Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; ngân sách xã Diễn Hoa và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 12:33:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303316E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | 232,4549 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | 193,7987 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thãi | 426,2536 | m3 | |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | 663,3769 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 96,7249 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 178,7 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6788 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3532 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7517 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 55,0157 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 137,2213 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 85,8651 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (gạch 2 lỗ), xây móng, chiều dày | 35,5468 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 18,13 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2117 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1169 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,9032 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,198 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,246 | m3 | |
| 20 | Dán gạch thẻ | 44,0258 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 81,69 | m2 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 252,59 | m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4473 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,5979 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2782 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 25,3625 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 215,35 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,538 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,8714 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,15 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 34,0794 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 468,35 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,546 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 46,835 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 32,71 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1179 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,1908 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lam ngang, lan can | 48,47 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2808 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,5597 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 (70% gạch 2 lỗ),xây tường thẳng, chiều dày | 126,4453 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 54,192 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,5776 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 585,54 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 796,2785 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 392,673 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | 215,35 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | 468,35 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 991,0347 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.076,408 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,9452 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.605,4975 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | 438,0458 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 76,433 | m2 | |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | 44,301 | m2 | |
| 35 | Dán gạch I nax hoặc tương đương | 54,869 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | 15,762 | m2 | |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng chữ Sản xuất và lắp dựng chữ HỘI TRƯỜNG CỘNG ĐỒNG XÃ DIỄN HOA - ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM - NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM bằng TẤM NHÔM ALU ALCOREST GƯƠNG VÀNG (Chiều cao tấm 320mm) | 21,73 | m | |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng QUỐC HUY VIỆT NAM bằng TẤM NHÔM ALU ALCOREST GƯƠNG VÀNG | 2,52 | m | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,3472 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,35 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép (120x50x20x2.5) | 2,6001 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6001 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ trần thép mạ kẽm (40x80x2.0) | 1,0835 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ trần thép mạ kẽm | 1,0835 | tấn | |
| 45 | Lợp mái Tôn | 530,25 | m2 | |
| 46 | Tấm ốp nóc bằng tôn khổ rộng 600 dày 0,45mm | 29,62 | md | |
| 47 | Ke chống bão 2cái/md xà gồ | 1.087,92 | cái | |
| 48 | Làm trần thạch cao giật cấp | 258,2244 | m2 | |
| 49 | Phào trần bằng composite | 64,36 | md | |
| 50 | Tường ốp gỗ venner tiêu âm (gồm cả khung gỗ, bông thủy tinh và lắp dựng) | 267,1894 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 226,2004 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,2004 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | 436,06 | m | |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | 305,52 | m | |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 182,4608 | m2 | |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Khuôn cửa gỗ kích thước 60x250 | 188,86 | md | |
| 2 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim 70x12, tính 2 mặt | 425,2 | md | |
| 3 | SXLD cửa đi Gỗ Lim pa nô chớp mạ 40x100 thành phẩm đã sơn PU và lắp dựng (Chưa có bản lề, khóa) | 47,382 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ Gỗ Lim pa nô chớp mạ 40x100 thành phẩm đã sơn PU và lắp dựng (Chưa có bản lề, khóa) | 34,86 | m2 | |
| 5 | Clemom Việt Tiệp hoặc tương đương | 10 | bộ | |
| 6 | Khóa cửa thông phòng việt tiệp hoặc tương đương | 10 | bộ | |
| 7 | Bản lề inox Việt Tiệp hoặc tương đương | 63 | bộ | |
| 8 | Chốt cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | 29 | bộ | |
| 9 | Móc Cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | 10 | bộ | |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2846 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,0105 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600x50w | 21 | bộ | |
| 2 | Đèn ốp trần tròn D220 đế nhựa 18w | 17 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn Led âm trần 14W /P175 | 51 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | 34 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 450 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 450 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 350 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 210 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 18 | Tủ Điện tổng | 1 | cái | |
| 19 | Tủ Điện điều kiển ánh sáng | 2 | cái | |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 70 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 18 | m | |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 26 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| F | PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,584 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5267 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 7 | Hộp bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 5 lít | 12 | bình | |
| 9 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 6 | bảng | |
| G | Biện pháp thi công giàn dáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 852,8 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1.166,06 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | + Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 6 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi