Gói thầu: Mua sắm 839 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm ngành VK TBHK-KT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 839 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm ngành VK TBHK-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840567 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:18:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,423,898,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2E802A | 2E802A | 10 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khiĐiện áp CEmax : 600V;Dòng CEmax : 23A; Điện áp cực B: (-3÷ 6)V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Bán dẫn 2T118A | 2T118A | 18 | cái | Cấu trúc bán dẫn P-N-P; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKБ max = 15V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 31V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 50mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 0,1mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 0,1mA khi UЭБ = 31V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bán dẫn 2T201B | 2T201B | 6 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khiĐiện áp CEmax: 10V; Dòng CEmax: 100mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: 20 ÷ 60; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn 2T201Б | 2T201Б | 34 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khiĐiện áp cực CE max: 10V;Dòng CE max: 100mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: 30 ÷ 90; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn 2T203A | 2T203A | 4 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:Điện áp UCEmax: 60V; Dòng CEmax: 10mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: ≥ 9; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn 2T203Б | 2T203Б | 3 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:Ukbo max: 30V; Uebo max: 15V; Ik max: 10mA; Рк max: 150mW; Hệ số khuếch đại : 30÷150; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn 2T203Г | 2T203Г | 79 | cái | UCE max: 60V; ICE max: 10mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: > 40; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn 2T208 | 2T208 | 30 | cái | Transistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=200mW. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 20V. Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V. Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V. Dòng điện Ikmax = 150mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 20μA. Dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA. Dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA. Điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF. Điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷240. Điện trở Rкэ không lớn hơn 1,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn 2T208KOC | 2T208KOC | 30 | cái | Transistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=200mW. Điện áp Uкбоmax = 45V. Điện áp Uэбоmax = 20V. Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V. Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V. Dòng điện Ikmax = 150mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 20μA. Dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA. Dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA. Điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF. Điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷240. Điện trở Rкэ không lớn hơn 1,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn 2T208M | 2T208M | 30 | cái | Cấu trúc bán dẫn: pnp РкmAx: 200mW; UkbomAx: 60V; UebomAx: 20V; IkmAx: 150mA; Hệ số khuếch đại : 40÷120; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Bán dẫn 2T3117A | 2T3117A | 12 | cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 60V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 5mA khi UKЭ = 60V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 40÷200; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Bán dẫn 2T312B | 2T312B | 10 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi: Рк max: 225mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Hệ số khuếch đại k: 50÷250; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Bán dẫn 2T313Б | 2T313Б | 5 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:РкmAx: 225mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Hệ số khuếch đại: 25÷100; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Bán dẫn 2T326A | 2T326A | 6 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi: Рк max: 200mW; Ukb max: 15V Ueb max: 5V; Ik max: 50mA; Hệ số khuếch đại k: 20÷70; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Bán dẫn 2T363A | 2T363A | 4 | cái | Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:UKEmax: 15V; UEBmax: 4V; IKEmax: 30mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: 20÷120; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Bán dẫn 2T602A | 2T602A | 24 | cái | Transistor loại N-P-N. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=0,85W. Điện áp Uкбоmax = 120V. Điện áp Uэбоmax = 5V. Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,8V. Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,5V. Dòng điện Ikmax = 500mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 70μA. Dòng điện ngược cực C khi Ucb=30V là ≤ 3µA. Dòng điện ngược cực E khi Ueb=3V là ≤ 3µA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 50MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh khi Ucb=2V, Ie=150mA, f=50Hz là 20÷80. Hệ số truyền dòng điện với tần số cao khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2. Điện dung của cực C khi Ucb=10V, f=5MHz là ≤15pF. Điện dung của cực E khi Ucb=0V, f=5MHz là ≤ 40pF. Thời gian phản hồi với tần số cao khi Uce=10V, Ic=30mA, f=5MHz là ≤ 400ns. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Bán dẫn 2T602Б | 2T602Б | 18 | cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 120V; Điện áp lớn nhất giữa cực Э và Б là UЭБ max = 5V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 75mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 500mA;Dòng điện dò IKЭ ≤ 70mA khi UKЭ = 120V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 50÷200;Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Bán dẫn 2T603Б | 2T603Б | 15 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:Рк max: 500mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 3V; Ik max: 300mA; Hệ số khuếch đại: 25÷100; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Bán dẫn 2T608 | 2T608 | 30 | cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 60V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 800mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 10mA khi UKЭ = 60V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 25÷80; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Bán dẫn 2T608A | 2T608A | 15 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 25÷80, hệ số dòng điện truyền với tần số cao khi Ucb=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V là ≤ 50pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=60V là ≤ 10µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=4V là ≤ 10µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Bán dẫn 2T608Б | 2T608Б | 15 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 50÷160, hệ số dòng điện truyền với tần số cao khi Ucb=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V là ≤ 50pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=60V là ≤ 10µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=4V là ≤ 10µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Bán dẫn 2T630A | 2T630A | 18 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 90V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Bán dẫn 2T630Б | 2T630Б | 76 | cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 80÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 80V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Bán dẫn 2T632A | 2T632A | 14 | cái | Cấu trúc bán dẫn: pnp; РкmAx: 500mW; UkbomAx: 120V; UebomAx: 5V; IkmAx: 100mA; Hệ số khuếch đại k: ≥ 50; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Bán dẫn 2T808A | 2T808A | 18 | cái | Cấu trúc bán dẫn P-N-P; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 120V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 20V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 10A; Dòng điện dò IKЭ ≤ 1mA khi UKЭ = 20V, Hệ số khuếch đại dòng điện: 20÷60; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Bán dẫn 2T825Б | 2T825Б | 6 | cái | Cấu trúc: pnp; UCEmax: 80V; UEBmax: 5V; ICEmax: 20A; Công suất tối đa: 125W; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Bán dẫn 2T827A | 2T827A | 10 | cái | Cấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 125W; Ukbo max: 100V; Uebo max: 5V; Ik max: 20A; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Bán dẫn 2T827Б | 2T827Б | 10 | cái | Cấu trúc: npn; UCEmax: 80V; UEBmax: 5V; ICEmax: 20A; Công suất tối đa: 125W; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Bán dẫn 2T830B | 2T830B | 36 | cái | Cấu trúc bán dẫn: pnp; РкmAx: 5W; UkbomAx: 80V; UebomAx: 5V; IkmAx: 2A; Hệ số khuếch đại k: ≥ 25; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Bán dẫn 2T830Г | 2T830Г | 16 | cái | Cấu trúc: pnp; UCEmax: 100V; UEBmax: 5V; ICEmax: 2A; Công suất tối đa: 5W; Hệ số khuếch đại: >20; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Bán dẫn 2T831B | 2T831B | 46 | cái | Cấu trúc: npn; UCE max: 80V; UEB max: 5V; ICE max: 2A; Công suất tối đa: 5W; Hệ số khuếch đại: >2;5 Nhiệt độ làm việc : (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Bán dẫn 2T831Г | 2T831Г | 14 | cái | Cấu trúc: npn; UCEmax: 100V; UEBmax: 5V;ICEmax: 2A; Công suất tối đa: 5W; Hệ số khuếch đại: >20; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Bán dẫn 2T841A | 2T841A | 16 | cái | Cấu trúc: npn; UCE max: 600V; UEB max: 5V; ICE max: 10A; Công suất tối đa: 50W; Hệ số khuếch đại: >12; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Bán dẫn 2T903A | 2T903A | 7 | cái | Cấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 30W; Uebo max: 4V; Ik max: 3A; Hệ số khuếch đại: 15÷70; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Bán dẫn 2T903Б | 2T903Б | 10 | cái | Cấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 30W; Uebo max: 4V; Ik max: 3A; Hệ số khuếch đại: 40÷180; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Bán dẫn 2T908A | 2T908A | 15 | cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 100V, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực B là 140V, điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 5V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 8÷60, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 3mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 10mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 4, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Bán dẫn 2T914A | 2T914A | 15 | cái | Bán dẫn transistor PNP, có công suất đầu ra của bóng bán dẫn trên tần số f = 100MHz khi Uce=28V là ≥ 7,2W, trên tần số f = 400MHz khi Uce=28V là ≥ 2,5W, hệ số khuếch đại theo công suất trên tần số f = 100MHz khi công suất = 7,2W là ≥ 7,2, tần số f = 400MHz khi công suất = 2,5W là ≥ 2,5, hệ số hoạt động hiệu quả cực C trên f=400MHz, khi công suất =3W là ≥ 40%, trên f=100MHz, khi công suất =3W là ≥ 65%, hệ số truyền dòng điện tĩnh khi Uce=28V, Ic=200mA là 10 ÷ 60, hệ số truyền dòng trên tần số ra khi Uce=28V, Ic=200mA, f=100MHz là ≥ 3, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=250mA, Ib=50mA là ≤ 0,6V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=250mA, Ib=50mA là ≤ 0,95V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Bán dẫn 2П303Д | 2П303Д | 10 | cái | Bán dẫn trường kênh PsimAx: 200 mW; UsimAx: 25V; UzsmAx: 30V; Ic: 20mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Bán dẫn 2П304A | 2П304A | 16 | cái | Cấu tạo: bán dẫn trường kênh p cảm ứng; UCE max: 30V; ICE max: 30 mA; Công suất tối đa: 200 mW; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Bán dẫn 2П762A | 2П762A | 11 | cái | Cấu tạo: bán dẫn trường kênh n cảm ứng; UCE max: 100V; ICE max: 2mA; Công suất tối đa: 80W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Bán dẫn MП-14 | MП-14 | 60 | cái | Transistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=0,15W. Điện áp Uкбоmax = 15V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 20mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 200μA. Tần số ngăt lớn hơn hoặc bằng 1MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 20÷40. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +120)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Bán dẫn MП-26 | MП-26 | 24 | cái | Transistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=0,2W. Điện áp Uкбоmax = 70V. Điện áp Uэбоmax = 70V. Dòng điện Ikmax = 400mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 75μA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,2MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 13÷25. Điện trở Rкэ không lớn hơn 2,2Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Bán dẫn П214 | П214 | 66 | cái | Transistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=10W. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 5A. Dòng điện ngược Iкбо không quá 0,3mA. Tần số ngăt lớn hơn hoặc bằng 0,15MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 20÷60. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +120)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Bán dẫn П215 | П215 | 66 | cái | Transistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=10W. Điện áp Uкбоmax = 80V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 5A. Dòng điện ngược Iкбо không quá 0,3mA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,15MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 20÷150. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Bán dẫn П-217 | П-217 | 36 | cái | Transistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=30W. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 7,5A. Dòng điện ngược Iкбо không quá 0,5mA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,1MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn lớn hơn 15. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,5Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Bán dẫn П306OC | П306OC | 24 | cái | - Transistor loại N-P-N. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=10W. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 60V. Dòng điện Ikmax = 120mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 100μA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,05MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 7÷25. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +150)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Bán dẫn П307A | П307A | 18 | cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 80V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 5V;Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 30mA;Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 120mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 5mA khi UKЭ = 80V; Hệ số khuếch đại dòng điện 30÷90; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Biến thế 1743-6C5719009-1 | 1743-6C5719009-1 | 18 | cái | - Công suất định mức 7WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 10,6V/Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Biến thế 1785-6C5719009-1 | 1785-6C5719009-1 | 18 | cái | - Công suất định mức 7WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 10,6V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Biến thế 1793-6C5719009-1 | 1793-6C5719009-1 | 18 | cái | - Công suất định mức 7WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 10,6V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Biến thế 6X5.731.021-6X6.687.031 | 6X5.731.021-6X6.687.031 | 12 | cái | - Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Biến thế 6X5.731.023-6X6.687.033 | 6X5.731.023-6X6.687.033 | 12 | cái | - Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Biến thế 6X5.731.027-6X6.687.040 | 6X5.731.027-6X6.687.040 | 18 | cái | - Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Biến thế 6X5.731.031-6X6.687.046 | 6X5.731.031-6X6.687.046 | 18 | cái | - Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Biến thế 9A5719021 | 9A5719021 | 30 | cái | - Công suất định mức 9WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 12V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Biến thế OCTOT35 | OCTOT35 | 30 | cái | - Công suất định mức 25WĐiện áp xoay chiều đầu vào 140/400HzĐiện áp xoay đầu ra 18V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Biến thế sin-cos CKT-250 | sin-cos CKT-250 | 12 | cái | Điện áp làm việc (32,4 đến 37,8) V- Tần số lớn nhất: 2000hz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Biến thế T0,5-39 | T0,5-39 | 2 | cái | Tần số: ≤ 2000Hz; Công suất: ≤10W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Biến thế T0,7-61 | T0,7-61 | 10 | cái | Điện áp lớn nhất: 400V; Điện trở cách điện giữa các cuộn dây: 1000m; Công suất: 6W; Nhiệt độ cuộn dây: ≤ +55°C; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Biến thế TP128 -220-400 | TP128 -220-400 | 1 | cái | Điện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20)Hz; Điện áp đầu ra: (1÷ 355)V; Dòng điện thứ cấp: (0,06÷ 0,84)A; Hiệu suất: (70-85)% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Biến thế TP6B5732003 | TP6B5732003 | 48 | cái | Biến thế 3 pha, 36V với điện trở cuộn dây mỗi pha là 6,85kΩ, dùng cho các tải 16, 8 và 4 ΩCuộn sơ cấp: cuốn tổng 560 vòng bằng dây ПЭB-2-0,355mm; cuốn thành 10 lớp, mỗi lớp 56 vòng;Điện trở cuộn sơ cấp: 98Ω÷100Ω;Cuộn thứ cấp: giữa chúng là 112 vòng dây chia 2 lớp,đầu ra từ 56 đến 79 vòng dùng cho tải 4 và 8Ω tương ứng, còn đầu ra 112 vòng cho tải 16Ω ; 3 đầu ra sử dụng đồng thời;điện trở cuộn thứ cấp 0,46÷0,54ΩHệ số hiệu dụng : 93%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Biến thế TИM 250B | TИM 250B | 2 | cái | Xung làm việc: (0,2 ÷ 100)µs; Biên độ xung: (30±3)V; Điện trở cách điện các cuộn dây ≥ 250MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 105)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Biến thế TПП218-220-400 | TПП218-220-400 | 4 | cái | Điện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20)Hz; Điện áp đầu ra: (1,094÷ 356)V ; Dòng điện thứ cấp: (0,21÷ 31,2)A; Hiệu suất: (70-85) %; Công suất: (0,35 ÷ 450)W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85) °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Biến thế TПП-229-220-400 | TПП-229-220-400 | 8 | cái | Điện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20)Hz; Điện áp đầu ra: (1,094÷ 356)V; Dòng điện thứ cấp: (0,21÷ 31,2)A; Hiệu suất: (70-85) %; Công suất: (0,35 ÷ 450) W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Biến thế TПП-77-220-400 | TПП-77-220-400 | 5 | cái | Điện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20) Hz; Điện áp đầu ra: (1,094÷ 356)V; Dòng điện thứ cấp: (0,21÷ 31,2)A; Hiệu suất: (70-85) %; Công suất: (0,35 ÷ 450)W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Biến thế xung ΤИM 250B | ΤИM 250B | 32 | cái | Xung làm việc: (0,2 ÷ 100)µs; Biên độ xung: (30±3)V; Điện trở cách điện các cuộn dây ≥ 250m; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 105)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Biến thế ΤP226-220-400B | ΤP226-220-400B | 3 | cái | Điện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Điện áp đầu ra: (1÷ 350)V; Dòng điện thứ cấp: (0,06÷ 0,9)A; Hiệu suất: (70-85)%; Công suất: (11 ÷ 450)W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Biến thế БФMИ.671142.001 | БФMИ.671142.001 | 2 | cái | Xung làm việc: ≥ 100 µs; Biên độ xung: (100±10)V; Điện trở cách điện các cuộn dây: ≥100M; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Biến thế БФMИ.671142.006 | БФMИ.671142.006 | 2 | cái | Xung làm việc: ≥100 µs; Biên độ xung: (100±10)V; Điện trở cách điện các cuộn dây: 1000 M, Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Biến thế ГH4.728.003 | ГH4.728.003 | 12 | cái | Công suất: 40W; Điện áp lớn nhất: 250V; Điện trở cách điện các cuộn dây: ≥100M; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Biến thế ГH4.735.023 | ГH4.735.023 | 4 | cái | Công suất: 45W; Điện áp lớn nhất: 250V; Điện trở cách điện các cuộn dây: ≥100M; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Biến thế ПЭТВ 4.702.056 | ПЭТВ 4.702.056 | 30 | cái | Công suất định mức 12W. Điện áp đầu vào 36/400Hz. Điện áp xoay chiều đầu ra 12V/400Hz. Dòng điện định mức 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Biến thế Т0,5-39 | Т0,5-39 | 1 | cái | Tần số: ≤ 2000Hz; Công suất: ≤10W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Biến thế ТВК-90-ПЦ-5 | ТВК-90-ПЦ-5 | 36 | cái | Công suất định mức 10W. Điện áp đầu vào 36/400Hz. Điện áp xoay chiều đầu ra 10V/400Hz. Dòng điện định mức 0,8A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Biến thế ТОТ104 | ТОТ104 | 30 | cái | Công suất định mức 0,63W. Điện áp xoay chiều đầu vào 27V. Hệ số biến đổi 0,69 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Biến thế ТОТ49 | ТОТ49 | 36 | cái | Công suất định mức 0,1W. Điện áp xoay chiều đầu vào 10V. Hệ số biến đổi 0,106 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Biến thế ТПИ-4-3 | ТПИ-4-3 | 36 | cái | Công suất định mức 0,1W. Điện áp xoay chiều đầu vào 10V. Hệ số biến đổi 0,106 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Biến trở CΠ3-19a-0,5-1кOм±10% | CΠ3-19a-0,5-1кOм±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷1 кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Biến trở CΠ3-19a-0,5-4,7кOм±10% | CΠ3-19a-0,5-4,7кOм±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7 кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Biến trở CΠ3-19a-0,5-470Oм±10% | CΠ3-19a-0,5-470Oм±10% | 8 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷470Oм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Biến trở CΠ3-19a-0,5-47кOм±10% | CΠ3-19a-0,5-47кOм±10% | 5 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷47кOм; Sai số: 10%; Công suấtmAx: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Biến trở CΠ3-19б-0,5-2,2кOм±10% | CΠ3-19б-0,5-2,2кOм±10% | 8 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷2,2кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Biến trở CΠ3-19б-0,5-220Oм±10% | CΠ3-19б-0,5-220Oм±10% | 12 | cái | Giá trị điện trở: (0,5 ÷ 220)Oм; Sai số: 10% Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Biến trở CΠ3-19б-0,5-330Oм±10% | CΠ3-19б-0,5-330Oм±10% | 10 | cái | Giá trị điện trở: (0,5 ÷ 330)Oм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Biến trở CΠ3-19б-0,5-470Oм±10% | CΠ3-19б-0,5-470Oм±10% | 12 | cái | Giá trị điện trở: (0,5 ÷ 470)Oм; Sai số: 10% Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Biến trở CΠ3-19б-0,5-47кOм±10% | CΠ3-19б-0,5-47кOм±10% | 8 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷47кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Biến trở CΠ5-16BГ-0,05Bм-4,7кOм±10% | CΠ5-16BГ-0,05Bм-4,7кOм±10% | 12 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,05W; Điện áp lớn nhất: 15V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Biến trở CΠ5-2BA-0,5Bм-10кOм±10% | CΠ5-2BA-0,5Bм-10кOм±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W;Điện áp lớn nhất: 100V;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Biến trở CΠ5-2BA-0,5Bм-1кOм±5% | CΠ5-2BA-0,5Bм-1кOм±5% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷1кOм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Biến trở CΠ5-2BБ-0,5Bм-15кOм±5% | CΠ5-2BБ-0,5Bм-15кOм±5% | 6 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷15кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Biến trở CΠ5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5% | CΠ5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5% | 6 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C; Trọng lượng: 1,8 g | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Biến trở CΠ5-2BБ-0,5Bм-680Oм±5% | CΠ5-2BБ-0,5Bм-680Oм±5% | 5 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷680Oм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C; Trọng lượng: 1,8g | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Biến trở CΠ5-3-1Bм-0,05Bм-4,7кOм±10% | CΠ5-3-1Bм-0,05Bм-4,7кOм±10% | 12 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7кOм; Sai số: 10%;Công suất: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Biến trở CΠ5-3-1Bм-1,5кOм±5% | CΠ5-3-1Bм-1,5кOм±5% | 10 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷1,5кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Biến trở CΠ5-3-1Bм-10кOм±5% | CΠ5-3-1Bм-10кOм±5% | 12 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Biến trở CΠ5-3-1Bм-22кOм±5% | CΠ5-3-1Bм-22кOм±5% | 12 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Biến trở CΠ5-3-1Bм-4,7кOм±5% | CΠ5-3-1Bм-4,7кOм±5% | 12 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7кOм;Sai số: 5%; Công suất max: 1W Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Biến trở CΠ5-3B-1Bм-47кOм±5% | CΠ5-3B-1Bм-47кOм±5% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷47кOм;Sai số: 5%; Công suất max: 1W Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Biến trở CП5-14-1Bм-1кOм±10% | CП5-14-1Bм-1кOм±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 10Oм ÷ 1кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200 V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Biến trở CП5-14-1Bм-2,2кOм±10% | CП5-14-1Bм-2,2кOм±10% | 3 | cái | Giá trị điện trở: 10Oм ÷ 2,2кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Biến trở CП5-14-1Bм-470Oм±10% | CП5-14-1Bм-470Oм±10% | 3 | cái | Giá trị điện trở: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200 V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-10кOм ±10% | CП5-16BA-0,25Bм-10кOм ±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-22кOм ±10% | CП5-16BA-0,25Bм-22кOм ±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-4,7кOм ±10% | CП5-16BA-0,25Bм-4,7кOм ±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷4,7кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-47Oм ±10% | CП5-16BA-0,25Bм-47Oм ±10% | 4 | cái | Giá trị điện trở: (0,5÷47)Oм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Biến trở CП5-2BA-0,5Bм-2,2кOм±5% | CП5-2BA-0,5Bм-2,2кOм±5% | 8 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷2,2кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | Biến trở CП5-2BA-0,5Bм-4,7кOм±5% | CП5-2BA-0,5Bм-4,7кOм±5% | 34 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷4,7кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | Biến trở CП5-2BA-100Oм±5% | CП5-2BA-100Oм±5% | 2 | cái | Giá trị điện trở: 0,5Oм÷100Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | Biến trở CП5-2BA-22кOм±5% | CП5-2BA-22кOм±5% | 2 | cái | Giá trị điện trở: 2Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 110 | Biến trở CП5-2BA-470Oм±5% | CП5-2BA-470Oм±5% | 2 | cái | Giá trị điện trở: 0,5Oм÷470Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 111 | Biến trở CП5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5% | CП5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5% | 10 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 112 | Biến trở CП5-2BБ-0,5Bм-33Oм±5% | CП5-2BБ-0,5Bм-33Oм±5% | 10 | cái | Giá trị điện trở: 0,5Oм÷33Oм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 113 | Biến trở CП5-2BБ-0,5Bм-68Oм±5% | CП5-2BБ-0,5Bм-68Oм±5% | 10 | cái | Giá trị điện trở: (0,5÷68)Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 114 | Biến trở CП5-2BБ-1Bм-2,2кOм±10% | CП5-2BБ-1Bм-2,2кOм±10% | 5 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷2,2кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 115 | Biến trở CП5-2BБ-1Bм-22кOм±5% | CП5-2BБ-1Bм-22кOм±5% | 5 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 116 | Biến trở CП5-3-10Bм-10кOм±5% | CП5-3-10Bм-10кOм±5% | 10 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 5%; Công suất: 10 W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 117 | Biến trở CП5-3-10Bм-2,2кOм±5% | CП5-3-10Bм-2,2кOм±5% | 10 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷2,2кOм; Sai số: 5%; Công suất: 10 W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 118 | Biến trở CП5-39110 | CП5-39110 | 30 | cái | Giá trị điện trở điều chỉnh tối đa 47кОм±10%. Điện áp một chiều và xoay chiều làm việc tối đa: 300 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 119 | Biến trở CП5-3B-100Oм±5% | CП5-3B-100Oм±5% | 18 | cái | Điện áp làm việc lớn nhất 100V;- Phạm vi điều chỉnh trở kháng: 3,3 Oм đến 100 Oм;- Công suất 3W;- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 120 | Biến trở CП5-3B-1Bм-220Oм±5% | CП5-3B-1Bм-220Oм±5% | 6 | cái | Giá trị điện trở: 10Oм ÷ 220Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 121 | Biến trở CП5-3B-1Bм-22кOм±10% | CП5-3B-1Bм-22кOм±10% | 10 | cái | Giá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 10%; Công suất: 1 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 122 | Biến trở CП5-3B-22ĸOм±5% | CП5-3B-22ĸOм±5% | 18 | cái | Điện áp làm việc lớn nhất 100V;- Phạm vi điều chỉnh trở kháng: 3,3 Oм đến 22 ĸOм;- Công suất 3W;- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 123 | Biến trở ПП3-43 | ПП3-43 | 60 | cái | Giá trị điện trở điều chỉnh tối đa 20кОм±10%. Điện áp một chiều và xoay chiều làm việc tối đa: 400 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 124 | Biến trở СП-1-2,2кОм±1% | СП-1-2,2кОм±1% | 30 | cái | - Giá trị điện trở điều chỉnh tối đa 2,2кОм±1%Điện áp tối đa: 500 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 125 | Biến trở СП-1-33кОм±1% | СП-1-33кОм±1% | 30 | cái | - Giá trị điện trở điều chỉnh tối đa 33кОм±1%Điện áp tối đa: 500 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 126 | Biến trở СП3-9a | СП3-9a | 24 | cái | Giá trị điện trở điều chỉnh tối đa 47кОм±10%; Điện áp một chiều và xoay chiều làm việc tối đa: 300 V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 127 | Bộ dao động phát chuẩn thạch anh ПГ-0,7-7ДУ-22-50KГц | ПГ-0,7-7ДУ-22-50KГц | 4 | cái | Tần số: (22÷50) KГц; Dung sai tần số: ±7 ppm; Nhiệt độ làm việc: (-20÷ +70)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 128 | Bộ dao động phát chuẩn thạch anh ПГ-0,7-7ДУ-4MГц | ПГ-0,7-7ДУ-4MГц | 6 | cái | Tần số: 4МГц;Dung sai tần số: ±7 ppm; Nhiệt độ làm việc: (-20÷+70)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 129 | Bộ kết nối PПMM1-8Г1 | PПMM1-8Г1 | 12 | bộ | Đầu cắm mạ vàng gồm 8 chân, trở kháng tiếp xúc tối đa trên các chân là 5Ω, điện trở cách điện giữa các chân là 1000MΩ dòng điện lớn nhất là 3A, điện áp hoạt động tối đa là 1000V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60÷ 100. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 130 | Bộ lọc Б23Б | Б23Б | 12 | cái | Giá trị điện dung (0,047÷6,8)мĸФ ± 5%, Điện áp làm việc đến 50V.- Dòng điện lớn nhất Imax = 10A, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 131 | Bộ ổn định, chuyển đổi điện áp 286EПЗ | 286EПЗ | 6 | cái | Điện áp đầu ra so với đầu vào: ≤ 1V; Dòng điện đầu ra do với đầu vào: ≤ 10mA; Hệ số khuếch đại: 10÷200; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 132 | Cầu chì BП1-1(1A) | BП1-1(1A) | 6 | cái | Dòng điện định mức: 1A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 133 | Cầu chì BП1-1(2A) | BП1-1(2A) | 6 | cái | Dòng điện định mức: 2A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 134 | Cầu chì BП1-1(3A) | BП1-1(3A) | 6 | cái | Dòng điện định mức: 3A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 135 | Cầu chì BП1-1(4A) | BП1-1(4A) | 6 | cái | Dòng điện định mức: 4A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 136 | Cầu chì BП1-1(5A) | BП1-1(5A) | 6 | cái | Dòng điện định mức: 5A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 137 | Con lắc dung dịch ДЖM-9Б | ДЖM-9Б | 6 | cái | Điện trở cách điện ≥ 10 MΩ là một chai thủy tinh kín chứa đầy chất lỏng dẫn điện. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 138 | Công tắc OCП2T-5 | OCП2T-5 | 30 | cái | Điện áp xoay chiều tối đa: 250V. Điện áp một chiều tối đa 36 V. Dòng điện xoay chiều làm việc tối đa 5 A. Dòng điện một chiều làm việc tối đa 4 A. Công tắc 3 vị trí. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 139 | Công tắc П1T-1-1B | П1T-1-1B | 18 | cái | Điện áp một chiều (0,05 ÷ 36) V;Điện áp xoay chiều (0,1 ÷ 62,5) V- Dòng điện một chiều (1x10-4 ÷ 5) A;- Dòng điện xoay chiều (0,1 ÷ 4) A;- Công suất lớn nhất: 250W - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 140 | Cuộn cảm A-0,3-20B±5% | A-0,3-20B±5% | 4 | cái | Độ tự cảm: (0,3±0,003)мкГн; Điện áp max: 20V; Sai số: 5%Dòng điện lớn nhất: 15,5mA; Tần số làm việc: ≤ 0,55мкГц | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 141 | Cuộn cảm A-0,6-20B±5% | A-0,6-20B±5% | 4 | cái | Độ tự cảm: (0,6±0,06)мкГн; Điện áp max: 20 V; Sai số: 5%Dòng điện lớn nhất: 15,5mA; Tần số làm việc: ≤ 0,55мкГц | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 142 | Cuộn chặn AM 0,6% | AM 0,6% | 5 | cái | Độ tự cảm: (60±0,6)мкГн; Sai số: 0,6%Dòng điện lớn nhất: 0,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 143 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-200±5% | ДM-0,1-200±5% | 17 | cái | Độ tự cảm: (1 ÷ 500)мкГн; Sai số: 5% Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 144 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-200мкГн±5% | ДM-0,1-200мкГн±5% | 8 | cái | Độ tự cảm: (1 ÷ 200)мкГн; Sai số: 5% Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 145 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-40±5% | ДM-0,1-40±5% | 3 | cái | Độ tự cảm: (1 ÷ 500)мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 146 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30 ±5% | ДM-0,2-30 ±5% | 6 | cái | Độ tự cảm: (1 ÷ 500)мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A;Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 147 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30B | ДM-0,2-30B | 10 | cái | Độ tự cảm: 30мкГн; Dòng điện lớn nhất: 0,2 A; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +85°)C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 148 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30мкГн | ДM-0,2-30мкГн | 10 | cái | Độ tự cảm: 30мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 0,2 A;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 149 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30мкГн±5% | ДM-0,2-30мкГн±5% | 8 | cái | Độ tự cảm: (1 ÷ 30) мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 150 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-125B | ДM-0,4-125B | 15 | cái | Độ tự cảm: 125мкГн; Dòng điện lớn nhất: 0,4 A; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 151 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-125мкГн±5% | ДM-0,4-125мкГн±5% | 20 | cái | Độ tự cảm: 125мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện lớn nhất: 0,4A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 152 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-16-B | ДM-0,4-16-B | 10 | cái | Độ tự cảm: 16мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 0,4 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 153 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-16мкГн±5% | ДM-0,4-16мкГн±5% | 24 | cái | Độ tự cảm: 16мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện lớn nhất: 0,4A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 154 | Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-20±5% | ДM-0,4-20±5% | 12 | cái | Độ tự cảm: (1÷500)мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 155 | Cuộn chặn cao tần ДM-3-12B | ДM-3-12B | 5 | cái | Độ tự cảm: 12мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 3 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 156 | Cuộn chặn БФMИ.671342.003 | БФMИ.671342.003 | 2 | cái | Độ tự cảm: 0,6мкГн±5%; Điện áp: 40V; Dòng điện lớn nhất: 20mA; Tần số làm việc: ≤ 0,55 MГц | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 157 | Cuộn chặn Д13-21 | Д13-21 | 7 | cái | Độ tự cảm: 1200мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 158 | Cuộn chặn Д207 | Д207 | 8 | cái | Độ tự cảm: 600мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 159 | Cuộn chặn Д214 | Д214 | 8 | cái | Độ tự cảm: 1200мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 160 | Cuộn chặn Д5-73B | Д5-73B | 5 | cái | Độ tự cảm: 1200мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 161 | Đầu cắm 2PM27KПH24Ш1BI | 2PM27KПH24Ш1BI | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 162 | Đầu cắm 2PM27Г27Б24ШIE2 | 2PM27Г27Б24ШIE2 | 12 | Bộ | Loại đầu cắm 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 163 | Đầu cắm 2PM27КУН24Г1B1 | 2PM27КУН24Г1B1 | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 164 | Đầu cắm 2PM30Б32ГIBI | 2PM30Б32ГIBI | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ vàng bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 7A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 165 | Đầu cắm 2PM30Б32ШIBI | 2PM30Б32ШIBI | 12 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 166 | Đầu cắm 2PM39Б45Ш2B1 | 2PM39Б45Ш2B1 | 1 | cái | Điện áp lớn nhất: 700V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,0075Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 7,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 167 | Đầu cắm 2PMД42Б45Ш5A1 | 2PMД42Б45Ш5A1 | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 45 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 168 | Đầu cắm 2РМДТ24КПH10Ш5A1 | 2РМДТ24КПH10Ш5A1 | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ vàng 10 chân, tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 169 | Đầu cắm CH059-135/135 | CH059-135/135 | 1 | cái | Điện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 170 | Đầu cắm CH059-69/135 | CH059-69/135 | 3 | cái | Điện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 171 | Đầu cắm CHO59-135/135 | CHO59-135/135 | 1 | cái | Điện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 172 | Đầu cắm CHO59-46/135 | CHO59-46/135 | 1 | cái | Điện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 173 | Đầu cắm CHΠ34-30/27 | CHΠ34-30/27 | 4 | cái | Điện áp tiếp điểm 2,5 mm: ≤150V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 174 | Đầu cắm CHП260-135PП31 | CHП260-135PП31 | 6 | cái | Điện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Dòng điện cho mỗi tiếp điểm: ≤1,8A; Điện áp tiếp điểm 2,5 mm: ≤250V; Điện áp tiếp điểm 5mm:≤500V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 175 | Đầu cắm CHП34-135/132 | CHП34-135/132 | 7 | cái | Điện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Điện áp tiếp điểm 2,5mm: 150V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100) °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 176 | Đầu cắm CHП34-135-H32 | CHП34-135-H32 | 2 | cái | Điện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Điện áp tiếp điểm 2,5 mm: ≤150V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 177 | Đầu cắm CHП34-90/132 | CHП34-90/132 | 2 | cái | Điện áp lớn nhất: 150V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 178 | Đầu cắm CHП34C-135/132 | CHП34C-135/132 | 2 | cái | Điện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: 1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,015Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 2A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 179 | Đầu cắm OC2PM27Б24Ш1B1 | OC2PM27Б24Ш1B1 | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 24 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 180 | Đầu cắm OC2PMД30Б24Г5В1 | OC2PMД30Б24Г5В1 | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 24 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 181 | Đầu cắm OC2PMД33Б32Г5В1 | OC2PMД33Б32Г5В1 | 6 | Bộ | Đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 6÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 182 | Đầu cắm OC2PMД33Б32Ш5В1 | OC2PMД33Б32Ш5В1 | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 32 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 183 | Đầu cắm OCШP36П15ЭГ4 | OCШP36П15ЭГ4 | 12 | Bộ | Loại đầu cắm 15 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 7A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 184 | Đầu cắm PП10-15Л-BГEO.364.004 | PП10-15Л-BГEO.364.004 | 2 | cái | Dòng hoạt động tối đa: 15 A; Điện áp hoạt động tối đa:1500V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,004Oм; Điện trở cách điện ≥ 10000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 185 | Đầu cắm PП10-42Л-B | PП10-42Л-B | 4 | cái | Dòng hoạt động tối đa: 15A; Điện áp hoạt động tối đa: 1550V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,004Oм; Điện trở cách điện ≥10000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 186 | Đầu cắm PП15-3БГB22KФBГEO | PП15-3БГB22KФBГEO | 3 | cái | Điện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 187 | Đầu cắm PП15-3БШB22K | PП15-3БШB22K | 3 | cái | Điện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: 1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 188 | Đầu cắm PПKM3-67/67 | PПKM3-67/67 | 5 | cái | Điện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,015Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 7A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 189 | Đầu cắm PПKM3-67/67Ш1-B | PПKM3-67/67Ш1-B | 2 | cái | Điện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,015Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 7A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 190 | Đầu cắm PПM8-31-Ш1-B | PПM8-31-Ш1-B | 9 | cái | Điện áp lớn nhất: 600V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,005Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 4A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 191 | Đầu cắm PПMM1-2B-Г3-B | PПMM1-2B-Г3-B | 5 | cái | Điện áp lớn nhất: 200V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥10000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,005Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 3A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 192 | Đầu cắm PПКM3-57 | PПКM3-57 | 6 | cái | Đầu cắm mạ bạc gồm 57 chân, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính 1mm là 5Ω, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 2,5Ω, dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm là 1,3A÷7, điện áp hoạt động tối đa là 1000V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 193 | Đầu cắm ГPПM2-90-ГП12-B | ГPПM2-90-ГП12-B | 4 | cái | Điện áp lớn nhất: 250V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,005Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 3A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 194 | Đầu cắm ГPПП-72Г-БAO.364.019 | ГPПП-72Г-БAO.364.019 | 6 | cái | Điện áp lớn nhất: 50V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥ 5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,02Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 0,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 195 | Đầu cắm ГPПП-72Ш-БAO.364.019 | ГPПП-72Ш-БAO.364.019 | 14 | cái | Điện áp lớn nhất: 50V ; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥ 5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,02Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 0,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 196 | Đầu cắm СНЦ28-32 | СНЦ28-32 | 6 | Bộ | Đầu cắm mạ bạc gồm 32 chân, trở kháng tiếp xúc tối đa trên các chân là 5Ω, điện trở cách điện giữa các chân là 5000MΩ, điện áp hoạt động tối đa là 700V, òng điện lớn nhất là 3Anhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 197 | Đầu cắm Ш2PMД20KYH24Г | Ш2PMД20KYH24Г | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 198 | Đầu cắm Ш2PMД24БПH10Г | Ш2PMД24БПH10Г | 18 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 24 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 199 | Đầu cắm Ш2PMД33KYH32Г | Ш2PMД33KYH32Г | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 200 | Đầu cắm Ш2PMД33KYK32Ш | Ш2PMД33KYK32Ш | 6 | Bộ | Loại đầu cắm mạ bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 201 | Dây cáp tín hiệu nga Ф=0,5mm2 | Dây cáp tín hiệu nga Ф=0,5mm2 | 348 | m | Tiêu chuẩn NSX | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 202 | Dây tín hiệu bọc vải Nga Ф=1x1mm2 | Dây tín hiệu bọc vải Nga Ф=1x1mm2 | 1.860 | m | Tiêu chuẩn NSX | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 203 | Đèn phát sóng siêu cao tần KC-4D | KC-4D | 1 | cái | Điện áp cực lưới +(85±5)V; Điện áp cực phát: +(200±10)V; Điện áp cực gốc -(200±10)V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 204 | Đèn phát sóng siêu cao tần KC-4E | KC-4E | 1 | cái | Điện áp cực lưới +(85±5)V; Điện áp cực phát +(200±10)V; Điện áp cực gốc -(200±10)V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 205 | Đèn СМ28-2,8 | СМ28-2,8 | 24 | cái | Điện áp danh định 28 V. Công suất 2,8W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 206 | Đèn СМЛ 28-1,4-1 | СМЛ 28-1,4-1 | 18 | Bộ | Điện áp danh định 28V- Công suất 1,4W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 207 | Đi ốt 2A50BA | 2A50BA | 10 | cái | Trở kháng đầu ra: 550 OМ; Dòng chỉnh lưu: ≥ 1mA; Công suất: ≤300mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 208 | Đi ốt 2C107A | 2C107A | 6 | cái | Điện áp ổn định qua diode:VZ: 0,7V±5%; Dòng điện IZmax: 120mA; Dòng điện IZMIN: 1mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,125W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 209 | Đi ốt 2C108Б | 2C108Б | 6 | cái | Điện áp ổn định qua diode: 6,4V±5%; Dòng điện IZMAX: 10mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,07W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 210 | Đi ốt 2C133A | 2C133A | 29 | cái | Điện áp ổn định qua diode: 3,3V±5%; Dòng điện IZ max: 81mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán:0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 211 | Đi ốt 2C133B | 2C133B | 8 | cái | Điện áp ổn định qua diode: 3,3V±5%; Dòng điện IZMAX: 37,5mA; Dòng điện IZMIN: 1mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,125W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 212 | Đi ốt 2C147AOC | 2C147AOC | 30 | cái | Ổn định điện áp lan truyền là 4,23÷5,17V tại I = 10mA,hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là ±0,05%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 28Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 3÷58mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,3W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 213 | Đi ốt 2C156A | 2C156A | 32 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V; Dòng điện IZMAX: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 214 | Đi ốt 2C168A0C | 2C168A0C | 30 | cái | Ổn định điện áp lan truyền là 6,24÷7,38V tại I = 10mA; Hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là ±0,05%/℃, Điện trở vi sai của diode zener là 28Ω; Dòng điện ổn định của diode zener là 3÷20mA; Công suất tiêu tán của diode zener là 0,15W; nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 215 | Đi ốt 2C175A | 2C175A | 6 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (6,82÷8,21)V; Dòng điện IZMAX: 18mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15 W;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 216 | Đi ốt 2C182A | 2C182A | 29 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (7,49÷8,95)V; Dòng điện IZMAX: 17mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 217 | Đi ốt 2C191T | 2C191T | 44 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,2W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 218 | Đi ốt 2C191У | 2C191У | 10 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 219 | Đi ốt 2C191Ф | 2C191Ф | 11 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,2W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 220 | Đi ốt 2C212B | 2C212B | 6 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (10,19÷13,1)V; Dòng điện IZMAX: 12mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 221 | Đi ốt 2C411A | 2C411A | 30 | cái | Đi ốt ổn áp Điện áp ổn định từ 7V đến 9V khi dòng điện =5mA; Dòng điện ổn định từ 3mA đến 40mA; Công suất tiêu tán 0,3W; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 222 | Đi ốt 2C515A | 2C515A | 30 | cái | Điện áp ổn định U=15V- Dòng điện ổn định tối đa Imax = 53mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 223 | Đi ốt 2C516A | 2C516A | 8 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V; Dòng điện IZ max: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 224 | Đi ốt 2Д102A | 2Д102A | 8 | cái | Điện áp ngược: ≤250V; Dòng điện định mức: 100mA; Tần số đáp ứng: ≤1kHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 225 | Đi ốt 2Д103A | 2Д103A | 25 | cái | Điện áp ngược: ≤75 V; Dòng điện định mức: 50mA; Tần số đáp ứng: ≤20 kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 226 | Đi ốt 2Д106A | 2Д106A | 24 | cái | điện áp ngược tối đa của diode là 100V, điện áp xung ngược tối đa là 100V, dòng điện chuyển tiếp tối đa là 0,3A, dòng điện chuyển tiếp xung tối đa là 3A, điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/0,3, thời gian phục hồi ngược là 0,385µs, dòng điện ngược của diode ở điện áp ngược giới hạn là 10µA, tần số hoạt động tối đa là 30kHz, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 227 | Đi ốt 2Д202B | 2Д202B | 15 | cái | Điện áp ngược: ≤100V; Dòng điện định mức: 5A; Tần số đáp ứng: ≤1,2kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 228 | Đi ốt 2Д203A | 2Д203A | 30 | cái | Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 420V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60÷100. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 229 | Đi ốt 2Д212A | 2Д212A | 28 | cái | Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V, Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 230 | Đi ốt 2Д213A | 2Д213A | 10 | cái | Điện áp phản hồi tối đa là 200V, Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 200V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 231 | Đi ốt 2Д213Г | 2Д213Г | 24 | cái | Điện áp phản hồi tối đa là 200V, Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 200V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 232 | Đi ốt 2Д220Б1 | 2Д220Б1 | 10 | cái | Điện áp ngược: ≤ 600V; Dòng điện định mức: ≤ 3A; Tần số đáp ứng: ≤50KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷130)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 233 | Đi ốt 2Д503A | 2Д503A | 30 | cái | Điện áp ngược một chều lớn nhất là 50V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, Dòng trực tiếp xung tối đa là 2A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/mA,Thời gian phục hồi ngược là 4µs, Dòng điện ngược của đi ốt ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 20kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60÷100, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 234 | Đi ốt 2Д510A | 2Д510A | 10 | cái | Điện áp ngược: ≤ 50V; Dòng điện định mức: ≤ 0,2A; Tần số đáp ứng: ≤250 Гц; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 235 | Đi ốt 2Д522Б | 2Д522Б | 266 | cái | Điện áp ngược: ≤ 50V; Dòng điện định mức: ≤0,1A; Tần số đáp ứng: ≤ 250Hz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 236 | Đi ốt 3Л102A | 3Л102A | 12 | cái | Màu phát: đỏ; Điện áp ngược: 2,8V; Dòng điện định mức: 20mA; Cường độ sáng: ≥ 0,04 cd/m2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 237 | Đi ốt KД103A | KД103A | 24 | cái | Điện áp ngược một chều lớn nhất là 50V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, Dòng trực tiếp xung tối đa là 2A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/mA,Thời gian phục hồi ngược là 4µs, Dòng điện ngược của đi ốt ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 20kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60÷100. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 238 | Đi ốt ma trận 2Д906A | 2Д906A | 58 | cái | Điện áp Uoб≤ 75V; Dòng điện Inp ≤ 100mA; Tần số làm việc ≤100 KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 239 | Đi ốt ma trận 2Д908A | 2Д908A | 2 | cái | Điện áp Uoб ≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 240 | Đi ốt ma trận 2Д917A | 2Д917A | 5 | cái | Điện áp Uoб ≤ 40V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 241 | Đi ốt ma trận 2ДC523 | 2ДC523 | 10 | cái | Điện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 20mA; Tần số làm việc ≤100 KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 242 | Đi ốt ma trận 2ДC523A | 2ДC523A | 12 | cái | Điện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 20mA; Tần số làm việc ≤100 KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 243 | Đi ốt ma trận 2ДC627A | 2ДC627A | 76 | cái | Điện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200 mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 244 | Đi ốt ma trận 30Д109A | 30Д109A | 26 | cái | Điện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200 mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 245 | Đi ốt ma trận 30Д129A | 30Д129A | 10 | cái | Điện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 246 | Đi ốt ổn áp 2C133A | 2C133A | 10 | cái | Điện áp ổn định qua diode: 3,3V±5%; Dòng điện IZMAX: 81mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 247 | Đi ốt ổn áp 2C156A | 2C156A | 10 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V; Dòng điện IZMAX: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 248 | Đi ốt ổn áp 2C162A | 2C162A | 10 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (5,6÷6,76)V; Dòng điện IZMAX: 22mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15 W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 249 | Đi ốt ổn áp 2C175A | 2C175A | 10 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (6,82÷8,21)V; Dòng điện IZMAX: 18mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15 W;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 250 | Đi ốt ổn áp 2C182A | 2C182A | 16 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (7,49÷8,95)V; Dòng điện IZMAX: 17mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 251 | Đi ốt ổn áp 2C191A | 2C191A | 10 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 15mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 252 | Đi ốt ổn áp 2C191У | 2C191У | 24 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 253 | Đi ốt ổn áp 2C191Ф | 2C191Ф | 36 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,2W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 254 | Đi ốt ổn áp 2С156А | 2С156А | 24 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V ; Dòng điện IZMAX: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 255 | Đi ốt ổn áp 2С162А | 2С162А | 28 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (5,6÷6,76)V ; Dòng điện IZMAX: 22mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 256 | Đi ốt ổn áp 2С522А | 2С522А | 28 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (19,8÷24,2)V ; Dòng điện IZMAX: 37mA; Dòng điện IZMIN: 1mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤1W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 257 | Đi ốt ổn áp Д818A | Д818A | 28 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (9,0÷10,35)V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 258 | Đi ốt ổn áp Д818E | Д818E | 15 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,55÷9,45) V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 259 | Đi ốt ổn áp Д818И | Д818И | 16 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,24÷8,76)V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 260 | Đi ốt quang 3Л102Б | 3Л102Б | 6 | cái | Màu phát: đỏ; Điện áp ngược: 2,8V; Dòng điện định mức: 20mA; Cường độ sáng: ≥ 0,04 cd/m2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 261 | Đi ốt quang 3Л134A | 3Л134A | 6 | cái | Màu phát: đỏ; Điện áp ngược: ≤2,8V; Dòng điện định mức: 20mA; Cường độ sáng: ≥ 0,05 cd/m2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 262 | Đi ốt Д103A | Д103A | 30 | cái | Điện áp ngược tối đa của diode là 75V, dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, dòng điện trực tiếp xung tối đa là 2A, điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/100, thời gian phục hồi ngược là 4µs, dòng điện ngược của diode ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, tần số hoạt động tối đa là 20kHz, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 263 | Đi ốt Д104 | Д104 | 36 | cái | Điện áp ngược lớn nhất UMax=100 V. Dòng chuyển tiếp tối đa Imax = 30 mA. Tần số làm việc 150kHz. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 264 | Đi ốt Д220 | Д220 | 30 | cái | Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V, Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 265 | Đi ốt Д223 | Д223 | 36 | cái | Điện áp ngược lớn nhất UMax=150V- Dòng điện lớn nhất Imax =50mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 266 | Đi ốt Д237 | Д237 | 79 | cái | Điện áp ngược: ≤ 200V; Dòng điện định mức: 0,3A; Tần số đáp ứng: ≤1kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 267 | Đi ốt Д237A | Д237A | 60 | cái | Điện áp ngược: ≤ 200V; Dòng điện định mức: 0,3A; Tần số đáp ứng: ≤1kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 268 | Đi ốt Д239B | Д239B | 12 | cái | Điện áp ngược: ≤ 400V; Dòng điện định mức: 0,4A; Tần số làm việc: ≤1kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 269 | Đi ốt Д405AП | Д405AП | 17 | cái | Trở kháng đầu ra: 500 OМ; Dòng chỉnh lưu: ≥ 1mA; Công suất: ≤300mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 270 | Đi ốt Д814 | Д814 | 72 | cái | Điện áp ổn định tối đa U=14 V. Dòng điện ổn định tối đa. Imax = 40 mA. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 271 | Đi ốt Д814Д | Д814Д | 6 | cái | Điện áp ổn định qua diode : (11,5 ÷14) V; Dòng điện IZmax: 24mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,34W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 272 | Đi ốt Д818A | Д818A | 20 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (9,0÷10,35)V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 273 | Đi ốt Д818E | Д818E | 70 | cái | Điện áp ổn định qua diode: (8,55÷9,45)V; Dòng điện IZ max: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 274 | Đi ốt Д818Д | Д818Д | 30 | cái | Đi ốt ổn áp Điện áp ổn định từ 9V đến 11V khi dòng điện =10mA; Dòng điện ổn định từ 3mA đến 33mA; Công suất tiêu tán 0,3W; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 275 | Đi ốt Д9Б | Д9Б | 30 | cái | Điện áp ngược lớn nhất UMax=10V- Dòng điện lớn nhất Imax = 40mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 276 | Điện trở C2-23-0,125-10кOм±1% | C2-23-0,125-10кOм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 277 | Điện trở C2-23-0,125-110Oм±0,5% | C2-23-0,125-110Oм±0,5% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 110Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 278 | Điện trở C2-23-0,125-2,2кOм±1% | C2-23-0,125-2,2кOм±1% | 11 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,2кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 279 | Điện trở C2-23-0,125-22кOм±1% | C2-23-0,125-22кOм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 280 | Điện trở C2-23-0,125-330Oм±1% | C2-23-0,125-330Oм±1% | 11 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 330Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 281 | Điện trở C2-23-0,125-630Oм±1% | C2-23-0,125-630Oм±1% | 11 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 630Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 282 | Điện trở C2-23-0,125-680Oм±0,5% | C2-23-0,125-680Oм±0,5% | 19 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 283 | Điện trở C2-23-0,125-750Oм±1% | C2-23-0,125-750Oм±1% | 11 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 750Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 284 | Điện trở C2-23-0,25-1,2кOм±1% | C2-23-0,25-1,2кOм±1% | 42 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,2кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 285 | Điện trở C2-23-0,25-2,2кOм±1% | C2-23-0,25-2,2кOм±1% | 21 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,2кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 286 | Điện trở C2-23-0,5-10кOм±0,5% | C2-23-0,5-10кOм±0,5% | 18 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 287 | Điện trở C2-23-0,5-10кOм±1% | C2-23-0,5-10кOм±1% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 288 | Điện trở C2-23-0,5-200Oм±0,5% | C2-23-0,5-200Oм±0,5% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 289 | Điện trở C2-23-0,5-200Oм±1% | C2-23-0,5-200Oм±1% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 290 | Điện trở C2-23-2B-392ĸOм ±1% | C2-23-2B-392ĸOм ±1% | 48 | cái | Giá trị điện trở 392ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 291 | Điện trở C2-29-0,125-1,6кOм±0,5% | C2-29-0,125-1,6кOм±0,5% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,6кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 292 | Điện trở C2-29-0,125-1,6кOм±1% | C2-29-0,125-1,6кOм±1% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,6кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 293 | Điện trở C2-29-0,25-1,6кOм±1% | C2-29-0,25-1,6кOм±1% | 16 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,6кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 294 | Điện trở C2-29-0,25-14кOм±1% | C2-29-0,25-14кOм±1% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 14кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 295 | Điện trở C2-29-0,25-3,66кOм±1% | C2-29-0,25-3,66кOм±1% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,66кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 296 | Điện trở C2-29-0,25-3,92кOм±1% | C2-29-0,25-3,92кOм±1% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,92кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 297 | Điện trở C2-29-0,25-6,65кOм±1% | C2-29-0,25-6,65кOм±1% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 6,65кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 298 | Điện trở C2-29B-0,062-27,1кOм±0,5% | C2-29B-0,062-27,1кOм±0,5% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 27,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,062W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 299 | Điện trở C2-29B-0,062-332кOм±0,5% | C2-29B-0,062-332кOм±0,5% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 332кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,062W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 300 | Điện trở C2-29B-0,125-1,2кOм±0,5% | C2-29B-0,125-1,2кOм±0,5% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,2кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 301 | Điện trở C2-29B-0,125-1,5кOм±0,5% | C2-29B-0,125-1,5кOм±0,5% | 66 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,5кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 302 | Điện trở C2-29B-0,125-100Oм±0,5% | C2-29B-0,125-100Oм±0,5% | 25 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 303 | Điện trở C2-29B-0,125-100кOм±0,5% | C2-29B-0,125-100кOм±0,5% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 304 | Điện trở C2-29B-0,125-10кOм±0,5% | C2-29B-0,125-10кOм±0,5% | 32 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 305 | Điện trở C2-29B-0,125-10кOм±1% | C2-29B-0,125-10кOм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 306 | Điện trở C2-29B-0,125-120кOм±1% | C2-29B-0,125-120кOм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 120кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 307 | Điện trở C2-29B-0,125-1кOм±0,5% | C2-29B-0,125-1кOм±0,5% | 24 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 308 | Điện trở C2-29B-0,125-1кOм±1% | C2-29B-0,125-1кOм±1% | 5 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 309 | Điện trở C2-29B-0,125-2,21кOм±0,5% | C2-29B-0,125-2,21кOм±0,5% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,21кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 310 | Điện trở C2-29B-0,125-2,71кOм±0,5% | C2-29B-0,125-2,71кOм±0,5% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,71кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 311 | Điện trở C2-29B-0,125-200Oм±1% | C2-29B-0,125-200Oм±1% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 312 | Điện trở C2-29B-0,125-200кOм±0,5% | C2-29B-0,125-200кOм±0,5% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 313 | Điện trở C2-29B-0,125-20кOм±0,5% | C2-29B-0,125-20кOм±0,5% | 32 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 20кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 314 | Điện trở C2-29B-0,125-22,1кOм±0,5% | C2-29B-0,125-22,1кOм±0,5% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 315 | Điện trở C2-29B-0,125-22,1кOм±1% | C2-29B-0,125-22,1кOм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 316 | Điện trở C2-29B-0,125-221Oм±0,5% | C2-29B-0,125-221Oм±0,5% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 221Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 317 | Điện trở C2-29B-0,125-221кOм±1% | C2-29B-0,125-221кOм±1% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 221кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 318 | Điện trở C2-29B-0,125-27,1кOм±0,5% | C2-29B-0,125-27,1кOм±0,5% | 27 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 27,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 319 | Điện trở C2-29B-0,125-2кOм±0,5% | C2-29B-0,125-2кOм±0,5% | 16 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 320 | Điện trở C2-29B-0,125-3,32кOм±0,5% | C2-29B-0,125-3,32кOм±0,5% | 32 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,32кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 321 | Điện trở C2-29B-0,125-3,32кOм±1% | C2-29B-0,125-3,32кOм±1% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,32кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 322 | Điện trở C2-29B-0,125-39,2Oм±0,5% | C2-29B-0,125-39,2Oм±0,5% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 39,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 323 | Điện trở C2-29B-0,125-39,2Oм±1% | C2-29B-0,125-39,2Oм±1% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 39,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 324 | Điện trở C2-29B-0,125-39,2кOм±1% | C2-29B-0,125-39,2кOм±1% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 39,2кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 325 | Điện trở C2-29B-0,125-47кOм±0,5% | C2-29B-0,125-47кOм±0,5% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 47кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 326 | Điện trở C2-29B-0,125-5,11Oм±1% | C2-29B-0,125-5,11Oм±1% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 5,11Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 327 | Điện trở C2-29B-0,125-5,62кOм±0,5% | C2-29B-0,125-5,62кOм±0,5% | 24 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 5,62кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 328 | Điện trở C2-29B-0,125-5,62кOм±1% | C2-29B-0,125-5,62кOм±1% | 16 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 5,62кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 329 | Điện trở C2-29B-0,125-56,2Oм±0,5% | C2-29B-0,125-56,2Oм±0,5% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 56,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 330 | Điện trở C2-29B-0,125-6,81Oм±0,5% | C2-29B-0,125-6,81Oм±0,5% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 6,81Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 331 | Điện trở C2-29B-0,125-6,81кOм±0,5% | C2-29B-0,125-6,81кOм±0,5% | 16 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 6,81кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 332 | Điện trở C2-29B-0,125-6,81кOм±1% | C2-29B-0,125-6,81кOм±1% | 18 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 6,81кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 333 | Điện trở C2-29B-0,125-681Oм±1% | C2-29B-0,125-681Oм±1% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 681Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 334 | Điện trở C2-29B-0,125-8,25Oм±0,5% | C2-29B-0,125-8,25Oм±0,5% | 46 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,25Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 335 | Điện trở C2-29B-0,25-1,5кOм±0,5% | C2-29B-0,25-1,5кOм±0,5% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,5кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 336 | Điện trở C2-29B-0,25-120кOм±0,5% | C2-29B-0,25-120кOм±0,5% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 120кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 337 | Điện trở C2-29B-0,25-200Oм±0,5% | C2-29B-0,25-200Oм±0,5% | 18 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 338 | Điện trở C2-29B-0,25-20кOм±1% | C2-29B-0,25-20кOм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 20кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 339 | Điện trở C2-29B-0,25-221Oм±0,5% | C2-29B-0,25-221Oм±0,5% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 221Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 340 | Điện trở C2-29B-0,25-48,1кOм±1% | C2-29B-0,25-48,1кOм±1% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 48,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 341 | Điện trở C2-29B-0,25-562Oм±0,5% | C2-29B-0,25-562Oм±0,5% | 24 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 562Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 342 | Điện trở C2-29B-0,25-562Oм±1% | C2-29B-0,25-562Oм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 562Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 343 | Điện trở C2-29B-0,25-680Oм±0,5% | C2-29B-0,25-680Oм±0,5% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 344 | Điện trở C2-29B-0,25-825Oм±0,5% | C2-29B-0,25-825Oм±0,5% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 825Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 345 | Điện trở C2-29B-0,25-825Oм±1% | C2-29B-0,25-825Oм±1% | 16 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 825Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 346 | Điện trở C2-29B-1-33,2Oм±1% | C2-29B-1-33,2Oм±1% | 16 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 33,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 347 | Điện trở C2-29B-2-10кOм±0,5% | C2-29B-2-10кOм±0,5% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 348 | Điện trở C2-33-0,125-100кOм±0,5% | C2-33-0,125-100кOм±0,5% | 5 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 349 | Điện trở C2-33-0,125-1кOм±1% | C2-33-0,125-1кOм±1% | 5 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 350 | Điện trở C2-33-0,125-4,3кОм±1%-B | C2-33-0,125-4,3кОм±1%-B | 30 | cái | Giá trị điện trở 4,3кОм±1%; Công suất tối đa 0,25 W; Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 351 | Điện trở C2-33-0,125-470Oм±0,5% | C2-33-0,125-470Oм±0,5% | 7 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 470Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 352 | Điện trở C2-33-0,25-100кOм±1% | C2-33-0,25-100кOм±1% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 353 | Điện trở C2-33-0,25-10кOм±1% | C2-33-0,25-10кOм±1% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 354 | Điện trở C2-33-0,25-150Oм±1% | C2-33-0,25-150Oм±1% | 13 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 150Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 355 | Điện trở C2-33-0,25-1кOм±1% | C2-33-0,25-1кOм±1% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 356 | Điện trở C2-33-0,25-220Oм±1% | C2-33-0,25-220Oм±1% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 220Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 357 | Điện trở C2-33-0,25-22кOм±1% | C2-33-0,25-22кOм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 358 | Điện trở C2-33-0,25-27кOм±1% | C2-33-0,25-27кOм±1% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 27кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 359 | Điện trở C2-33-0,25-3,3кOм±1% | C2-33-0,25-3,3кOм±1% | 20 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,3кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 360 | Điện trở C2-33-0,25-330Oм±1% | C2-33-0,25-330Oм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 330Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 361 | Điện trở C2-33-0,25-4,3кОм±1%-B-B | C2-33-0,25-4,3кОм±1%-B-B | 30 | cái | - Giá trị điện trở 4,3кОм±1%- Công suất tối đa 0,25 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 362 | Điện trở C2-33-0,25-470Oм±0,5% | C2-33-0,25-470Oм±0,5% | 7 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 470Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 363 | Điện trở C2-33-0,25-470кOм±1% | C2-33-0,25-470кOм±1% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 470кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 364 | Điện trở C2-33-0,25-47кOм±1% | C2-33-0,25-47кOм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 47кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 365 | Điện trở C2-33-0,25-6,8кOм±1% | C2-33-0,25-6,8кOм±1% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 6,8кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 366 | Điện trở C2-33-0,25-63Oм ±5% | C2-33-0,25-63Oм ±5% | 9 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 63Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 367 | Điện trở C2-33-0,25-680Oм±1% | C2-33-0,25-680Oм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 368 | Điện trở C2-33-0,25-7,3кОм±1%-B-B | C2-33-0,25-7,3кОм±1%-B-B | 30 | cái | Giá trị điện trở 7,3кОм±1%; Công suất tối đa 0,25 W; Giới hạn điện áp hoạt động 250 V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 369 | Điện trở C2-33-0,25-75Oм±1% | C2-33-0,25-75Oм±1% | 13 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 75Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 370 | Điện trở C2-33-0,5-100Oм±1% | C2-33-0,5-100Oм±1% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 371 | Điện trở C2-33-0,5-2,7кOм±0,5% | C2-33-0,5-2,7кOм±0,5% | 7 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2,7кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 372 | Điện trở C2-33-0,5-4,7кOм±1% | C2-33-0,5-4,7кOм±1% | 5 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 4,7кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 373 | Điện trở C2-33-0,5-62Oм±0,5% | C2-33-0,5-62Oм±0,5% | 7 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 62Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 374 | Điện trở C2-33-0,5-680Oм±1% | C2-33-0,5-680Oм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 375 | Điện trở C2-33-0,5-75Oм±1% | C2-33-0,5-75Oм±1% | 13 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 75Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 376 | Điện trở C2-33-2-330Oм±0,5% | C2-33-2-330Oм±0,5% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 330Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 377 | Điện trở C2-33-2-470Oм±1% | C2-33-2-470Oм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 470Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 378 | Điện trở C2-33H-0,125-10кOм±1% | C2-33H-0,125-10кOм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 379 | Điện trở C2-33H-0,125-1кOм±0,5% | C2-33H-0,125-1кOм±0,5% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 380 | Điện trở C2-33H-0,125-22кOм±1% | C2-33H-0,125-22кOм±1% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 381 | Điện trở C2-33H-0,125-6,8кOм±1% | C2-33H-0,125-6,8кOм±1% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 6,8кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 382 | Điện trở C2-33H-0,25-10Oм±0,5% | C2-33H-0,25-10Oм±0,5% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 383 | Điện trở C2-33H-0,25-10Oм±1% | C2-33H-0,25-10Oм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 384 | Điện trở C2-33H-0,25-10кOм±1% | C2-33H-0,25-10кOм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 385 | Điện trở C2-33H-0,5-1,5кОм±1% | C2-33H-0,5-1,5кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 1,5кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 386 | Điện trở C2-33H-0,5-1,5кOм±1% | C2-33H-0,5-1,5кOм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,5кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 387 | Điện trở C2-33H-0,5-10кОм±1% | C2-33H-0,5-10кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 10кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 388 | Điện trở C2-33H-0,5-15кОм±1% | C2-33H-0,5-15кОм±1% | 18 | cái | - Giá trị điện trở 15кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 389 | Điện trở C2-33H-0,5-1кOм±0,5% | C2-33H-0,5-1кOм±0,5% | 4 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 390 | Điện trở C2-33H-0,5-1кOм±1% | C2-33H-0,5-1кOм±1% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 391 | Điện trở C2-33H-0,5-5,1кОм±1% | C2-33H-0,5-5,1кОм±1% | 18 | cái | - Giá trị điện trở 5,1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 392 | Điện trở C2-33H-0,5-75кОм±1% | C2-33H-0,5-75кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 75кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 393 | Điện trở C2-33H-0,5-75Oм±1% | C2-33H-0,5-75Oм±1% | 14 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 75Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 394 | Điện trở C2-33H-0,5-9,1кОм±1% | C2-33H-0,5-9,1кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 9,1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 395 | Điện trở C2-33H-0,62-68,1кOм±0,5% | C2-33H-0,62-68,1кOм±0,5% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 68,1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,062W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 396 | Điện trở C2-33H-1-150Oм±1% | C2-33H-1-150Oм±1% | 32 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 150Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 397 | Điện trở C2-33H-1-1кOм±1% | C2-33H-1-1кOм±1% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 398 | Điện trở C2-33H-1-200Oм±0,5% | C2-33H-1-200Oм±0,5% | 5 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 399 | Điện trở C2-33H-1-200Oм±1% | C2-33H-1-200Oм±1% | 8 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 400 | Điện trở C2-33H-1-20кOм±1% | C2-33H-1-20кOм±1% | 12 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 20кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 401 | Điện trở C2-33H-1-470кOм±1% | C2-33H-1-470кOм±1% | 6 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 470кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 402 | Điện trở C2-3Ϭ-499Ом±1%-B | C2-3Ϭ-499Ом±1%-B | 30 | cái | - Giá trị điện trở 499Ом±1%- Công suất tối đa 0,25 W- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 403 | Điện trở C2-3Ϭ-9,09кOм±1% | C2-3Ϭ-9,09кOм±1% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 9,09кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 404 | Điện trở C5-53-0,125-114кOм±0,5% | C5-53-0,125-114кOм±0,5% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 114кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 405 | Điện trở MOУ-5-75Ом-A-1-B | MOУ-5-75Ом-A-1-B | 30 | cái | Giá trị điện trở 75Ом±1%; Công suất tối đa 5 W; Giới hạn điện áp hoạt động 350 V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 406 | Điện trở nhiệt T⁰ TP-1-15кOм±10% | TP-1-15кOм±10% | 2 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 15кOм, Điện áp định mức là 1V, Công suất định mức 50mW, Sai số cho phép là 10%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 407 | Điện trở P2-67-125-10кOм±0,5% | P2-67-125-10кOм±0,5% | 10 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 408 | Điện trở МЛТ 0,125Вт 2,2кОм±1% | МЛТ 0,125Вт 2,2кОм±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 2,2кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 409 | Điện trở МЛТ 0,125Вт 24кОм±1% | МЛТ 0,125Вт 24кОм±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 24кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 410 | Điện trở МЛТ 0,125Вт 8,2кОм±1% | МЛТ 0,125Вт 8,2кОм±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 8,2кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 411 | Điện trở ОМЛТ 0,125Вт 1,1кОм±1% | ОМЛТ 0,125Вт 1,1кОм±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 1,1кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 350 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 412 | Điện trở ОМЛТ 0,125Вт 5,6кОм±1% | ОМЛТ 0,125Вт 5,6кОм±1% | 30 | cái | Giá trị điện trở 5,6кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 350 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 413 | Điện trở ОМЛТ-0,5-1кОм±1% | ОМЛТ-0,5-1кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 414 | Điện trở ОМЛТ-0,5-10кОм±1% | ОМЛТ-0,5-10кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 10кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 415 | Điện trở ОМЛТ-0,5-100кОм±1% | ОМЛТ-0,5-100кОм±1% | 30 | cái | - Giá trị điện trở 100кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 416 | Điện trở ОМЛТ-0,5-15кОм±1% | ОМЛТ-0,5-15кОм±1% | 36 | cái | - Giá trị điện trở 15кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 417 | Điện trở ОМЛТ-0,5-2кОм±1% | ОМЛТ-0,5-2кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 2кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 418 | Điện trở ОМЛТ-0,5-2,2кОм±1% | ОМЛТ-0,5-2,2кОм±1% | 18 | cái | - Giá trị điện trở 2,2кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 419 | Điện trở ОМЛТ-0,5-27кОм±1% | ОМЛТ-0,5-27кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 27кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 420 | Điện trở ОМЛТ-0,5-3кОм±1% | ОМЛТ-0,5-3кОм±1% | 36 | cái | - Giá trị điện trở 3кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 421 | Điện trở ОМЛТ-0,5-47кОм±1% | ОМЛТ-0,5-47кОм±1% | 24 | cái | - Giá trị điện trở 47кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 422 | Điện trở ОМЛТ-0,5-5,1кОм±1% | ОМЛТ-0,5-5,1кОм±1% | 30 | cái | - Giá trị điện trở 5,1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 423 | Điện trở ОМЛТ-0,5-6,2кОм±1% | ОМЛТ-0,5-6,2кОм±1% | 18 | cái | - Giá trị điện trở 6,2кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 424 | Điện trở ОМСЛТ 0,25-10кОм± 1% | ОМСЛТ 0,25-10кОм± 1% | 36 | cái | - Giá trị điện trở 10кОм±1%- Công suất tối đa 0,25 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 425 | Điện trở ПTMH-0,5Bм-1кOм±1% | ПTMH-0,5Bм-1кOм±1% | 19 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 400V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 426 | Điện trở ПTMH-0,5Bм-4,7кOм±1% | ПTMH-0,5Bм-4,7кOм±1% | 15 | cái | Điện trở chính xác có giá trị là 4,7кOм, Điện áp định mức là 400V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 427 | Điện trở С2-10 0,25Вт 100 Ом±1% | С2-10 0,25Вт 100 Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 100Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 428 | Điện trở С2-23 1Вт 270Ом±1% | С2-23 1Вт 270Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 270Ом±1%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 429 | Điện trở С2-23 2Вт 36Ом±1% | С2-23 2Вт 36Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 36Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 430 | Điện trở С2-23 2Вт 510Ом±1% | С2-23 2Вт 510Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 510Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 431 | Điện trở С2-23-2В-1,5ĸOм±5% | С2-23-2В-1,5ĸOм±5% | 54 | cái | Giá trị điện trở 1,5ĸOм±5%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 432 | Điện trở С2-23-2В-12ĸOм±1% | С2-23-2В-12ĸOм±1% | 54 | cái | Giá trị điện trở 12ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 433 | Điện trở С2-23-2В-140ĸOм±1% | С2-23-2В-140ĸOм±1% | 48 | cái | Giá trị điện trở 140ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 434 | Điện trở С2-23-2В-15ĸOм±1% | С2-23-2В-15ĸOм±1% | 60 | cái | Giá trị điện trở 15ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 435 | Điện trở С2-23-2В-182ĸOм±1% | С2-23-2В-182ĸOм±1% | 54 | cái | Giá trị điện trở 182ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 436 | Điện trở С2-23-2В-27,4ĸOм±1% | С2-23-2В-27,4ĸOм±1% | 60 | cái | Giá trị điện trở 27,4ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 437 | Điện trở С2-23-2В-2ĸOм±1% | С2-23-2В-2ĸOм±1% | 114 | cái | Giá trị điện trở 2ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 438 | Điện trở С2-23-2В-30,1ĸOм±1% | С2-23-2В-30,1ĸOм±1% | 54 | cái | Giá trị điện trở 30,1ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 439 | Điện trở С2-23-2В-36ĸOм±1% | С2-23-2В-36ĸOм±1% | 48 | cái | Giá trị điện trở 36ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 440 | Điện trở С2-23-2В-5,1ĸOм ±1% | С2-23-2В-5,1ĸOм ±1% | 54 | cái | Giá trị điện trở 5,1 ĸOм±5%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 441 | Điện trở С2-23-2В-56ĸOм±1% | С2-23-2В-56ĸOм±1% | 60 | cái | Giá trị điện trở 56 ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 442 | Điện trở С2-23-2В-64,9ĸOм±1% | С2-23-2В-64,9ĸOм±1% | 60 | cái | Giá trị điện trở 64,9ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 443 | Điện trở С2-29В 0,125Вт 50,5Ом±1% | С2-29В 0,125Вт 50,5Ом±1% | 30 | cái | Giá trị điện trở 50,5Ом±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 444 | Điện trở С2-29В 1Вт 100Ом±1% | С2-29В 1Вт 100Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 100Ом±1%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 445 | Điện trở С2-33-2В-110ĸOм±1% | С2-33-2В-110ĸOм±1% | 54 | cái | Giá trị điện trở 110ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 446 | Điện trở С2-33-2В-51,1ĸOм±10% | С2-33-2В-51,1ĸOм±10% | 60 | cái | Giá trị điện trở 51,1ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 447 | Điện trở С2-33-2В-82,5ĸOм±1% | С2-33-2В-82,5ĸOм±1% | 60 | cái | Giá trị điện trở 82,5ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 448 | Điện trở С2-33Н 0,25Вт 100Ом±1% | С2-33Н 0,25Вт 100Ом±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 100Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 449 | Điện trở С2-33Н 0,25Вт 47Ом±1% | С2-33Н 0,25Вт 47Ом±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 47Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 450 | Điện trở С2-33Н 0,25Вт 470Ом±1% | С2-33Н 0,25Вт 470Ом±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 470Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 451 | Điện trở С2-33Н 0,25Вт 6,8кОм±1% | С2-33Н 0,25Вт 6,8кОм±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 6,8кОм ±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 452 | Điện trở С2-33Н 0,25Вт 620Ом±1% | С2-33Н 0,25Вт 620Ом±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 620Ом ±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 453 | Điện trở С2-33Н 0,5Вт 390Ом±1% | С2-33Н 0,5Вт 390Ом±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 390Ом ±1%. Công suất tối đa 0,5 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 454 | Điện trở С2-33Н 0,5Вт 470Ом±1% | С2-33Н 0,5Вт 470Ом±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 470Ом ±1%. Công suất tối đa 0,5 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 455 | Điện trở С2-33Н 1Вт 150Ом±1% | С2-33Н 1Вт 150Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 150Ом ±1%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 456 | Điện trở С2-33Н 1Вт 4,7кОм±1% | С2-33Н 1Вт 4,7кОм±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 4,7кОм±5%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 457 | Điện trở С2-33Н 2Вт 240Ом±1% | С2-33Н 2Вт 240Ом±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 240Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 458 | Điện trở С2-33Н 2Вт 390Ом±1% | С2-33Н 2Вт 390Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 390Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 459 | Điện trở С2-33Н 2Вт 5,6кОм±1% | С2-33Н 2Вт 5,6кОм±1% | 42 | cái | Giá trị điện trở 5,6кОм±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 460 | Điện trở С2-33Н 2Вт 680Ом±1% | С2-33Н 2Вт 680Ом±1% | 36 | cái | Giá trị điện trở 680Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 461 | Động cơ ДT-0.5TB | ДT-0.5TB | 30 | cái | - Công suất định mức 0,4W- Tần số vòng quay 14000 vòng/phút- Dòng điện tiêu thụ 0,15AĐiện áp nguồn 30V/400Hz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 462 | Động cơ ДИД-0,5 | ДИД-0,5 | 42 | cái | Công suất định mức 0,4W. Tần số vòng quay 14000 vòng/phút. Dòng điện tiêu thụ 0,15A. Điện áp nguồn 30V/400Hz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 463 | Khối biến trở Б19K-1-1-1кOм±5% | Б19K-1-1-1кOм±5% | 8 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 1кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 464 | Khối điện trở HP1-20-2-47кOм±5% | HP1-20-2-47кOм±5% | 6 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 47 кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 465 | Khối điện trở Б19-1-1-1кOм±10% | Б19-1-1-1кOм±10% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 1кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 466 | Khối điện trở Б19-1-1-3,3кOм ±5% | Б19-1-1-3,3кOм ±5% | 2 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 3,3кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 467 | Khối điện trở Б19-1-1-330Oм±5% | Б19-1-1-330Oм±5% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 468 | Khối điện trở Б19-1-1-4,7кOм±10% | Б19-1-1-4,7кOм±10% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 4,7кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 469 | Khối điện trở Б19-1-1-4,7кOм±5% | Б19-1-1-4,7кOм±5% | 6 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 4,7кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 470 | Khối điện trở Б19-1-1-6,8кOм±5% | Б19-1-1-6,8кOм±5% | 6 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 6,8кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 471 | Khối điện trở Б19-1-2-330Oм±10% | Б19-1-2-330Oм±10% | 6 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 472 | Khối điện trở Б19-2-1,5кOм±10% | Б19-2-1,5кOм±10% | 11 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 1,5кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 473 | Khối điện trở Б19-2-10кOм±10% | Б19-2-10кOм±10% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 10кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 474 | Khối điện trở Б19-2-22Oм±10% | Б19-2-22Oм±10% | 6 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 220Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 475 | Khối điện trở Б19-2-330Oм±10% | Б19-2-330Oм±10% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 476 | Khối điện trở Б19-2-470Oм±5% | Б19-2-470Oм±5% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 470Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 477 | Khối điện trở Б19-3-1-330Oм±5% | Б19-3-1-330Oм±5% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 478 | Khối điện trở Б19K-1-1-10кOм±5% | Б19K-1-1-10кOм±5% | 15 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 10кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 479 | Khối điện trở Б19K-1-1-1кOм±5% | Б19K-1-1-1кOм±5% | 28 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 1кOм; Sai số cho phép:5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 480 | Khối điện trở Б19K-1-1-2,2кOм±10% | Б19K-1-1-2,2кOм±10% | 10 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 2,2кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 481 | Khối điện trở Б19K-1-1-6,8кOм±5% | Б19K-1-1-6,8кOм±5% | 28 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 6,8кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 482 | Khối điện trở Б19K-1-2-680Oм±10% | Б19K-1-2-680Oм±10% | 10 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2) W; Điện trở danh định: 680Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 483 | Khối điện trở Б19K-2-10kJ±5% | Б19K-2-10kJ±5% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 10кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 484 | Khối điện trở Б19K-2-330Oм±5% | Б19K-2-330Oм±5% | 9 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 485 | Khối điện trở Б19K-3-1-4700Oм±5% | Б19K-3-1-4700Oм±5% | 8 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 470Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 486 | Khối điện trở Б19K-3-1-470Oм±5% | Б19K-3-1-470Oм±5% | 10 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 470Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 487 | Khối điện trở Б19K-3-1k33J±5% | Б19K-3-1k33J±5% | 4 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷3)W; Điện trở danh định: 1,33кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 488 | Khối điện trở Б19M-2-4,3кOм±5% | Б19M-2-4,3кOм±5% | 2 | cái | Công suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 4,3кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 489 | Khối tụ điện Б18-11-1B | Б18-11-1B | 18 | cái | Điện dung: 0,1мкФ; Điện áp tối đa: 25V; Sai số: +80 -20%; Công suất: 0,35W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 490 | Khối tụ điện Б18-11-B | Б18-11-B | 32 | cái | Điện dung: 0,1мкФ; Điện áp tối đa: 25V; Sai số: +80 -20%; Công suất: 0,35W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 491 | Khung cộng hưởng PГ-0.6-7ДУ | PГ-0.6-7ДУ | 1 | cái | Bộ cộng hưởng thạch anh kín. Điều kiện kỹ thuật ШЖО.338.066 TУ; Vỏ kim loại; Trọng lượng 6g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 492 | Nút nhấn KM1-1 | KM1-1 | 6 | cái | Điện trở cách điện không nhỏ hơn 1000MΩĐiện áp một chiều (0,5÷30) V; Điện áp xoay chiều (0,5 ÷ 250) V- Dòng điện lớn nhất: 3A - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 493 | Nút nhấn КЛ-2-C30-ITБ | КЛ-2-C30-ITБ | 12 | cái | - Dòng điện định mức 2AĐiện áp một chiều lớn nhất 30VĐiện áp xoay chiều lớn nhất 250V- Điện trở cách điện lớn hơn 20MΩ- Điện trở lớn nhất tiếp điểm thường đóng 1,4Ω | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 494 | Rơ le PЭA-12(ЯЛ4.552.001.04) | PЭA-12(ЯЛ4.552.001.04) | 9 | cái | Điện trở cuộn dây: (340÷660)Oм; Điện áp làm việc: (24,3÷29,7)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 495 | Rơ le PЭC-10 | PЭC-10 | 72 | cái | Điện trở cuộn dây (630±30)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 32) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 23mA- Dòng mở tiếp điểm: 3mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 496 | Rơ le PЭC-43 | PЭC-43 | 30 | cái | Điện trở cuộn dây (650±30)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 23mA- Dòng mở tiếp điểm: 3mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2,5) A. Thời gian kích hoạt là 3,5ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 497 | Rơ le PЭC-49 | PЭC-49 | 42 | cái | Điện trở cuộn dây (1900±100)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 8mA- Dòng mở tiếp điểm: 1mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 180V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 498 | Rơ le PЭC-55A(PC4.569.600) | PЭC-55A(PC4.569.600) | 32 | cái | Điện trở cuộn dây: (377±56,5)Oм; Điện áp làm việc: (12,6±1,26)V; Điện trở cách điện : ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 499 | Rơ le PЭC-55A(PC4.569.602) | PЭC-55A(PC4.569.602) | 14 | cái | Điện trở cuộn dây: (377±56,5)Oм; Điện áp làm việc: (12,6±1,26)V; Điện trở cách điện : ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 500 | Rơ le PЭC-60 | PЭC-60 | 66 | cái | Điện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (16÷20) V Dòng điện kích hoạt là 12mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 501 | Rơ le PЭC-80(ДЛT4.555.014.01) | PЭC-80(ДЛT4.555.014.01) | 1 | cái | Điện trở cuộn dây: (49,5÷60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4 ± 0,4)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 502 | Rơ le PЭC80-T(ДЛT4.555.014-03) | PЭC80-T(ДЛT4.555.014-03) | 15 | cái | Điện trở cuộn dây: (49,5÷60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4 ± 0,4)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5 Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 503 | Rơ le PЭC80-T(ДЛT4.555.016.05) | PЭC80-T(ДЛT4.555.016.05) | 41 | cái | Điện trở cuộn dây: (1530÷1955)Oм; Điện áp làm việc: (27 ± 2,7)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 504 | Rơ le PЭC-9 | PЭC-9 | 72 | cái | Điện trở cuộn dây (500±25)Ω. Điện áp làm việc (19 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 30mA- Dòng mở tiếp điểm: 5mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 505 | Rơ le PЭC-90(ЯЛ4.550.000) | PЭC-90(ЯЛ4.550.000) | 12 | cái | Điện trở cuộn dây: (340 ÷660)Oм; Điện áp làm việc: 22 ÷ 34V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 506 | Rơ le PЭH-35(XП.4500.000) | PЭH-35(XП.4500.000) | 4 | cái | Điện trở cuộn dây: (270±27) Oм; Điện áp làm việc: (22,5÷34)V; Điện trở cách điện: ≥200 MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5 Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 507 | Rơ le PЭK-15(ЯЛO.550.011) | PЭK-15(ЯЛO.550.011) | 7 | cái | Điện trở cuộn dây: (49,5-60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4,4±0,4)V; Điện trở cách điện: ≥ 500MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 508 | Rơ le PЭK-23 | PЭK-23 | 30 | cái | Điện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (23÷36) V Dòng điện kích hoạt là 8,4mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 350V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 509 | Rơ le PЭK-60 | PЭK-60 | 30 | cái | Điện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (16÷20) V Dòng điện kích hoạt là 12mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 510 | Rơ le PЭK-80B(ИДЯУ 647611.002.03) | PЭK-80B(ИДЯУ 647611.002.03) | 15 | cái | Điện trở cuộn dây: (49,5-60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4,4±0,4)V; Điện trở cách điện: ≥ 500MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 511 | Rơ le PЭС-55A(PС4-569.600) | PЭС-55A(PС4-569.600) | 39 | cái | Điện trở cuộn dây: (1880 ± 282)Oм; Điện áp làm việc: (27±2,7)V ; Điện trở cách điện: ≥ 500MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,18Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 512 | Rơ le PЭС-90(ЯЛ4.550.000) | PЭС-90(ЯЛ4.550.000) | 18 | cái | Điện trở cuộn dây: (340 ÷660)Oм; Điện áp làm việc: (22 ÷ 34)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 513 | Rơ le PЭС-90A(ЯЛO.550.011) | PЭС-90A(ЯЛO.550.011) | 20 | cái | Điện trở cuộn dây: 340 ÷660Oм; Điện áp làm việc: 22 ÷ 34V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100) °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 514 | Rơ le TKД-133ДОД | TKД-133ДОД | 6 | cái | Điện trở cuộn dây: (70±6)Oм; Điện áp làm việc: (24,3÷29,7)V; Điện trở cách điện: ≥500MOм ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100) °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 515 | Rơ le РЭС-34 | РЭС-34 | 30 | cái | Điện trở cuộn dây (630±30)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 21mA- Dòng mở tiếp điểm: 3mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2,5) A. Thời gian kích hoạt là 3,5ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 516 | Rơ le РЭС-78 | РЭС-78 | 24 | cái | Điện trở cuộn dây (1700±100)Ω. Điện áp làm việc (22 đến 34) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 8mA- Dòng mở tiếp điểm: 2mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2,5) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 517 | Tụ điện K42У-2-160B-1мкФ±10% | K42У-2-160B-1мкФ±10% | 24 | cái | Tụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 160 V. Sai số cho phép là 10%. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 518 | Tụ điện K52-2-50B-200мкФ±10% | K52-2-50B-200мкФ±10% | 24 | cái | Tụ điện có điện dung là 200мкФ. Điện áp làm việc giới hạn là 50 V. Sai số cho phép là 10%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 519 | Tụ điện K52-2-50B-200мкФ±20% | K52-2-50B-200мкФ±20% | 12 | cái | Tụ điện có điện dung là 200мкФ.Điện áp làm việc giới hạn là 50V. Sai số cho phép là 20%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 520 | Tụ điện K52-2-90B-10мкФ±20% | K52-2-90B-10мкФ±20% | 30 | cái | Tụ điện có điện dung là 200мкФ.Điện áp làm việc giới hạn là 90V. Sai số cho phép là 20%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 521 | Tụ điện K52-2-90B-20мкФ±10% | K52-2-90B-20мкФ±10% | 30 | cái | Tụ điện có điện dung là 20мкФ. Điện áp làm việc giới hạn là 90V. Sai số cho phép là 10%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 522 | Tụ điện K53-30B-10мкФ±10% | K53-30B-10мкФ±10% | 18 | cái | Tụ điện có điện dung là 10 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 30 V. Sai số cho phép là 10%. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 523 | Tụ điện K73-10B-4,7мкФ±5% | K73-10B-4,7мкФ±5% | 24 | cái | Tụ điện có điện dung là 4,7 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 10 V. Sai số cho phép là 5%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 524 | Tụ điện K73-16B-1мкФ±5% | K73-16B-1мкФ±5% | 24 | cái | Tụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 16 V. Sai số cho phép là 5%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 525 | Tụ điện K73-3-1мкФ±10% | K73-3-1мкФ±10% | 36 | cái | - Tụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 160 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 526 | Tụ điện K75-10-500B-0,15мкФ±10% | K75-10-500B-0,15мкФ±10% | 30 | cái | - Tụ điện có điện dung là 0,15 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 500 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 527 | Tụ điện KM-5Б-330ПФ±10% | KM-5Б-330ПФ±10% | 36 | cái | Tụ điện có điện dung là 330ПФ. Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 528 | Tụ điện KM-6Ϭ-H90-2,2мкФ | KM-6Ϭ-H90-2,2мкФ | 18 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм ; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 529 | Tụ điện MБM-160B-0,1мкФ±20% | MБM-160B-0,1мкФ±20% | 18 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,1 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 20%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 530 | Tụ điện MБM-160B-0,5мкФ±20% | MБM-160B-0,5мкФ±20% | 18 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,5 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 20%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 531 | Tụ điện OCK-40П-26-3300ПФ±10% | OCK-40П-26-3300ПФ±10% | 30 | cái | Tụ điện có điện dung là 3300ПФ Điện áp định mức 160 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 532 | Tụ điện OCK53-1-33мкФ±10%-6B | OCK53-1-33мкФ±10%-6B | 24 | cái | - Tụ điện có điện dung là 33мкФ. Điện áp làm việc giới hạn là 6 V.Sai số cho phép là 10%. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 533 | Tụ điện OCMБTO-2-2мкФ±10%-400B | OCMБTO-2-2мкФ±10%-400B | 18 | cái | Tụ điện có điện dung là 2мкФ. Điện áp định mức 400 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 534 | Tụ điện К50-20-250В-20мкФ±10% | К50-20-250В-20мкФ±10% | 36 | cái | Tụ điện có điện dung là 20 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 250 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 535 | Tụ điện К50-20-250В-50мкФ±10% | К50-20-250В-50мкФ±10% | 36 | cái | Tụ điện có điện dung là 50 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 250 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 536 | Tụ điện К50-20-50В200мкФ±10% | К50-20-50В200мкФ±10% | 30 | cái | Tụ điện có điện dung là 200 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 50 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 537 | Tụ điện К73-16-250В-0,1мкФ±5% | К73-16-250В-0,1мкФ±5% | 36 | cái | Tụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 250 V. Sai số cho phép là 5%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 538 | Tụ điện МБМ-160В-0,1мкФ±10% | МБМ-160В-0,1мкФ±10% | 42 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,1 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 539 | Tụ điện МБМ-160В-0,25мкФ±10% | МБМ-160В-0,25мкФ±10% | 36 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,25 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 540 | Tụ điện МБМ-250B 0,25мкФ±10% | МБМ-250B 0,25мкФ±10% | 42 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,25 мĸФ. Điện áp định mức 250 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 541 | Tụ điện МБМ-250B-0,5мкФ±10% | МБМ-250B-0,5мкФ±10% | 36 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,5 мĸФ. Điện áp định mức 250 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 542 | Tụ điện МБМ-250В-0,05мкФ±10% | МБМ-250В-0,05мкФ±10% | 42 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,05 мĸФ. Điện áp định mức 250 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 543 | Tụ K10-17-1Ϭ-M47-18пФ±10% | K10-17-1Ϭ-M47-18пФ±10% | 10 | cái | Điện dung: 18пФ; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 544 | Tụ K10-17-2Ϭ-M1500-0,022мкФ±20% | K10-17-2Ϭ-M1500-0,022мкФ±20% | 30 | cái | Điện dung: 0,022мкФ; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 545 | Tụ K10-17-2Ϭ-M1500-0,027мкФ±10% | K10-17-2Ϭ-M1500-0,027мкФ±10% | 13 | cái | Điện dung: 0,027мкФ; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 546 | Tụ K10-17-2Ϭ-M47-1000пФ±5% | K10-17-2Ϭ-M47-1000пФ±5% | 10 | cái | Điện dung: 1000пФ; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 547 | Tụ K10-17-2Ϭ-M47-100пФ±5% | K10-17-2Ϭ-M47-100пФ±5% | 15 | cái | Điện dung: 100пФ; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 548 | Tụ K10-17a-450B-0,01мкФ+50% -20% | K10-17a-450B-0,01мкФ+50% -20% | 4 | cái | Điện dung: 0,01мкФ; Sai số: +50% -20%; Điện áp tối đa: 450V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 549 | Tụ K10-17a-500B-0,01мкФ+50% -20% | K10-17a-500B-0,01мкФ+50% -20% | 4 | cái | Điện dung: 0,01мкФ Sai số: +50% -20%; Điện áp làm việc: 500V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 550 | Tụ K10-17a-50B-H90-2,2мкФ | K10-17a-50B-H90-2,2мкФ | 10 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 551 | Tụ K10-17a-63B-0,01мкФ+50% -20% | K10-17a-63B-0,01мкФ+50% -20% | 4 | cái | Điện dung: 0,01мкФ; Sai số: +50% -20%; Điện áp tối đa: 63V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 552 | Tụ K10-17a-H90-0,015мкФ | K10-17a-H90-0,015мкФ | 24 | cái | Điện dung: 0,015мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 553 | Tụ K10-17a-H90-0,022мкФ | K10-17a-H90-0,022мкФ | 32 | cái | Điện dung: 0,022мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 554 | Tụ K10-17a-H90-0,047мкФ-B | K10-17a-H90-0,047мкФ-B | 16 | cái | Điện dung: 0,047мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 555 | Tụ K10-17a-H90-0,068мкФ | K10-17a-H90-0,068мкФ | 12 | cái | Điện dung: 0,068мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 556 | Tụ K10-17a-H90-0,15мкФ-B | K10-17a-H90-0,15мкФ-B | 16 | cái | Điện dung: 0,15мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 557 | Tụ K10-17a-H90-0,1мкФ | K10-17a-H90-0,1мкФ | 15 | cái | Điện dung: 0,1мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 558 | Tụ K10-17a-H90-0,22мкФ | K10-17a-H90-0,22мкФ | 5 | cái | Điện dung: 0,22мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 559 | Tụ K10-17a-H90-0,22мкФ-B | K10-17a-H90-0,22мкФ-B | 20 | cái | Điện dung: 0,22мкФ;Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 560 | Tụ K10-17a-H90-0,33мкФ | K10-17a-H90-0,33мкФ | 5 | cái | Điện dung: 0,33мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 561 | Tụ K10-17a-H90-0,47мкФ | K10-17a-H90-0,47мкФ | 18 | cái | Điện dung: 0,47мкФ;Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 562 | Tụ K10-17a-H90-1,5мкФ | K10-17a-H90-1,5мкФ | 12 | cái | Điện dung: 1,5мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 563 | Tụ K10-17a-H90-1мкФ | K10-17a-H90-1мкФ | 16 | cái | Điện dung: 1мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 564 | Tụ K10-17a-H90-1мкФ-B | K10-17a-H90-1мкФ-B | 24 | cái | Điện dung: 1мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 565 | Tụ K10-17a-H90-2,2мкФ | K10-17a-H90-2,2мкФ | 12 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 566 | Tụ K10-17a-H90-4,7мкФ | K10-17a-H90-4,7мкФ | 6 | cái | Điện dung: 4,7мкФ;Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 567 | Tụ K10-17a-H90-6,8мкФ | K10-17a-H90-6,8мкФ | 3 | cái | Điện dung: 6,8мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 568 | Tụ K10-17a-M1500-0,01мкФ+50% -20% | K10-17a-M1500-0,01мкФ+50% -20% | 4 | cái | Điện dung: 0,01мкФ; Sai số: +50% -20%; Điện áp tối đa: 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 569 | Tụ K10-17a-M1500-0,01мкФ±10% | K10-17a-M1500-0,01мкФ±10% | 33 | cái | Điện dung: 0,01мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 570 | Tụ K10-17a-M1500-0,022мкФ±10% | K10-17a-M1500-0,022мкФ±10% | 16 | cái | Điện dung: 0,022мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 571 | Tụ K10-17a-M1500-0,022мкФ±5% | K10-17a-M1500-0,022мкФ±5% | 2 | cái | Điện dung: 0,022мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 572 | Tụ K10-17a-M1500-100пФ±10% | K10-17a-M1500-100пФ±10% | 2 | cái | Điện dung: 100пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 573 | Tụ K10-17a-M47-0,01мкФ±5% | K10-17a-M47-0,01мкФ±5% | 20 | cái | Điện dung: 0,01мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 574 | Tụ K10-17a-M47-1000пФ±5% | K10-17a-M47-1000пФ±5% | 12 | cái | Điện dung: 1000пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 575 | Tụ K10-17a-M47-100пФ±5% | K10-17a-M47-100пФ±5% | 20 | cái | Điện dung: 100пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 576 | Tụ K10-17a-M47-10пФ±10% | K10-17a-M47-10пФ±10% | 12 | cái | Điện dung: 10пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 577 | Tụ K10-17a-M47-150пФ±10% | K10-17a-M47-150пФ±10% | 8 | cái | Điện dung: 150пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10% ;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 578 | Tụ K10-17a-M47-150пФ±5% | K10-17a-M47-150пФ±5% | 16 | cái | Điện dung: 150пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 579 | Tụ K10-17a-M47-220пФ±10% | K10-17a-M47-220пФ±10% | 20 | cái | Điện dung: 220пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 580 | Tụ K10-17a-M47-22пФ±10% | K10-17a-M47-22пФ±10% | 4 | cái | Điện dung: 22пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 581 | Tụ K10-17a-M47-4,7пФ±20% | K10-17a-M47-4,7пФ±20% | 20 | cái | Điện dung: 4,7пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 20%;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 582 | Tụ K10-17a-M47-47пФ±10% | K10-17a-M47-47пФ±10% | 8 | cái | Điện dung: 47пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 583 | Tụ K10-17a-M47-68пФ±10% | K10-17a-M47-68пФ±10% | 22 | cái | Điện dung: 68пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 584 | Tụ K10-47a-100B-2200пФ±10% | K10-47a-100B-2200пФ±10% | 16 | cái | Điện dung: 2200пФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 585 | Tụ K10-47a-100B-H90-2200пФ | K10-47a-100B-H90-2200пФ | 24 | cái | Điện dung: 2200пФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 586 | Tụ K10-47a-250-3300пФ±20% | K10-47a-250-3300пФ±20% | 6 | cái | Điện dung: 3300пФ; Điện áp tối đa: 250V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 587 | Tụ K10-47a-250B-0,068мкФ±20% | K10-47a-250B-0,068мкФ±20% | 20 | cái | Điện dung: 0,068мкФ; Điện áp tối đa: 250V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 588 | Tụ K10-47a-500-1000пФ±20% | K10-47a-500-1000пФ±20% | 6 | cái | Điện dung: 1000пФ; Điện áp tối đa: 500V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 589 | Tụ K10-47a-50B-2,2мкФ±20% | K10-47a-50B-2,2мкФ±20% | 5 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 590 | Tụ K10-47a-50B-H90-2,2мкФ | K10-47a-50B-H90-2,2мкФ | 18 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 591 | Tụ K10-47a-50B-H90-3,3мкФ | K10-47a-50B-H90-3,3мкФ | 28 | cái | Điện dung: 3,3мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 592 | Tụ K10-47a-50B-H90-6,8мкФ | K10-47a-50B-H90-6,8мкФ | 28 | cái | Điện dung: 6,8мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 593 | Tụ K10-47a-H90-2,2мкФ±10% | K10-47a-H90-2,2мкФ±10% | 4 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 594 | Tụ K10-47a-H90-22мкФ±10% | K10-47a-H90-22мкФ±10% | 5 | cái | Điện dung: 22мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 595 | Tụ K10-47a-M1500-3300пФ±5% | K10-47a-M1500-3300пФ±5% | 6 | cái | Điện dung: 3300пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 596 | Tụ K10-47B-100B-60мĸФ±10% | K10-47B-100B-60мĸФ±10% | 60 | cái | Giá trị điện dung 15мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 47-63V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 597 | Tụ K10-4a-50B-2,2мкФ±20% | K10-4a-50B-2,2мкФ±20% | 6 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 598 | Tụ K50-24B-1,5мĸФ±10% | K50-24B-1,5мĸФ±10% | 60 | cái | Giá trị điện dung 1,5мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 24V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 599 | Tụ K50-27-300B-47мкФ+50% -20% | K50-27-300B-47мкФ+50% -20% | 4 | cái | Điện dung: 47мкФ; Sai số: +50 -20%; Điện áp tối đa: 3000V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 600 | Tụ K50-29-63B-1000мкФ±20% | K50-29-63B-1000мкФ±20% | 4 | cái | Điện dung: 1000мкФ; Điện áp tối đa: 63V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 601 | Tụ K50-29-63B-10мкФ±20% | K50-29-63B-10мкФ±20% | 20 | cái | Điện dung: 10мкФ; Sai số: ±20%Điện áp tối đa: 63V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 602 | Tụ K50-29-63B-4,7мкФ±30% | K50-29-63B-4,7мкФ±30% | 10 | cái | Điện dung: 4,7мкФ; Điện áp tối đa: 63V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 603 | Tụ K52-2Ϭ-200мкФ-50B±5% | K52-2Ϭ-200мкФ-50B±5% | 20 | cái | Điện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp tối đa: 50V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 155)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 604 | Tụ K52-63B-15мĸФ±10% | K52-63B-15мĸФ±10% | 48 | cái | Giá trị điện dung 15мĸФ ± 20%, Điện áp làm việc 63V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 605 | Tụ K52-9B-47мĸФ±10% | K52-9B-47мĸФ±10% | 60 | cái | Giá trị điện dung 47мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 9-63V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 606 | Tụ K53-1-15B-3,3мкФ±5% | K53-1-15B-3,3мкФ±5% | 10 | cái | Điện dung: 3,3мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp tối đa: 15V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 607 | Tụ K53-1-15B-68мкФ±10% | K53-1-15B-68мкФ±10% | 14 | cái | Điện dung: 68мкФ; Sai số: ± 10% Điện áp tối đa: 15V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 608 | Tụ K53-1-15мĸФ±5% | K53-1-15мĸФ±5% | 60 | cái | Giá trị điện dung 15мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 32V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 609 | Tụ K53-1-6,8мĸФ±5% | K53-1-6,8мĸФ±5% | 60 | cái | Giá trị điện dung 6,8мĸФ±5% Điện áp làm việc 132V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 610 | Tụ K53-16-16B-33мкФ±30% | K53-16-16B-33мкФ±30% | 20 | cái | Điện dung: 33мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp tối đa: 16V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 611 | Tụ K53-16-32B-3,3мкФ±30% | K53-16-32B-3,3мкФ±30% | 26 | cái | Điện dung: 3,3мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp tối đa: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 612 | Tụ K53-18-16B-10мкФ±20% | K53-18-16B-10мкФ±20% | 31 | cái | Điện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-80 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 613 | Tụ K53-18-16B-2,2мкФ±10% | K53-18-16B-2,2мкФ±10% | 17 | cái | Điện dung: 2,2мкФ;Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-80 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 614 | Tụ K53-18-16B-3,3мкФ±10% | K53-18-16B-3,3мкФ±10% | 21 | cái | Điện dung: 3,3мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 615 | Tụ K53-18-20B-10мкФ±20% | K53-18-20B-10мкФ±20% | 17 | cái | Điện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 20V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-80 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 616 | Tụ K53-1Ϭ-16-33мкФ±20% | K53-1Ϭ-16-33мкФ±20% | 36 | cái | Điện dung: 33мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 16V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 617 | Tụ K53-1Ϭ-16B-6,8мкФ±20% | K53-1Ϭ-16B-6,8мкФ±20% | 27 | cái | Điện dung: 6,8мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 16V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 618 | Tụ K53-1Ϭ-20B-10мкФ±20% | K53-1Ϭ-20B-10мкФ±20% | 20 | cái | Điện dung: 10мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 20V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 619 | Tụ K53-1Ϭ-20B-47мкФ±20% | K53-1Ϭ-20B-47мкФ±20% | 24 | cái | Điện dung: 47мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 20V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 620 | Tụ K53-1Ϭ-20мкФ-15B±10% | K53-1Ϭ-20мкФ-15B±10% | 15 | cái | Điện dung: 20мкФ; Sai số: ± 10%; Điện áp tối đa: 15 V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 621 | Tụ K53-1Ϭ-32-33мкФ±20% | K53-1Ϭ-32-33мкФ±20% | 29 | cái | Điện dung: 33мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 622 | Tụ K53-1Ϭ-32B-2,2мкФ±30% | K53-1Ϭ-32B-2,2мкФ±30% | 12 | cái | Điện dung: 2,2мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp tối đa: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 623 | Tụ K53-1Ϭ-32B-6,8мкФ±30% | K53-1Ϭ-32B-6,8мкФ±30% | 13 | cái | Điện dung: 6,8мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp làm việc: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 624 | Tụ K53-4a-16B-10мкФ±30% | K53-4a-16B-10мкФ±30% | 23 | cái | Điện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 625 | Tụ K53-4a-16B-4,7мкФ±30% | K53-4a-16B-4,7мкФ±30% | 4 | cái | Điện dung: 4,7мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 626 | Tụ K53-4a-30B-10мкФ±30% | K53-4a-30B-10мкФ±30% | 12 | cái | Điện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 30V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 627 | Tụ K53-4a-30B-4,7мкФ±30% | K53-4a-30B-4,7мкФ±30% | 4 | cái | Điện dung: 4,7мкФ; Điện áp tối đa: 30V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 628 | Tụ K53-4a-6,3B-10мкФ±10% | K53-4a-6,3B-10мкФ±10% | 8 | cái | Điện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 6,3V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 629 | Tụ K53-4a-6,3B-220мкФ±10% | K53-4a-6,3B-220мкФ±10% | 8 | cái | Điện dung: 220мкФ; Điện áp tối đa: 6,3V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 630 | Tụ K53-7-1,5мĸФ±5% | K53-7-1,5мĸФ±5% | 48 | cái | Giá trị điện dung 1,5мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 32V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 631 | Tụ K53-7-22мĸФ±5% | K53-7-22мĸФ±5% | 48 | cái | Giá trị điện dung 22мĸФ±5%, Điện áp làm việc 32V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 632 | Tụ K73-16-160B-0,068мкФ ±10% | K73-16-160B-0,068мкФ ±10% | 14 | cái | Điện dung: 0,068мкФ; Điện áp tối đa: 160V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 633 | Tụ K73-16-400B-0,22мкФ±20% | K73-16-400B-0,22мкФ±20% | 4 | cái | Điện dung: 0,22мкФ; Điện áp tối đa: 400V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 634 | Tụ K73-16-630B-0,22мкФ±20% | K73-16-630B-0,22мкФ±20% | 4 | cái | Điện dung: 0,22мкФ; Điện áp tối đa: 630V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 635 | Tụ K73П-3-160B-1мĸФ±20% | K73П-3-160B-1мĸФ±20% | 48 | cái | Giá trị điện dung 1мĸФ ± 20%, Điện áp làm việc 160V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 636 | Tụ KCOT-1-160B-0,22мкФ±5% | KCOT-1-160B-0,22мкФ±5% | 10 | cái | Điện dung: 0,22мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp làm việc: ≤ 160V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 637 | Tụ KCOT-5-160B-0,01мкФ±5% | KCOT-5-160B-0,01мкФ±5% | 15 | cái | Điện dung: 0,01мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp làm việc: ≤ 160V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 638 | Tụ KM-5Ϭ-H30-0,0033мкФ | KM-5Ϭ-H30-0,0033мкФ | 14 | cái | Điện dung: 0,0033мкФ; Sai số: +50-20%; Điện áp làm việc: ≤ 100V; Điện trở cách điện: ≥ 1000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 639 | Tụ KM-5Ϭ-H90-0,15мкФ | KM-5Ϭ-H90-0,15мкФ | 10 | cái | Điện dung: 0,15мкФ; Sai số: +80-20%Điện áp làm việc: ≤ 100V; Điện trở cách điện: ≥ 1000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 640 | Tụ KM-6Ϭ-H90-0,0022мкФ | KM-6Ϭ-H90-0,0022мкФ | 15 | cái | Điện dung: 0,0022мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 641 | Tụ KM-6Ϭ-H90-0,015мкФ | KM-6Ϭ-H90-0,015мкФ | 29 | cái | Điện dung: 0,015мкФ; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 642 | Tụ KM-6Ϭ-H90-0,022мкФ | KM-6Ϭ-H90-0,022мкФ | 15 | cái | Điện dung: 0,022мкФ; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 643 | Tụ KM-6Ϭ-H90-0,047мкФ | KM-6Ϭ-H90-0,047мкФ | 15 | cái | Điện dung: 0,047мкФ; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 644 | Tụ KM-6Ϭ-H90-0,15мкФ | KM-6Ϭ-H90-0,15мкФ | 20 | cái | Điện dung: 0,15мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: ≤ 25V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 645 | Tụ KM-6Ϭ-H90-0,47мкФ | KM-6Ϭ-H90-0,47мкФ | 15 | cái | Điện dung: 0,47мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 646 | Tụ KM-6Ϭ-H90-1мкФ | KM-6Ϭ-H90-1мкФ | 15 | cái | Điện dung: 1мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 647 | Tụ KM-6Ϭ-M1500-4700пФ±5% | KM-6Ϭ-M1500-4700пФ±5% | 10 | cái | Điện dung: 4700пФ; Sai số: ±5%; Điện áp làm việc: ≤ 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 648 | Tụ KM-6Ϭ-M47-1000пФ±10% | KM-6Ϭ-M47-1000пФ±10% | 15 | cái | Điện dung: 1000пФ; Sai số: ±10%; Điện áp làm việc: ≤ 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 649 | Tụ KM-6Б-0,12мĸФ±5% | KM-6Б-0,12мĸФ±5% | 60 | cái | Giá trị điện dung 0,12мĸФ±5%, Điện áp làm việc 25V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 650 | Tụ KM-6Б-0,33мĸФ±5% | KM-6Б-0,33мĸФ±5% | 60 | cái | Giá trị điện dung 0,33мĸФ±5%, Điện áp làm việc 25V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 651 | Tụ KM-6Б-1мĸФ±5% | KM-6Б-1мĸФ±5% | 54 | cái | Giá trị điện dung 1мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 25V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 652 | Tụ KT-1-M75-43пФ±5% | KT-1-M75-43пФ±5% | 10 | cái | Điện dung: 43пФ; Sai số: ±5%; Điện áp làm việc: ≤ 250V; Điện trở cách điện: ≥ 10000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 653 | Tụ KT4-25B-1000пФ-3/15AФH750 | KT4-25B-1000пФ-3/15AФH750 | 12 | cái | Điện dung: 1000пФ; Điện áp tối đa: 25V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 654 | Tụ MБM-200B-0,01 мкФ±20% | MБM-200B-0,01 мкФ±20% | 18 | cái | Tụ điện có điện dung là 0,01 мĸФ. Điện áp định mức 200 V.Sai số cho phép là 20%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 655 | Vi mạch 100ЛП116 | 100ЛП116 | 15 | cái | Điện áp cung cấp:-(5,5 ÷ 6)V; Dòng điều khiển ≤ 40mA; Nhiệt độ làm việc: (-10÷ +70)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 656 | Vi mạch 109ЛИ1 | 109ЛИ1 | 31 | cái | Vi mạch tích hợp dòng 109 có dải tần số từ 1 ÷ 5000Hz, Tải tuyến tính 500g, Điện áp cung cấp cho vi mạch là 5V±0,5V, Dòng tiêu thụ ở mức thấp ≤ 8,5mA, Dòng tiêu thụ ở mức cao ≤ 5,5mA, Dòng điện tiêu thụ ở chế độ động tại Uvào=3V ≤ 45mA, Điện áp đầu ra mức cao ≥ 2,6V, Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,3V, Dòng điện đầu vào mức thấp ≤ 1,6mA, Dòng điện đầu vào mức cao ≤ 2,5mA, Độ trễ đường truyền tại đầu vào ≤ 50ns, Độ trễ đường truyền tại đầu ra ≤ 55ns, Thời gian chuyển đổi từ mức thấp sang mức cao ≤ 20ns, Thời gian chuyển đổi từ mức cao sang mức thấp ≤ 32ns, Điện dung đầu vào ≤ 3nF, nguồn nuôi tối đa là 5,5V, Dòng tải ở trạng thái mức cao là 20mA, Điện áp đầu ra tối đa 3,5V, Điện áp đầu vào tối thiểu là -0,4V, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷85℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 657 | Vi mạch 1108ЛП1 | 1108ЛП1 | 10 | cái | Điện áp cung cấp Ucc1:+(5 ± 0,25)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(15 ± 0,75)V; Dòng điều khiển ≤ 5mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 658 | Vi mạch 1108ПA1A | 1108ПA1A | 4 | cái | Điện áp cung cấp Ucc1:+(5 ± 0,25)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(15 ± 0,75)V; Dòng điều khiển ≤ 5mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 659 | Vi mạch 133KП5 | 133KП5 | 10 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 43mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 660 | Vi mạch 133KП7 | 133KП7 | 25 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 48mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 661 | Vi mạch 133TB1 | 133TB1 | 18 | cái | Vi mạch tích hợp Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, công suất tiêu thụ ≤ 60mW, dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 3÷5 và 9÷11 là ≤ -1,6mA, dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 2, 12, 13 là ≤ -3,2mA, dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 3÷5 và 9÷14 là ≤ 0,04mA, dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 2, 12, 13 là ≤ 0,08mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,35V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, độ trễ đường truyền khi đóng là ≤ 40ns, độ trễ đường truyền khi ngắt là ≤ 25ns, tần số làm việc ≤ 10MHz, tần số xung là ≤ 25MHz, hệ số chia nhánh trên đầu ra là 10, khả năng chống nhiễu tĩnh là ≥ 0,4V, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 662 | Vi mạch 133TM2 | 133TM2 | 19 | cái | Vi mạch tích hợp gồm 2 flip-flop D Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Công suất tiêu thụ ≤ 110mW, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 2, 4, 10, 12 là ≤ -1,6mA, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 1, 3, 11, 13 là ≤ -3,2mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 2, 12 là ≤ 0,07mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 3, 4, 10, 11 là ≤ 0,14mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 1, 13 là ≤ 0,21mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Độ trễ đường truyền khi đóng là ≤ 40ns, Độ trễ đường truyền khi ngắt là ≤ 25ns, Tần số làm việc ≤ 8MHz, Tần số xung là ≤ 15MHz, Hệ số chia nhánh trên đầu ra là 10, Khả năng chống nhiễu tĩnh là ≥ 0,4V, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 663 | Vi mạch 133TM7 | 133TM7 | 44 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 46mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 664 | Vi mạch 133ИE2 | 133ИE2 | 5 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 46mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 665 | Vi mạch 133ИE5 | 133ИE5 | 5 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 666 | Vi mạch 133ИE7 | 133ИE7 | 10 | cái | Điện áp cung cấp:+(5 ± 0,25)V; Dòng đầu vào ≤ 89mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 667 | Vi mạch 133ИE8 | 133ИE8 | 3 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 668 | Vi mạch 133ИM3 | 133ИM3 | 20 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 110mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 669 | Vi mạch 133ИP1 | 133ИP1 | 52 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 63mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 670 | Vi mạch 133ИP13 | 133ИP13 | 10 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 124mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 671 | Vi mạch 133ЛA15 | 133ЛA15 | 25 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tần số LV ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 672 | Vi mạch 133ЛA3 | 133ЛA3 | 76 | cái | Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND với 2 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 22mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 10, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 673 | Vi mạch 133ЛA4 | 133ЛA4 | 16 | cái | Vi mạch tích hợp 3 cổng logic NAND với 3 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 16,5mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 6mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 10, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 674 | Vi mạch 133ЛA6 | 133ЛA6 | 10 | cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic NAND với 4 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 27mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 30, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 675 | Vi mạch 133ЛA7 | 133ЛA7 | 22 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tần số làm việc ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 676 | Vi mạch 133ЛA8 | 133ЛA8 | 32 | cái | Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND với 2 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V,Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 22mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns,Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤45ns, Dòng điện đầu ra mức logic trên đầu ra là ≤ 0,05mA, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 677 | Vi mạch 133ЛH1 | 133ЛH1 | 10 | cái | Điện áp cung cấp:+(5 ± 0,5)V; Dòng đầuVào ≤ 33mA; Tần số LV ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 678 | Vi mạch 133ЛP1 | 133ЛP1 | 27 | cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 14mA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, hệ số chia nhánh đầu ra là 10, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 679 | Vi mạch 133ЛИ1 | 133ЛИ1 | 30 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 33mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 680 | Vi mạch 133ЛП8 | 133ЛП8 | 4 | cái | Điện áp cung cấp:+(5 ± 0,5)V; Dòng đầu vào ≤ 20mA; Tần số làm việc ≤ 3МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 681 | Vi mạch 133ЛП9 | 133ЛП9 | 18 | cái | Điện áp cung cấp:+(5 ± 0,5)V; Dòng đầuVào ≤ 25mA; Tần số LV ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 682 | Vi mạch 134KП9 | 134KП9 | 25 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 683 | Vi mạch 134PM1 | 134PM1 | 25 | cái | vi mạch tích hợp 4 flip-flop RS, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ là ≤ 9mA, dòng điện đầu vào mức thấp là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức cao là ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,6V, dòng điện ngắn mạch là từ 2÷ 30 mA, điện dung đầu vào trên chân đầu vào 2, 3, 5, 6, 8, 14 là ≤ 3pF, độ trễ thời gian truyền khi tắt hoặc mở là ≤ 250ns, nguồn cung cấp điện áp tối đa là 6V, điện áp vào tối đa so với đất là 5,5V, điện áp tối đa giữa hai đầu vào là 5,5V, tải điện dung tối đa là 200pF, điện áp âm tối thiểu trên đầu vào của vi mạch khi điện áp giữa các cực phát không qua 5,5V là 1,5V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 684 | Vi mạch 134TB14 | 134TB14 | 22 | cái | vi mạch tích hợp 2 flip-flop JK, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ là ≤ 3,2mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào dữ liệu là 0,18mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chức năng là 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào xung clock là 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào dữ liệu là ≤ 0,12mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chức năng là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào xung clock là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức cao với Uvào=2,4V trên đầu vào dữ liệu là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao với Uvào=2,4V trên đầu vào xung clock là ≤ 0,012mA, dòng điện ngắn mạch là từ 2÷ 30 mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, độ trễ thời gian truyền khi mở trên đầu vào chân chức năng là ≤ 200ns, điện dung đầu vào trên đầu vào dữ liệu là ≤ 3,5pF, điện dung đầu vào trên đầu vào chân chức năng là ≤ 14pF, điện dung đầu vào trên đầu vào xung clock là ≤ 10,5pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 685 | Vi mạch 134ИM4 | 134ИM4 | 20 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 11mA; Tần số LV ≤ 1,5МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 686 | Vi mạch 134ИД6 | 134ИД6 | 20 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 25mA; Tần số LV ≤ 1,5МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 687 | Vi mạch 134ЛБ1A | 134ЛБ1A | 25 | cái | Vi mạch tích hợp 4 cổng logic gồm 2 NAND và 2 NOR với 2 đầu vào, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức cao là ≤ 0,7mA, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,0025mA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=2,4V là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=5,5V là ≤ 0,12V, dòng điện đầu vào mức thấp là ≤ 0,18mA, dòng điện ngắn mạch từ 3÷30mA, dòng điện rò ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, mức điện dung đầu ra ≤ 3,5pF, độ trễ thời gian truyền khi mở là ≤ 100ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 100ns, tần số chuyển mạch tối đa là 3MHz, tải điện dung tối đa là 200pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 688 | Vi mạch 136ЛA4 | 136ЛA4 | 2 | cái | vi mạch tích hợp 3 cổng logic NAND 3 đầu vào, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2,1mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 3 và 6 hoặc 8 và 9 hoặc 12 và 13 là ≤ 45ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 689 | Vi mạch 1408УД1 | 1408УД1 | 2 | cái | Điện áp cung cấp:±(27 ± 2,7)V; Dòng làm việc ≤ 4mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 690 | Vi mạch 140УД13 | 140УД13 | 21 | cái | Điện áp cung cấp: +(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 691 | Vi mạch 140УД16 | 140УД16 | 10 | cái | Điện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 692 | Vi mạch 140УД16Б | 140УД16Б | 3 | cái | Điện áp cung cấp: ±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 693 | Vi mạch 140УД1701A | 140УД1701A | 20 | cái | Điện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 4,5mA; Tần số làm việc ≤ 0,25 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 694 | Vi mạch 140УД17A | 140УД17A | 34 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 4mA, điện áp tối đa đầu ra là ≥ ±12V, điện áp bù ≤ 0,025mV, dòng điện đầu vào của chip là ≤ ±2nA, sai lệch của dòng điện đầu vào là ≤ ±2nA, hệ số khuếch đại điện áp ≥ 300 000, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±13V, tần số cắt ≥ 0,25MHz, hệ số tương đối điện áp cùng pha là ≥ 110dB, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là 100dB, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu ra là ≥ 0,1V/µs, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ≤ 0,6µV, độ trôi trung bình dòng điện sai lệch đầu vào so với nhiệt độ là ≤ 25nA/℃, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 695 | Vi mạch 140УД1Б | 140УД1Б | 14 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại, dải điện áp cung cấp là ±12,6V±10%, dòng điện tiêu thụ ≤ 12mA, hệ số khuếch đại điện áp là 2000÷10500, chêch lệch dòng điện đầu vào là -1,5÷1,5µA, dòng điện đầu vào là -8÷8µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 696 | Vi mạch 140УД20A | 140УД20A | 13 | cái | Điện áp cung cấp:±(5 ÷ 18)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ ±11,5V; Tần số làm việc ≤ 0,55 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 697 | Vi mạch 140УД6 | 140УД6 | 25 | cái | Điện áp cung cấp: ±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Tần số LV ≤ 1,0МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 698 | Vi mạch 140УД601A | 140УД601A | 32 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 699 | Vi mạch 140УД601Б | 140УД601Б | 8 | cái | Điện áp cung cấp: ±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 5,0mA; Tần số làm việc ≤ 1,0MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 700 | Vi mạch 140УД6A | 140УД6A | 112 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 701 | Vi mạch 140УД7 | 140УД7 | 48 | cái | Điện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ 11,5V; Tần số LV ≤ 0,8МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 702 | Vi mạch 140УД7A | 140УД7A | 10 | cái | Điện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ 11,5V; Tần số LV ≤ 0,8МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 703 | Vi mạch 140УД7Б | 140УД7Б | 2 | cái | Điện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ 11,5V; Tần số làm việc≤ 0,8MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 704 | Vi mạch 142EH1Б | 142EH1Б | 3 | cái | Điện áp đầu vào: (10 ÷ 20)V; Điện áp đầu ra: (3 ÷ 12)V; Dòng làm việc ≤ 150mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 705 | Vi mạch 142EH1И | 142EH1И | 10 | cái | Điện áp đầuVào: (10 ÷ 20)V; Điện áp đầu ra: (3 ÷ 12)V; Dòng làm việc ≤ 150mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 706 | Vi mạch 142EH2Б | 142EH2Б | 10 | cái | Điện áp đầu vào: (20 ÷ 40)V; Điện áp đầu ra: (12 ÷ 30)V; Dòng làm việc ≤ 150mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 707 | Vi mạch 142EH3 | 142EH3 | 39 | cái | Điện áp đầuvào: (9 ÷ 45)V; Điện áp đầu ra: (3 ÷ 30)V; Dòng làm việc ≤ 1000mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 708 | Vi mạch 142EH5 | 142EH5 | 18 | cái | Điện áp đầu vào: (7,5 ÷ 15)V; Điện áp đầu ra: (4,9 ÷ 5,1)V; Dòng làm việc ≤ 1A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 709 | Vi mạch 142EH5A | 142EH5A | 24 | cái | Điện áp đầuVào: (7,5 ÷ 15)V; Điện áp đầu ra: (4,9 ÷ 5,1)V; Dòng làm việc ≤ 1 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 710 | Vi mạch 142EH6A | 142EH6A | 10 | cái | Điện áp đầuVào ≤ ±40V; Điện áp đầu ra: (15±0,3)V; Dòng làm việc ≤ 1 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 711 | Vi mạch 142EH6Б | 142EH6Б | 18 | cái | Điện áp đầu vào ≤ ±40V; Điện áp đầu ra: (15±0,3)V; Dòng làm việc ≤ 1A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 712 | Vi mạch 142EH8B | 142EH8B | 4 | cái | Điện áp đầuVào: (14,5 ÷ 35)V; Điện áp đầu ra: (11,64 ÷ 12,36)V; Dòng làm việc ≤ 1A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 713 | Vi mạch 143KT1 | 143KT1 | 12 | cái | điện áp đầu vào UП1: (5±0,5)V; Điện áp đầu vào UП2: -(24 ÷ 2,4)V ; Điện áp đầu ra: ≤ 15V ; Dòng làm việc ≤ 50mA; Tần số làm việc ≤ 250KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 714 | Vi mạch 149KT1B | 149KT1B | 2 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 715 | Vi mạch 149KT1Б | 149KT1Б | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng điều khiển 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 716 | Vi mạch 1533TM2 | 1533TM2 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 15mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 717 | Vi mạch 1533TP2 | 1533TP2 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 5,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 718 | Vi mạch 1533ИE6 | 1533ИE6 | 3 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 719 | Vi mạch 1533ИE7 | 1533ИE7 | 5 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 720 | Vi mạch 1533ИP23 | 1533ИP23 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 28mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 721 | Vi mạch 1533ИД7 | 1533ИД7 | 5 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 8,5mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 722 | Vi mạch 1533ЛA1 | 1533ЛA1 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 723 | Vi mạch 1533ЛA12 | 1533ЛA12 | 3 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 724 | Vi mạch 1533ЛA13 | 1533ЛA13 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 12mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 725 | Vi mạch 1533ЛA3 | 1533ЛA3 | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 726 | Vi mạch 1533ЛH1 | 1533ЛH1 | 9 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 3,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 727 | Vi mạch 1533ЛH2 | 1533ЛH2 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3,8 mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 728 | Vi mạch 1533ЛИ1 | 1533ЛИ1 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 4mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 729 | Vi mạch 153УД1 | 153УД1 | 30 | cái | vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 6mA, hệ số khuếch đại (20-50), điện áp đầu ra tối đa khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥±10V, điện áp bù khi trở kháng tải ≥ 10kΩ ≤ 2mV, trung bình dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 200nA, sai lệch dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 600nA, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≥80dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, điện áp cùng pha đầu vào là ± 8V, điện áp đầu vào tối đa là 30V, trở kháng tải tối thiểu là 2kΩ. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 730 | Vi mạch 153УД2 | 153УД2 | 30 | cái | Đvi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 3,6mA, hệ số khuếch đại (20-50), điện áp đầu ra tối đa khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥±10V, điện áp bù khi trở kháng tải ≥ 10kΩ ≤ 2mV, trung bình dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 200nA, sai lệch dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 500nA, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≥80dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, điện áp cùng pha đầu vào là ± 12V, điện áp đầu vào tối đa là 30V, trở kháng tải tối thiểu là 2kΩ. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 731 | Vi mạch 153УД5A | 153УД5A | 19 | cái | Điện áp đầu vào UП1: (15±1,5)V; Điện áp đầu vào UП2: (15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 33mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 732 | Vi mạch 1564TЛ2 | 1564TЛ2 | 12 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 25mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 7)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 733 | Vi mạch 159HT101Б | 159HT101Б | 12 | cái | Điện áp cơ sở ≤ 20V; Dòng làm việc ≤ 40mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 70)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 734 | Vi mạch 159HT1A | 159HT1A | 18 | cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 20V;Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 400mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 0,03mA khi UKЭ = 20V;Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 735 | Vi mạch 169AA1 | 169AA1 | 17 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 30mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 736 | Vi mạch 190KT2 | 190KT2 | 28 | cái | Điện áp UCИ ≤ -25V; Điện áp U3И ≤ -35V; Dòng điện IC ≤ 50 mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 737 | Vi mạch 1HT251 | 1HT251 | 106 | cái | Vi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 738 | Vi mạch 249ЛП1A | 249ЛП1A | 12 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; ĐiệnÁpVào: (1,0 ÷ 1,9)V; Điện áp ra: ≥ 2,3V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 739 | Vi mạch 249ЛП1B | 249ЛП1B | 3 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Điện ápVào: (1,0 ÷ 1,9)V; điện áp ra: ≥ 2,3V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 740 | Vi mạch 249ЛП1Б | 249ЛП1Б | 110 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Điện áp vào: (1,0 ÷ 1,9)V; Điện áp ra: ≥ 2,3V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 741 | Vi mạch 265УB1 | 265УB1 | 2 | cái | Điện áp cung cấp ±(6±0,63)V; Dòng làm việc ≤ (3,2 ÷4)mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 742 | Vi mạch 265УBЗ | 265УBЗ | 4 | cái | Điện áp cung cấp ±(6±0,63)V; Dòng làm việc ≤ (3,2 ÷4,6)mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 743 | Vi mạch 2TC622 | 2TC622 | 10 | cái | Điện áp UKЭ≤ 45V; Điện áp UЭб≤ 4V; Dòng điện IK ≤ 600mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 744 | Vi mạch 2TC622A | 2TC622A | 36 | cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=200mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 745 | Vi mạch 301HP4A | 301HP4A | 12 | cái | Điện áp làm việc ≤ (12,6±1,26)V; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 746 | Vi mạch 301HP5E | 301HP5E | 20 | cái | Điện áp làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 747 | Vi mạch 30Д109A | 30Д109A | 2 | cái | Điện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100 KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 748 | Vi mạch 313HP1A | 313HP1A | 10 | cái | Điện áp làm việc ≤ (12,6±1,26)V; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 749 | Vi mạch 505PE | 505PE | 10 | cái | Điện áp cung cấp: +(5 ± 0,25)V; Dòng làm việc ≤ 70mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 750 | Vi mạch 521CA1 | 521CA1 | 10 | cái | Điện áp cung cấp Ucc1:(12±1,2)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(6±0,6)V; Dòng làm việc ≤ 11,5mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 751 | Vi mạch 521CA2 | 521CA2 | 6 | cái | Điện áp cung cấp Ucc1:(12±1,2)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(6±0,6)V; Dòng làm việc ≤ 50mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 752 | Vi mạch 521CA3 | 521CA3 | 2 | cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, điện áp lệch là ≤ 3mV, điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 753 | Vi mạch 521CA301 | 521CA301 | 9 | cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, điện áp lệch là ≤ 3mV, điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 754 | Vi mạch 521CA4 | 521CA4 | 4 | cái | Điện áp cung cấp Ucc1:(9±0,9)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(9±0,9)V; Dòng làm việc ≤ 50 mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 755 | Vi mạch 530KП7 | 530KП7 | 7 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 70mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 756 | Vi mạch 530TM2 | 530TM2 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 50mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 757 | Vi mạch 530ИE15 | 530ИE15 | 2 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 16mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 758 | Vi mạch 530ЛA1 | 530ЛA1 | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 759 | Vi mạch 530ЛA16 | 530ЛA16 | 2 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 60mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 760 | Vi mạch 530ЛA3 | 530ЛA3 | 7 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 761 | Vi mạch 530ЛH1 | 530ЛH1 | 2 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 54mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 762 | Vi mạch 530ЛP11 | 530ЛP11 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 763 | Vi mạch 530ЛИ3 | 530ЛИ3 | 2 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 42mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 764 | Vi mạch 530ЛП5 | 530ЛП5 | 5 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 75mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 765 | Vi mạch 533AГ3 | 533AГ3 | 20 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 766 | Vi mạch 533KП11 | 533KП11 | 11 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 25mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 767 | Vi mạch 533KП14 | 533KП14 | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 768 | Vi mạch 533KП2 | 533KП2 | 12 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 769 | Vi mạch 533TM2 | 533TM2 | 36 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 770 | Vi mạch 533TM8 | 533TM8 | 25 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 771 | Vi mạch 533TM9 | 533TM9 | 19 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 26mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 772 | Vi mạch 533TP2 | 533TP2 | 10 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 7mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 773 | Vi mạch 533TЛ2 | 533TЛ2 | 64 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 21mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 774 | Vi mạch 533ИE14 | 533ИE14 | 12 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 27mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 775 | Vi mạch 533ИE7 | 533ИE7 | 52 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 31mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 776 | Vi mạch 533ИE8 | 533ИE8 | 10 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 31mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 777 | Vi mạch 533ИP23 | 533ИP23 | 26 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 40mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 778 | Vi mạch 533ИД4 | 533ИД4 | 13 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 10mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 779 | Vi mạch 533ИД7 | 533ИД7 | 29 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 10mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 780 | Vi mạch 533ИП5 | 533ИП5 | 42 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 781 | Vi mạch 533ЛA1 | 533ЛA1 | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 782 | Vi mạch 533ЛA12 | 533ЛA12 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 12mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 783 | Vi mạch 533ЛA13 | 533ЛA13 | 21 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 12mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 784 | Vi mạch 533ЛA16 | 533ЛA16 | 3 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 26mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 785 | Vi mạch 533ЛA2 | 533ЛA2 | 24 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 786 | Vi mạch 533ЛA3 | 533ЛA3 | 50 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 3,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 787 | Vi mạch 533ЛA4 | 533ЛA4 | 25 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 788 | Vi mạch 533ЛA6 | 533ЛA6 | 10 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA ;Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 789 | Vi mạch 533ЛA8 | 533ЛA8 | 10 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 790 | Vi mạch 533ЛA9 | 533ЛA9 | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 791 | Vi mạch 533ЛE1 | 533ЛE1 | 2 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 792 | Vi mạch 533ЛE4 | 533ЛE4 | 12 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 6,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 793 | Vi mạch 533ЛH1 | 533ЛH1 | 42 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 794 | Vi mạch 533ЛH2 | 533ЛH2 | 13 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 795 | Vi mạch 533ЛH3 | 533ЛH3 | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 796 | Vi mạch 533ЛP11 | 533ЛP11 | 19 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 797 | Vi mạch 533ЛИ1 | 533ЛИ1 | 33 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 8,8 mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 798 | Vi mạch 533ЛИ3 | 533ЛИ3 | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 799 | Vi mạch 533ЛИ6 | 533ЛИ6 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 4,4mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 800 | Vi mạch 533ЛЛ1 | 533ЛЛ1 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 801 | Vi mạch 533ЛП5 | 533ЛП5 | 10 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 8,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 802 | Vi mạch 533ЛП8 | 533ЛП8 | 32 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 803 | Vi mạch 541PУ2 | 541PУ2 | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 100mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 804 | Vi mạch 542HД1 | 542HД1 | 12 | cái | Điện áp ngược ≤ 50V ; Dòng làm việc ≤ 500mA; Tần số làm việc ≤ 100 KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 805 | Vi mạch 542HД4 | 542HД4 | 8 | cái | Điện áp ngược ≤ 50V; Dòng làm việc ≤ 500mA; Tần số làm việc ≤ 100KГц ;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 806 | Vi mạch 544УД1Б | 544УД1Б | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 3,5mA; Tần số làm việc ≤ 1 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 807 | Vi mạch 544УД2A | 544УД2A | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 7,5mA; Tần số làm việc ≤ 15 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 808 | Vi mạch 544УД2Б | 544УД2Б | 37 | cái | Điện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 7,5mA; Tần số làm việc ≤ 15МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 809 | Vi mạch 556PT5 | 556PT5 | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(4,2÷13,5)V; Dòng làm việc ≤ 190mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 810 | Vi mạch 559ИП6 | 559ИП6 | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 48mA; Tần số làm việc ≤ 5KГц; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 811 | Vi mạch 564KT3 | 564KT3 | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(4,2÷13,5);V Dòng làm việc ≤ 9,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Tần số làm việc ≤ 7 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 812 | Vi mạch 564TM2 | 564TM2 | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(4,2÷15)V; Dòng làm việc ≤ 0,12mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 813 | Vi mạch 564TM2B | 564TM2B | 11 | cái | Điện áp cung cấp +(4,2÷15)V; Dòng làm việc ≤ 0,12mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 814 | Vi mạch 564ЛA7 | 564ЛA7 | 25 | cái | Vi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND 2 đầu vào, Nguồn nuôi hoạt động là 10V±1V, dòng tiêu thụ trong trạng thái logic 0 và logic 1 là ≤0,1µA, dòng tiêu thụ trong chế độ động trên tần số f=100kHz và Ctải=50pF là ≤0,17A, dòng điện đầu vào mức logic 0 và logic 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào là ≤11pF, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≤2,9V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≥ 7,2V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 80ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 80ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 815 | Vi mạch 564ЛH2 | 564ЛH2 | 8 | cái | Điện áp cung cấp +(3÷15)V; Dòng làm việc ≤ 13,3mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 816 | Vi mạch 564ЛH2B | 564ЛH2B | 16 | cái | Điện áp cung cấp +(3÷15)V; Dòng làm việc ≤ 13,3mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 817 | Vi mạch 564ЛИ1 | 564ЛИ1 | 2 | cái | Điện áp cung cấp +(2÷6)V; Dòng làm việc ≤ 0,08mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 818 | Vi mạch 564ПУ4 | 564ПУ4 | 12 | cái | Điện áp cung cấp +(4,2÷13,5)V; Dòng làm việc ≤ 0,03mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 819 | Vi mạch 564ПУ4B | 564ПУ4B | 16 | cái | Điện áp cung cấp +(4,2÷13,5)V; Dòng làm việc ≤ 0,03mA; Tín hiệuVào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 820 | Vi mạch 564УД1A | 564УД1A | 25 | cái | Điện áp cung cấp +(4,2÷15)V; Dòng làm việc ≤ 0,12mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 821 | Vi mạch 571XЛ2 | 571XЛ2 | 6 | cái | Điện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 14,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 822 | Vi mạch 572ПA1A | 572ПA1A | 5 | cái | Điện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 0,2mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 823 | Vi mạch 572ПA2A | 572ПA2A | 10 | cái | Điện áp cung cấp +(15±0,75)V; Dòng làm việc ≤ 1,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 824 | Vi mạch 585AП26 | 585AП26 | 7 | cái | Điện áp cung cấp +(15±0,25)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 825 | Vi mạch 590KН4 | 590KН4 | 4 | cái | Vi mạch tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ω, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 826 | Vi mạch 590KН6 | 590KН6 | 4 | cái | Điện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 20 mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 827 | Vi mạch 594ПA1 | 594ПA1 | 4 | cái | Điện áp cung cấp UП1: -(15±0,75)V; Điện áp cung cấp UП2: (5±0,25)V; Dòng làm việc ≤ 2,2mA;Tín hiệu vào ra:(0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-25÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 828 | Vi mạch 5П119A2 | 5П119A2 | 10 | cái | Điện áp chuyển đổi: ±60V; Dòng làm việc ≤ 50 mA; Dòng điều khiển ≤ (12 ÷ 25)mA; Nhiệt độ làm việc: (-25÷ 85)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 829 | Vi mạch bán dẫn công suất 12A19 | 12A19 | 1 | cái | Điện áp đầu vào: (7,5 ÷ 15)V; Điện áp đầu ra: (4,9 ÷ 5,1)VDòng làm việc ≤ 1A;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 830 | Vi mạch logic 2TC613Б | 2TC613Б | 4 | cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 60V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 800mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 5mA khi UKЭ = 60V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 831 | Vi mạch logic 2TC622A | 2TC622A | 4 | cái | Cấu trúc bán dẫn P-N-P;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э làUKЭ max = 45V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 400mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 10mA khi UKЭ = 45V, Hệ số khuếch đại dòng điện 25÷150; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 832 | Vi mạch logíc 590KH2 | 590KH2 | 25 | cái | Vi mạch logic tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 10,8÷13,2V, nguồn 2 từ -13,2÷-10,8V, điện áp điều khiển mức thấp từ 0÷0,8V, điện áp điều khiển mức cao từ 4,1÷13,2V, mức chuyển đổi điện áp từ -10÷10V, trở kháng tải ≤ 10кOм, điện dung tải ≤ 40pF, dòng điện chuyển đổi là 1mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 833 | Vi mạch logíc 590KH4 | 590KH4 | 52 | cái | Vi mạch logic tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ω, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 834 | Vi mạch logíc 590KH5 | 590KH5 | 31 | cái | Điện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 835 | Xen xin C-30BП | C-30BП | 12 | cái | Độ chính xác 1,2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúc | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 836 | Xen xin C-65BПЭП | C-65BПЭП | 12 | cái | Độ chính xác 2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúc | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 837 | Xen xin C-65BДII | C-65BДII | 12 | cái | Độ chính xác 2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúc | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 838 | Xen xin C-65BПK | C-65BПK | 12 | cái | Độ chính xác 2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúc | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 839 | Xen xin БС8-AM | БС8-AM | 12 | cái | Độ chính xác 2. Điện áp làm việc 45V/400Hz. Loại xen không tiếp xúc | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi