Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:08:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,073,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74222028E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đai học trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,388 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 194,34 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 388,68 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 73,92 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 14 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | 7 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 9 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước trong, ngoài nhà | 10 | công | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | 10 | công | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 229,36 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 401,504 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,352 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ | 6,727 | m3 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 3.902,548 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.307,597 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 34,124 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, LÁT NỀN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 30 | m2 | |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,68 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa ô kính vỡ | 22,5 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện cửa đi,cửa sổ (bản lề, chốt...) | 20 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 388,68 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,92 | m2 | |
| 7 | Đánh bóng Granito bậc cầu thang | 10 | công | |
| 8 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sika, Basf, Mapei | 62,555 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 70,336 | m2 | |
| 10 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sika Latex | 102,896 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,352 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 53,504 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 241,728 | m2 | |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 53,504 | m2 | |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 96,882 | m2 | |
| 17 | Hút bể phốt tự hoại | 1 | bể | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 348 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC : SƠN TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.061,383 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.148,762 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC : ĐIỆN, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 53 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 71 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 70 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 300 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 350 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 330 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 370 | m | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 35 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 30 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | 50 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 56 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.000 | m | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 30 | bảng | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | 3 | tủ | |
| 19 | Băng dính PVC | 50 | cái | |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 74 | m | |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 37 | m | |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 24 | Mua + lắp đặt chân sứ | 3 | cái | |
| 25 | Tủ SWITCH 12 | 2 | tủ | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm + jack mạng âm tường | 32 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp âm tường | 32 | hộp | |
| 28 | Kéo rải cáp UTP 5E | 450 | m | |
| 29 | Kéo rải dây nhẩy cáp UTP 5E | 210 | m | |
| 30 | Mua máy điều hòa 1 chiều 12000 BTU | 26 | cái | |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 26 | máy | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 26 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 26 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 260 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 4 | 100m | |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 4 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 3,5 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt giá treo | 26 | cái | |
| E | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt giá treo | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 8 | Van bấm tiểu nam | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 11 | Mua máy bơm nước | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | 0,7 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,8 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,6 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 22 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 22 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,6 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 10 | cái | |
| 29 | Mua cầu chắn rác | 6 | quả | |
| 30 | Đai giữ ống | 48 | cái | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,54 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 38,54 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,54 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 164,56 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,56 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74222028E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đai học trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14KW | Máy hàn ≥ 14KW | 1 |
| 7 | Máy mài ≥ 1 KW | Máy mài ≥ 1 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi