Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 12:17:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,780,165,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3170247727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.292.231.212 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.292.231.212 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu năng lực:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện (Cơ điện hoặc Điện – Điện khí hóa hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện công nghiệp – Dân dụng).- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu.- Bao gồm các ngành nghề sau: thợ nề, thợ coffa, thợ sơn, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ nước, thợ điện.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.- Chi tiết xem file HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-(*) Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-(*) Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-(*) Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 3 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO + PHÒNG NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,6816 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,824 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,471 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9516 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,182 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,934 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6308 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,3866 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,883 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,734 | m3 |
| 12 | Làm lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa M100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,734 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 dày 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,367 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,728 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9692 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,2793 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7443 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang đá 1x2 vữa mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2433 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5709 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0822 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4076 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6789 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1481 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,334 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2225 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0296 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng 1, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1524 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7411 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2743 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3537 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2055 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3721 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6468 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,3064 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,092 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 578,802 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.072,018 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,1544 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,52 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,19 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 203 | m |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650,82 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 999,8644 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 578,802 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.071,8824 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch Granit nhám 300x300mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,26 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 510,1 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch Granit nhám 400x400mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,74 | m2 |
| 51 | Bê tông đá mi M200 tạo dốc | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2802 | m3 |
| 52 | Lát đá ganite đen | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1488 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, WC gạch Granit 300x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,14 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch trang trí (bồn hoa) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,92 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch chân tường 100x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,54 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm, kính cường lực 8ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,234 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính cường lực 8ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,234 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm kính cường lực 8ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,909 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa lá sách bằng nhôm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt lam chắn nắng bằng nhôm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ băng nhôm kính cường lực 8ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,309 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,84 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6122 | m2 |
| 65 | Láng tạo dốc sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,76 | m2 |
| 66 | Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,1 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4972 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Lavabo treo L-285V (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Vòi cấp Lavabo LFV 1302s (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Bồn cầu 2 khối inax C-117VA (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Vòi xịt bồn cầu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Hộp giấy vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Dây cấp nước inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Vòi nước rửa sàn LF-7R-13 (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Vòi tắm hương sen BFV-17-8c (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Phiểu thu nước sàn D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Phiểu thu nước mưa có cầu chắn rác D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Bồn nước Inox loại nằm 5000 lít | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Van phao D32 - PN10 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ống PVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống PVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 16 | Ống uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m |
| 17 | Ống uPVC D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 18 | Co 90 PVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Co 90 PVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Co 90 uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Co 90 uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 22 | Co 90 uPVC D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 23 | Tê uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tê uPVC D114/60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Tê uPVC D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Tê uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Tê uPVC D42/27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Tê uPVC D27/21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 30 | Nối giảm uPVC D60/42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van khoá D100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van khoá D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Van khoá D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít…) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 36 | Ống PVC D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 37 | Ống PVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | 100m |
| 38 | Ống PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 39 | Ống PVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 40 | Ống PVC D49 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 41 | Lơi PVC D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lơi PVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 43 | Lơi PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 44 | Lơi PVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 45 | Chữ Y D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 46 | Chữ Y D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 47 | Chữ Y D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 48 | Chữ Y D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 49 | Nối giảm D140x114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Nối giảm D140x60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Nối giảm D114x90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Nối giảm D90x60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Nối giảm D60x49 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Thông tắc D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Thông tắc D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Thông tắc D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 57 | Thông tắc D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Xiphong (con thỏ) D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít, chống thấm, lưới mắt cáo…) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đèn led 1.2m, máng tán quang lắp áp trần 18w | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn 1.2m máng batten chuẩn, bóng led (1x18w) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Đèn led đơn 1.2m máng chống nước, bóng led (1x18w) Ledtube c.ẩm D LN CA01L TT01/18Wx1 (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led đơn 0.6m máng batten chuẩn, bóng led (1x9w) Led tube BD T8L TT01 M21.1/10Wx1Trắng Led SS (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đèn led đơn 0.6m máng chống nước, bóng led (1x9w) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn vuông áp trần (âm trần), bóng led 15W Led Panel D PN04 160x160/12W 6500K (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Đèn led âm trần (D110), bóng led (8)w, ánh sáng trắng Đèn LED Panel tròn D PT04L 135/9W-6500K (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Đèn led âm trần (D110), bóng led (7)w, ánh sáng vàng LED Panel tròn D PT04L 135/9W-6500K (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Đèn led chống nhổ BD CN01L 120/36W.DA (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Đèn soi gương bóng led 3-5w | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Đèn led áp trần (D200-250), bóng led (22-24)w LED ốp trần LN12 300/24w (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 12 | Đèn trang trí bắt áp tường (cột), bóng led 20w - E27 IP65 LED ốp tường LN12 90x195/10W 6500K (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Đèn pha led 100w IP66 LED chiếu pha D CP06L/100W 6500K (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Đèn bàn đọc sách bóng led (5-7)w | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Quạt hút âm trần lạnh 200x200 SPT112 (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Quạt hút âm tường kho 400x400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Quạt hút tường vệ sinh 200x200 SPB15AF (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Quạt hút âm trần lạnh 200x200 SPT112 (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Quạt xoay áp trấn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đế âm+mặt1+1CT 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Đế âm+mặt2+2CT 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 22 | Đế âm+mặt3+3CT 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Công tắc đế âm+mặt1+1CT 2 chiều 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 24 | Công tắc điều khiển hai nơi 2CT-10A. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đế âm+mặt1+1DM 800W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +1500mm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +2400mm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 29 | Box RCBO âm tường RCBO-2P- 10A-30mmA -220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 30 | Box RCBO âm tường RCBO-2P- 20A-30mmA -220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 31 | Box RCBO âm tường RCBO-2P- 16A-30mmA -220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 32 | Box nguồn chờ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 33 | Máng cáp W100 x H100x t1.2 có nắp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 34 | Máng cáp W200 x H100x t1.2 có nắp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1.5 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.051 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 2.5 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.296 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 4 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.182 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 6 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 10 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 16 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 25 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 42 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 6mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 43 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 44 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 45 | Dây điện Cu/Fr/PVC 2.5 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 46 | Dây điện Cu/XLPE/PVC(16mm2 x 4C);E-Cu/PVC 16mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 47 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (35 mm2 x 4C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2,5 mm2 x 3C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC/PVC (4 mm2 x 3C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1,5 mm2 x 4C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 51 | Ống điện cứng uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 614 | m |
| 52 | Ống điện cứng uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.046 | m |
| 53 | Ống điện cứng uPVC D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 54 | Ống điện cứng uPVC D49 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 55 | Ống HDPE D65/50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 56 | Tủ đứng áp tường W500xH600x250xt1.5mm (trong nhà) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 57 | MCCB-3P-250AT/250AF-25KA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Cầu chì 2Ax3, đèn hiển thị 3 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Bar đồng 300A, dây điện, phụ kiện tủ MCCB-3P-250A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 60 | Tủ đứng áp tường W600xH800x250xt1.5mm (trong nhà) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 61 | MCCB-3P-200AT/250AF-25kA-380V (TYPE : SHT,ADJ) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | MCB-3P-125AT/125AF-15kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | MCB-3P-75AT/125AF-15kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | MCB-3P-30AT/125AF-15kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | MCB-2P-16AT/63AF-15kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | MCB-2P-32AT/63AF-15kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | MCB-2P-10AT/63AF-15kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Cầu chì 2Ax3, đèn hiển thị 3 pha | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bar đồng 300A, dây điện, phụ kiện tủ DB.NN | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 70 | Tủ điện EMC-12P âm tường (áp tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | MCB-3P-32AT/63AF-10kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | MCB-1P-16AT/63AF-6kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | MCB-1P-10AT/63AF-6kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | RCBO-1P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.BV | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 76 | Tủ điện W450xH600x180xt1.2mm (áp tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | MCB-3P-125AT/125AF-15kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | MCB-3P-63AT/63AF-15kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | MCB-3P-32AT/63AF-15kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | MCB-1P-16AT/63AF-6kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | MCB-1P-10AT/63AF-6kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.N | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 84 | Tủ điện EMC-12P âm tường (áp tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 85 | MCB-3P-32AT/63AF-10kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | MCB-1P-20AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | RCBO-1P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 90 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.N1, B.N2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | lô |
| 91 | Tủ điện EMC-16P âm tường (áp tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | MCB-3P-63AT/63AF-10kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | MCB-3P-50AT/63AF-10kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | RCBO-1P-16AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.N2F | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 99 | Tủ điện EMC-6P âm tường (áp tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 100 | MCB-2P-32AT/63AF-6kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 101 | MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 102 | MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 103 | RCBO-1P-16AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 104 | RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 105 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.N2F(1,2,3,…,8) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | lô |
| 106 | Tủ điện EMC-24P âm tường (áp tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 107 | MCB-3P-32AT/63AF-10kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | MCB-1P-20AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.NRF | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | máy |
| 114 | Ống đồng bọc cách nhiệt cho máy lạnh 1HP | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 115 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2,5 mm2 x 2C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 116 | Ống điện cứng uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 117 | Ống thoát nước ngưng D21 bọc cách nhiệt | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện mạng data | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 3 | Cáp mạng Cat 6e | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 664 | m |
| 4 | Cáp mạng Cat 3e | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | m |
| 5 | Cáp quang 4FO | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | m |
| 6 | Cáp quang 2FO | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 7 | Cáp điện thoại 2P | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 8 | SW mạng 12 port -RJ45 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | SW mạng 8 port -RJ45 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | IDF SW mạng 10 port -RJ11 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Hộp phối dây điện thoại 300x300x100x1,2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 12 | Wiless | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Tủ phối dây điện thoại 50P | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | SW mạng path panel 12 port -RJ45 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Hộp phối quang odf - 4FO 12 cổng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Bộ modem ADSL 4P cáp quang | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ ổ cắm di động đa năng, 6 ổ cắm 1P-20A-220V dây dài ≥2m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bộ ổ cắm di động đa năng, 4 ổ cắm 1P-20A-220V dây dài ≥2m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Tủ rack chứa hệ thống điện thoại và mạng DATA 1400x600x600x1,5 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Tủ rack 6U600 tầng chứa hệ thống điện thoại và mạng DATA 600x600x600x1,5 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Bộ nguồn hệ thống điện thoại và mạng DATA | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Máng cáp điện nhẹ w100 x h100 x 1.2t (có nắp) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 23 | Máng cáp điện nhẹ w200 x h100 x 1.2t (có nắp) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 24 | Ống uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 25 | Ống uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | m |
| 26 | Ống uPVC D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 27 | Ổ cắm ti vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Bộ chia tín hiệu 6 ngõ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chia tín hiệu 4 ngõ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Đường truyền hình cáp RG-6 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 318 | m |
| 31 | Ống uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 32 | Tủ tiếp địa (W400x L400 x H150) -có bar đồng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Băng đồng mạ kẽm 40x6mmxL400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Cọc tiếp địa đồng D16 - l2.4 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 35 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Dây đồng trần 70 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 37 | Dây đồng trần 16 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 10 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 39 | Ống uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 ngã D90x2DN65 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ chữa cháy Trong nhà (tủ, cuộn vòi D50 dài 20m, van, lăng phun kiểu B-D50) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay dùng C02 5kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 4 | Bình chữa cháy xách tay dùng bột ABC 8kg | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy tự động (FG) bột ABC 8kg loại treo tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy tự động CO2 4.5kg loại treo trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 8 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 11 | Co STK D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Co STK D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Co ren STK D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Tê giảm STK D90/60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Tê ren STK D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Nối giảm STK D90/60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Sơn ống | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,913 | m2 |
| 18 | Cung cấp Trung tâm báo cháy tự động 8 zone | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trung tâm |
| 19 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 zone | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trung tâm |
| 20 | Cung cấp bàn phím điều khiển | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Nguồn acqui (UPS) dự phòng theo trung tâm báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Nút nhấn khẩn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 nút |
| 23 | Chuông báo cháy | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 chuông |
| 24 | Đầu báo khói loại ion cảm biến | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 25 | Đầu báo cháy nhiệt cảm biến gia tăng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 26 | Điện trở cuối cho mổi zone hoặc aeol (active end of line) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 27 | Hộp phối dây báo cháy w200xh200xd120x t1 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 28 | Cáp tín hiệu chống cháy 2c x 1.5mm² Cu/Fr/PVC | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | m |
| 29 | Cáp tín hiệu chống cháy 2c x 2.5mm² Cu/Fr/PVC | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 30 | Cáp tín hiệu báo cháy 4c x 1.5mm² Cu/Fr/PVC | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 31 | Cáp cấp nguồn đèn 2c x 1.5mm² Cu/Fr/PVC + E Cu/PVC 1.5mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố LED 2x3W+acquy 2 giờ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 33 | Đèn thoát hiểm Led (1x3w) kèm accuy 2 giờ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 34 | Ống PVC d25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 348 | m |
| 35 | Ống PVC d20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 262 | m |
| 36 | Ống PVC d32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp Bộ ghi hình 1x24 kênh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 2 | Cung cấp Bộ nguồn trung tâm cấp cho hệ thống camera | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp Tủ rack 27U600 trung tâm chứa hệ thống camera-(HxWxD) 1020x610x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 4 | Cung cấp Modem ADSL-4P | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 5 | Cung cấp Patch panel - Sw - 12 ports | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 6 | Cung cấp Sw mạng camera 12 ports | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Bộ ghi hình 1x24 kênh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Bộ nguồn 220v-ups-5kva true online - (2 giờ) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Bộ nguồn trung tâm cấp cho hệ thống camera | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ổ cứng ghi hình và lưu trữ dữ liệu 12 tb | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Tủ rack 27U600 trung tâm chứa hệ thống camera-(HxWxD) 1020x610x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Modem ADSL | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Patch panel - Sw - 12 ports | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Sw mạng camera 12 ports | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Camera IP (hồng ngoại) bán cầu không thu âm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt Camera IP (hồng ngoại) thân dài cố định không thu âm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | thiết bị |
| 17 | Cáp mạng data Cat 6e | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.024 | m |
| 18 | Cáp cấp nguồn (2c x1,5)mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008 | m |
| 19 | Ống PVC D20 đi nổi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 20 | Cáp cấp nguồn (3c x2,5)mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 21 | Cáp cấp nguồn (3c x1,5)mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG + KHU BẾP | |||
| 1 | Đào móng rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3888 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,624 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,711 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,214 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7788 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0538 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0833 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,152 | m3 |
| 12 | Làm lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa M100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,152 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 dày 50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,076 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 vữa mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,328 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5328 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2476 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1534 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9684 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng 1, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2575 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4173 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1494 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6294 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8416 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,38 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,68 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,29 | m2 |
| 34 | Trát trần vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,06 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,61 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,38 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,29 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch Granit nhám 300x300mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 42 | Lát đá ganite đen | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,61 | m2 |
| 43 | Lát đá ganite khò nhám | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, WC gạch Granit 300x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,94 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, WC gạch Granit 300x300mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,675 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch chân tường 100x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,585 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm kính cường lực 8ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính cường lực 8ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ bằng nhôm kính cường lực 8ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa cửa sổ bằng nhôm kính cường lực 8 ly | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m2 |
| 51 | Cung cấp tủ bếp dưới bằng nhôm kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,804 | m2 |
| 52 | Cung cấp tủ bếp trên bằng nhôm kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,22 | m2 |
| 53 | Láng tạo dốc sàn không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4 | m2 |
| 54 | Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6992 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,72 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,63 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,015 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Phá dỡ nền gạch | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,552 | m3 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,34 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (4x8x18)cm chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6344 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,16 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch chân tường 100x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,19 | 1m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,81 | m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,69 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,5 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lavabo treo L-285V (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Vòi cấp Lavabo LFV 1302s (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Bồn cầu 2 khối C-117VA (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Vòi xịt bồn cầu | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Hộp giấy vệ sinh | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Dây cấp nước inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Vòi nước rửa sàn LF-7R-13 (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Vòi tắm hương sen BFV-17-8c (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Phiểu thu nước sàn D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Phiểu thu nước mưa có cầu chắn rác D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Ống uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 13 | Co 90 uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Co 90 uPVC D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Tê uPVC D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Tê uPVC D42/27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Tê uPVC D27/21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Nối giảm uPVC D27/21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Van khoá D27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít…) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 21 | Ống PVC D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống PVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 23 | Ống PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Ống PVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 25 | Ống PVC D49 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Lơi PVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lơi PVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lơi PVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Chữ Y D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Chữ Y D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Chữ Y D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Chữ Y D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 33 | Nối giảm D140x114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Nối giảm D114x60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Nối giảm D90x60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Nối giảm D60x49 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Thông tắc D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Thông tắc D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Thông tắc D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Xiphong (con thỏ) D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt (ty treo, óc vít, chống thấm, lưới mắt cáo…) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đèn led đôi 1.2m máng batten chuẩn, bóng led (2x18w) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Đèn led đơn 0.6m máng chống nước, bóng led (1x9w) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần (D120), bóng led (10-12)w, ánh sáng trắng D AT04L 155/16W (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Đèn soi gương bóng led 3-5w | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Đèn led áp trần (D200-250), bóng led (22-24)w D LN09L 300/24W (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Quạt hút âm tường nhà bếp 400x400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút tường vệ sinh 200x200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Quạt xoay áp trấn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Đế âm+mặt1+1CT 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đế âm+mặt2+2CT 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Đế âm+mặt3+3CT 10A | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đế âm+mặt2+2DM 800W | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +1500mm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a (h= +300mm) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16a | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Box RCBO âm tường RCBO-2P- 32A-30mmA -220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Máng cáp W200 x H100x t1.2 có nắp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1.5 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 572 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 4 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 394 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 6 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 10 mm2. | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m |
| 22 | Dây điện Cu/Fr/PVC 2.5 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 23 | Ống điện cứng uPVC D20 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 24 | Ống điện cứng uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m |
| 25 | Ống điện cứng uPVC D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 26 | Ống HDPE D65/50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 27 | Tủ đứng áp tường W500xH600x200xt1.5mm (trong nhà) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | MCB-3P-75AT/125AF-15kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | MCB-3P-32AT/63AF-10kA-380V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | RCBO-1P-32AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | RCBO-1P-25AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | RCBO-1P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 35 | RCBO-1P-10AT/63AF-6kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.NB | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 37 | Tủ điện EMC-8P âm tường (áp tường) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | MCB-3P-25AT/63AF-10kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | RCBO-1P-20AT/63AF-4.5kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Bar đồng, dây điện, phụ kiện tủ B.HC1 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7338 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,765 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3248 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa sika grout chân trụ (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1575 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,7144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1467 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,765 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,459 | m3 |
| 15 | Lát gạch nền nhà xe gạch Terrazzo 400x400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,65 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2233 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1529 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7304 | m3 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,265 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,265 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulon neo M24 L750 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 22 | Cung cấp bulon neo M12 L50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 336 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 5dem | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5424 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt máng xối tôn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8 | m |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cầu chắn rác fi 90 Inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,905 | m2 |
| 27 | Ống uPVC D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 28 | Ống uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 29 | Lơi uPVC D90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Chữ Y D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Nối giảm D140x90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Thông tắc D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Xiphong (con thỏ) D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Tủ đứng áp tường W400xH500x220xt1,5mm (trong nhà) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | MCB-2P-32AT/63AF-10kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | MCB-2P-10AT/63AF-6kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | MCB-2P-16AT/63AF-6kA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | RCBO-2P-20AT/63AF-6kA-30mmA-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Công tắc SW-16A-220V | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Rơ le trung gian 24H | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đèn led 1,2m máng batten chuẩn, bóng led (1x18w) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1,5 mm2, | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | m |
| 43 | Ống điện cứng uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4586 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,874 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,184 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa sika grout chân trụ (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,874 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5244 | m3 |
| 15 | Lát gạch nền nhà xe gạch Terrazzo 400x400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,74 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,741 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | m3 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,283 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulon neo M24 L750 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 22 | Cung cấp bulon neo M12 L50 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 5dem | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5504 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt máng xối tôn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cầu chắn rác fi 90 Inox | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,443 | m2 |
| 27 | Ống uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 28 | Ống uPVC D60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 29 | Lơi uPVC D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Chữ Y D114/60 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Thông tắc D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Đèn led 1,2m máng batten chuẩn, bóng led (1x18w) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1,5 mm2 x 4C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC/PVC (1,5 mm2 x 3C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 35 | Ống điện cứng uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| L | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Làm lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa M100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,16 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,496 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,6 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,9599 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3078 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7478 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,5199 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,835 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,656 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1831 | 100m2 |
| 9 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2004 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6002 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5696 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | tấn |
| 15 | Quét 2 nước xi măng vào cấu kiện BT | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7775 | m2 |
| 16 | Láng hố ga d=2cm vữa M100 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7775 | m2 |
| 17 | Ống uPVC-D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m |
| 18 | Ống uPVC-D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Ống uPVC-D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Co 90 độ uPVC-D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Co 90 độ uPVC-D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Co 90 độ uPVC-D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê uPVC-D42 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Tê giảm uPVC-D42/34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Tê giảm uPVC-D42/27 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Tê giảm uPVC-D42/21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Co 90 độ uPVC-D34 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Co 90 độ uPVC-D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Nối ren trong uPVC-D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Vòi nước D21 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Ống uPVC-D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 32 | Ống uPVC-D140 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 33 | Ống uPVC-D168 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 34 | Ống uPVC-D200 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 35 | Co lơi uPVC -D114 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ngoài, bóng led 90w - IP66 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 3 | Máng cáp W200 x H100x t1,2 có nắp | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 10 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 16 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 50 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 7 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 8 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 35mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 9 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (95 mm2 x 4C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 10 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (95 mm2 x 4C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 11 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (25 mm2 x 4C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC (10 mm2 x 3C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC (4 mm2 x 3C) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 14 | Ống điện cứng uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | m |
| 15 | Ống điện cứng uPVC D32 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 16 | Ống HDPE D40/30 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 17 | Ống HDPE D105/80 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 18 | Tủ tiếp địa KT:W300xH300xD150mm | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Băng đồng mạ kẽm 40x6mmxL400 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa đồng D16 - l2,4 m | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 21 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Dây đồng trần 70 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 23 | Dây đồng trần 35 mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 16 mm2, | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 10 mm2, | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 26 | Ống uPVC D25 | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU -PU12WKH-8M (1HP) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Bộ nguồn UPS online 5KVA HD-5KT9 (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Camera IP (hồng ngoại) bán cầu không thu âm CAMERA IP DS-2CD1143G0I (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Camera IP (hồng ngoại) thân dài cố định không thu âm CAMERA IP DS-2CD2043G0-I (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Ổ cứng ghi hình và lưu trữ dữ liệu 12 tb HDD WD Gold (12TB/3,5/SATA 3/256MB Cache/7200RPM) (WD121KRYZ) (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thiết bị |
| 6 | Bộ nguồn UPS online 5KVA HD-5KT9 (hoặc tương đương) | Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3170247727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.292.231.212 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.146.115.606 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.292.231.212 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu năng lực:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kinh nghiệm với gói thầu tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công công trình hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính.- 01 kiến trúc sư.- 01 kỹ sư điện (Cơ điện hoặc Điện – Điện khí hóa hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện công nghiệp – Dân dụng).- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên để phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công.- Yêu cầu:+Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có kinh nghiệm đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành PCCC | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu.- Bao gồm các ngành nghề sau: thợ nề, thợ coffa, thợ sơn, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ nước, thợ điện.- Kê khai và chuẩn bị sẵn các tài liệu (gốc hoặc sao có chứng thực) để chứng minh (làm rõ hoặc cung cấp khi thương thảo hợp đồng):+ Danh sách công nhân kỹ thuật (kê khai).+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.- Chi tiết xem file HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | (*) Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 t | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 2 | (*) Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 3 | (*) Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 t | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 3 t | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 1 |
| 6 | Cốp pha (m2) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 300 |
| 7 | Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương I.Các thiết bị đánh dấu (*) phải có kiểm định chất lượng còn hiệu lựcThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính các tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực 06 tháng tính đến ngày mở thầu hoặc sao y công ty), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi