Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng nhà để xe ô tô cơ quan, các công trình phụ trợ, Lát gạch vỉa hè, sân nội bộ, xây dựng đài phun nước, bồn hoa và sân vườn cảnh quan, bổ sung cây cảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852443-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Xây dựng nhà để xe ô tô cơ quan, các công trình phụ trợ, Lát gạch vỉa hè, sân nội bộ, xây dựng đài phun nước, bồn hoa và sân vườn cảnh quan, bổ sung cây cảnh
Số hiệu KHLCNT 20180544008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 12:12:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,439,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng nhận VSATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự hoặc đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Kinh tế XD.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CƠ QUAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II47,67051m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,9068100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II61,6100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4343100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3013,2055m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,54tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,0113tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3038,6165m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1277100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,8624m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3012,3829m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3008100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1376tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,518tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,9634m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7496100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,6337100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,6337100m3/1km
19Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,6337100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2695100m3
21Ni lông lót chống mất nước302,3705m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3057,19m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2478tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1846tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0454100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB307,0609m3
27Bu lông D20 L=80096cái
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3033,7839m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3642m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6114tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7799tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,4345100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3012,0658m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8018m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1529100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,199tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg78m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0384tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0621100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,4004m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,57m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0504100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0127tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0726tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,5544m3
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m3,6446tấn
47Gia công xà gồ thép2,4883tấn
48Gia công giằng mái thép0,4244tấn
49Tăng đơ M2096cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ327,361m2
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m3,645tấn
52Lắp dựng xà gồ thép2,488tấn
53Lắp dựng giằng thép bu lông0,424tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,4514100m2
55Úp nóc tôn rộng 60039,22m
56Úp sườn tôn rộng 40017,6m
57Gia công cửa sắt2,2508tấn
58Chốt đứng D20 L=50013bộ
59Then ngang D20 L=57013bộ
60Bản lề cối78bộ
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30205,597m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30220,9782m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB3025,1008m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3062,14m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB3021,06m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3029,374m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3071,676m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ331,748m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ283,118m2
70Lắp đặt đèn chống nổ có chụp6bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 45A1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 15A4cái
76Thép dưỡng cáp5,9158kg
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm235m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm60m
81Tủ điện 350x250x1501cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II38,41m3
83Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm60m
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm60m
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m7cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,14100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
89Đai INOX bắt ống12cái
90Cầu chắn rác INOX4cái
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,0041m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2522100m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302,668m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3012,14m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,39631m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0047100m2
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,1343m3
98Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB300,4462m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301,284m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,9126m2
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,1100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm1cái
103Song chắn rác bằng gang kích thước 960x530, tải trọngB1251bộ
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,92161m3
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II0,0369100m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0296100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,64m3
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0178tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1837tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0929tấn
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,4637m3
112Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,9184m3
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3018,048m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3070,2m2
115Quét nước xi măng 2 nước18,048m2
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0256100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0202100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0202100m3/1km
119Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,0202100m3/1km
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,82081m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0182100m3
122Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0182100m3/1km
123Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,0182100m3/1km
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,7754m3
125Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7494m3
126Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB307,5704m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,49m2
B 2. NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,5361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0151100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0304100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0304100m3/1km
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,0304100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2152100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,54m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0205tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,104tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,32m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5059tấn
12Bu lông D20 L=100032cái
13Bu lông D1832cái
14Gia công xà gồ thép0,4763tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,6481m2
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,506tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,476tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7906100m2
C 3. NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II28,81m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,192100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,192100m3/1km
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,192100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,636100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB303m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB307,485m3
9Gia công cột bằng thép ống0,3036tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,9269tấn
11Gia công giá để mũ bảo hiểm0,2614tấn
12Bu lông nở D10120cái
13Gia công xà gồ thép1,2352tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ154,22281m2
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,231tấn
16Lắp dựng xà gồ thép1,496tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,3975100m2
18Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm45m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II28,81m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,192100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,192100m3/1km
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,192100m3/1km
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,636100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB303m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB307,485m3
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,9tấn
28Gia công cột bằng thép ống D60x30,291tấn
29Gia công giá để mũ bảo hiểm0,2372tấn
30Bu lông nở D10120cái
31Gia công xà gồ thép0,9059tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,05761m2
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,191tấn
34Lắp dựng xà gồ thép1,143tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,4381100m2
36Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm27m
37Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm27m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm0,084100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm4cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm8cái
41Đai Inox D7612cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,681m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0256100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0508100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0508100m3/1km
46Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,0508100m3/1km
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1696100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,8m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,996m3
50Gia công cột bằng thép ống0,0711tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2097tấn
52Bu lông nở D1032cái
53Gia công giá để mũ bảo hiểm0,071tấn
54Gia công xà gồ thép0,2562tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,04071m2
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,281tấn
57Lắp dựng xà gồ thép0,327tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7506100m2
D 4. NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II21,121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0704100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1412100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1412100m3/1km
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1412100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4664100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302,2m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB305,489m3
9Gia công cột bằng thép ống0,1948tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,533tấn
11Bu lông nở D1088cái
12Gia công xà gồ thép0,7418tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,13911m2
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,728tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,742tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,8147100m2
17Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm30,5m
18Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm30,5m
E 5. NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II19,21m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,064100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,128100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,128100m3/1km
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,128100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,424100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB304,99m3
9Gia công cột bằng thép ống0,2151tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,608tấn
11Bu lông nở D1080cái
12Gia công xà gồ thép0,8935tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,78041m2
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,823tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,893tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,7861100m2
17Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm24,3m
F 6. XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,15021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1935100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II13,175100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,108m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,9936m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1651100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1651100m3/1km
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1651100m3/1km
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1362100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302,108m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0388tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4629tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,2109tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB304,7323m3
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,9302m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3043,876m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3014,7384m2
18Quét nước xi măng 2 nước43,876m2
19Ván khuôn gỗ sàn mái0,1682100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1675tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,884m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3019,2m2
23Nắp bể bằng INOX + khóa1bộ
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II4,5491m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,182100m3
26Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II7,02100m
27Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,404m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,7158m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1703100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1703100m3/1km
31Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1703100m3/1km
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1105100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB301,404m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0312tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2974tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1702tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,2119m3
38Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB305,5832m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3043,206m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB308,9404m2
41Quét nước xi măng 2 nước30,456m2
42Ván khuôn gỗ sàn mái0,1068100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1083tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,214m3
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB308,9404m2
46Nắp bể bằng INOX + khóa1bộ
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II22,66151m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9065100m3
49Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II34,545100m
50Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,606m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công29,7266m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,8358100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,8358100m3/1km
54Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,8358100m3/1km
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0286100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB304,606m3
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4196tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m2,4038tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2649tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2555tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,0987tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,8057tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4015,995m3
64Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,301100m2
65Ván khuôn gỗ sàn mái0,34100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,887tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4379tấn
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3085,75m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3034m2
70Quét nước xi măng 2 nước87,75m2
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,3m3
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,021m3
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3040,5m2
74Nắp bể bằng INOX + khóa1bộ
75Sản xuất thang sắt D180,012tấn
76Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m1,5100 m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m0,9100 m
G 7. TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,9932100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II44,36941m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8944100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3034,8816m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3047,2243m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30127,4073m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,7495tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,549100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3030,0071m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công147,8897m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,9578100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II2,9578100m3/1km
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II2,9578100m3/1km
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3059,0304m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3072,8992m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3014,52m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302.092,144m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30164,85m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB301.081,9m
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu2.256,994m2
21Gia công hàng rào sắt3,579tấn
22Mũi mác gang2.533cái
23Lắp dựng hàng rào sắt156,45m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2825100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II3,13851m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0755100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302,4908m3
28Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB303,4872m3
29Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB308,0047m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0354tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1827tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1887100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,0757m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,446m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2089100m3
36Vận chuyển đất 41km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,2089100m3/1km
37Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,2089100m3/1km
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,1461m3
39Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,8684m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3045,5445m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3075,384m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3025,92m
43Gia công hàng rào1,1936tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,7041m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,929m2
46Lắp dựng hàng rào sắt56,52m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,40771m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,608m3
49Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,9712m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB300,5544m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0462tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0035tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,016100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,528m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,136m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0056100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB300,2789m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,2264m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0136tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0019tấn
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0273100m2
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1914m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0576tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0131tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,032100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,352m3
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1686tấn
68Ván khuôn gỗ sàn mái0,163100m2
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,4192m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3326m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0078tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0096tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0104100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1144m3
75Gia công xà gồ thép0,0427tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,3821m2
77Lắp dựng xà gồ thép0,083tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m0,0578100m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB304,192m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB306,768m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3019,776m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB3013,8004m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3017,956m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,756m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,968m2
86Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, XM PCB303,1684m2
87Cửa nhôm Đài Loan, kính Nhật 5 ly: Cửa đi (Nhôm các màu)2,34m2
88Cửa nhôm Đài Loan, kính Nhật 5 ly: Cửa sổ (Nhôm các màu)6,3m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,032100m
90Cầu chắn rác Inox1cái
91Đai bắt ốngInox6cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm234m
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
94Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
H 8. LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,1675100m3
2Rải Ni lông lớp cách ly83,35100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30833,5m3
4Lát gạch Terrazzo, XM PCB308.335m2
I 9. SÂN NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,24100m3
2Rải Ni lông lớp cách ly44,8100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M200, đá 2x4, PCB30448m3
J 10. ĐÀI PHUN NƯỚC + CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II14,91061m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II1,342100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II42,0699100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7627100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0254100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB305,1504m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1141tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2967tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,5085tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,0754100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB4015,072m3
12Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,4493m3
13Quét dung dịch chống thấm bể108,8701m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3058,6301m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3050,24m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3174100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,1741100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,1741100m3/1km
19Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II1,1741100m3/1km
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,4008m2
21Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB3028,4861m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB3042,9866m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,77641m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,2587m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2504100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB305,2588m3
27Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3019,4843m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1657100m3
29Rải Ni lông lớp cách ly0,663100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB306,63m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,1052100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1052100m3/1km
33Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1052100m3/1km
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3098,455m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán55,115m2
36Lát đá mặt bệ các loại, PCB3076,5m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20m3
38Mua đất màu đổ bồn hoa20m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,2951m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2066100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2608100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302,716m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,067tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,164tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1578tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3012,54m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0983100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1315100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1315100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1315100m3/1km
51Bu lông M18 L=100040cái
52Gia công cột bằng Inox0,5686tấn
53Bu ly, dây cáp, cờ10bộ
54Lắp cột thép các loại0,5686tấn
K 11. BỒN HOA, BỒN CÂY, CÂY XANH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II27,06741m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0253100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3016,4045m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,8947m3
5Lát đá mặt bồn cây, PCB30112,7808m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II167,13771m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,5674100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3053,9154m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30129,9104m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.091,145m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán641,85m2
12Cây sang cao 5-7m, đường kính 25-35cm12cây
13Cây xoài cao 5-7m, đường kính 25-30cm18cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng nhận VSATLĐ53
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật. 1 Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự hoặc đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự53
3 Kỹ sư điện. 1 Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự53
4 Kỹ sư cấp thoát nước. 1 Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự53
5 Kỹ sư trắc đạc. 1 Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự53
6 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. 1 Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự53
7 Kỹ sư Kinh tế XD. 1 Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Ô tô tự đổ >=5T2
2 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi Máy đầm bàn; đầm cóc; đầm dùi1
6 Máy uốn sắt thép 5kw Máy uốn sắt thép 5kw1
7 Máy cắt gạch, đá Máy cắt gạch, đá1
8 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw1
9 Máy khoan cầm tay 1,5kW Máy khoan cầm tay 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->