Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 13:58:00 đến ngày 2021-08-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,154,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095232086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19046417E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.108.307 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.216.614 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp C3 | Theo quy định hiện hành | 38,5133 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định hiện hành | 9,0379 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5894 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo quy định hiện hành | 30,625 | m3 |
| 5 | Nạo vét rãnh | Theo quy định hiện hành | 2,7563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 28,3204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 28,3204 | 100m3/1km |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9; 95% | Theo quy định hiện hành | 2,3019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng nền đường, 5% | Theo quy định hiện hành | 12,1152 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III, 10% | Theo quy định hiện hành | 38,7495 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III, 90% | Theo quy định hiện hành | 3,4875 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 1,4941 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95; 95% | Theo quy định hiện hành | 2,6621 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mặt đường | Theo quy định hiện hành | 14,0109 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,7085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 0,7085 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 208,8515 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 9,7626 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 1,1827 | 100m2 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 113,19 | kg |
| 12 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,238 | m3 |
| E | XÂY DỰNG | |||
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định hiện hành | 109,1 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,273 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,455 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 7,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 12,69 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng móng bó vỉa, M75 | Theo quy định hiện hành | 70,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa thẳng | Theo quy định hiện hành | 1,5649 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 270 | 1cấu kiện |
| G | BÓ GÁY VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 4,125 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 37,5 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 30% | Theo quy định hiện hành | 60,03 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất III, 70% | Theo quy định hiện hành | 1,4007 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3, 50% | Theo quy định hiện hành | 122,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, 50% | Theo quy định hiện hành | 1,2296 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 8,7 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 75,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành | 4,64 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 10,44 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 2,268 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,45 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 7,83 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 21,75 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 2,2475 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,87 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 145 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III, 30% | Theo quy định hiện hành | 108,675 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - đất III, 70% | Theo quy định hiện hành | 2,5357 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3, 50% | Theo quy định hiện hành | 132,475 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, 50% | Theo quy định hiện hành | 1,3247 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 14,3895 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 99,225 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 15,12 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 28,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành | 8,505 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,772 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 1,323 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 4,6336 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 4,662 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 9,12 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 315 | 1cấu kiện |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG + HỐ GA 1,6x1,6m | |||
| 1 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 4,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,5437 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định hiện hành | 0,3831 | 100m2 |
| 4 | Sơn phòng nước | Theo quy định hiện hành | 85,4 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Theo quy định hiện hành | 0,136 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 28,32 | m2 |
| 7 | Vải tẩm nhựa đường | Theo quy định hiện hành | 8,28 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax ≤4 | Theo quy định hiện hành | 4,736 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đáy ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,592 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,18 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép Thép đáy ga D>10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1995 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, đáy ga | Theo quy định hiện hành | 0,2075 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thân ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 17,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt bậc lên xuống D20mm | Theo quy định hiện hành | 0,1897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 1,525 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cống | Theo quy định hiện hành | 2,7597 | 100m2 |
| 18 | Vữa xi măng M150 | Theo quy định hiện hành | 0,96 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,565 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3729 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Nắp ga chịu lực Composite (D700-125KN) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| K | HỐ GA H13 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 11,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hố ga thu nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo quy định hiện hành | 0,215 | 100m2 |
| L | KÈ CHẮN RÃNH + KÈ CHẮN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè chắn đường, Cấp đất III, 20% | Theo quy định hiện hành | 72,6528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè chắn đường - Cấp đất III, 80% | Theo quy định hiện hành | 2,9061 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 83,0512 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,8305 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 19,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 83,16 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 147,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ kè chắn rãnh, kè chắn đường | Theo quy định hiện hành | 8,248 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 23,45 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,588 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định hiện hành | 0,1527 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,1693 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,066 | 100m2 |
| M | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 1,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 7,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo quy định hiện hành | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác 70cm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Cột và biển báo giao thông | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| N | TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 2.902,8901 | m3 |
| 2 | Tận dụng đắp | Theo quy định hiện hành | 1.753,8184 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.095232086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19046417E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.108.307 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.216.614 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1KW | Theo quy định | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Theo quy định | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Theo quy định | 1 |
| 11 | Máy khoan ≥ 1,5KW | Theo quy định | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Theo quy định | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Theo quy định | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Theo quy định | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Theo quy định | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi