Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao của Công an tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:11:00 đến ngày 2021-08-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,297,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu hộp kỹ thuật ở nhà vệ sinh tầng 1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,55 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,44 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch của nhà vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3976 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền nhà vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3976 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch nhám, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,61 | m2 |
| 23 | Gia công cửa đi khung nhôm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực 8mm, hệ TS -1000 (bao gồm cả tay nắm, ổ khóa) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,61 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,61 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khóa cửa cũ, cung cấp, lắp đặt mới khóa cửa tay nắm tròn của các cửa còn lại ( bao gồm cả Đ1, Đ2, Đ3) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 56 | bộ |
| 26 | Tháo gỡ đèn hiện trạng đã bị hư hỏng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 119 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ quạt trần, quạt đảo | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 73 | bộ |
| 30 | Lắp các loại đèn khác - đèn tròn tiết kiệm điện năng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn ốp trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | máy |
| 35 | Vệ sinh, bơm ga máy lạnh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần, cột, tường (30% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.070,2031 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, xả nhám bề mặt dầm, trần, cột, tường (70% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.248,5702 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.070,2031 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.695,8135 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.871,53 | m2 |
| 41 | Vệ sinh, lau chùi cửa đi, cửa số và các cấu kiện mặt kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 513,54 | m2 |
| 42 | Đục tẩy bề mặt tường bồn hoa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,28 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ vào tường bồn hoa, kích thước đá 200x100mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,28 | m2 |
| 44 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,35 | m2 |
| 45 | Vệ sinh sàn sau khi đục vữa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,35 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 196,7 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,4 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,95 | m2 |
| 49 | Xử lý thấm vị trí khe lún bằng phương pháp áp tôn lên vị trí khe nứt ở mặt trong và thành sê nô | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công tác |
| 50 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá cho tam cấp và bậc cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,598 | m2 |
| 51 | Vệ sinh lan can inox | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,3325 | m2 |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đục mở tường để gắn guạt thông gió, chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 3 | Đục mở tường gắn lam nhôm, chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 4 | Cung cấp lam nhôm hình chữ Z sơn tĩnh điện (Hệ 132S) liên kết bằng khung thép hộp sơn tỉnh điện 40x40x1.5. | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lam nhôm hình chữ Z | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 6 | Nối thêm nhôm tấm theo cạnh lam gió, chiều cao tấm nối là 130mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,64 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay gạt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 8 | Tháo gỡ đèn hiện trạng đã bị hư hỏng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần Dowlight 75/7W | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | máy |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,0984 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,0984 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,0984 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,0984 | m2 |
| 17 | Gia cố lại trần thạch cao: | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần, cột, tường (30% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 796,5083 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, xả nhám diện tích dầm, trần, cột, tường còn lại (70% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 929,2596 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cột, tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 796,5083 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.532,9585 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.122,069 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt huy hiệu CAND | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 24 | Vệ sinh, lau chùi cửa đi, cửa số và các cấu kiện mặt kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 353,6635 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá cho tam cấp và bậc cầu thang | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,926 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,602 | m2 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường hồi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,4806 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,9106 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,9106 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,9106 | m2 |
| 31 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,06 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm vào rãnh vừa đục | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1218 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0406 | 100m |
| C | KHỐI NHÀ Ở TÂP THỂ CBCS PHÒNG CHÁY - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8177 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bản lề và lan can inox cho cửa thăm mái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện ở nhà bếp và phòng ăn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu hộp gen bị thấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,609 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4872 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,09 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, tường, cột, trụ (30% diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,853 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, xả nhám diện tích tường, cột, trụ, dầm, trần còn lại (70% tổng diện tích) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8285 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,943 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,6 | m2 |
| 15 | Đục nhám bề mặt tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,6 | m2 |
| 16 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường gạch dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren khóa D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 400x250mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,73 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,73 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch nhám, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,73 | m2 |
| 29 | Thông tắc bồn cầu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | công tác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.891946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi