Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805324-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210805285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao của Công an tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:11:00 đến ngày 2021-08-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,297,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Phá dỡ kết cấu hộp kỹ thuật ở nhà vệ sinh tầng 1Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,55m3
2Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,44m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,5m2
4Phá dỡ nền gạch của nhà vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.56,8m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3976m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền nhà vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,568m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3976m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.28,4m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.56,8m2
10Lát nền, sàn, gạch nhám, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.56,8m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.60bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
15Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
18Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20bộ
20Lắp đặt gương soiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
21Lắp đặt hộp giấy vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,61m2
23Gia công cửa đi khung nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực 8mm, hệ TS -1000 (bao gồm cả tay nắm, ổ khóa)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,61m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,61m2
25Tháo dỡ khóa cửa cũ, cung cấp, lắp đặt mới khóa cửa tay nắm tròn của các cửa còn lại ( bao gồm cả Đ1, Đ2, Đ3)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.56bộ
26Tháo gỡ đèn hiện trạng đã bị hư hỏngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.119Bộ
27Tháo dỡ quạt trần, quạt đảoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.26Bộ
28Tháo dỡ máy điều hoà cục bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.73bộ
30Lắp các loại đèn khác - đèn tròn tiết kiệm điện năngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40bộ
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn ốp trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt đảoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24cái
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20máy
35Vệ sinh, bơm ga máy lạnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.19bộ
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần, cột, tường (30% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.070,2031m2
37Vệ sinh, xả nhám bề mặt dầm, trần, cột, tường (70% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.248,5702m2
38Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.070,2031m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.695,8135m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.871,53m2
41Vệ sinh, lau chùi cửa đi, cửa số và các cấu kiện mặt kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.513,54m2
42Đục tẩy bề mặt tường bồn hoaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32,28m2
43Công tác ốp đá chẻ vào tường bồn hoa, kích thước đá 200x100mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32,28m2
44Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.98,35m2
45Vệ sinh sàn sau khi đục vữaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.98,35m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.196,7m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.43,4m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.54,95m2
49Xử lý thấm vị trí khe lún bằng phương pháp áp tôn lên vị trí khe nứt ở mặt trong và thành sê nôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1công tác
50Vệ sinh, đánh bóng mặt đá cho tam cấp và bậc cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.37,598m2
51Vệ sinh lan can inoxNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.89,3325m2
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Đục mở tường để gắn guạt thông gió, chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,54m2
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
3Đục mở tường gắn lam nhôm, chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,16m2
4Cung cấp lam nhôm hình chữ Z sơn tĩnh điện (Hệ 132S) liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1.5.Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,16m2
5Lắp dựng lam nhôm hình chữ ZNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,16m2
6Nối thêm nhôm tấm theo cạnh lam gió, chiều cao tấm nối là 130mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.14,64m2
7Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
8Tháo gỡ đèn hiện trạng đã bị hư hỏngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.24Bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần Dowlight 75/7WNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt đảoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1máy
13Tháo dỡ trần thạch caoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.31,0984m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.31,0984m2
15Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.31,0984m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.31,0984m2
17Gia cố lại trần thạch cao:Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần, cột, tường (30% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.796,5083m2
19Vệ sinh, xả nhám diện tích dầm, trần, cột, tường còn lại (70% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.929,2596m2
20Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.796,5083m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.532,9585m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.122,069m2
23Cung cấp, lắp đặt huy hiệu CANDNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
24Vệ sinh, lau chùi cửa đi, cửa số và các cấu kiện mặt kínhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.353,6635m2
25Vệ sinh, đánh bóng mặt đá cho tam cấp và bậc cầu thangNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.55,926m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.31,602m2
27Căng lưới thép gia cố tường hồiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9,4806m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,9106m2
29Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,9106m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,9106m2
31Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,06m
32Quét dung dịch chống thấm vào rãnh vừa đụcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1218m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0406100m
C KHỐI NHÀ Ở TÂP THỂ CBCS PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,8177100m2
2Cung cấp, lắp đặt bản lề và lan can inox cho cửa thăm máiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
3Tháo dỡ thiết bị điện ở nhà bếp và phòng ănNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8Bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
6Phá dỡ kết cấu hộp gen bị thấmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,609m3
7Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4872m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,09m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tường, cột, trụ (30% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,853m2
10Vệ sinh, xả nhám diện tích tường, cột, trụ, dầm, trần còn lại (70% tổng diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,8285m2
11Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.17,943m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.45,6m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
14Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,6m2
15Đục nhám bề mặt tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,6m2
16Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường gạch dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,5m
17Tháo dỡ ống nhựaNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6m
18Lắp đặt ống PVC D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
19Lắp đặt Tê D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
20Lắp đặt Co D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
21Lắp đặt van ren khóa D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
22Lắp đặt Nối D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,9m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 400x250mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,6m2
25Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
26Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,73m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,73m2
28Lát nền, sàn, gạch nhám, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,73m2
29Thông tắc bồn cầuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5công tác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
5 Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->