Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852693-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210852386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 12:17:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,780,165,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3170247727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.292.231.212 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.292.231.212 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu năng lực:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện (Cơ điện hoặc Điện – Điện khí hóa hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện công nghiệp – Dân dụng).- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu.- Bao gồm các ngành nghề sau: thợ nề, thợ coffa, thợ sơn, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ nước, thợ điện.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.- Chi tiết xem file HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-(*) Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 t
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-(*) Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-(*) Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 3 t
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 300
7-Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO + PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN
1Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt393,6816m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,824m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt71,471m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9516100m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,182m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7226100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47,934m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6308100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt305,3866m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,883100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,734m3
12Làm lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa M100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,734m3
13Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 dày 50Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,367m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,728m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9692100m2
16Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt63,2793m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7443100m2
18Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,2433m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thangMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5709100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0822tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4076tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6789tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1481tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1497tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,334tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2225tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,0296tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1223tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng 1, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1524tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,7411tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2743tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3537tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2055tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3721tấn
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6468m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt99,3064m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,092m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt578,802m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.072,018m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt224,1544m2
41Trát xà dầm vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt371,52m2
42Trát trần vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt404,19m2
43Trát gờ chỉ vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt203m
44Bả bằng ma tít vào tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.650,82m2
45Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt999,8644m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt578,802m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.071,8824m2
48Lát nền gạch Granit nhám 300x300mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,26m2
49Lát nền gạch granite 600x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt510,1m2
50Lát nền gạch Granit nhám 400x400mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt173,74m2
51Bê tông đá mi M200 tạo dốcMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2802m3
52Lát đá ganite đenMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt67,1488m2
53Công tác ốp gạch vào tường, WC gạch Granit 300x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt243,14m2
54Công tác ốp gạch trang trí (bồn hoa)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,92m2
55Công tác ốp gạch chân tường 100x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,54m2
56Cung cấp cửa đi bằng nhôm, kính cường lực 8lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,234m2
57Lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính cường lực 8lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,234m2
58Cung cấp cửa sổ bằng nhôm kính cường lực 8lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68,909m2
59Cung cấp cửa lá sách bằng nhômMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m2
60Cung cấp lắp đặt lam chắn nắng bằng nhômMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,08m2
61Lắp dựng cửa sổ băng nhôm kính cường lực 8lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt73,309m2
62Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt140m2
63Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung chìmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,84m2
64Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thangMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,6122m2
65Láng tạo dốc sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt231,76m2
66Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt341,1m2
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,4972100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN
1Lavabo treo L-285V (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
2Vòi cấp Lavabo LFV 1302s (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
3Bồn cầu 2 khối inax C-117VA (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
4Vòi xịt bồn cầuMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
5Hộp giấy vệ sinhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Dây cấp nước inoxMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
7Vòi nước rửa sàn LF-7R-13 (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
8Vòi tắm hương sen BFV-17-8c (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
9Phiểu thu nước sàn D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
10Phiểu thu nước mưa có cầu chắn rác D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Bồn nước Inox loại nằm 5000 lítMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
12Van phao D32 - PN10Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Ống PVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
14Ống PVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m
15Ống uPVC D34Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
16Ống uPVC D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m
17Ống uPVC D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
18Co 90 PVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
19Co 90 PVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Co 90 uPVC D34Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Co 90 uPVC D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
22Co 90 uPVC D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
23Tê uPVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Tê uPVC D114/60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Tê uPVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Tê uPVC D34Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
27Tê uPVC D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
28Tê uPVC D42/27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
29Tê uPVC D27/21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
30Nối giảm uPVC D60/42Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Van khoá D100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Van khoá D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Van 1 chiều D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Van khoá D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
35Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít…)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
36Ống PVC D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m
37Ống PVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,58100m
38Ống PVC D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
39Ống PVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
40Ống PVC D49Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
41Lơi PVC D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
42Lơi PVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
43Lơi PVC D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
44Lơi PVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
45Chữ Y D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
46Chữ Y D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
47Chữ Y D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
48Chữ Y D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
49Nối giảm D140x114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
50Nối giảm D140x60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Nối giảm D114x90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
52Nối giảm D90x60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
53Nối giảm D60x49Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
54Thông tắc D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
55Thông tắc D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Thông tắc D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
57Thông tắc D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Xiphong (con thỏ) D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
59Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít, chống thấm, lưới mắt cáo…)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN
1Đèn led 1.2m, máng tán quang lắp áp trần 18wMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Đèn led đơn 1.2m máng batten chuẩn, bóng led (1x18w)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
3Đèn led đơn 1.2m máng chống nước, bóng led (1x18w) Ledtube c.ẩm D LN CA01L TT01/18Wx1 (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Đèn led đơn 0.6m máng batten chuẩn, bóng led (1x9w) Led tube BD T8L TT01 M21.1/10Wx1Trắng Led SS (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Đèn led đơn 0.6m máng chống nước, bóng led (1x9w)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Đèn vuông áp trần (âm trần), bóng led 15W Led Panel D PN04 160x160/12W 6500K (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Đèn led âm trần (D110), bóng led (8)w, ánh sáng trắng Đèn LED Panel tròn D PT04L 135/9W-6500K (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
8Đèn led âm trần (D110), bóng led (7)w, ánh sáng vàng LED Panel tròn D PT04L 135/9W-6500K (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
9Đèn led chống nhổ BD CN01L 120/36W.DA (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
10Đèn soi gương bóng led 3-5wMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
11Đèn led áp trần (D200-250), bóng led (22-24)w LED ốp trần LN12 300/24w (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
12Đèn trang trí bắt áp tường (cột), bóng led 20w - E27 IP65 LED ốp tường LN12 90x195/10W 6500K (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
13Đèn pha led 100w IP66 LED chiếu pha D CP06L/100W 6500K (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
14Đèn bàn đọc sách bóng led (5-7)wMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
15Quạt hút âm trần lạnh 200x200 SPT112 (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
16Quạt hút âm tường kho 400x400Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Quạt hút tường vệ sinh 200x200 SPB15AF (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Quạt hút âm trần lạnh 200x200 SPT112 (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
19Quạt xoay áp trấnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Đế âm+mặt1+1CT 10AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
21Đế âm+mặt2+2CT 10AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
22Đế âm+mặt3+3CT 10AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Công tắc đế âm+mặt1+1CT 2 chiều 10AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
24Công tắc điều khiển hai nơi 2CT-10A.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
25Đế âm+mặt1+1DM 800WMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +1500mm)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
27Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +2400mm)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16aMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
29Box RCBO âm tường RCBO-2P- 10A-30mmA -220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
30Box RCBO âm tường RCBO-2P- 20A-30mmA -220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
31Box RCBO âm tường RCBO-2P- 16A-30mmA -220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
32Box nguồn chờMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
33Máng cáp W100 x H100x t1.2 có nắpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38m
34Máng cáp W200 x H100x t1.2 có nắpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
35Dây điện Cu/PVC 1.5 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.051m
36Dây điện Cu/PVC 2.5 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.296m
37Dây điện Cu/PVC 4 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.182m
38Dây điện Cu/PVC 6 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt82m
39Dây điện Cu/PVC 10 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt410m
40Dây điện Cu/PVC 16 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
41Dây điện Cu/PVC 25 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2m
42Dây điện Cu/XLPE/PVC 6mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56m
43Dây điện Cu/XLPE/PVC 10mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48m
44Dây điện Cu/XLPE/PVC 16mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
45Dây điện Cu/Fr/PVC 2.5 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24m
46Dây điện Cu/XLPE/PVC(16mm2 x 4C);E-Cu/PVC 16mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52m
47Dây điện Cu/XLPE/PVC (35 mm2 x 4C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
48Dây điện Cu/PVC/PVC (2,5 mm2 x 3C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34m
49Dây điện Cu/PVC/PVC (4 mm2 x 3C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38m
50Dây điện Cu/PVC/PVC (1,5 mm2 x 4C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56m
51Ống điện cứng uPVC D20Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt614m
52Ống điện cứng uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.046m
53Ống điện cứng uPVC D32Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt91m
54Ống điện cứng uPVC D49Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
55Ống HDPE D65/50Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
56Tủ đứng áp tường W500xH600x250xt1.5mm (trong nhà)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
57MCCB-3P-250AT/250AF-25KA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Cầu chì 2Ax3, đèn hiển thị 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Bar đồng 300A, dây điện, phụ kiện tủ MCCB-3P-250AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
60Tủ đứng áp tường W600xH800x250xt1.5mm (trong nhà)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
61MCCB-3P-200AT/250AF-25kA-380V (TYPE : SHT,ADJ)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62MCB-3P-125AT/125AF-15kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63MCB-3P-75AT/125AF-15kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64MCB-3P-30AT/125AF-15kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65MCB-2P-16AT/63AF-15kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66MCB-2P-32AT/63AF-15kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67MCB-2P-10AT/63AF-15kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Cầu chì 2Ax3, đèn hiển thị 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Bar đồng 300A, dây điện, phụ kiện tủ DB.NNMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
70Tủ điện EMC-12P âm tường (áp tường)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
71MCB-3P-32AT/63AF-10kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72MCB-1P-16AT/63AF-6kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
73MCB-1P-10AT/63AF-6kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74RCBO-1P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
75Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.BVMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
76Tủ điện W450xH600x180xt1.2mm (áp tường)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
77MCB-3P-125AT/125AF-15kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78MCB-3P-63AT/63AF-15kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79MCB-3P-32AT/63AF-15kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80MCB-1P-16AT/63AF-6kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81MCB-1P-10AT/63AF-6kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
83Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.NMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
84Tủ điện EMC-12P âm tường (áp tường)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
85MCB-3P-32AT/63AF-10kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86MCB-1P-20AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
87MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
88MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89RCBO-1P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
90Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.N1, B.N2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2
91Tủ điện EMC-16P âm tường (áp tường)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
92MCB-3P-63AT/63AF-10kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
93MCB-3P-50AT/63AF-10kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
97RCBO-1P-16AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
98Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.N2FMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
99Tủ điện EMC-6P âm tường (áp tường)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
100MCB-2P-32AT/63AF-6kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
101MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
102MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
103RCBO-1P-16AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
104RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
105Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.N2F(1,2,3,…,8)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8
106Tủ điện EMC-24P âm tường (áp tường)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
107MCB-3P-32AT/63AF-10kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108MCB-1P-20AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
111RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
112Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.NRFMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
113Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8máy
114Ống đồng bọc cách nhiệt cho máy lạnh 1HPMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
115Dây điện Cu/PVC/PVC (2,5 mm2 x 2C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56m
116Ống điện cứng uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56m
117Ống thoát nước ngưng D21 bọc cách nhiệtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm điện thoạiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
2Ổ cắm điện mạng dataMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
3Cáp mạng Cat 6eMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt664m
4Cáp mạng Cat 3eMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt328m
5Cáp quang 4FOMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt94m
6Cáp quang 2FOMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
7Cáp điện thoại 2PMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12m
8SW mạng 12 port -RJ45Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
9SW mạng 8 port -RJ45Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10IDF SW mạng 10 port -RJ11Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
11Hộp phối dây điện thoại 300x300x100x1,2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
12WilessMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
13Tủ phối dây điện thoại 50PMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
14SW mạng path panel 12 port -RJ45Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
15Hộp phối quang odf - 4FO 12 cổngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
16Bộ modem ADSL 4P cáp quangMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
17Bộ ổ cắm di động đa năng, 6 ổ cắm 1P-20A-220V dây dài ≥2mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
18Bộ ổ cắm di động đa năng, 4 ổ cắm 1P-20A-220V dây dài ≥2mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
19Tủ rack chứa hệ thống điện thoại và mạng DATA 1400x600x600x1,5Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
20Tủ rack 6U600 tầng chứa hệ thống điện thoại và mạng DATA 600x600x600x1,5Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
21Bộ nguồn hệ thống điện thoại và mạng DATAMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Máng cáp điện nhẹ w100 x h100 x 1.2t (có nắp)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
23Máng cáp điện nhẹ w200 x h100 x 1.2t (có nắp)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18m
24Ống uPVC D20Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
25Ống uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt228m
26Ống uPVC D32Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt146m
27Ổ cắm ti viMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
28Bộ chia tín hiệu 6 ngõMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Bộ chia tín hiệu 4 ngõMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
30Đường truyền hình cáp RG-6Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt318m
31Ống uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70m
32Tủ tiếp địa (W400x L400 x H150) -có bar đồngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
33Băng đồng mạ kẽm 40x6mmxL400Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
34Cọc tiếp địa đồng D16 - l2.4 mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
35Ốc xiết cáp chuyên dùngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
36Dây đồng trần 70 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24m
37Dây đồng trần 16 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28m
38Dây điện Cu/PVC 10 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
39Ống uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 ngã D90x2DN65Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Tủ chữa cháy Trong nhà (tủ, cuộn vòi D50 dài 20m, van, lăng phun kiểu B-D50)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
3Bình chữa cháy xách tay dùng C02 5kgMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13Cái
4Bình chữa cháy xách tay dùng bột ABC 8kgMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13Cái
5Bình chữa cháy tự động (FG) bột ABC 8kg loại treo tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
6Bình chữa cháy tự động CO2 4.5kg loại treo trầnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt54Cái
7Bảng tiêu lệnh chữa cháyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13Cái
8Kệ đựng bình chữa cháyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13Cái
9Ống thép mạ kẽm D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
10Ống thép mạ kẽm D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
11Co STK D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Co STK D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
13Co ren STK D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Tê giảm STK D90/60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Tê ren STK D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Nối giảm STK D90/60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Sơn ốngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,913m2
18Cung cấp Trung tâm báo cháy tự động 8 zoneMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1trung tâm
19Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 zoneMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1trung tâm
20Cung cấp bàn phím điều khiểnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Nguồn acqui (UPS) dự phòng theo trung tâm báo cháyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Nút nhấn khẩnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25 nút
23Chuông báo cháyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25 chuông
24Đầu báo khói loại ion cảm biếnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
25Đầu báo cháy nhiệt cảm biến gia tăngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 đầu
26Điện trở cuối cho mổi zone hoặc aeol (active end of line)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 đầu
27Hộp phối dây báo cháy w200xh200xd120x t1Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
28Cáp tín hiệu chống cháy 2c x 1.5mm² Cu/Fr/PVCMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt322m
29Cáp tín hiệu chống cháy 2c x 2.5mm² Cu/Fr/PVCMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt240m
30Cáp tín hiệu báo cháy 4c x 1.5mm² Cu/Fr/PVCMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38m
31Cáp cấp nguồn đèn 2c x 1.5mm² Cu/Fr/PVC + E Cu/PVC 1.5mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt118m
32Đèn chiếu sáng sự cố LED 2x3W+acquy 2 giờMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,85 đèn
33Đèn thoát hiểm Led (1x3w) kèm accuy 2 giờMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25 đèn
34Ống PVC d25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt348m
35Ống PVC d20Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt262m
36Ống PVC d32Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA
1Cung cấp Bộ ghi hình 1x24 kênhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
2Cung cấp Bộ nguồn trung tâm cấp cho hệ thống cameraMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Cung cấp Tủ rack 27U600 trung tâm chứa hệ thống camera-(HxWxD) 1020x610x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
4Cung cấp Modem ADSL-4PMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
5Cung cấp Patch panel - Sw - 12 portsMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
6Cung cấp Sw mạng camera 12 portsMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3thiết bị
7Lắp đặt Bộ ghi hình 1x24 kênhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
8Lắp đặt Bộ nguồn 220v-ups-5kva true online - (2 giờ)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
9Lắp đặt Bộ nguồn trung tâm cấp cho hệ thống cameraMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Lắp đặt Ổ cứng ghi hình và lưu trữ dữ liệu 12 tbMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2thiết bị
11Lắp đặt Tủ rack 27U600 trung tâm chứa hệ thống camera-(HxWxD) 1020x610x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
12Lắp đặt Modem ADSLMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
13Lắp đặt Patch panel - Sw - 12 portsMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1thiết bị
14Lắp đặt Sw mạng camera 12 portsMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3thiết bị
15Lắp đặt Camera IP (hồng ngoại) bán cầu không thu âmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4thiết bị
16Lắp đặt Camera IP (hồng ngoại) thân dài cố định không thu âmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12thiết bị
17Cáp mạng data Cat 6eMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.024m
18Cáp cấp nguồn (2c x1,5)mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.008m
19Ống PVC D20 đi nổiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt350m
20Cáp cấp nguồn (3c x2,5)mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14m
21Cáp cấp nguồn (3c x1,5)mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
G HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG + KHU BẾP
1Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt43,3888m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,624m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,711m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2256100m2
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,214m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4074100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,72m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7788100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,0538m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0833100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,152m3
12Làm lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa M100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,152m3
13Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 dày 50Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,076m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,06m3
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796100m2
16Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,328m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5328100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2476tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0408tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1534tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9684tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng 1, đường kính cốt thép Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2575tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4173tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1494tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,243m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,6294m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8416m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt77,38m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt136,68m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
33Trát xà dầm vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,29m2
34Trát trần vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,28m2
35Trát gờ chỉ vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24m
36Bả bằng ma tít vào tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt214,06m2
37Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt104,61m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt77,38m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt241,29m2
40Lát nền gạch Granit nhám 300x300mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
41Lát nền gạch granite 600x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48,96m2
42Lát đá ganite đenMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,61m2
43Lát đá ganite khò nhámMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,28m2
44Công tác ốp gạch vào tường, WC gạch Granit 300x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,94m2
45Công tác ốp gạch vào tường, WC gạch Granit 300x300mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,675m2
46Công tác ốp gạch chân tường 100x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,585m2
47Cung cấp cửa đi bằng nhôm kính cường lực 8lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,3m2
48Lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính cường lực 8lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,3m2
49Cung cấp cửa sổ bằng nhôm kính cường lực 8lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,07m2
50Lắp dựng cửa cửa sổ bằng nhôm kính cường lực 8 lyMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,07m2
51Cung cấp tủ bếp dưới bằng nhôm kínhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,804m2
52Cung cấp tủ bếp trên bằng nhôm kínhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,22m2
53Láng tạo dốc sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62,4m2
54Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62,4m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6992100m2
56Tháo dỡ cửaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,72m2
57Tháo dỡ trầnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,63m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m2
59Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,015m2
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
62Phá dỡ nền gạchMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30,6m2
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,824m3
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,552m3
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt289,34m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)cm chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6344m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,16m2
68Công tác ốp gạch chân tường 100x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
69Lát nền gạch granite 600x600mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt125,191m2
70Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt171,81m2
71Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt135,69m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt307,5m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP
1Lavabo treo L-285V (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Vòi cấp Lavabo LFV 1302s (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Bồn cầu 2 khối C-117VA (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Vòi xịt bồn cầuMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Hộp giấy vệ sinhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Dây cấp nước inoxMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Vòi nước rửa sàn LF-7R-13 (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Vòi tắm hương sen BFV-17-8c (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
9Phiểu thu nước sàn D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10Phiểu thu nước mưa có cầu chắn rác D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Ống uPVC D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
12Ống uPVC D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
13Co 90 uPVC D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
14Co 90 uPVC D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
15Tê uPVC D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
16Tê uPVC D42/27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Tê uPVC D27/21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
18Nối giảm uPVC D27/21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Van khoá D27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít…)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
21Ống PVC D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
22Ống PVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
23Ống PVC D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
24Ống PVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
25Ống PVC D49Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
26Lơi PVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
27Lơi PVC D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Lơi PVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
29Chữ Y D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Chữ Y D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Chữ Y D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
32Chữ Y D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
33Nối giảm D140x114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
34Nối giảm D114x60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Nối giảm D90x60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
36Nối giảm D60x49Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Thông tắc D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Thông tắc D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Thông tắc D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Xiphong (con thỏ) D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
41Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít, chống thấm, lưới mắt cáo…)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẾP
1Đèn led đôi 1.2m máng batten chuẩn, bóng led (2x18w)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Đèn led đơn 0.6m máng chống nước, bóng led (1x9w)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Đèn led downlight âm trần (D120), bóng led (10-12)w, ánh sáng trắng D AT04L 155/16W (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Đèn soi gương bóng led 3-5wMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Đèn led áp trần (D200-250), bóng led (22-24)w D LN09L 300/24W (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
6Quạt hút âm tường nhà bếp 400x400Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Quạt hút tường vệ sinh 200x200Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Quạt xoay áp trấnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
9Đế âm+mặt1+1CT 10AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Đế âm+mặt2+2CT 10AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
11Đế âm+mặt3+3CT 10AMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Đế âm+mặt2+2DM 800WMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +1500mm)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
14Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +300mm)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
15Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16aMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Box RCBO âm tường RCBO-2P- 32A-30mmA -220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
17Máng cáp W200 x H100x t1.2 có nắpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2m
18Dây điện Cu/PVC 1.5 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt572m
19Dây điện Cu/PVC 4 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt394m
20Dây điện Cu/PVC 6 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt104m
21Dây điện Cu/PVC 10 mm2.Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt87m
22Dây điện Cu/Fr/PVC 2.5 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32m
23Ống điện cứng uPVC D20Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt190m
24Ống điện cứng uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt124m
25Ống điện cứng uPVC D32Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
26Ống HDPE D65/50Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
27Tủ đứng áp tường W500xH600x200xt1.5mm (trong nhà)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
28MCB-3P-75AT/125AF-15kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29MCB-3P-32AT/63AF-10kA-380VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32RCBO-1P-32AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
33RCBO-1P-25AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
34RCBO-1P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
35RCBO-1P-10AT/63AF-6kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
36Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.NBMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
37Tủ điện EMC-8P âm tường (áp tường)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
38MCB-3P-25AT/63AF-10kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
41Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.HC1Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1
J HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7338100m3
2Bê tông móng rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,888m3
3Bê tông lót nền rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,765m3
4Bê tông móng rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,78m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,368100m2
6Bê tông cổ cột tiết diện Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3248100m2
8Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
10Láng vữa sika grout chân trụ (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1575m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,7144m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1467100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35,765m3
14Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,459m3
15Lát gạch nền nhà xe gạch Terrazzo 400x400Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt357,65m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2233tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1529tấn
18Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7304m3
19Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,265tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,265tấn
21Cung cấp bulon neo M24 L750Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
22Cung cấp bulon neo M12 L50Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt336cái
23Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 5demMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5424100m2
24Lắp đặt máng xối tônMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,8m
25Cung cấp lắp dựng cầu chắn rác fi 90 InoxMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt365,905m2
27Ống uPVC D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
28Ống uPVC D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
29Lơi uPVC D90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Chữ Y D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
31Nối giảm D140x90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
32Thông tắc D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Xiphong (con thỏ) D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Tủ đứng áp tường W400xH500x220xt1,5mm (trong nhà)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
35MCB-2P-32AT/63AF-10kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36MCB-2P-10AT/63AF-6kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37MCB-2P-16AT/63AF-6kA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38RCBO-2P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39Công tắc SW-16A-220VMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Rơ le trung gian 24HMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Đèn led 1,2m máng batten chuẩn, bóng led (1x18w)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
42Dây điện Cu/PVC 1,5 mm2,Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt392m
43Ống điện cứng uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
K HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4586100m3
2Bê tông móng rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
3Bê tông lót nền rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,874m3
4Bê tông móng rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,184m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2208100m2
6Bê tông cổ cột tiết diện Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,264m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2448100m2
8Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
10Láng vữa sika grout chân trụ (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,28m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0758100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,874m3
14Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,5244m3
15Lát gạch nền nhà xe gạch Terrazzo 400x400Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt158,74m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1335tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,741tấn
18Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,024m3
19Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,283tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,283tấn
21Cung cấp bulon neo M24 L750Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
22Cung cấp bulon neo M12 L50Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
23Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 5demMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5504100m2
24Lắp đặt máng xối tônMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m
25Cung cấp lắp dựng cầu chắn rác fi 90 InoxMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt190,443m2
27Ống uPVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
28Ống uPVC D60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
29Lơi uPVC D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Chữ Y D114/60Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
31Thông tắc D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Đèn led 1,2m máng batten chuẩn, bóng led (1x18w)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
33Dây điện Cu/PVC/PVC (1,5 mm2 x 4C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
34Dây điện Cu/PVC/PVC (1,5 mm2 x 3C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt54m
35Ống điện cứng uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
L HẠNG MỤC: SÂN
1Làm lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa M100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt49,16m3
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,496m3
3Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 40x40cmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt491,6m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt83,9599m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3078m3
3Đắp cát móng đường ốngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1539100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,7478m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,5199100m3
6Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,835m3
7Bê tông móng rộng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,656m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1831100m2
9SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2004m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0107100m2
11Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6002tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5696tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1056tấn
15Quét 2 nước xi măng vào cấu kiện BTMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,7775m2
16Láng hố ga d=2cm vữa M100Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,7775m2
17Ống uPVC-D42Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,31100m
18Ống uPVC-D34Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
19Ống uPVC-D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
20Co 90 độ uPVC-D42Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Co 90 độ uPVC-D34Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Co 90 độ uPVC-D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Tê uPVC-D42Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Tê giảm uPVC-D42/34Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Tê giảm uPVC-D42/27Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Tê giảm uPVC-D42/21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Co 90 độ uPVC-D34Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Co 90 độ uPVC-D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Nối ren trong uPVC-D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Vòi nước D21Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
31Ống uPVC-D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
32Ống uPVC-D140Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
33Ống uPVC-D168Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
34Ống uPVC-D200Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
35Co lơi uPVC -D114Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đèn chiếu sáng ngoài, bóng led 90w - IP66Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Cần đèn đơnMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cần đèn
3Máng cáp W200 x H100x t1,2 có nắpMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
4Dây điện Cu/PVC 10 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12m
5Dây điện Cu/PVC 16 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt126m
6Dây điện Cu/PVC 50 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62m
7Dây điện Cu/XLPE/PVC 10mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48m
8Dây điện Cu/XLPE/PVC 35mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
9Dây điện Cu/XLPE/PVC (95 mm2 x 4C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12m
10Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (95 mm2 x 4C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
11Dây điện Cu/XLPE/PVC (25 mm2 x 4C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt96m
12Dây điện Cu/PVC/PVC (10 mm2 x 3C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
13Dây điện Cu/PVC/PVC (4 mm2 x 3C)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt142m
14Ống điện cứng uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt136m
15Ống điện cứng uPVC D32Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10m
16Ống HDPE D40/30Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24m
17Ống HDPE D105/80Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84m
18Tủ tiếp địa KT:W300xH300xD150mmMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
19Băng đồng mạ kẽm 40x6mmxL400Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
20Cọc tiếp địa đồng D16 - l2,4 mMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
21Ốc xiết cáp chuyên dùngMục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
22Dây đồng trần 70 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24m
23Dây đồng trần 35 mm2Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18m
24Dây điện Cu/PVC 16 mm2,Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
25Dây điện Cu/PVC 10 mm2,Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
26Ống uPVC D25Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
O PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU -PU12WKH-8M (1HP)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
2Bộ nguồn UPS online 5KVA HD-5KT9 (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Camera IP (hồng ngoại) bán cầu không thu âm CAMERA IP DS-2CD1143G0I (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Camera IP (hồng ngoại) thân dài cố định không thu âm CAMERA IP DS-2CD2043G0-I (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
5Ổ cứng ghi hình và lưu trữ dữ liệu 12 tb HDD WD Gold (12TB/3,5/SATA 3/256MB Cache/7200RPM) (WD121KRYZ) (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2thiết bị
6Bộ nguồn UPS online 5KVA HD-5KT9 (hoặc tương đương)Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3170247727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.292.231.212 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.292.231.212 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu năng lực:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.33
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 6 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện (Cơ điện hoặc Điện – Điện khí hóa hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện công nghiệp – Dân dụng).- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.22
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu.- Bao gồm các ngành nghề sau: thợ nề, thợ coffa, thợ sơn, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ nước, thợ điện.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.- Chi tiết xem file HSMT đính kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 (*) Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 t Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
2 (*) Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
3 (*) Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.2
5 Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 3 t Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.1
6 Cốp pha (m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.300
7 Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->