HH-68 | 300 | Chiếc | Chổi than đơn, kích thước chổi16x6mm, chiều dài dây 45mm | |
| 69 | Đệm làm kín của bầu lọc dầu | HH-69 | 300 | Chiếc | Giăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф117mm, đường kính trong ф110mm, dày 3,5mm | |
| 70 | Bạt đậy xe | HH-70 | 15 | Cái | Vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, kích thước dài 9000mm, rộng 6000mm, dày 1mm. Ngăn ngừa nấm mốc, đạt tiêu chuẩn chống cháy B1, M1. | |
| 71 | Đệm ghế lái xe | HH-71 | 15 | Cái | Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 450x440x80 mm | |
| 72 | Tựa lưng ghế lái xe | HH-72 | 15 | Cái | Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 400x380x80 mm | |
| 73 | Đệm ghế trưởng xe | HH-73 | 15 | Cái | Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 350x340x80 mm | |
| 74 | Tựa lưng ghế trưởng xe | HH-74 | 15 | Cái | Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 340x230x80 mm | |
| 75 | Đệm ghế pháo thủ | HH-75 | 15 | Cái | Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 350x340x80 mm | |
| 76 | Tựa lưng ghế pháo thủ | HH-76 | 15 | Cái | Tấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 340x230x80 mm | |
| 77 | Cao su chắn bùn phía trước bên phải | HH-77 | 30 | Chiếc | Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày8-10 mm | |
| 78 | Cao su chắn bùn phía trước bên trái | HH-78 | 30 | Chiếc | Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm | |
| 79 | Cao su chắn bùn phía sau bên phải | HH-79 | 30 | Chiếc | Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm | |
| 80 | Cao su chắn bùn phía sau bên trái | HH-80 | 10 | Chiếc | Tấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm | |
| 81 | Cao su 2 bên sườn xe | HH-81 | 60 | M2 | Tấm cao su bố vải, kích thước dài 6970mm, rộng 550mm, dày 8-10 mm. | |
| 82 | Cao su tấm quạt gió | HH-82 | 30 | M2 | Tấm cao su bố vải, kích thước dài 710mm, rộng 210mm, dày 5-10 mm. | |
| 83 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф6 | HH-83 | 30 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф6mm | |
| 84 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф10 | HH-84 | 30 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф10mm | |
| 85 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф12 | HH-85 | 30 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф12mm | |
| 86 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф16 | HH-86 | 30 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф16mm | |
| 87 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф18 | HH-87 | 20 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф18mm | |
| 88 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф20 | HH-88 | 20 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong ф20mm | |
| 89 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф22 | HH-89 | 20 | Cái | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф22mm | |
| 90 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф25 | HH-90 | 20 | Cái | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф25mm | |
| 91 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф27 | HH-91 | 30 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф27mm | |
| 92 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф30 | HH-92 | 30 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф30mm | |
| 93 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф38 | HH-93 | 20 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф38mm | |
| 94 | Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф48 | HH-94 | 20 | Mét | Đường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф48mm | |
| 95 | Cao su lõi thép ф90x110 mm | HH-95 | 66 | Cái | Đường ống bằng cao su có bố vải, bố thép, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong 90mm, chiều dàu 110mm | |
| 96 | Cao su lõi thép ф48x750 mm | HH-96 | 66 | Cái | Đường ống bằng cao su có bố vải, bố thép, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong 48mm, chiều dàu 750mm | |
| 97 | Cầu chì ống chân cắm 10A | HH-97 | 300 | Chiếc | Cầu chì ống chân cắm10A | |
| 98 | Cầu chì ống thủy tinh 20A | HH-98 | 300 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 20A | |
| 99 | Cầu chì ống thủy tinh 30A | HH-99 | 300 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 30A | |
| 100 | Cầu chì ống thủy tinh 40A | HH-100 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 40A | |
| 101 | Cầu chì ống thủy tinh 50A | HH-101 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 50A | |
| 102 | Cầu chì ống thủy tinh 60A | HH-102 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 60A | |
| 103 | Cầu chì ống thủy tinh 70A | HH-103 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 70A | |
| 104 | Cầu chì ống thủy tinh 80A | HH-104 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 80A | |
| 105 | Cầu chì ống thủy tinh 100A | HH-105 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 100A | |
| 106 | Cầu chì ống thủy tinh 180A | HH-106 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 180A | |
| 107 | Cầu chì ống thủy tinh 250A | HH-107 | 100 | Chiếc | Cầu chì ống thủy tinh 250A | |
| 108 | Bóng đèn sợi đốt 12V-1W | HH-108 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 12V-1W | |
| 109 | Bóng đèn sợi đốt 12V-10W | HH-109 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 12V-10W | |
| 110 | Bóng đèn sợi đốt 12V-15W | HH-110 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 12V-15W | |
| 111 | Bóng đèn sợi đốt 24V-5W | HH-111 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 24V-5W | |
| 112 | Bóng đèn sợi đốt 28V-10W | HH-112 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 28V-10W | |
| 113 | Bóng đèn sợi đốt 24V-21W | HH-113 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 24V-21W | |
| 114 | Bóng đèn sợi đốt 24V-25W | HH-114 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 24V-25W | |
| 115 | Bóng đèn sợi đốt 24V-30W | HH-115 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 24V-30W | |
| 116 | Bóng đèn sợi đốt 24V-28W | HH-116 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 24V-28W | |
| 117 | Bóng đèn sợi đốt 24V-35W | HH-117 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 24V-35W | |
| 118 | Bóng đèn sợi đốt 24V-45W | HH-118 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 24V-45W | |
| 119 | Bóng đèn sợi đốt 28V-5W | HH-119 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 28V-5W | |
| 120 | Bóng đèn sợi đốt 28V-40W | HH-120 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 28V-40W | |
| 121 | Bóng đèn sợi đốt 40V-10W | HH-121 | 100 | Chiếc | Bóng đèn sợi đốt 40V-10W | |
| 122 | Dây cáp bình điện | HH-122 | 10 | Bộ | Đây cáp điện lõi đồng, đường kính lõi 9mm, chiều dài 05m | |
| 123 | Rọ bình điện | HH-123 | 66 | Chiếc | Kích thước 53,5x24,5x9,5 mm | |
| 124 | Bu lông thép M10x1,25x3,5 mm | HH-124 | 300 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф10mm, bước ren 1,25mm; Chiều rộng mũ 17mm; chiều dài bu lông 35mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương. | |
| 125 | Mũ ốc thép M10x1,25x3,5 mm | HH-125 | 300 | Chiếc | Đai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф10mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng mũ 17mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương. | |
| 126 | Đệm bằng M10 | HH-126 | 600 | Chiếc | Vòng đệm bằng M10, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 10,2mm, dày 2,2mm. | |
| 127 | Đai gỗ tự cứu | HH-127 | 128 | Chiếc | Chất liệu thép, kích thước dài 600mm, rộng 40mm, dày 10 mm | |
| 128 | Bu lông thép M12x1,25x3,5 mm | HH-128 | 128 | Chiếc | Bu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; Chiều rộng mũ 17mm; chiều dài bu lông 35mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương. | |
| 129 | Mũ ốc thép M12x1,25x3,5 mm | HH-129 | 128 | Chiếc | Đai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng mũ 17mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương. | |
| 130 | Đệm bằng M12 | HH-130 | 128 | Chiếc | Vòng đệm vênh M12, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 10,2mm, dày 2,2mm. | |
| 131 | Máy hút bụi công nghiệp | HH-131 | 1 | Chiếc | Điện áp vào 220V, công suất lớn hơn 1500w, dung tích bình chứa lớn hơn 20 lít, đường kính ống hút không lớn hơm 60 mm; cân nặng cả máy không quá 15kg. Có khả năng hút khô, hút nước và các bụi bẩn công nghiệp. | |
| 132 | Máy bơm mỡ bằng điện | HH-132 | 1 | Chiếc | Điện áp vào 220/380V, lượng mỡ ra không nhỏ hơn 750 gam/phút, truyền dẫn áp lực trong khoảng 24-32 MPa, dung tích bình chứa không nhỏ hơn 40 lít, ống dẫn không nhỏ hơn 10m. | |
| 133 | Máy nén khí Puma hoặc tương đương | HH-133 | 1 | Chiếc | Điện áp sử dụng 220/380V, công suất không nhỏ hơn 4Kw, Lưu lượng không nhỏ hơm 600 lít/phút, áp lực làm việctrong khoảng 8 -10 kg/cm2, dung tích bình chứa không nhỏ hơn 180 lít. | |
| 134 | Clê 1 vòng miệng 8mm | HH-134 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 135 | Clê 1 vòng miệng 10mm | HH-135 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 10mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 136 | Clê 1 vòng miệng 12mm | HH-136 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 12mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 137 | Clê 1 vòng miệng 14mm | HH-137 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 14mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 138 | Clê 1 vòng miệng 17mm | HH-138 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 17mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 139 | Clê 1 vòng miệng 19mm | HH-139 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 140 | Clê 1 vòng miệng 22mm | HH-140 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 22mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 141 | Clê 1 vòng miệng 24mm | HH-141 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 24mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 142 | Clê 1 vòng miệng 27mm | HH-142 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 27mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 143 | Clê 1 vòng miệng 32mm | HH-143 | 66 | Cái | Clê 1 vòng miệng 32mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 144 | Tuýp đầu khẩu 8mm | HH-144 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 145 | Tuýp đầu khẩu 8mm | HH-145 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 146 | Tuýp đầu khẩu 10mm | HH-146 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 10mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 147 | Tuýp đầu khẩu 12mm | HH-147 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 12mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 148 | Tuýp đầu khẩu 14mm | HH-148 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 14mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 149 | Tuýp đầu khẩu 17mm | HH-149 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 17mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 150 | Tuýp đầu khẩu 19mm | HH-150 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 19mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 151 | Tuýp đầu khẩu 22mm | HH-151 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 22mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 152 | Tuýp đầu khẩu 24mm | HH-152 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 24mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 153 | Tuýp đầu khẩu 27 mm | HH-153 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 27mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 154 | Tuýp đầu khẩu 30 mm | HH-154 | 66 | Cái | Tuýp đầu khẩu 30mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 155 | Tay vặn khẩu Ф20x300 | HH-155 | 66 | Cái | Tay vặn khẩu Ф20x300mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. | |
| 156 | Tô vít 2 đầu PH2 Berylion hoặc tương đương | HH-156 | 66 | Cái | Tô vít 2 đầu PH2, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф6x150 mm | |
| 157 | Tô vít đóng 2 cạnh KAPUSI Ф8x250mm hoặc tương đương | HH-157 | 66 | Cái | Tô vít đóng 2 cạnh, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф8x250 mm | |
| 158 | Tô vít đóng 4 cạnh KAPUSI hoặc tương đương | HH-158 | 66 | Cái | Tô vít đóng 4 cạnh, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф8x250 mm | |
| 159 | Kìm vạn năng mũi bằng | HH-159 | 66 | Cái | Kìm vạn năng mũi bằng, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước 65x190x30 mm | |
| 160 | Búa con | HH-160 | 66 | Cái | Búa đầu vuông, kích thước đầu búa 22x22mm, chiều cao đầu búa không nhỏ hơn 100mm, chất liệu thép chịu lực cao được phủ sơn chống rỉ, một đầu bằng một đầu vát, nặngkhông nhỏ hơn 200g. Cán gỗ tự nhiên, chiều dài cán 300mm. | |
| 161 | Thước lá 12 inch | HH-161 | 66 | Cái | Thước lá chất liệu inox, khắc chữ chìm, kích thước dài 325mm, rộng 25mm, dày 1mm. Dải đo 0-300mm, độ chính xác ±0,15mm. | |
| 162 | Thước đo khe hở | HH-162 | 66 | Cái | Chất liệu thép lò xo chống biến dạng, có khung Inox để bảo vệ; thước gồm 32 lá, chiều dài mỗi lá 89mm, chiều rộng lá 13mm, dải đo từ 0,04 - 0,88mm, độ chính xác 0,0015mm đến 0,035mm. | |
| 163 | Khay bảo dưỡng | HH-163 | 6 | Cái | Chất liệu inox sus 304 trở lên. Kích thước khay: dài 1000mm, rộng800mm, cao 600mm, dày 1-2mm. | |
| 164 | Bàn sắt dùng sửa chữa | HH-164 | 2 | Cái | Bàn công cụ, vật liệu thép. Kích thước mặt bàn: dài 2000mm, rộng 800mm, dày 5mm. Chiều cao chân bàn 800 mm. Mặt bàn có tấm đệm cao su chịu lực dày 3-5mm. | |
| 165 | Thang lên xuống xe tăng | HH-165 | 15 | Cái | Thép tròn đặc chịu lực tốt độ cứng cao. Kích thước thang cao1400mm, rộng 400 mm; kích thước đường kính thanh sắt không nhỏ hơn 20mm. | |
| 166 | Tủ sắt dùng đựng dụng cụ | HH-166 | 4 | Cái | Tủ sắt 2 cánh, bên trong có 05 tầng để dụng cụ. Bên trong và ngoài tủ được sơn tĩnh điện. Kích thước tủ cao 1800mm, rộng 1200mm, sâu 500 mm | |
| 167 | Đệm nỉ dạ công nghiệp | HH-167 | 4 | M2 | Vải nỉ công nghiệp, 100% polyester; kích thước: dài 1000mm, rộng 1000mm, dày10 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp phô tô được chứng thực công chứng các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện công việc gồm các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn đã xuất trả khách, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.991.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà cung cấp kể từ khi nhận được thông báo trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục, thay thế những hàng hóa không đảm bảo chất lượng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phụ trách Tài chính thực gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng . -Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên lý, hóa, điện- điện tử, tự động hóa hoặc kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng .Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi