Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng nhà để xe ô tô cơ quan, các công trình phụ trợ, Lát gạch vỉa hè, sân nội bộ, xây dựng đài phun nước, bồn hoa và sân vườn cảnh quan, bổ sung cây cảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Xây dựng nhà để xe ô tô cơ quan, các công trình phụ trợ, Lát gạch vỉa hè, sân nội bộ, xây dựng đài phun nước, bồn hoa và sân vườn cảnh quan, bổ sung cây cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20180544008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 12:12:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,439,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng nhận VSATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự hoặc đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Kinh tế XD. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt thép 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 47,6705 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,9068 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 61,6 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4343 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 13,2055 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,54 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0113 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 38,6165 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1277 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8624 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,3829 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3008 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1376 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,518 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,9634 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7496 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6337 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,6337 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,6337 | 100m3/1km | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2695 | 100m3 | |
| 21 | Ni lông lót chống mất nước | 302,3705 | m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 57,19 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2478 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1846 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0454 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,0609 | m3 | |
| 27 | Bu lông D20 L=800 | 96 | cái | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 33,7839 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3642 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6114 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7799 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4345 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0658 | m3 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8018 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1529 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,199 | tấn | |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 78 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0384 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0621 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4004 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,57 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0504 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0127 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0726 | tấn | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5544 | m3 | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 3,6446 | tấn | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 2,4883 | tấn | |
| 48 | Gia công giằng mái thép | 0,4244 | tấn | |
| 49 | Tăng đơ M20 | 96 | cái | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 327,36 | 1m2 | |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,645 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,488 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,424 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,4514 | 100m2 | |
| 55 | Úp nóc tôn rộng 600 | 39,22 | m | |
| 56 | Úp sườn tôn rộng 400 | 17,6 | m | |
| 57 | Gia công cửa sắt | 2,2508 | tấn | |
| 58 | Chốt đứng D20 L=500 | 13 | bộ | |
| 59 | Then ngang D20 L=570 | 13 | bộ | |
| 60 | Bản lề cối | 78 | bộ | |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 205,597 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 220,9782 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 25,1008 | m2 | |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 62,14 | m2 | |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 21,06 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 29,374 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 71,676 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 331,748 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 283,118 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 4 | cái | |
| 76 | Thép dưỡng cáp | 5,9158 | kg | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 60 | m | |
| 81 | Tủ điện 350x250x150 | 1 | cái | |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 38,4 | 1m3 | |
| 83 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | 60 | m | |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,14 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 89 | Đai INOX bắt ống | 12 | cái | |
| 90 | Cầu chắn rác INOX | 4 | cái | |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,004 | 1m3 | |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2522 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,668 | m3 | |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,14 | m3 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,3963 | 1m3 | |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0047 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1343 | m3 | |
| 98 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4462 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1,284 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,9126 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,1 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 103 | Song chắn rác bằng gang kích thước 960x530, tải trọngB125 | 1 | bộ | |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,9216 | 1m3 | |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 0,0369 | 100m3 | |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0296 | 100m2 | |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,64 | m3 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0178 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1837 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0929 | tấn | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4637 | m3 | |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,9184 | m3 | |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 18,048 | m2 | |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 70,2 | m2 | |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,048 | m2 | |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0256 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0202 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0202 | 100m3/1km | |
| 119 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,0202 | 100m3/1km | |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,8208 | 1m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0182 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0182 | 100m3/1km | |
| 123 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,0182 | 100m3/1km | |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,7754 | m3 | |
| 125 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7494 | m3 | |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 7,5704 | m2 | |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,49 | m2 | |
| B | 2. NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,536 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0151 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0304 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0304 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,0304 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2152 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,54 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0205 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,104 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,32 | m3 | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5059 | tấn | |
| 12 | Bu lông D20 L=1000 | 32 | cái | |
| 13 | Bu lông D18 | 32 | cái | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,4763 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,648 | 1m2 | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,506 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,476 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7906 | 100m2 | |
| C | 3. NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,8 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,192 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,192 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,192 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,636 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,485 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | 0,3036 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9269 | tấn | |
| 11 | Gia công giá để mũ bảo hiểm | 0,2614 | tấn | |
| 12 | Bu lông nở D10 | 120 | cái | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 1,2352 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 154,2228 | 1m2 | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,231 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,496 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,3975 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | 45 | m | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,8 | 1m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,192 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,192 | 100m3/1km | |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,192 | 100m3/1km | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,636 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,485 | m3 | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép ống D60x3 | 0,291 | tấn | |
| 29 | Gia công giá để mũ bảo hiểm | 0,2372 | tấn | |
| 30 | Bu lông nở D10 | 120 | cái | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,9059 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,0576 | 1m2 | |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,191 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,143 | tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4381 | 100m2 | |
| 36 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | 27 | m | |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | 27 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,084 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 41 | Đai Inox D76 | 12 | cái | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,68 | 1m3 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0256 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0508 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0508 | 100m3/1km | |
| 46 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,0508 | 100m3/1km | |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1696 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,996 | m3 | |
| 50 | Gia công cột bằng thép ống | 0,0711 | tấn | |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2097 | tấn | |
| 52 | Bu lông nở D10 | 32 | cái | |
| 53 | Gia công giá để mũ bảo hiểm | 0,071 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,2562 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,0407 | 1m2 | |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,281 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,327 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7506 | 100m2 | |
| D | 4. NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 21,12 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0704 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1412 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1412 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1412 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4664 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,489 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | 0,1948 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,533 | tấn | |
| 11 | Bu lông nở D10 | 88 | cái | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,7418 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,1391 | 1m2 | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,728 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,742 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8147 | 100m2 | |
| 17 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | 30,5 | m | |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | 30,5 | m | |
| E | 5. NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 19,2 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,128 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,128 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,128 | 100m3/1km | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,424 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,99 | m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | 0,2151 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,608 | tấn | |
| 11 | Bu lông nở D10 | 80 | cái | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,8935 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,7804 | 1m2 | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,823 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,893 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,7861 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | 24,3 | m | |
| F | 6. XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,1502 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1935 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 13,175 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,108 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,9936 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1651 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1651 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1651 | 100m3/1km | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1362 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,108 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0388 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4629 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2109 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,7323 | m3 | |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,9302 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 43,876 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 14,7384 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,876 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1682 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1675 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,884 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 19,2 | m2 | |
| 23 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | bộ | |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 4,549 | 1m3 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,182 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 7,02 | 100m | |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,404 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,7158 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1703 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1703 | 100m3/1km | |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1703 | 100m3/1km | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1105 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,404 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0312 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2974 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1702 | tấn | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2119 | m3 | |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,5832 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 43,206 | m2 | |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 8,9404 | m2 | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,456 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1068 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1083 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,214 | m3 | |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 8,9404 | m2 | |
| 46 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | bộ | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 22,6615 | 1m3 | |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9065 | 100m3 | |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 34,545 | 100m | |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,606 | m3 | |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 29,7266 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,8358 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,8358 | 100m3/1km | |
| 54 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,8358 | 100m3/1km | |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0286 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 4,606 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4196 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | 2,4038 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2649 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2555 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0987 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,8057 | tấn | |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,995 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,301 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,34 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,887 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4379 | tấn | |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 85,75 | m2 | |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 34 | m2 | |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | 87,75 | m2 | |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,3 | m3 | |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,021 | m3 | |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 40,5 | m2 | |
| 74 | Nắp bể bằng INOX + khóa | 1 | bộ | |
| 75 | Sản xuất thang sắt D18 | 0,012 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 1,5 | 100 m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | 0,9 | 100 m | |
| G | 7. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,9932 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 44,3694 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8944 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 34,8816 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,2243 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 127,4073 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,7495 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,549 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 30,0071 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 147,8897 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,9578 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2,9578 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 2,9578 | 100m3/1km | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 59,0304 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 72,8992 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,52 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2.092,144 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 164,85 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 1.081,9 | m | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 2.256,994 | m2 | |
| 21 | Gia công hàng rào sắt | 3,579 | tấn | |
| 22 | Mũi mác gang | 2.533 | cái | |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | 156,45 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2825 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 3,1385 | 1m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0755 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,4908 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,4872 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,0047 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0354 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1827 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1887 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0757 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,446 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2089 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 41km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,2089 | 100m3/1km | |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,2089 | 100m3/1km | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,1461 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8684 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 45,5445 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,384 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 25,92 | m | |
| 43 | Gia công hàng rào | 1,1936 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,704 | 1m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,929 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hàng rào sắt | 56,52 | m2 | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,4077 | 1m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,608 | m3 | |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,9712 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | 0,5544 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0462 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0035 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,016 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,136 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0056 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,2789 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,2264 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0136 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0019 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0273 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1914 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0576 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,352 | m3 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1686 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,163 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4192 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3326 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0078 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0096 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0104 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1144 | m3 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,0427 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,382 | 1m2 | |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,083 | tấn | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 0,0578 | 100m2 | |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 4,192 | m2 | |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 6,768 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 19,776 | m2 | |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 13,8004 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 17,956 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,756 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,968 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB30 | 3,1684 | m2 | |
| 87 | Cửa nhôm Đài Loan, kính Nhật 5 ly: Cửa đi (Nhôm các màu) | 2,34 | m2 | |
| 88 | Cửa nhôm Đài Loan, kính Nhật 5 ly: Cửa sổ (Nhôm các màu) | 6,3 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,032 | 100m | |
| 90 | Cầu chắn rác Inox | 1 | cái | |
| 91 | Đai bắt ốngInox | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 34 | m | |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| H | 8. LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,1675 | 100m3 | |
| 2 | Rải Ni lông lớp cách ly | 83,35 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | 833,5 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB30 | 8.335 | m2 | |
| I | 9. SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,24 | 100m3 | |
| 2 | Rải Ni lông lớp cách ly | 44,8 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | 448 | m3 | |
| J | 10. ĐÀI PHUN NƯỚC + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 14,9106 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | 1,342 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 42,0699 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7627 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0254 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 5,1504 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1141 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2967 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5085 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0754 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 15,072 | m3 | |
| 12 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,4493 | m3 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | 108,8701 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 58,6301 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 50,24 | m2 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3174 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,1741 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,1741 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 1,1741 | 100m3/1km | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,4008 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB30 | 28,4861 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | 42,9866 | m2 | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,7764 | 1m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,2587 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2504 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 5,2588 | m3 | |
| 27 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 19,4843 | m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1657 | 100m3 | |
| 29 | Rải Ni lông lớp cách ly | 0,663 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,63 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,1052 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1052 | 100m3/1km | |
| 33 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1052 | 100m3/1km | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 98,455 | m2 | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 55,115 | m2 | |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 76,5 | m2 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20 | m3 | |
| 38 | Mua đất màu đổ bồn hoa | 20 | m3 | |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,295 | 1m3 | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2066 | 100m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2608 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,716 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,067 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,164 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1578 | tấn | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,54 | m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0983 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1315 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1315 | 100m3/1km | |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1315 | 100m3/1km | |
| 51 | Bu lông M18 L=1000 | 40 | cái | |
| 52 | Gia công cột bằng Inox | 0,5686 | tấn | |
| 53 | Bu ly, dây cáp, cờ | 10 | bộ | |
| 54 | Lắp cột thép các loại | 0,5686 | tấn | |
| K | 11. BỒN HOA, BỒN CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 27,0674 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0253 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 16,4045 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,8947 | m3 | |
| 5 | Lát đá mặt bồn cây, PCB30 | 112,7808 | m2 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 167,1377 | 1m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,5674 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 53,9154 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 129,9104 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.091,145 | m2 | |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 641,85 | m2 | |
| 12 | Cây sang cao 5-7m, đường kính 25-35cm | 12 | cây | |
| 13 | Cây xoài cao 5-7m, đường kính 25-30cm | 18 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng nhận VSATLĐ | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật. | 1 | Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự hoặc đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện. | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước. | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc đạc. | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư Kinh tế XD. | 1 | Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Ô tô tự đổ >=5T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi | Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy uốn sắt thép 5kw | Máy uốn sắt thép 5kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 1,5kW | Máy khoan cầm tay 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi