Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng hệ thống động truyền lực, vận hành và hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853588-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư kỹ thuật bảo quản, bảo dưỡng hệ thống động truyền lực, vận hành và hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20210660796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 12:08:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp phô tô được chứng thực công chứng các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện công việc gồm các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn đã xuất trả khách, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.991.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà cung cấp kể từ khi nhận được thông báo trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục, thay thế những hàng hóa không đảm bảo chất lượng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phụ trách Tài chính thực gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng . -Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên lý, hóa, điện- điện tử, tự động hóa hoặc kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng .Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tai hồng cố định thanh giằngHH-01300ChiếcĐai ốc tai hồng, vật liệu thép, cấp độ bền 5,6; đường kính đỉnh chân ren Ф10mm, bước ren 1,5mm; chiều rộng tai hồng 51mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 135 hoặc tương đương.
2Đai ốc cố định van chống nước vào đầu ống xảHH-02100ChiếcĐai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh chân ren Ф16mm, bước ren 2mm; chiều dày bu lông 13mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
3Bu lông cố định tấm thiết giáp buồng động truyền lực tại vị trí gần ống xảHH-03200ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh ren Ф20mm, bước ren 2,5mm; mũ ốc 27mm; chiều dài bu lông 40mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
4Bulông М12х1,25 của ống nạp không khíHH-04300ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,75mm; chiều dày giác 19mm; chiều dài bu lông 36mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương.
5Vít đầu bằng M3x11HH-05400ChiếcVít đầu trụ xẻ rãnh, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh ren Ф3mm, bước ren 0,5mm; chiều dài vít 11mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 84 hoặc tương đương.
6Vít đầu tròn M3x9HH-06400ChiếcVít đầu trụ xẻ rãnh, vật liệu thép không gỉ, đường kính đỉnh đỉnh ren Ф3mm, bước ren 0,5mm; chiều dài vít 9mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 84 hoặc tương đương.
7Đệm nắp bầu lọc không khíHH-07150ChiếcVải nỉ công nghiệp, 100% polyester; kích thước: dài 772mm, rộng 396mm, dày8 mm
8Đệm giảm chấn cố định bầu lọc không khíHH-08200ChiếcCao su chịu lực, chống rung sóc, tấm đặc, kích thước: dài 60mm, rộng 25mm, dày 25 mm.
9Bu lông gắn tấm bảo vệ sườn xeHH-09200ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều dài bu lông 31mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
10Đệm của đai ốc ống xả bụiHH-10200ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt; đường kính ngoài ф59mm, đường kính trong ф48mm, dày 9mm
11Bu lông cố định thùng dầu phụHH-11200ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф16mm, chiều dài bu lông 165mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
12Đệm làm kín của lỗ bổ sung thùng giãn nởHH-12200ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф60mm, đường kính trong ф48mm, dày 4mm
13Đệm làm kín của van thông hơi trên bình giãn nởHH-13200ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф55mm, đường kính trong ф43mm, dày 3mm
14Đệm làm kín cửa bổ sung nước làm mát vào két mátHH-14200ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф52mm, đường kính trong ф42mm, dày 4mm
15Vòng làm kín của khóa ngắt nhiên liệu các thùng ngoàiHH-15200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф15mm, dày 8mm
16Đệm làm kín cảm biến mực nhiên liệu và làm kín nắp đạy van thông khíHH-16200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф58mm, đường kính trong ф45mm, dày 4mm
17Đệm làm kín bằng cao su của lỗ trên cửa lái xeHH-17200ChiếcGioăng cao su. Đường kính ngoài ф50mm, đường kính trong ф41mm, dày 4mm
18Đệm làm kín lỗ bổ sung nhiên liệu các thùng trong xeHH-18300ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф72mm, đường kính trong ф45mm, dày 4mm
19Đệm làm kín lắp bầu lọc dầu hộp sốHH-19200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф49mm, đường kính trong ф42mm, dày 2mm
20Đệm làm kín lỗ tra dầu hệ thống bôi trơn và điều khiển hệ thống truyền lựcHH-20200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф56mm, đường kính trong ф46mm, dày 4mm
21Đệm làm kín với ống nối với két mát dầu, thùng dầu bôi trơnHH-21200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф35mm, đường kính trong ф25,5mm, dày5,5mm
22Vành làm kín lắp nắp bầu lọc dầuHH-22200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф90mm, thiết diện ф5mm
23Đầu nối đấu ống mềm nạp khí cho hệ thống khí nén từ nguồn ngoàiHH-23200ChiếcĐầu nối 2 đầu ren ngoài, đai ốc lục giác ngoài chiều rộng giác 22mm, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф18mm, bước ren 1,5mm. Tổng chiều dài 40mm
24Vành đệm của ống lốc xoáy lốc và bơm dầuHH-24200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф40mm, thiết diện ф3,3mm
25Vành đệm làm kín cốc lắng cặn của ống lốc xoáy dầuHH-25200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф60mm, thiết diện ф4mm
26Vành làm kín bầu lọc hộp sốHH-26200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính trong ф33mm, thiết diện ф2,5mm
27Vành làm kín đầu xả cặnHH-27200ChiếcGioăng cao su chịu dầu, chịu nước. Đường kính trong ф33mm, thiết diện ф2,5mm
28Vành làm kín bu lông cố định cơ cấu phân phối khíHH-28200ChiếcGioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф23mm, đường kính trong ф18mm, dày 6mm
29Vành làm kín các đường ống nối với cụm van của hệ thống dầu điều khiển hộp sốHH-29200ChiếcGioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф32mm, đường kính trong ф27,2mm, dày 2mm
30Vành làm kín van điện từHH-30200ChiếcGioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính trong ф32,5mm, thiết diện ф3,5mm
31Đệm của bơm nhiên liệu bằng điện БЦНHH-31200ChiếcGioăng cao su chịu dầu, chịu nhiệt. Đường kính ngoài ф110mm, đường kính trong ф76mm, dày 1mm
32Vành đệm cao su làm kín lỗ xả dưới gầm xeHH-32200ChiếcGioăng cao su chịu nước. Đường kính ngoài ф94mm, đường kính trong ф86mm, dày 4mm
33Đệm làm kín của nắp đậy bầu lọc thô nhiên liệuHH-33200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф101mm, đường kính trong ф93mm, dày 3mm
34Đệm làm kín cửa bổ sung dầu của thùng dầu bổ sung và thùng dầu dự trữ bên ngoài xeHH-34200ChiếcGioăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф70mm, đường kính trong ф56mm, dày 4mm
35Bu lông cố định nắp đậy bánh chịu nặngHH-35200ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều dày giác 9mm; chiều rộng giác 17mm; tổng chiều dài bu lông 39mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương.
36Đệm làm kín của áp kế và cốc lắng cặnHH-36250ChiếcGioăng cao su chịu dầu, đường kính ngoài ф9,5mm, đường kính trong ф5mm, dày 2mm
37Đai ốc cố định tấm bảo vệ thành xeHH-37400ChiếcĐai ốc lục giác, vật liệu thép, đường kính chân ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều dày giác 6,5mm; chiều rộng giác 14mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
38Đệm làm kín van xả nước làm mát từ động cơ, van xả nhiên liệu, van xả dầu bôi trơnHH-38250ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính ngoài ф38mm, đường kính trong ф30mm, dày 2mm
39Đệm làm kín của các đường ống hệ thống khí nén, hệ thống sưởi ấm động cơHH-39250ChiếcVòng đệm chất liệu bằng đồng, đường kính ngoài ф14mm, đường kính trong ф8mm, dày 2mm
40Đệm làm kín dành cho đường ống nạp khí nén vào bình, giảm chấn thủy lực, hệ thống rửa kínhHH-40250ChiếcVòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф10mm, dày 2mm
41Đệm đai ốc bầu lọc thô nhiên liệu và nút bổ sung mỡ cho giảm tốc sườnHH-41250ChiếcVòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф26mm, đường kính trong ф20mm, dày 2mm
42Đệm làm kín của vòi phun máy sưởiHH-42250ChiếcVòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф28mm, đường kính trong ф20mm, dày 2mm
43Đệm làm kín khớp nối của cụm van hệ thống điều khiển bằng thủy lựcHH-43250ChiếcVòng đệm làm kín bằng đồng, đường kính ngoài ф45mm, đường kính trong ф36mm, dày 2mm
44Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mátHH-44250ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф11,6mm, thiết diện ф2,5mm
45Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mátHH-45250ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф19,5mm, thiết diện ф3mm
46Vành đệm làm kín của khớp nối nhanh hệ thống làm mátHH-46250ChiếcGioăng cao su chịu nhiệt, chịu nước. Đường kính trong ф26,5mm, thiết diện ф3mm
47Vít vòng kẹp dùng cố định các đường ống dầu điều khiểnHH-47250ChiếcĐai ốc lục giác không ren, vật liệu thép, đường kính ф6mm, tổng chiều dài 28mm, chiều rộng đai ốc 8mm
48Khung khóa vòng kẹp cố định đường ống của hệ thống điểu khiển bằng thủy lựcHH-48200ChiếcKhung khóa vòng kẹp, vật liệu thép, kích thước rộng 18mm, dày 1 mm, đường kính trong để lắp vít ф8mm
49Tấm chắn sáng trên lăng kính của thiết bị ТВН-5 đảm bảo cho việc bật kính ban ngàyHH-49200ChiếcVật liệu thép, kích thước dài105mm, rộng53mm, dày 2mm,
50Bu lông М8-6gх30.46.016 cố định tấm bảo vệ sườnHH-50300ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф8mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng giác 14mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 931 hoặc tương đương.
51Bu lông М12-6gx25.88.38ХС.016 cố định tấm bảo vệ lái xeHH-51200ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng giác 19mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
52Đệm С.8.01.016 dùng cho bu lông cố định tấm bảo vệ sườn xeHH-52400ChiếcVòng đệm vênh M8, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 8,1mm
53Đệm 8Т 65Г 016 dùng cho bu lông cố định tấm bảo vệ sườn xeHH-53400ChiếcVòng đệm vênh M8, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 8,4mm, dày 1,6mm
54Đệm 16ОТ 65Г 016 dùng cố định tấm bảo vệ sườn xeHH-54400ChiếcChất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 16mm.
55Chốt chẻ 2х16.016 dùng cho chốt liên kết của dẫn động bơm nhiên liệu, dẫn động lái và dẫn động phanhHH-55380ChiếcVật liệu thép các bon mạ kẽm, đường kính vòng đầu Ф2mm; đường kính thân chốt d1mm; chiều dài phần trụ 16mm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 1234 hoặc tương đương.
56Đệm đồng-amiang 10x16 của nút đậy lỗ bổ sung của ly hợp quạt gióHH-56300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф10mm
57Đệm đồng-amiang 12x16 của hệ thống ТДАHH-57300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф16mm, đường kính trong ф12mm
58Đệm đồng-amiang 12x18 dùng cho hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơHH-58300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф18mm, đường kính trong ф12mm
59Đệm đồng-amiang 14x20 dùng cho hệ thống truyền lựcHH-59300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф20mm, đường kính trong ф14mm
60Đệm đồng-amiang 16x20 dùng cho hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơHH-60300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф20mm, đường kính trong ф16
61Đệm đồng-amiang 18x24 dùng cho hệ thống truyền lực, hệ thống nhiên liệuHH-61300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф24mm, đường kính trong ф18
62Đệm đồng-amiang 20x26 dùng cho bầu lọc thô nhiên liệu, hệ thống truyền lực và hệ thống bôi trơn động cơHH-62300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф26mm, đường kính trong ф20mm
63Đệm đồng-amiang 22x28 dùng cho khớp nối đường ống dầu bôi trơnHH-63300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф28mm, đường kính trong ф22mm
64Đệm đồng-amiang 22x30 dùng cho hệ thống truyền lực và bơm dầu bằng điện МЗН-2HH-64300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф22mm
65Đệm đồng-amiang 24x30 dùng làm kín khớp nối đường ống đến van của thùng dầu chính và dùng cho hệ thống truyền lựcHH-65300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф30mm, đường kính trong ф24mm
66Đệm đồng-amiang 30x36 dùng cho hệ thống truyền lực và van xả nước làm mátHH-66300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф36mm, đường kính trong ф30mm
67Đệm đồng-amiang 48x55 dùng làm kín đường ống xả bụiHH-67300ChiếcVòng đệm đồng, lõi amiang, đường kính ngoài ф55mm, đường kính trong ф48mm
68Chổi thanHH-68300ChiếcChổi than đơn, kích thước chổi16x6mm, chiều dài dây 45mm
69Đệm làm kín của bầu lọc dầuHH-69300ChiếcGiăng cao su chịu dầu. Đường kính ngoài ф117mm, đường kính trong ф110mm, dày 3,5mm
70Bạt đậy xeHH-7015CáiVải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, kích thước dài 9000mm, rộng 6000mm, dày 1mm. Ngăn ngừa nấm mốc, đạt tiêu chuẩn chống cháy B1, M1.
71Đệm ghế lái xeHH-7115CáiTấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 450x440x80 mm
72Tựa lưng ghế lái xeHH-7215CáiTấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 400x380x80 mm
73Đệm ghế trưởng xeHH-7315CáiTấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 350x340x80 mm
74Tựa lưng ghế trưởng xeHH-7415CáiTấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 340x230x80 mm
75Đệm ghế pháo thủHH-7515CáiTấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 350x340x80 mm
76Tựa lưng ghế pháo thủHH-7615CáiTấm đệm, lớp bọc bên ngoài là vải bạt sợi polyester tráng PVC tarpaulin; màu xanh lá cây, dày 1mm. Bên trong là nệm cao su. Tổng kích thước 340x230x80 mm
77Cao su chắn bùn phía trước bên phảiHH-7730ChiếcTấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày8-10 mm
78Cao su chắn bùn phía trước bên tráiHH-7830ChiếcTấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm
79Cao su chắn bùn phía sau bên phảiHH-7930ChiếcTấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm
80Cao su chắn bùn phía sau bên tráiHH-8010ChiếcTấm cao su bố vải, kích thước dài 730mm, rộng 300, dày 8-10 mm
81Cao su 2 bên sườn xeHH-8160M2Tấm cao su bố vải, kích thước dài 6970mm, rộng 550mm, dày 8-10 mm.
82Cao su tấm quạt gióHH-8230M2Tấm cao su bố vải, kích thước dài 710mm, rộng 210mm, dày 5-10 mm.
83Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф6HH-8330MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф6mm
84Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф10HH-8430MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф10mm
85Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф12HH-8530MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф12mm
86Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф16HH-8630MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф16mm
87Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф18HH-8720MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф18mm
88Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф20HH-8820MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong ф20mm
89Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф22HH-8920CáiĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф22mm
90Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф25HH-9020CáiĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф25mm
91Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф27HH-9130MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф27mm
92Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф30HH-9230MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф30mm
93Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф38HH-9320MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф38mm
94Cao su chịu dầu, chịu áp lực cao ф48HH-9420MétĐường ống bằng cao su có bố vải, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 10kg/cm2, đường kính trong ф48mm
95Cao su lõi thép ф90x110 mmHH-9566CáiĐường ống bằng cao su có bố vải, bố thép, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong 90mm, chiều dàu 110mm
96Cao su lõi thép ф48x750 mmHH-9666CáiĐường ống bằng cao su có bố vải, bố thép, mầu đen, chịu dầu, chịu áp lực cao 14kg/cm2, đường kính trong 48mm, chiều dàu 750mm
97Cầu chì ống chân cắm 10AHH-97300ChiếcCầu chì ống chân cắm10A
98Cầu chì ống thủy tinh 20AHH-98300ChiếcCầu chì ống thủy tinh 20A
99Cầu chì ống thủy tinh 30AHH-99300ChiếcCầu chì ống thủy tinh 30A
100Cầu chì ống thủy tinh 40AHH-100100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 40A
101Cầu chì ống thủy tinh 50AHH-101100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 50A
102Cầu chì ống thủy tinh 60AHH-102100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 60A
103Cầu chì ống thủy tinh 70AHH-103100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 70A
104Cầu chì ống thủy tinh 80AHH-104100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 80A
105Cầu chì ống thủy tinh 100AHH-105100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 100A
106Cầu chì ống thủy tinh 180AHH-106100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 180A
107Cầu chì ống thủy tinh 250AHH-107100ChiếcCầu chì ống thủy tinh 250A
108Bóng đèn sợi đốt 12V-1WHH-108100ChiếcBóng đèn sợi đốt 12V-1W
109Bóng đèn sợi đốt 12V-10WHH-109100ChiếcBóng đèn sợi đốt 12V-10W
110Bóng đèn sợi đốt 12V-15WHH-110100ChiếcBóng đèn sợi đốt 12V-15W
111Bóng đèn sợi đốt 24V-5WHH-111100ChiếcBóng đèn sợi đốt 24V-5W
112Bóng đèn sợi đốt 28V-10WHH-112100ChiếcBóng đèn sợi đốt 28V-10W
113Bóng đèn sợi đốt 24V-21WHH-113100ChiếcBóng đèn sợi đốt 24V-21W
114Bóng đèn sợi đốt 24V-25WHH-114100ChiếcBóng đèn sợi đốt 24V-25W
115Bóng đèn sợi đốt 24V-30WHH-115100ChiếcBóng đèn sợi đốt 24V-30W
116Bóng đèn sợi đốt 24V-28WHH-116100ChiếcBóng đèn sợi đốt 24V-28W
117Bóng đèn sợi đốt 24V-35WHH-117100ChiếcBóng đèn sợi đốt 24V-35W
118Bóng đèn sợi đốt 24V-45WHH-118100ChiếcBóng đèn sợi đốt 24V-45W
119Bóng đèn sợi đốt 28V-5WHH-119100ChiếcBóng đèn sợi đốt 28V-5W
120Bóng đèn sợi đốt 28V-40WHH-120100ChiếcBóng đèn sợi đốt 28V-40W
121Bóng đèn sợi đốt 40V-10WHH-121100ChiếcBóng đèn sợi đốt 40V-10W
122Dây cáp bình điệnHH-12210BộĐây cáp điện lõi đồng, đường kính lõi 9mm, chiều dài 05m
123Rọ bình điệnHH-12366ChiếcKích thước 53,5x24,5x9,5 mm
124Bu lông thép M10x1,25x3,5 mmHH-124300ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф10mm, bước ren 1,25mm; Chiều rộng mũ 17mm; chiều dài bu lông 35mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
125Mũ ốc thép M10x1,25x3,5 mmHH-125300ChiếcĐai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф10mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng mũ 17mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
126Đệm bằng M10HH-126600ChiếcVòng đệm bằng M10, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 10,2mm, dày 2,2mm.
127Đai gỗ tự cứuHH-127128ChiếcChất liệu thép, kích thước dài 600mm, rộng 40mm, dày 10 mm
128Bu lông thép M12x1,25x3,5 mmHH-128128ChiếcBu lông lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; Chiều rộng mũ 17mm; chiều dài bu lông 35mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 933 hoặc tương đương.
129Mũ ốc thép M12x1,25x3,5 mmHH-129128ChiếcĐai ốc lục giác ngoài, vật liệu thép, đường kính đỉnh chân ren Ф12mm, bước ren 1,25mm; chiều rộng mũ 17mm. Sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 934 hoặc tương đương.
130Đệm bằng M12HH-130128ChiếcVòng đệm vênh M12, chất liệu thép hợp kim, cấp độ bền 6,8; đường kính trong 10,2mm, dày 2,2mm.
131Máy hút bụi công nghiệpHH-1311ChiếcĐiện áp vào 220V, công suất lớn hơn 1500w, dung tích bình chứa lớn hơn 20 lít, đường kính ống hút không lớn hơm 60 mm; cân nặng cả máy không quá 15kg. Có khả năng hút khô, hút nước và các bụi bẩn công nghiệp.
132Máy bơm mỡ bằng điệnHH-1321ChiếcĐiện áp vào 220/380V, lượng mỡ ra không nhỏ hơn 750 gam/phút, truyền dẫn áp lực trong khoảng 24-32 MPa, dung tích bình chứa không nhỏ hơn 40 lít, ống dẫn không nhỏ hơn 10m.
133Máy nén khí Puma hoặc tương đươngHH-1331ChiếcĐiện áp sử dụng 220/380V, công suất không nhỏ hơn 4Kw, Lưu lượng không nhỏ hơm 600 lít/phút, áp lực làm việctrong khoảng 8 -10 kg/cm2, dung tích bình chứa không nhỏ hơn 180 lít.
134Clê 1 vòng miệng 8mmHH-13466CáiClê 1 vòng miệng 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
135Clê 1 vòng miệng 10mmHH-13566CáiClê 1 vòng miệng 10mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
136Clê 1 vòng miệng 12mmHH-13666CáiClê 1 vòng miệng 12mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
137Clê 1 vòng miệng 14mmHH-13766CáiClê 1 vòng miệng 14mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
138Clê 1 vòng miệng 17mmHH-13866CáiClê 1 vòng miệng 17mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
139Clê 1 vòng miệng 19mmHH-13966CáiClê 1 vòng miệng 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
140Clê 1 vòng miệng 22mmHH-14066CáiClê 1 vòng miệng 22mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
141Clê 1 vòng miệng 24mmHH-14166CáiClê 1 vòng miệng 24mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
142Clê 1 vòng miệng 27mmHH-14266CáiClê 1 vòng miệng 27mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
143Clê 1 vòng miệng 32mmHH-14366CáiClê 1 vòng miệng 32mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
144Tuýp đầu khẩu 8mmHH-14466CáiTuýp đầu khẩu 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
145Tuýp đầu khẩu 8mmHH-14566CáiTuýp đầu khẩu 8mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
146Tuýp đầu khẩu 10mmHH-14666CáiTuýp đầu khẩu 10mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
147Tuýp đầu khẩu 12mmHH-14766CáiTuýp đầu khẩu 12mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
148Tuýp đầu khẩu 14mmHH-14866CáiTuýp đầu khẩu 14mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
149Tuýp đầu khẩu 17mmHH-14966CáiTuýp đầu khẩu 17mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
150Tuýp đầu khẩu 19mmHH-15066CáiTuýp đầu khẩu 19mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
151Tuýp đầu khẩu 22mmHH-15166CáiTuýp đầu khẩu 22mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
152Tuýp đầu khẩu 24mmHH-15266CáiTuýp đầu khẩu 24mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
153Tuýp đầu khẩu 27 mmHH-15366CáiTuýp đầu khẩu 27mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
154Tuýp đầu khẩu 30 mmHH-15466CáiTuýp đầu khẩu 30mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
155Tay vặn khẩu Ф20x300HH-15566CáiTay vặn khẩu Ф20x300mm, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium.
156Tô vít 2 đầu PH2 Berylion hoặc tương đươngHH-15666CáiTô vít 2 đầu PH2, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф6x150 mm
157Tô vít đóng 2 cạnh KAPUSI Ф8x250mm hoặc tương đươngHH-15766CáiTô vít đóng 2 cạnh, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф8x250 mm
158Tô vít đóng 4 cạnh KAPUSI hoặc tương đươngHH-15866CáiTô vít đóng 4 cạnh, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước Ф8x250 mm
159Kìm vạn năng mũi bằngHH-15966CáiKìm vạn năng mũi bằng, chất liệu thép dụng cụ chịu lực chất liệu Chrome-Vanadium. Kích thước 65x190x30 mm
160Búa conHH-16066CáiBúa đầu vuông, kích thước đầu búa 22x22mm, chiều cao đầu búa không nhỏ hơn 100mm, chất liệu thép chịu lực cao được phủ sơn chống rỉ, một đầu bằng một đầu vát, nặngkhông nhỏ hơn 200g. Cán gỗ tự nhiên, chiều dài cán 300mm.
161Thước lá 12 inchHH-16166CáiThước lá chất liệu inox, khắc chữ chìm, kích thước dài 325mm, rộng 25mm, dày 1mm. Dải đo 0-300mm, độ chính xác ±0,15mm.
162Thước đo khe hởHH-16266CáiChất liệu thép lò xo chống biến dạng, có khung Inox để bảo vệ; thước gồm 32 lá, chiều dài mỗi lá 89mm, chiều rộng lá 13mm, dải đo từ 0,04 - 0,88mm, độ chính xác 0,0015mm đến 0,035mm.
163Khay bảo dưỡngHH-1636CáiChất liệu inox sus 304 trở lên. Kích thước khay: dài 1000mm, rộng800mm, cao 600mm, dày 1-2mm.
164Bàn sắt dùng sửa chữaHH-1642CáiBàn công cụ, vật liệu thép. Kích thước mặt bàn: dài 2000mm, rộng 800mm, dày 5mm. Chiều cao chân bàn 800 mm. Mặt bàn có tấm đệm cao su chịu lực dày 3-5mm.
165Thang lên xuống xe tăngHH-16515CáiThép tròn đặc chịu lực tốt độ cứng cao. Kích thước thang cao1400mm, rộng 400 mm; kích thước đường kính thanh sắt không nhỏ hơn 20mm.
166Tủ sắt dùng đựng dụng cụHH-1664CáiTủ sắt 2 cánh, bên trong có 05 tầng để dụng cụ. Bên trong và ngoài tủ được sơn tĩnh điện. Kích thước tủ cao 1800mm, rộng 1200mm, sâu 500 mm
167Đệm nỉ dạ công nghiệpHH-1674M2Vải nỉ công nghiệp, 100% polyester; kích thước: dài 1000mm, rộng 1000mm, dày10 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077439E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp phô tô được chứng thực công chứng các tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện công việc gồm các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn đã xuất trả khách, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.991.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà cung cấp kể từ khi nhận được thông báo trong vòng 3 ngày làm việc nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục, thay thế những hàng hóa không đảm bảo chất lượng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý phụ trách Tài chính thực gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Kinh tế, kế toán, kiểm toán, quản trị kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng . -Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng.33
2 Cán bộ trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên lý, hóa, điện- điện tử, tự động hóa hoặc kinh doanh.Tài liệu chứng minh: Thẻ CCCD hoặc CMTND, bằng tốt nghiệp đại học. Các tài liệu kèm theo là bản sao công chứng .Tài liệu chứng minh đã tham gia các công việc tương tự: Quyết định phân công nhiệm vụ của Công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->