Gói thầu: Gói thầu số 1-T8-2021: Mua sắm thiết bị đóng cắt và tủ điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853079-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-T8-2021: Mua sắm thiết bị đóng cắt và tủ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:27:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,634,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng múa sắm tủ điện [tủ trung hoặc hạ thế]. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.734.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình 1: Cải tạo, nâng cấp để chống quá tải cho lộ 373 E27.13 đảm bảo cấp điện cho CCN Phong Khê mở rộng và thành phố Bắc Ninh | 1 | công trình | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 11 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 5 | Chống sét van 35kV (Ur=42kV) | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 6 | Chống sét van 35kV (Ur=47kV) | 4 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 7 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 8 | Máy cắt recloser 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 2 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 9 | Công trình 2: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Võ Cường (E7.4) | 1 | công trình | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 10 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 7 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 11 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 18 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 12 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | 5 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 13 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV) | 14 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 14 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=100VA(cả giá đỡ kèm theo) | 2 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 15 | Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 2 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 16 | Tủ máy cắt xuất tuyến hợp bộ 24kV-630A | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 17 | Tủ phân phối máy cắt tổng 400V-2000A 3 lộ ra (1x800+1x600A+1x1250A)A (Vỏ tôn sơn tĩnh điện) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 18 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV-630A | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 19 | Tủ tụ bù tại TBA loại 300 kVAr điều khiển tự động | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 20 | Công trình 3: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Phù Chẩn chống quá tải cho lưới điện trung áp khu vực thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | 1 | công trình | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 21 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 22 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV) | 3 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 23 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 24 | Máy cắt recloser 22kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 25 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 26 | Công trình 4: Nâng công suất các TBA phân phối để chống quá tải và đáp ứng nhu cầu phụ tải trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | 1 | công trình | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 27 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V - 630A; 4 lộ ra (4 x 250A) (Vỏ composit) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 28 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -1000A- 5 lộ ra (5x250)A (Vỏ Composit) | 4 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 29 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -1250A- 6 lộ ra 6x250)A (Vỏ tôn, ngoài trời) | 7 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 30 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -1250A- 5 lộ ra 5x320)A (Vỏ tôn, trong nhà) | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 31 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 6 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển | |
| 32 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 7 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng múa sắm tủ điện [tủ trung hoặc hạ thế]. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.734.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi