Gói thầu: SXKD2021-PTV14: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân băng tải NMNĐ DH1 và 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV14: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân băng tải NMNĐ DH1 và 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 13:54:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,621,976,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.310.000.000 đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân than cho các nhà máy công nghiệp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng,..) để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với thư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp như điện/cơ khí trở lên, trong đó:+ Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 4 năm tính tới thời điểm đóng thầu+ Từng tham gia ít nhất 02 dự án hoặc 02 gói thầu về bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân tính tới thời điểm đóng thầu với vai trò là trưởng nhóm hoặc quản lý dự án/gói thầu* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là trưởng nhóm của nhân sự nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp như điện/cơ khí trở lên, trong đó:+ Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm tính tới thời điểm đóng thầu+ Từng tham gia ít nhất 01 dự án hoặc 01 gói thầu về bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân tính tới thời điểm đóng thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là cán bộ kỹ thuật của nhân sự nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV14: Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân băng tải NMNĐ DH1 và 3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT ) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội - Số điện thoại: 0247 3089 789; Fax: 024 66941235 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện kiểm tra đánh giá sai số cân than theo phương pháp dùng quả chuẩn | B1: Treo quả chuẩn (2x17kg) lên cân than;B2: Đặt tốc độ chạy 24 tấn/ giờ trên DCS;B3: Trong 10 phút ghi lại giá trị trên Totalizer;B4: Tính toán theo lý thuyết cân than (24/60)x10 = 4 Tấn;B5: Xác định sai số cân than = 100% x (Giá trị trên Totalizer-4T)/ 4T;B6: Nếu sai số không vượt quá tiêu chuẩn nhà sản xuất là 0,25% thì không cần hiệu chuẩn (Calib) lại. | Trạm cân | 24 | Kiểm tra, đánh giá tình tranhg cân than tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá sai số cân than theo khối lượng than thực tế qua máy cấp trước khi bảo trì hiệu chỉnh theo Quy trình | B1: Xóa Totalizer hiện tại về 0B2: Đặt lưu lượng Demand cần hoạt động 24 tấn/giờB3: Cho xe hứng liệu ở đầu ra của cân StockB4: Chờ cho xe hứng đầy liệu và ra lệnh dừng cân.B5: Ghi lại kết quả cân Totalizer trên màn hình cân Stock và ghi lại khối lượng của xe hứng liệu (lưu ý: trừ bì khối lượng của xe).B6: Lấy 2 kết quả trên (khối lượng Totalizer= khối lượng Totalizer sau- khối lượng Totalizer trước và khối lượng thực tế) tính sai số theo công thức sau:Sai số (%)=(Khối lượng thực tế (tons)-Totalizer(tons))/Totalizer(tons) .100%- Chạy thử theo các bước trên thêm 2 lần nữa để tìm trung bình chung “Sai số” phục vụ đánh giá. | Trạm cân | 1 | Kiểm tra, đánh giá tình tranhg cân than tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1.Chỉ áp dụng với cân than máy cấp 1E2 Tổng sai số là ≤±0.8% {sai số nhà sản xuất là ±0,25% cộng thêm ±0.55% sai số (vận hành, cơ khí, cầu cân xe)}. |
| 3 | Lấy các thông số kỹ thuật, kiểm tra ghi nhận các giá trị cài đặt (setup) của cân than | Lấy các thông số kỹ thuật, kiểm tra ghi nhận các giá trị cài đặt (setup) của cân than | Trạm cân | 24 | Kiểm tra, đánh giá tình tranhg cân than tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 4 | Lập biên bản, báo cáo về tình trạng cân than | Nhà thầu thực hiện báo cáo, đánh giá cụ thể, Nhà thầu nêu rõ tiêu chuẩn áp dụng. | Trạm cân | 24 | Kiểm tra, đánh giá tình tranhg cân than tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 5 | Kiểm tra các bộ phận quay xác định các hư hỏng ổ trục hoặc mòn bánh răng. | Nhà thầu thực hiện kiểm tra các bộ phận quay xác định các hư hỏng ổ trục hoặc mòn bánh răng. | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 6 | Kiểm tra phần bên dưới van cấp liệu vào, xác định các bộ phận quá mòn hoặc ăn mòn | Nhà thầu thực hiện kiểm tra phần bên dưới van cấp liệu vào, xác định các bộ phận quá mòn hoặc ăn mòn | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 7 | Kiểm tra sự tự do di chuyển của hệ thống cân (các liên kết kéo, Loadcell, các con lăn) | Nhà thầu thực hiện kiểm tra sự tự do di chuyển của hệ thống cân (các liên kết kéo, Loadcell, các con lăn) | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 8 | Kiểm tra băng tải có dấu hiệu hao mòn quá mức | Nhà thầu thực hiện kiểm tra băng tải có dấu hiệu hao mòn quá mức | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 9 | Làm sạch các modul tải trọng | Nhà thầu thực hiện công tác làm sạch các modul tải trọng | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 10 | Làm sạch các tiếp điểm điện ăn mòn và siết chặt các đầu nối dây lỏng | Nhà thầu thực hiện công tác làm sạch các tiếp điểm điện ăn mòn và siết chặt các đầu nối dây lỏng | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 11 | Tháo vật liệu tích tụ bên trong phễu nhập liệu (phía dưới van cấp liệu đầu vào), khung băng tải và làm sạch bề mặt bên trong của tất cả các điểm | Nhà thầu thực hiện tháo vật liệu tích tụ bên trong phiểu nhập liệu (phía dưới van cấp liệu đầu vào), khung băng tải và làm sạch bề mặt bên trong của tất cả các điểm | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 12 | Kiểm tra độ căng băng tải sạch và các liên kết rang buộc | Nhà thầu thực hiện công tác kiểm tra độ căng băng tải sạch và các liên kết ràng buộc | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 13 | Kiểm tra các tín hiệu điện, đầu nối cáp | Nhà thầu thực hiện kiểm tra các tín hiệu điện, đầu nối cáp | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 14 | Kiểm tra vách ngăn băng tải | Nhà thầu thực hiện kiểm tra vách ngăn băng tải | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 15 | Thực hiện dịch vụ bôi trơn các thiết bị cơ khí của băng tải cân, kiểm tra mức dầu của các hộp số motor và điều chỉnh cho phù hợp | Nhà thầu thực hiện dịch vụ bôi trơn các thiết bị cơ khí của băng tải cân, kiểm tra mức dầu của các hộp số motor và điều chỉnh cho phù hợp | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 16 | Thu dọn, vệ sinh kết thúc công việc, nghiệm thu, đăng ký đưa máy cấp trở lại làm việc | Nhà thầu thực hiện công tác thu dọn, vệ sinh kết thúc công việc, nghiệm thu, đăng ký đưa máy cấp trở lại làm việc | Trạm cân | 24 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 17 | Thực hiện hiệu chuẩn Calib cân than theo phương pháp của hãng | Nhà thầu thực hiện hiệu chuẩn Calib cân than theo phương pháp của hãng | Trạm cân | 24 | Hiệu chuẩn, đánh giá lại theo tiêu chuẩn các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 (Nếu sai số vượt quá tiêu chuẩn Nhà sản xuất 0,25% thì yêu cầu Nhà thầu Calib lại cân than này) |
| 18 | Đánh giá sai số sau hiệu chuẩn bằng phương pháp quả chuẩn, các bước thực hiện giống như mục I.1 | Nhà thầu thực hiện đánh giá sai số sau hiệu chuẩn bằng phương pháp quả chuẩn, các bước thực hiện giống như mục I.1 | Trạm cân | 24 | Hiệu chuẩn, đánh giá lại theo tiêu chuẩn các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 19 | Lập biên bản, báo cáo về tình trạng cân than sau hiệu chuẩn. | Nhà thầu thực hiện báo cáo, đánh giá cụ thể, Nhà thầu nêu rõ tiêu chuẩn áp dụng | Trạm cân | 24 | Hiệu chuẩn, đánh giá lại theo tiêu chuẩn các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 20 | Thu dọn, vệ sinh kết thúc công việc và nghiệm thu, đăng ký đưa máy cấp trở lại làm việc. | Nhà thầu thực hiện thu dọn, vệ sinh và nghiệm thu, đăng ký đưa các máy cấp trở lại làm việc | Trạm cân | 24 | Các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 21 | Làm các báo cáo tổng hợp nội dung bảo dưỡng, hiệu chỉnh các cân than. | Nhà thầu lập các báo cáo tổng hợp nội dung bảo dưỡng, hiệu chỉnh các cân than (Kèm thông số, hình ảnh chứng minh thực tế cho quá trình bảo trì và hiệu chuẩn cho từng cân băng.) | Trạm cân | 24 | Các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1 |
| 22 | Thực hiện kiểm tra đánh giá sai số cân than theo phương pháp dùng quả chuẩn | Thực hiện kiểm tra đánh giá sai số cân than theo phương pháp dùng quả chuẩn như sau: B1: Treo quả chuẩn (2x15kg) lên cân than;B2: Đặt tốc độ chạy 24 tấn/ giờ trên tại tủ điều khiển máy cấp;B3: Chạy máy cấp trong 10 phút ghi lại giá trị trên Totalizer;B4: Tính toán theo lý thuyết cân than (24/60)x10 = 4 Tấn (4T);B5: Xác định sai số cân than = 100% x (Giá trị trên Totalizer-4T)/4T;B6: Nếu sai số không vượt quá tiêu chuẩn nhà sản xuất là 0,25% thì không cần hiệu chuẩn (Calib) lại. | Trạm cân | 12 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 23 | Kiểm tra, (Calib), đánh giá sai số cân than theo khối lượng than thực tế qua máy cấp trước khi bảo trì hiệu chỉnh theo quy trình | B1: Xóa Totalizer hiện tại về 0B2: Chuyển đơn vị đo của máy cấp về kg.B3: Điền than vào máy cấp.B4: Đặt lưu lượng Demand 3 mức cân hoạt động 6-60 tấn/giờ (tùy thuộc vào giải pháp cơ khí của nhà máy)B5: Đưa băng tải vận chuyển vào đầu ra của cân than.B6: Cho xe hứng liệu ở đầu ra của cân B7: Chờ cho xe hứng đầy liệu và ra lệnh dừng cân.B8: Ghi lại kết quả cân Totalizer trên màn hình cân tại tủ điều khiển và ghi lại khối lượng của xe hứng liệu (lưu ý: trừ bì khối lượng của xe).B9: Lấy 2 kết quả trên (khối lượng Totalizer và khối lượng thực tế) tính sai số theo công thức sau:Sai số (%)=(Khối lượng thực tế (tons)-Totalizer(tons))/Totalizer(tons) .100% Chạy thử theo các bước trên thêm 2 lần nữa theo mỗi cấp tốc độ để tìm “Sai số” trung bình phục vụ tìm giá trị “26525 Correction Factor mới” nếu sai số nằm ngoài phạm vi cho phép.New correction factor = Old correction factor x Khối lượng thực tế/TotalizerB10: Thay giá trị “Correction Factor mới” vào và thực hiện lại từ B2 đến B9 nếu sai số nhỏ hơn ±0.8% thì đạt.- Thực hiện 3 lần cho mỗi cấp tốc độ. Tổng là 9 lần cho 3 cấp tốc độ. | Trạm cân | 12 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 24 | Lấy các thông số kỹ thuật, kiểm tra ghi nhận các giá trị cài đặt (setup) của cân than | Nhà thầu thực hiện lấy các thông số kỹ thuật, kiểm tra ghi nhận các giá trị cài đặt (setup) của cân than | Trạm cân | 12 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 25 | Lập biên bản, báo cáo về tình trạng cân than | Đánh giá cụ thể, Nhà thầu thực hiện công tác nêu rõ tiêu chuẩn áp dụng | Trạm cân | 12 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 26 | Kiểm tra các bộ phận quay, xác định các hư hỏng ổ trục hoặc mòn bánh răng | Nhà thầu thực hiện kiểm tra các bộ phận quay xác định các hư hỏng ổ trục hoặc mòn bánh răng. | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 27 | Kiểm tra phần bên dưới van cấp liệu vào, xác định các bộ phận quá mòn hoặc ăn mòn | Nhà thầu thực hiện kiểm tra phần bên dưới van cấp liệu vào, xác định các bộ phận quá mòn hoặc ăn mòn | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 28 | Kiểm tra sự tự do di chuyển của hệ thống cân (các liên kết kéo, Loadcell, các con lăn) | Nhà thầu kiểm tra sự tự do di chuyển của hệ thống cân (các liên kết kéo, Loadcell, các con lăn) | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 29 | Kiểm tra băng tải có dấu hiệu hao mòn quá mức. | Nhà thầu thực hiện kiểm tra băng tải có dấu hiệu hao mòn quá mức. | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 30 | Làm sạch các modul tải trọng | Nhà thầu thực hiện làm sạch các modul tải trọng | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 31 | Làm sạch các tiếp điểm điện bị ăn mòn và siết chặt các đầu nối dây lỏng | Nhà thầu làm sạch các tiếp điểm điện bị ăn mòn và siết chặt các đầu nối dây lỏng | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 32 | Tháo vật liệu tích tụ bên trong phiểu nhập liệu (phía dưới van cấp liệu đầu vào), khung băng tải và làm sạch bề mặt bên trong của tất cả các điểm | Nhà thầu tháo vật liệu tích tụ bên trong phiểu nhập liệu (phía dưới van cấp liệu đầu vào), khung băng tải và làm sạch bề mặt bên trong của tất cả các điểm | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 33 | Kiểm tra độ căng băng tải sạch và các liên kết ràng buộc | Nhà thầu kiểm tra độ căng băng tải sạch và các liên kết ràng buộc | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 34 | Kiểm tra các tín hiệu điện, đầu nối cáp | Nhà thầu kiểm tra các tín hiệu điện, đầu nối cáp | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 35 | Kiểm tra vách ngăn băng tải | Nhà thầu kiểm tra vách ngăn băng tải | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 36 | Thực hiện dịch vụ bôi trơn các thiết bị cơ khí của băng tải cân, kiểm tra mức dầu của các hộp số motor và điều chỉnh cho phù hợp | Nhà thầu thực hiện dịch vụ bôi trơn các thiết bị cơ khí của băng tải cân, kiểm tra mức dầu của các hộp số motor và điều chỉnh cho phù hợp | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 37 | Nghiệm thu, đăng ký đưa máy cấp trở lại làm việc | Nghiệm thu, đăng ký đưa máy cấp trở lại làm việc | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 38 | Thu dọn, vệ sinh kết thúc công việc | Nhà thầu thực hiện thu dọn, vệ sinh kết thúc công việc | Trạm cân | 12 | Bảo dưỡng các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 39 | Thực hiện hiệu chuẩn calib cân than theo phương pháp của hãng (xem đính kèm) | Nhà thầu thực hiện hiệu chuẩn calib cân than theo phương pháp của hãng (xem đính kèm) | Trạm cân | 12 | Hiệu chuẩn, đánh giá lại theo tiêu chuẩn các trạm cân Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 40 | Đánh giá sai số sau hiệu chuẩn bằng phương pháp quả chuẩn các bước thực hiện giống như mục I.1 | Nhà thầu đánh giá sai số sau hiệu chuẩn bằng phương pháp quả chuẩn các bước thực hiện giống như mục I.1 | Trạm cân | 12 | Hiệu chuẩn, đánh giá lại theo tiêu chuẩn các trạm cân Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 41 | Đánh giá sai số sau hiệu chuẩn bằng phương pháp cân liệu thật, các bước thực hiện giống như mục I.2 | Nhà thầu thực hiên đánh giá sai số sau hiệu chuẩn bằng phương pháp cân liệu thật, các bước thực hiện giống như mục I.2 | Trạm cân | 12 | Hiệu chuẩn, đánh giá lại theo tiêu chuẩn các trạm cân Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 42 | Lập biên bản, báo cáo về tình trạng cân than sau hiệu chuẩn | Nhà thầu lập biên bản, báo cáo về tình trạng cân than sau hiệu chuẩn | Trạm cân | 12 | Hiệu chuẩn, đánh giá lại theo tiêu chuẩn các trạm cân Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3. Đánh giá cụ thể, Nhà thầu nêu rõ tiêu chuẩn áp dụng. |
| 43 | Thu dọn, vệ sinh kết thúc công việc và Nghiệm thu, đăng ký đưa máy cấp trở lại làm việc. | Nhà thầu thực hiện thu dọn, vệ sinh kết thúc công việc và Nghiệm thu, đăng ký đưa máy cấp trở lại làm việc. | Trạm cân | 12 | Các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
| 44 | Làm các báo cáo tổng hợp nội dung bảo dưỡng, hiệu chỉnh các cân than. | Nhà thầu làm các báo cáo tổng hợp nội dung bảo dưỡng, hiệu chỉnh các cân than (Kèm thông số, hình ảnh chứng minh thực tế cho quá trình bảo trì và hiệu chuẩn cho từng cân băng) | Trạm cân | 12 | Các trạm cân tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.310.000.000 đồng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân than cho các nhà máy công nghiệp.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng,..) để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với thư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp như điện/cơ khí trở lên, trong đó:+ Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 4 năm tính tới thời điểm đóng thầu+ Từng tham gia ít nhất 02 dự án hoặc 02 gói thầu về bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân tính tới thời điểm đóng thầu với vai trò là trưởng nhóm hoặc quản lý dự án/gói thầu* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là trưởng nhóm của nhân sự nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp như điện/cơ khí trở lên, trong đó:+ Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm tính tới thời điểm đóng thầu+ Từng tham gia ít nhất 01 dự án hoặc 01 gói thầu về bảo trì, bảo dưỡng các trạm cân tính tới thời điểm đóng thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật* Cung cấp bản sao y công chứng bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động (hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh nhân sự này sẵn sàng để huy động cho gói thầu này), bản xác nhận đã từng tham gia dự án với vai trò là cán bộ kỹ thuật của nhân sự nhà thầu đề xuất có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi