Gói thầu: Gói thầu số 2-T8-2021: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854276-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2-T8-2021: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210852996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:30:00 đến ngày 2021-09-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,987,316,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 438,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.496E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm dây dẫn trung hạ thế.Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết kèm theo hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.982.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo điều khoản trong mẫu hợp đồng đính kèm theo hồ sơ mời thầu này

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2-T8-2021: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Đấu thầu tập trung các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 (tháng 8)
60 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư tự thực hiện, không thuê


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
theo các yêu cầu cụ thể trong E-HSMT; - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào đầy đủ các loại chi phí: Thuế VAT, chi phí giao hàng về kho Công ty Điện lực Bắc Ninh, phí thử nghiệm, thí nghiệm nếu có, và các loại chi phí khác nếu phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Theo tài liệu đính kèm - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 438.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Quốc Long giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án, Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Tiến Tấn, Phòng thanh tra Bảo vệ và pháp chế, Công ty Điện lực Bắc Ninh, số 308 đường Lạc Long Quân, P. Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Công trình: Cải tạo, nâng cấp để chống quá tải cho lộ 373 E27.13 đảm bảo cấp điện cho CCN Phong Khê mở rộng và thành phố Bắc Ninh.1Công trìnhTheo HSMT đính kèm
2Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2225mTheo HSMT đính kèm
3Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300mm22.073mTheo HSMT đính kèm
4Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm21.265mTheo HSMT đính kèm
5Dây nhôm lõi thép AC-120/1921.445mTheo HSMT đính kèm
6Dây nhôm lõi thép AC-70/112.917mTheo HSMT đính kèm
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/802.026mTheo HSMT đính kèm
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/1501.227mTheo HSMT đính kèm
9Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)18chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
10Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)21chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
11Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)198chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
12Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)15chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
13Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)105chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
14Sứ đứng PI-4578quảTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
15Sứ đứng Polymer PPI-35413quảTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
16Công trình: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Võ Cường (E7.4)1Công trìnhTheo HSMT đính kèm
17Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2238mTheo HSMT đính kèm
18Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2115mTheo HSMT đính kèm
19Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2230mTheo HSMT đính kèm
20Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm22.057mTheo HSMT đính kèm
21Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x400mm25.493mTheo HSMT đính kèm
22Dây nhôm lõi thép AC-185/291.646mTheo HSMT đính kèm
23Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE982mTheo HSMT đính kèm
24Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE337mTheo HSMT đính kèm
25Sứ đứng Polymer PPI-2415quảTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
26Sứ đứng RE-24237quảTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
27Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)18chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
28Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AsXE-95 (cả phụ kiện)15chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
29Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)21chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
30Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AsXE-185 (cả phụ kiện)9chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/1007.152mTheo HSMT đính kèm
32Công trình: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Phù Chẩn chống quá tải cho lưới điện trung áp khu vực thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh1Công trìnhTheo HSMT đính kèm
33Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm24mTheo HSMT đính kèm
34Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12/20(24)kV-1x240mm2148mTheo HSMT đính kèm
35Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24)kV-1x400mm26.445mTheo HSMT đính kèm
36Dây nhôm lõi thép AC-120/197.211mTheo HSMT đính kèm
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/806.238mTheo HSMT đính kèm
38Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)4chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
39Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện)1chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
40Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)15chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
41Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)60chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
42Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện)54chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
43Chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)27chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
44Chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện)3chuỗiTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
45Sứ đứng Polymer PPI-24140quảTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
46Sứ đứng RE-2412quảTheo HSMT đính kèmĐơn giá bao gồm: phụ kiện, chi phí thí nghiệm và chi phí vận chuyển
47Công trình: Nâng công suất các TBA phân phối để chống quá tải và đáp ứng nhu cầu phụ tải trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh1Công trìnhTheo HSMT đính kèm
48Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2645mTheo HSMT đính kèm
49Cáp Cu/PVC-1x35mm2194mTheo HSMT đính kèm
50Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2106mTheo HSMT đính kèm
51Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2120mTheo HSMT đính kèm
52Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2730mTheo HSMT đính kèm
53Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2120mTheo HSMT đính kèm
54Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2891mTheo HSMT đính kèm
55Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x185+1x120mm253mTheo HSMT đính kèm
56Sứ đứng RE-243quảTheo HSMT đính kèmGiá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
57Sứ đứng PI-4512quảTheo HSMT đính kèmGiá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
58Sứ hạ thế A30 cả ty mạ92quảTheo HSMT đính kèm
59Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/10038mTheo HSMT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.496E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm dây dẫn trung hạ thế.Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), bảng giá chi tiết của hợp đồng …); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết kèm theo hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.982.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo điều khoản trong mẫu hợp đồng đính kèm theo hồ sơ mời thầu này

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->