Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784404-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210784252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 13:58:00 đến ngày 2021-08-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,154,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095232086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19046417E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.108.307 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.216.614 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất - Cấp C3Theo quy định hiện hành38,5133100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định hiện hành9,0379100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành0,5894100m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo quy định hiện hành30,625m3
5Nạo vét rãnhTheo quy định hiện hành2,7563100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành28,3204100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành28,3204100m3/1km
B TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9; 95%Theo quy định hiện hành2,3019100m3
2Đắp đất nền móng nền đường, 5%Theo quy định hiện hành12,1152m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất III, 10%Theo quy định hiện hành38,74951m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất III, 90%Theo quy định hiện hành3,4875100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành1,4941100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95; 95%Theo quy định hiện hành2,6621100m3
5Đắp đất mặt đườngTheo quy định hiện hành14,0109m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành0,7085100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành0,7085100m3/1km
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành208,8515m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành9,7626100m2
10Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo quy định hiện hành1,1827100m2
11Nhựa đường chèn khe co giãnTheo quy định hiện hành113,19kg
12Gỗ đệm khe co giãnTheo quy định hiện hành0,238m3
E XÂY DỰNG
F VỈA HÈ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo quy định hiện hành109,1m2
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,273m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo quy định hiện hành5,455m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định hiện hành7,02m3
5Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định hiện hành12,69m3
6Vữa xi măng móng bó vỉa, M75Theo quy định hiện hành70,2m2
7Ván khuôn móng bó vỉaTheo quy định hiện hành0,27100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa thẳngTheo quy định hiện hành1,5649100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành2701cấu kiện
G BÓ GÁY VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định hiện hành2m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,25100m2
3Xây tường thẳng, vữa XM M75Theo quy định hiện hành4,125m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định hiện hành37,5m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC CHÍNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 30%Theo quy định hiện hành60,031m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất III, 70%Theo quy định hiện hành1,4007100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3, 50%Theo quy định hiện hành122,96m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, 50%Theo quy định hiện hành1,2296100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định hiện hành8,7m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành75,4m3
7Ván khuôn gỗ rãnh thoát nướcTheo quy định hiện hành4,64100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành10,44m3
9Lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành2,268tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành1,45100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành7,83m2
12Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành21,75m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành2,2475tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,87100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành1451cấu kiện
I RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III, 30%Theo quy định hiện hành108,6751m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất III, 70%Theo quy định hiện hành2,5357100m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3, 50%Theo quy định hiện hành132,475m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, 50%Theo quy định hiện hành1,3247100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định hiện hành14,3895m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành99,225m3
7Bê tông xà mũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành15,12m3
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành28,35m3
9Ván khuôn gỗ rãnh thoát nướcTheo quy định hiện hành8,505100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành2,772100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành1,323100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành4,6336tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành4,662tấn
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành9,12m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành3151cấu kiện
J CỐNG QUA ĐƯỜNG + HỐ GA 1,6x1,6m
1Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành4,36m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,5437tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định hiện hành0,3831100m2
4Sơn phòng nướcTheo quy định hiện hành85,4m2
5Vữa xi măng M100Theo quy định hiện hành0,136m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành28,32m2
7Vải tẩm nhựa đườngTheo quy định hiện hành8,28m2
8Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤4Theo quy định hiện hành4,736m3
9Bê tông lót móng đáy ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định hiện hành2,592m3
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành5,18m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định hiện hành0,04tấn
12Lắp dựng cốt thép Thép đáy ga D>10mmTheo quy định hiện hành0,1995tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, đáy gaTheo quy định hiện hành0,2075100m2
14Bê tông thân ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành17,92m3
15Lắp dựng cốt bậc lên xuống D20mmTheo quy định hiện hành0,1897tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định hiện hành1,525tấn
17Ván khuôn gỗ cốngTheo quy định hiện hành2,7597100m2
18Vữa xi măng M150Theo quy định hiện hành0,96m3
19Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành2,565m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định hiện hành0,3729tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo quy định hiện hành0,108100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành81cấu kiện
23Nắp ga chịu lực Composite (D700-125KN)Theo quy định hiện hành8cái
K HỐ GA H13
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành11,61m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành1,68m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,0168100m3
4Bê tông hố ga thu nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành3,96m3
5Ván khuôn gỗ hố gaTheo quy định hiện hành0,215100m2
L KÈ CHẮN RÃNH + KÈ CHẮN ĐƯỜNG
1Đào móng kè chắn đường, Cấp đất III, 20%Theo quy định hiện hành72,65281m3
2Đào móng kè chắn đường - Cấp đất III, 80%Theo quy định hiện hành2,9061100m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành83,0512m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định hiện hành0,8305100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo quy định hiện hành19,3m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành83,16m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành147,36m3
8Ván khuôn gỗ kè chắn rãnh, kè chắn đườngTheo quy định hiện hành8,248100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định hiện hành23,45m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo quy định hiện hành0,588100m
11Thi công tầng lọc cátTheo quy định hiện hành0,1527100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định hiện hành0,1693100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,066100m2
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành1,741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành1,3m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo quy định hiện hành0,06m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định hiện hành0,4m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định hiện hành7,02m3
6Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo quy định hiện hành0,54100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,025100m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác 70cmTheo quy định hiện hành2cái
9Cột và biển báo giao thôngTheo quy định hiện hành2cái
N TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1Đổ điTheo quy định hiện hành2.902,8901m3
2Tận dụng đắpTheo quy định hiện hành1.753,8184m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095232086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19046417E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.108.307 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.216.614 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Theo quy định1
3 Máy ủi ≥ 110CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
6 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định1
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo quy định1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định1
10 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định1
11 Máy khoan ≥ 1,5KW Theo quy định1
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Theo quy định1
13 Máy phát điện Theo quy định1
14 Máy toàn đạc Theo quy định1
15 Máy thủy bình Theo quy định1
16 Máy bơm nước Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->