Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên + nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:11:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,505,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành Giao thông; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành Giao thông hoặc dân dụng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành Giao thông hoặc dân dụng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí đội trưởng thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật an toàn lao động có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp chứng chỉ hành nghề định giá. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật phụ trách thanh toán có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 7,5kW (cắt mặt đường bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kWTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kWTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5m3Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 40 - 60 m3/hTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường + mái taluy - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,958 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính tấn lề + taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,393 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3.5cm , ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,088 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3.5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,752 | 100m |
| 7 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | m |
| 8 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | kg |
| 9 | Tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 14cm, bê tông trộn sẵn độ sụt 10±2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,084 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,421 | 10m |
| 13 | Bê tông móng trụ biển báo M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 14 | Đào đất móng trụ cọc tiêu - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 15 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m3 |
| 16 | Trụ biển báo D90, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành Giao thông; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư ngành Giao thông hoặc dân dụng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư ngành Giao thông hoặc dân dụng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí đội trưởng thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật an toàn lao động có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp chứng chỉ hành nghề định giá. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật phụ trách thanh toán có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015 về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 7,5kW (cắt mặt đường bê tông) | Công suất 7,5kWTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất 1kWTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích 0,5m3 | Công suất 0,5m3Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | năng suất: 40 - 60 m3/hTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi