Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám, chữa bệnh được để lại theo chế độ quy định của Bệnh viện Phục hồi chức năng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:28:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 320.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 2 | Băng keo 2,5*5 | 50 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 3 | Băng thun 2 móc | 10 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 4 | Gạc tiệt trùng | 100 | Miếng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 5 | Găng tay rời | 20.000 | Đôi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 6 | Găng tay tiệt trùng các số | 100 | Đôi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 7 | Bơm tiêm 1ml | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 8 | Bơm tiêm 5ml | 600 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 9 | Bơm tiêm 10ml | 100 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 10 | Bơm tiêm cho ăn 50ml | 100 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 11 | Kim châm cứu số 3 | 250.000 | Cây | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 12 | Kim châm cứu số 7 | 15.000 | Cây | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 13 | Kim luồn size 22 | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 14 | Chỉ catgut 3.0 kim tròn | 24 | Tép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 15 | Dây garo | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 16 | Dây oxy canula người lớn | 20 | Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 17 | Bộ Dây truyền dịch | 50 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 18 | Nhiệt kế thủy ngân | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 19 | Sond dạ dày | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 20 | Sond foley 2 nhánh | 60 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 21 | Túi nước tiểu | 80 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 22 | Bóng đèn hồng ngoại | 60 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 23 | Dây châm cứu | 40 | Sợi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 24 | Đè lưỡi gỗ | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 25 | Gel siêu âm | 100 | Lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 26 | Giấy in điện tim | 5 | Tập | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 27 | Giấy in nhiệt | 10 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 28 | Giấy lau siêu âm | 150 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 29 | Gòn gói 1000g | 20 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 30 | Khẩu trang y tế | 25.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 31 | Máy châm cứu | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 32 | Miếng bọc điện cực | 50 | Cặp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 33 | Miếng dán điện cực | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 34 | Túi đựng thuốc sắc YHCT | 10 | Cặp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 35 | Máy đo huyết áp người lớn | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 36 | Kéo cắt chỉ | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 37 | Cloramin B | 100 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 38 | Dầu parafin | 30 | Lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 39 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 10 | Can 10 lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 40 | Glycerin | 60 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 41 | Hexanios clear exel | 60 | Gói 25ml | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 42 | Nước cất | 20 | Lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 43 | Parafin rắn | 150 | Kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 44 | Phấn rôm (Bột Talc) | 30 | Hộp 500g | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 45 | Test nước tiểu 10 thông số | 300 | Test | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 46 | Uric Acid | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 47 | Cholesterol | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 48 | Cholesterol HDL | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 49 | Glucose | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 50 | Triglycerides | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 51 | Dung dịch Isotonac3 | 5 | Thùng 18 lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 52 | Dung dịch Hemolynac3N | 5 | Can 0,5 lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 53 | Dung dịch Cleanac | 5 | Can 5 lít | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 54 | GOT | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 55 | GPT | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 56 | Đầu col vàng | 3.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 57 | Đầu col xanh | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 58 | Lọ đựng nước tiểu | 1.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 59 | Ống nghiệm có chất chống đông | 800 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 60 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 3.000 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 61 | Bộ đồ bảo hộ có kính, giày (Bộ 8 món) | 50 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 62 | Ống nghiệm vô trùng | 50 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 63 | Tăm bông cán nhựa vô khuẩn | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 64 | Khẩu trang N95 | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 65 | Giá inox để ống môi trường | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | |
| 66 | Thùng lạnh bảo quản mẫu 18 lít | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế, hóa chất cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 320.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi