Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850427-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210747460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:08:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,073,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74222028E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đai học trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,388100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công194,34m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ388,68m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại73,92m2
5Tháo dỡ chậu rửa9bộ
6Tháo dỡ bệ xí14bộ
7Tháo dỡ chậu tiểu7bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)9bộ
9Tháo dỡ hệ thống thoát nước trong, ngoài nhà10công
10Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà10công
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường229,36m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại401,504m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,352m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ6,727m3
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột3.902,548m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.307,597m2
18Vận chuyển phế thải34,124m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH, LÁT NỀN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7530m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ388,68m2
3Sửa chữa ô kính vỡ22,5m2
4Sửa chữa, thay thế phụ kiện cửa đi,cửa sổ (bản lề, chốt...)20bộ
5Lắp dựng cửa vào khuôn388,68m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,92m2
7Đánh bóng Granito bậc cầu thang10công
8Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sika, Basf, Mapei62,555m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7570,336m2
10Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần Sika Latex102,896m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,352m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 53,504m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 241,728m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa53,504m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao96,882m2
17Hút bể phốt tự hoại1bể
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 348m2
C HẠNG MỤC : SƠN TRONG, NGOÀI NHÀ
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.061,383m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.148,762m2
D HẠNG MỤC : ĐIỆN, ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng53bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp71bộ
4Lắp đặt quạt trần23cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm270m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2350m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2330m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2370m
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A35cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt30cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt30cái
14Lắp đặt ô cắm đôi50cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm256hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.000m
17Lắp bảng điện cửa cột30bảng
18Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện3tủ
19Băng dính PVC50cái
20Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm74m
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm37m
23Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
24Mua + lắp đặt chân sứ3cái
25Tủ SWITCH 122tủ
26Lắp đặt ổ cắm + jack mạng âm tường32cái
27Lắp đặt hộp âm tường32hộp
28Kéo rải cáp UTP 5E450m
29Kéo rải dây nhẩy cáp UTP 5E210m
30Mua máy điều hòa 1 chiều 12000 BTU26cái
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường26máy
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm226hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A26cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2260m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm4100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm4100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm3,5100m
38Lắp đặt giá treo26cái
E HẠNG MỤC : THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
3Lắp đặt gương soi9cái
4Lắp đặt giá treo9cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
6Lắp đặt xí bệt14bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam7bộ
8Van bấm tiểu nam7bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà phòng9cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m32bể
11Mua máy bơm nước1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm0,7100m
14Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm5cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm5cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm16cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm10cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm14cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm10cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,6100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm20cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm20cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm22cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm22cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,6100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm20cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm10cái
29Mua cầu chắn rác6quả
30Đai giữ ống48cái
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ38,54m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7538,54m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,54m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại164,56m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74222028E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đai học trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy hàn ≥ 14KW Máy hàn ≥ 14KW1
7 Máy mài ≥ 1 KW Máy mài ≥ 1 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->