Gói thầu: Mua sắm 839 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm ngành VK TBHK-KT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852605-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm 839 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm ngành VK TBHK-KT
Số hiệu KHLCNT 20210840567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:18:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,423,898,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2E802A2E802A10cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khiĐiện áp CEmax : 600V;Dòng CEmax : 23A; Điện áp cực B: (-3÷ 6)V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2Bán dẫn 2T118A2T118A18cáiCấu trúc bán dẫn P-N-P; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKБ max = 15V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 31V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 50mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 0,1mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 0,1mA khi UЭБ = 31V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Bán dẫn 2T201B2T201B6cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khiĐiện áp CEmax: 10V; Dòng CEmax: 100mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: 20 ÷ 60; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Bán dẫn 2T201Б2T201Б34cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khiĐiện áp cực CE max: 10V;Dòng CE max: 100mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: 30 ÷ 90; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Bán dẫn 2T203A2T203A4cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:Điện áp UCEmax: 60V; Dòng CEmax: 10mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: ≥ 9; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Bán dẫn 2T203Б2T203Б3cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:Ukbo max: 30V; Uebo max: 15V; Ik max: 10mA; Рк max: 150mW; Hệ số khuếch đại : 30÷150; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Bán dẫn 2T203Г2T203Г79cáiUCE max: 60V; ICE max: 10mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: > 40; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Bán dẫn 2T2082T20830cáiTransistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=200mW. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 20V. Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V. Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V. Dòng điện Ikmax = 150mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 20μA. Dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA. Dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA. Điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF. Điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷240. Điện trở Rкэ không lớn hơn 1,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Bán dẫn 2T208KOC2T208KOC30cáiTransistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=200mW. Điện áp Uкбоmax = 45V. Điện áp Uэбоmax = 20V. Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V. Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V. Dòng điện Ikmax = 150mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 20μA. Dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10kΩ là ≤ 1µA. Dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA. Điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF. Điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷240. Điện trở Rкэ không lớn hơn 1,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Bán dẫn 2T208M2T208M30cáiCấu trúc bán dẫn: pnp РкmAx: 200mW; UkbomAx: 60V; UebomAx: 20V; IkmAx: 150mA; Hệ số khuếch đại : 40÷120; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Bán dẫn 2T3117A2T3117A12cáiCấu trúc bán dẫn N-P-N;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 60V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 5mA khi UKЭ = 60V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 40÷200; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Bán dẫn 2T312B2T312B10cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi: Рк max: 225mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Hệ số khuếch đại k: 50÷250; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Bán dẫn 2T313Б2T313Б5cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:РкmAx: 225mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Hệ số khuếch đại: 25÷100; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Bán dẫn 2T326A2T326A6cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi: Рк max: 200mW; Ukb max: 15V Ueb max: 5V; Ik max: 50mA; Hệ số khuếch đại k: 20÷70; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Bán dẫn 2T363A2T363A4cáiBán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:UKEmax: 15V; UEBmax: 4V; IKEmax: 30mA; Công suất tối đa: 150mW; Hệ số khuếch đại: 20÷120; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Bán dẫn 2T602A2T602A24cáiTransistor loại N-P-N. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=0,85W. Điện áp Uкбоmax = 120V. Điện áp Uэбоmax = 5V. Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,8V. Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,5V. Dòng điện Ikmax = 500mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 70μA. Dòng điện ngược cực C khi Ucb=30V là ≤ 3µA. Dòng điện ngược cực E khi Ueb=3V là ≤ 3µA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 50MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh khi Ucb=2V, Ie=150mA, f=50Hz là 20÷80. Hệ số truyền dòng điện với tần số cao khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2. Điện dung của cực C khi Ucb=10V, f=5MHz là ≤15pF. Điện dung của cực E khi Ucb=0V, f=5MHz là ≤ 40pF. Thời gian phản hồi với tần số cao khi Uce=10V, Ic=30mA, f=5MHz là ≤ 400ns. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Bán dẫn 2T602Б2T602Б18cáiCấu trúc bán dẫn N-P-N; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 120V; Điện áp lớn nhất giữa cực Э và Б là UЭБ max = 5V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 75mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 500mA;Dòng điện dò IKЭ ≤ 70mA khi UKЭ = 120V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 50÷200;Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Bán dẫn 2T603Б2T603Б15cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi:Рк max: 500mW; Ukbo max: 30V; Uebo max: 3V; Ik max: 300mA; Hệ số khuếch đại: 25÷100; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Bán dẫn 2T6082T60830cáiCấu trúc bán dẫn N-P-N; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 60V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 800mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 10mA khi UKЭ = 60V; Hệ số khuếch đại dòng điện: 25÷80; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Bán dẫn 2T608A2T608A15cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 25÷80, hệ số dòng điện truyền với tần số cao khi Ucb=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V là ≤ 50pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=60V là ≤ 10µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=4V là ≤ 10µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Bán dẫn 2T608Б2T608Б15cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 50÷160, hệ số dòng điện truyền với tần số cao khi Ucb=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V là ≤ 50pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=60V là ≤ 10µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=4V là ≤ 10µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Bán dẫn 2T630A2T630A18cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 90V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Bán dẫn 2T630Б2T630Б76cáiBán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 80÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 80V, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Bán dẫn 2T632A2T632A14cáiCấu trúc bán dẫn: pnp; РкmAx: 500mW; UkbomAx: 120V; UebomAx: 5V; IkmAx: 100mA; Hệ số khuếch đại k: ≥ 50; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Bán dẫn 2T808A2T808A18cáiCấu trúc bán dẫn P-N-P; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 120V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 20V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 10A; Dòng điện dò IKЭ ≤ 1mA khi UKЭ = 20V, Hệ số khuếch đại dòng điện: 20÷60; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Bán dẫn 2T825Б2T825Б6cáiCấu trúc: pnp; UCEmax: 80V; UEBmax: 5V; ICEmax: 20A; Công suất tối đa: 125W; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Bán dẫn 2T827A2T827A10cáiCấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 125W; Ukbo max: 100V; Uebo max: 5V; Ik max: 20A; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Bán dẫn 2T827Б2T827Б10cáiCấu trúc: npn; UCEmax: 80V; UEBmax: 5V; ICEmax: 20A; Công suất tối đa: 125W; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Bán dẫn 2T830B2T830B36cáiCấu trúc bán dẫn: pnp; РкmAx: 5W; UkbomAx: 80V; UebomAx: 5V; IkmAx: 2A; Hệ số khuếch đại k: ≥ 25; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Bán dẫn 2T830Г2T830Г16cáiCấu trúc: pnp; UCEmax: 100V; UEBmax: 5V; ICEmax: 2A; Công suất tối đa: 5W; Hệ số khuếch đại: >20; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Bán dẫn 2T831B2T831B46cáiCấu trúc: npn; UCE max: 80V; UEB max: 5V; ICE max: 2A; Công suất tối đa: 5W; Hệ số khuếch đại: >2;5 Nhiệt độ làm việc : (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Bán dẫn 2T831Г2T831Г14cáiCấu trúc: npn; UCEmax: 100V; UEBmax: 5V;ICEmax: 2A; Công suất tối đa: 5W; Hệ số khuếch đại: >20; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Bán dẫn 2T841A2T841A16cáiCấu trúc: npn; UCE max: 600V; UEB max: 5V; ICE max: 10A; Công suất tối đa: 50W; Hệ số khuếch đại: >12; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Bán dẫn 2T903A2T903A7cáiCấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 30W; Uebo max: 4V; Ik max: 3A; Hệ số khuếch đại: 15÷70; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Bán dẫn 2T903Б2T903Б10cáiCấu trúc bán dẫn: npn; Рк max: 30W; Uebo max: 4V; Ik max: 3A; Hệ số khuếch đại: 40÷180; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Bán dẫn 2T908A2T908A15cáiBán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 100V, điện áp lớn nhất giữa cực C và cực B là 140V, điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 5V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 8÷60, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 3mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 10mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 4, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Bán dẫn 2T914A2T914A15cáiBán dẫn transistor PNP, có công suất đầu ra của bóng bán dẫn trên tần số f = 100MHz khi Uce=28V là ≥ 7,2W, trên tần số f = 400MHz khi Uce=28V là ≥ 2,5W, hệ số khuếch đại theo công suất trên tần số f = 100MHz khi công suất = 7,2W là ≥ 7,2, tần số f = 400MHz khi công suất = 2,5W là ≥ 2,5, hệ số hoạt động hiệu quả cực C trên f=400MHz, khi công suất =3W là ≥ 40%, trên f=100MHz, khi công suất =3W là ≥ 65%, hệ số truyền dòng điện tĩnh khi Uce=28V, Ic=200mA là 10 ÷ 60, hệ số truyền dòng trên tần số ra khi Uce=28V, Ic=200mA, f=100MHz là ≥ 3, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=250mA, Ib=50mA là ≤ 0,6V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=250mA, Ib=50mA là ≤ 0,95V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Bán dẫn 2П303Д2П303Д10cáiBán dẫn trường kênh PsimAx: 200 mW; UsimAx: 25V; UzsmAx: 30V; Ic: 20mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Bán dẫn 2П304A2П304A16cáiCấu tạo: bán dẫn trường kênh p cảm ứng; UCE max: 30V; ICE max: 30 mA; Công suất tối đa: 200 mW; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Bán dẫn 2П762A2П762A11cáiCấu tạo: bán dẫn trường kênh n cảm ứng; UCE max: 100V; ICE max: 2mA; Công suất tối đa: 80W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Bán dẫn MП-14MП-1460cáiTransistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=0,15W. Điện áp Uкбоmax = 15V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 20mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 200μA. Tần số ngăt lớn hơn hoặc bằng 1MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 20÷40. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +120)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Bán dẫn MП-26MП-2624cáiTransistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=0,2W. Điện áp Uкбоmax = 70V. Điện áp Uэбоmax = 70V. Dòng điện Ikmax = 400mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 75μA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,2MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 13÷25. Điện trở Rкэ không lớn hơn 2,2Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Bán dẫn П214П21466cáiTransistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=10W. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 5A. Dòng điện ngược Iкбо không quá 0,3mA. Tần số ngăt lớn hơn hoặc bằng 0,15MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 20÷60. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +120)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Bán dẫn П215П21566cáiTransistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=10W. Điện áp Uкбоmax = 80V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 5A. Dòng điện ngược Iкбо không quá 0,3mA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,15MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 20÷150. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Bán dẫn П-217П-21736cáiTransistor loại P-N-P. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=30W. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 15V. Dòng điện Ikmax = 7,5A. Dòng điện ngược Iкбо không quá 0,5mA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,1MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn lớn hơn 15. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,5Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Bán dẫn П306OCП306OC24cái- Transistor loại N-P-N. Công suất tiêu tán không đổi Pкmax=10W. Điện áp Uкбоmax = 60V. Điện áp Uэбоmax = 60V. Dòng điện Ikmax = 120mA. Dòng điện ngược Iкбо không quá 100μA. Tần số ngắt lớn hơn hoặc bằng 0,05MHz. Hệ số truyền dòng tĩnh của bán dẫn là 7÷25. Điện trở Rкэ không lớn hơn 0,3Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +150)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Bán dẫn П307AП307A18cáiCấu trúc bán dẫn N-P-N;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 80V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 5V;Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 30mA;Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 120mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 5mA khi UKЭ = 80V; Hệ số khuếch đại dòng điện 30÷90; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Biến thế 1743-6C5719009-11743-6C5719009-118cái- Công suất định mức 7WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 10,6V/Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Biến thế 1785-6C5719009-11785-6C5719009-118cái- Công suất định mức 7WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 10,6V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Biến thế 1793-6C5719009-11793-6C5719009-118cái- Công suất định mức 7WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 10,6V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Biến thế 6X5.731.021-6X6.687.0316X5.731.021-6X6.687.03112cái- Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Biến thế 6X5.731.023-6X6.687.0336X5.731.023-6X6.687.03312cái- Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Biến thế 6X5.731.027-6X6.687.0406X5.731.027-6X6.687.04018cái- Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Biến thế 6X5.731.031-6X6.687.0466X5.731.031-6X6.687.04618cái- Công suất định mức 10WĐiện áp đầu vào 36/400HzĐiện áp xoay đầu ra 10V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Biến thế 9A57190219A571902130cái- Công suất định mức 9WĐiện áp đầu vào 220/400HzĐiện áp xoay chiều đầu ra 12V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Biến thế OCTOT35OCTOT3530cái- Công suất định mức 25WĐiện áp xoay chiều đầu vào 140/400HzĐiện áp xoay đầu ra 18V/400Hz- Dòng điện định mức 0,68AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Biến thế sin-cos CKT-250sin-cos CKT-25012cáiĐiện áp làm việc (32,4 đến 37,8) V- Tần số lớn nhất: 2000hz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Biến thế T0,5-39T0,5-392cáiTần số: ≤ 2000Hz; Công suất: ≤10W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Biến thế T0,7-61T0,7-6110cáiĐiện áp lớn nhất: 400V; Điện trở cách điện giữa các cuộn dây: 1000m; Công suất: 6W; Nhiệt độ cuộn dây: ≤ +55°C; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Biến thế TP128 -220-400TP128 -220-4001cáiĐiện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20)Hz; Điện áp đầu ra: (1÷ 355)V; Dòng điện thứ cấp: (0,06÷ 0,84)A; Hiệu suất: (70-85)%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Biến thế TP6B5732003TP6B573200348cáiBiến thế 3 pha, 36V với điện trở cuộn dây mỗi pha là 6,85kΩ, dùng cho các tải 16, 8 và 4 ΩCuộn sơ cấp: cuốn tổng 560 vòng bằng dây ПЭB-2-0,355mm; cuốn thành 10 lớp, mỗi lớp 56 vòng;Điện trở cuộn sơ cấp: 98Ω÷100Ω;Cuộn thứ cấp: giữa chúng là 112 vòng dây chia 2 lớp,đầu ra từ 56 đến 79 vòng dùng cho tải 4 và 8Ω tương ứng, còn đầu ra 112 vòng cho tải 16Ω ; 3 đầu ra sử dụng đồng thời;điện trở cuộn thứ cấp 0,46÷0,54ΩHệ số hiệu dụng : 93%.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Biến thế TИM 250BTИM 250B2cáiXung làm việc: (0,2 ÷ 100)µs; Biên độ xung: (30±3)V; Điện trở cách điện các cuộn dây ≥ 250MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 105)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Biến thế TПП218-220-400TПП218-220-4004cáiĐiện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20)Hz; Điện áp đầu ra: (1,094÷ 356)V ; Dòng điện thứ cấp: (0,21÷ 31,2)A; Hiệu suất: (70-85) %; Công suất: (0,35 ÷ 450)W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85) °CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Biến thế TПП-229-220-400TПП-229-220-4008cáiĐiện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20)Hz; Điện áp đầu ra: (1,094÷ 356)V; Dòng điện thứ cấp: (0,21÷ 31,2)A; Hiệu suất: (70-85) %; Công suất: (0,35 ÷ 450) W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Biến thế TПП-77-220-400TПП-77-220-4005cáiĐiện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Tần số điện áp sơ cấp: (400±20) Hz; Điện áp đầu ra: (1,094÷ 356)V; Dòng điện thứ cấp: (0,21÷ 31,2)A; Hiệu suất: (70-85) %; Công suất: (0,35 ÷ 450)W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Biến thế xung ΤИM 250BΤИM 250B32cáiXung làm việc: (0,2 ÷ 100)µs; Biên độ xung: (30±3)V; Điện trở cách điện các cuộn dây ≥ 250m; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 105)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Biến thế ΤP226-220-400BΤP226-220-400B3cáiĐiện áp nguồn sơ cấp: (220±22)V; Điện áp đầu ra: (1÷ 350)V; Dòng điện thứ cấp: (0,06÷ 0,9)A; Hiệu suất: (70-85)%; Công suất: (11 ÷ 450)WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Biến thế БФMИ.671142.001БФMИ.671142.0012cáiXung làm việc: ≥ 100 µs; Biên độ xung: (100±10)V; Điện trở cách điện các cuộn dây: ≥100M; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Biến thế БФMИ.671142.006БФMИ.671142.0062cáiXung làm việc: ≥100 µs; Biên độ xung: (100±10)V; Điện trở cách điện các cuộn dây: 1000 M, Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Biến thế ГH4.728.003ГH4.728.00312cáiCông suất: 40W; Điện áp lớn nhất: 250V; Điện trở cách điện các cuộn dây: ≥100M; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Biến thế ГH4.735.023ГH4.735.0234cáiCông suất: 45W; Điện áp lớn nhất: 250V; Điện trở cách điện các cuộn dây: ≥100M; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Biến thế ПЭТВ 4.702.056ПЭТВ 4.702.05630cáiCông suất định mức 12W. Điện áp đầu vào 36/400Hz. Điện áp xoay chiều đầu ra 12V/400Hz. Dòng điện định mức 1AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Biến thế Т0,5-39Т0,5-391cáiTần số: ≤ 2000Hz; Công suất: ≤10W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Biến thế ТВК-90-ПЦ-5ТВК-90-ПЦ-536cáiCông suất định mức 10W. Điện áp đầu vào 36/400Hz. Điện áp xoay chiều đầu ra 10V/400Hz. Dòng điện định mức 0,8AHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Biến thế ТОТ104ТОТ10430cáiCông suất định mức 0,63W. Điện áp xoay chiều đầu vào 27V. Hệ số biến đổi 0,69Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Biến thế ТОТ49ТОТ4936cáiCông suất định mức 0,1W. Điện áp xoay chiều đầu vào 10V. Hệ số biến đổi 0,106Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Biến thế ТПИ-4-3ТПИ-4-336cáiCông suất định mức 0,1W. Điện áp xoay chiều đầu vào 10V. Hệ số biến đổi 0,106Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Biến trở CΠ3-19a-0,5-1кOм±10%CΠ3-19a-0,5-1кOм±10%4cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷1 кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Biến trở CΠ3-19a-0,5-4,7кOм±10%CΠ3-19a-0,5-4,7кOм±10%4cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7 кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Biến trở CΠ3-19a-0,5-470Oм±10%CΠ3-19a-0,5-470Oм±10%8cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷470Oм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Biến trở CΠ3-19a-0,5-47кOм±10%CΠ3-19a-0,5-47кOм±10%5cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷47кOм; Sai số: 10%; Công suấtmAx: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Biến trở CΠ3-19б-0,5-2,2кOм±10%CΠ3-19б-0,5-2,2кOм±10%8cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷2,2кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Biến trở CΠ3-19б-0,5-220Oм±10%CΠ3-19б-0,5-220Oм±10%12cáiGiá trị điện trở: (0,5 ÷ 220)Oм; Sai số: 10% Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84Biến trở CΠ3-19б-0,5-330Oм±10%CΠ3-19б-0,5-330Oм±10%10cáiGiá trị điện trở: (0,5 ÷ 330)Oм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Biến trở CΠ3-19б-0,5-470Oм±10%CΠ3-19б-0,5-470Oм±10%12cáiGiá trị điện trở: (0,5 ÷ 470)Oм; Sai số: 10% Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Biến trở CΠ3-19б-0,5-47кOм±10%CΠ3-19б-0,5-47кOм±10%8cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷47кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Biến trở CΠ5-16BГ-0,05Bм-4,7кOм±10%CΠ5-16BГ-0,05Bм-4,7кOм±10%12cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,05W; Điện áp lớn nhất: 15V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Biến trở CΠ5-2BA-0,5Bм-10кOм±10%CΠ5-2BA-0,5Bм-10кOм±10%4cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,5W;Điện áp lớn nhất: 100V;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Biến trở CΠ5-2BA-0,5Bм-1кOм±5%CΠ5-2BA-0,5Bм-1кOм±5%4cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷1кOм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Biến trở CΠ5-2BБ-0,5Bм-15кOм±5%CΠ5-2BБ-0,5Bм-15кOм±5%6cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷15кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Biến trở CΠ5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5%CΠ5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5%6cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C; Trọng lượng: 1,8 gHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Biến trở CΠ5-2BБ-0,5Bм-680Oм±5%CΠ5-2BБ-0,5Bм-680Oм±5%5cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷680Oм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C; Trọng lượng: 1,8gHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Biến trở CΠ5-3-1Bм-0,05Bм-4,7кOм±10%CΠ5-3-1Bм-0,05Bм-4,7кOм±10%12cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7кOм; Sai số: 10%;Công suất: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Biến trở CΠ5-3-1Bм-1,5кOм±5%CΠ5-3-1Bм-1,5кOм±5%10cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷1,5кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Biến trở CΠ5-3-1Bм-10кOм±5%CΠ5-3-1Bм-10кOм±5%12cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96Biến trở CΠ5-3-1Bм-22кOм±5%CΠ5-3-1Bм-22кOм±5%12cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97Biến trở CΠ5-3-1Bм-4,7кOм±5%CΠ5-3-1Bм-4,7кOм±5%12cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷4,7кOм;Sai số: 5%; Công suất max: 1W Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98Biến trở CΠ5-3B-1Bм-47кOм±5%CΠ5-3B-1Bм-47кOм±5%4cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷47кOм;Sai số: 5%; Công suất max: 1W Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99Biến trở CП5-14-1Bм-1кOм±10%CП5-14-1Bм-1кOм±10%4cáiGiá trị điện trở: 10Oм ÷ 1кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200 V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100Biến trở CП5-14-1Bм-2,2кOм±10%CП5-14-1Bм-2,2кOм±10%3cáiGiá trị điện trở: 10Oм ÷ 2,2кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101Biến trở CП5-14-1Bм-470Oм±10%CП5-14-1Bм-470Oм±10%3cáiGiá trị điện trở: 1Oм ÷ 470Oм Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200 V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-10кOм ±10%CП5-16BA-0,25Bм-10кOм ±10%4cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-22кOм ±10%CП5-16BA-0,25Bм-22кOм ±10%4cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-4,7кOм ±10%CП5-16BA-0,25Bм-4,7кOм ±10%4cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷4,7кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105Biến trở CП5-16BA-0,25Bм-47Oм ±10%CП5-16BA-0,25Bм-47Oм ±10%4cáiGiá trị điện trở: (0,5÷47)Oм; Sai số: 10%; Công suất max: 0,25W; Điện áp lớn nhất: 74V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106Biến trở CП5-2BA-0,5Bм-2,2кOм±5%CП5-2BA-0,5Bм-2,2кOм±5%8cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷2,2кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107Biến trở CП5-2BA-0,5Bм-4,7кOм±5%CП5-2BA-0,5Bм-4,7кOм±5%34cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷4,7кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108Biến trở CП5-2BA-100Oм±5%CП5-2BA-100Oм±5%2cáiGiá trị điện trở: 0,5Oм÷100Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109Biến trở CП5-2BA-22кOм±5%CП5-2BA-22кOм±5%2cáiGiá trị điện trở: 2Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
110Biến trở CП5-2BA-470Oм±5%CП5-2BA-470Oм±5%2cáiGiá trị điện trở: 0,5Oм÷470Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
111Biến trở CП5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5%CП5-2BБ-0,5Bм-22кOм±5%10cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
112Biến trở CП5-2BБ-0,5Bм-33Oм±5%CП5-2BБ-0,5Bм-33Oм±5%10cáiGiá trị điện trở: 0,5Oм÷33Oм; Sai số: 5%; Công suất: 0,5 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
113Biến trở CП5-2BБ-0,5Bм-68Oм±5%CП5-2BБ-0,5Bм-68Oм±5%10cáiGiá trị điện trở: (0,5÷68)Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 0,5 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
114Biến trở CП5-2BБ-1Bм-2,2кOм±10%CП5-2BБ-1Bм-2,2кOм±10%5cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷2,2кOм; Sai số: 10%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
115Biến trở CП5-2BБ-1Bм-22кOм±5%CП5-2BБ-1Bм-22кOм±5%5cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +155)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
116Biến trở CП5-3-10Bм-10кOм±5%CП5-3-10Bм-10кOм±5%10cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷10кOм; Sai số: 5%; Công suất: 10 W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
117Biến trở CП5-3-10Bм-2,2кOм±5%CП5-3-10Bм-2,2кOм±5%10cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷2,2кOм; Sai số: 5%; Công suất: 10 W; Điện áp lớn nhất: 300V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
118Biến trở CП5-39110CП5-3911030cáiGiá trị điện trở điều chỉnh tối đa 47кОм±10%. Điện áp một chiều và xoay chiều làm việc tối đa: 300 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
119Biến trở CП5-3B-100Oм±5%CП5-3B-100Oм±5%18cáiĐiện áp làm việc lớn nhất 100V;- Phạm vi điều chỉnh trở kháng: 3,3 Oм đến 100 Oм;- Công suất 3W;- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
120Biến trở CП5-3B-1Bм-220Oм±5%CП5-3B-1Bм-220Oм±5%6cáiGiá trị điện trở: 10Oм ÷ 220Oм; Sai số: 5%; Công suất max: 1W; Điện áp lớn nhất: 200V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
121Biến trở CП5-3B-1Bм-22кOм±10%CП5-3B-1Bм-22кOм±10%10cáiGiá trị điện trở: 3,3Oм÷22кOм; Sai số: 10%; Công suất: 1 W; Điện áp lớn nhất: 100V; Nhiệt độ làm việc: -60÷ +125°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
122Biến trở CП5-3B-22ĸOм±5%CП5-3B-22ĸOм±5%18cáiĐiện áp làm việc lớn nhất 100V;- Phạm vi điều chỉnh trở kháng: 3,3 Oм đến 22 ĸOм;- Công suất 3W;- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
123Biến trở ПП3-43ПП3-4360cáiGiá trị điện trở điều chỉnh tối đa 20кОм±10%. Điện áp một chiều và xoay chiều làm việc tối đa: 400 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
124Biến trở СП-1-2,2кОм±1%СП-1-2,2кОм±1%30cái- Giá trị điện trở điều chỉnh tối đa 2,2кОм±1%Điện áp tối đa: 500 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
125Biến trở СП-1-33кОм±1%СП-1-33кОм±1%30cái- Giá trị điện trở điều chỉnh tối đa 33кОм±1%Điện áp tối đa: 500 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
126Biến trở СП3-9aСП3-9a24cáiGiá trị điện trở điều chỉnh tối đa 47кОм±10%; Điện áp một chiều và xoay chiều làm việc tối đa: 300 V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
127Bộ dao động phát chuẩn thạch anh ПГ-0,7-7ДУ-22-50KГцПГ-0,7-7ДУ-22-50KГц4cáiTần số: (22÷50) KГц; Dung sai tần số: ±7 ppm; Nhiệt độ làm việc: (-20÷ +70)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
128Bộ dao động phát chuẩn thạch anh ПГ-0,7-7ДУ-4MГцПГ-0,7-7ДУ-4MГц6cáiTần số: 4МГц;Dung sai tần số: ±7 ppm; Nhiệt độ làm việc: (-20÷+70)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
129Bộ kết nối PПMM1-8Г1PПMM1-8Г112bộĐầu cắm mạ vàng gồm 8 chân, trở kháng tiếp xúc tối đa trên các chân là 5Ω, điện trở cách điện giữa các chân là 1000MΩ dòng điện lớn nhất là 3A, điện áp hoạt động tối đa là 1000V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60÷ 100.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
130Bộ lọc Б23ББ23Б12cáiGiá trị điện dung (0,047÷6,8)мĸФ ± 5%, Điện áp làm việc đến 50V.- Dòng điện lớn nhất Imax = 10A, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
131Bộ ổn định, chuyển đổi điện áp 286EПЗ286EПЗ6cáiĐiện áp đầu ra so với đầu vào: ≤ 1V; Dòng điện đầu ra do với đầu vào: ≤ 10mA; Hệ số khuếch đại: 10÷200; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
132Cầu chì BП1-1(1A)BП1-1(1A)6cáiDòng điện định mức: 1A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
133Cầu chì BП1-1(2A)BП1-1(2A)6cáiDòng điện định mức: 2A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
134Cầu chì BП1-1(3A)BП1-1(3A)6cáiDòng điện định mức: 3A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
135Cầu chì BП1-1(4A)BП1-1(4A)6cáiDòng điện định mức: 4A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
136Cầu chì BП1-1(5A)BП1-1(5A)6cáiDòng điện định mức: 5A; Điện áp hoạt động: 250V; Chất liệu vỏ: gốm sứ; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
137Con lắc dung dịch ДЖM-9БДЖM-9Б6cáiĐiện trở cách điện ≥ 10 MΩ là một chai thủy tinh kín chứa đầy chất lỏng dẫn điện.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
138Công tắc OCП2T-5OCП2T-530cáiĐiện áp xoay chiều tối đa: 250V. Điện áp một chiều tối đa 36 V. Dòng điện xoay chiều làm việc tối đa 5 A. Dòng điện một chiều làm việc tối đa 4 A. Công tắc 3 vị trí.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
139Công tắc П1T-1-1BП1T-1-1B18cáiĐiện áp một chiều (0,05 ÷ 36) V;Điện áp xoay chiều (0,1 ÷ 62,5) V- Dòng điện một chiều (1x10-4 ÷ 5) A;- Dòng điện xoay chiều (0,1 ÷ 4) A;- Công suất lớn nhất: 250W - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
140Cuộn cảm A-0,3-20B±5%A-0,3-20B±5%4cáiĐộ tự cảm: (0,3±0,003)мкГн; Điện áp max: 20V; Sai số: 5%Dòng điện lớn nhất: 15,5mA; Tần số làm việc: ≤ 0,55мкГцHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
141Cuộn cảm A-0,6-20B±5%A-0,6-20B±5%4cáiĐộ tự cảm: (0,6±0,06)мкГн; Điện áp max: 20 V; Sai số: 5%Dòng điện lớn nhất: 15,5mA; Tần số làm việc: ≤ 0,55мкГцHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
142Cuộn chặn AM 0,6%AM 0,6%5cáiĐộ tự cảm: (60±0,6)мкГн; Sai số: 0,6%Dòng điện lớn nhất: 0,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
143Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-200±5%ДM-0,1-200±5%17cáiĐộ tự cảm: (1 ÷ 500)мкГн; Sai số: 5% Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
144Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-200мкГн±5%ДM-0,1-200мкГн±5%8cáiĐộ tự cảm: (1 ÷ 200)мкГн; Sai số: 5% Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
145Cuộn chặn cao tần ДM-0,1-40±5%ДM-0,1-40±5%3cáiĐộ tự cảm: (1 ÷ 500)мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
146Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30 ±5%ДM-0,2-30 ±5%6cáiĐộ tự cảm: (1 ÷ 500)мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A;Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
147Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30BДM-0,2-30B10cáiĐộ tự cảm: 30мкГн; Dòng điện lớn nhất: 0,2 A; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +85°)CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
148Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30мкГнДM-0,2-30мкГн10cáiĐộ tự cảm: 30мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 0,2 A;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
149Cuộn chặn cao tần ДM-0,2-30мкГн±5%ДM-0,2-30мкГн±5%8cáiĐộ tự cảm: (1 ÷ 30) мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C;Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
150Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-125BДM-0,4-125B15cáiĐộ tự cảm: 125мкГн; Dòng điện lớn nhất: 0,4 A; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
151Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-125мкГн±5%ДM-0,4-125мкГн±5%20cáiĐộ tự cảm: 125мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện lớn nhất: 0,4A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
152Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-16-BДM-0,4-16-B10cáiĐộ tự cảm: 16мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 0,4 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
153Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-16мкГн±5%ДM-0,4-16мкГн±5%24cáiĐộ tự cảm: 16мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện lớn nhất: 0,4A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
154Cuộn chặn cao tần ДM-0,4-20±5%ДM-0,4-20±5%12cáiĐộ tự cảm: (1÷500)мкГн; Sai số: 5%; Dòng điện: (0,1 ÷ 3)A; Tần số làm việc: ≤ 35 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
155Cuộn chặn cao tần ДM-3-12BДM-3-12B5cáiĐộ tự cảm: 12мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 3 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
156Cuộn chặn БФMИ.671342.003БФMИ.671342.0032cáiĐộ tự cảm: 0,6мкГн±5%; Điện áp: 40V; Dòng điện lớn nhất: 20mA; Tần số làm việc: ≤ 0,55 MГцHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
157Cuộn chặn Д13-21Д13-217cáiĐộ tự cảm: 1200мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
158Cuộn chặn Д207Д2078cáiĐộ tự cảm: 600мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
159Cuộn chặn Д214Д2148cáiĐộ tự cảm: 1200мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
160Cuộn chặn Д5-73BД5-73B5cáiĐộ tự cảm: 1200мкГн±5%; Dòng điện lớn nhất: 2,2 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
161Đầu cắm 2PM27KПH24Ш1BI2PM27KПH24Ш1BI6BộLoại đầu cắm mạ bạc 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
162Đầu cắm 2PM27Г27Б24ШIE22PM27Г27Б24ШIE212BộLoại đầu cắm 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
163Đầu cắm 2PM27КУН24Г1B12PM27КУН24Г1B16BộLoại đầu cắm mạ bạc 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
164Đầu cắm 2PM30Б32ГIBI2PM30Б32ГIBI6BộLoại đầu cắm mạ vàng bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 7A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
165Đầu cắm 2PM30Б32ШIBI2PM30Б32ШIBI12BộLoại đầu cắm mạ bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
166Đầu cắm 2PM39Б45Ш2B12PM39Б45Ш2B11cáiĐiện áp lớn nhất: 700V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,0075Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 7,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
167Đầu cắm 2PMД42Б45Ш5A12PMД42Б45Ш5A16BộLoại đầu cắm mạ bạc 45 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
168Đầu cắm 2РМДТ24КПH10Ш5A12РМДТ24КПH10Ш5A16BộLoại đầu cắm mạ vàng 10 chân, tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1,5mm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
169Đầu cắm CH059-135/135CH059-135/1351cáiĐiện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
170Đầu cắm CH059-69/135CH059-69/1353cáiĐiện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
171Đầu cắm CHO59-135/135CHO59-135/1351cáiĐiện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
172Đầu cắm CHO59-46/135CHO59-46/1351cáiĐiện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 1,8A;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
173Đầu cắm CHΠ34-30/27CHΠ34-30/274cáiĐiện áp tiếp điểm 2,5 mm: ≤150V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
174Đầu cắm CHП260-135PП31CHП260-135PП316cáiĐiện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Dòng điện cho mỗi tiếp điểm: ≤1,8A; Điện áp tiếp điểm 2,5 mm: ≤250V; Điện áp tiếp điểm 5mm:≤500V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
175Đầu cắm CHП34-135/132CHП34-135/1327cáiĐiện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Điện áp tiếp điểm 2,5mm: 150V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100) °C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
176Đầu cắm CHП34-135-H32CHП34-135-H322cáiĐiện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000 MOм; Điện áp tiếp điểm 2,5 mm: ≤150V; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
177Đầu cắm CHП34-90/132CHП34-90/1322cáiĐiện áp lớn nhất: 150V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,015Oм; Điện trở cách điện ≥ 5000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
178Đầu cắm CHП34C-135/132CHП34C-135/1322cáiĐiện áp lớn nhất: 150V; Điện trở cách điện các chân cắm: 1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,015Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 2A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
179Đầu cắm OC2PM27Б24Ш1B1OC2PM27Б24Ш1B16BộLoại đầu cắm mạ bạc 24 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
180Đầu cắm OC2PMД30Б24Г5В1OC2PMД30Б24Г5В16BộLoại đầu cắm mạ bạc 24 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
181Đầu cắm OC2PMД33Б32Г5В1OC2PMД33Б32Г5В16BộĐường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 6÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
182Đầu cắm OC2PMД33Б32Ш5В1OC2PMД33Б32Ш5В16BộLoại đầu cắm mạ bạc 32 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
183Đầu cắm OCШP36П15ЭГ4OCШP36П15ЭГ412BộLoại đầu cắm 15 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 7A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
184Đầu cắm PП10-15Л-BГEO.364.004PП10-15Л-BГEO.364.0042cáiDòng hoạt động tối đa: 15 A; Điện áp hoạt động tối đa:1500V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,004Oм; Điện trở cách điện ≥ 10000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
185Đầu cắm PП10-42Л-BPП10-42Л-B4cáiDòng hoạt động tối đa: 15A; Điện áp hoạt động tối đa: 1550V; Điện trở tiếp xúc ≤ 0,004Oм; Điện trở cách điện ≥10000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
186Đầu cắm PП15-3БГB22KФBГEOPП15-3БГB22KФBГEO3cáiĐiện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
187Đầu cắm PП15-3БШB22KPП15-3БШB22K3cáiĐiện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: 1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,01Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
188Đầu cắm PПKM3-67/67PПKM3-67/675cáiĐiện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,015Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 7A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
189Đầu cắm PПKM3-67/67Ш1-BPПKM3-67/67Ш1-B2cáiĐiện áp lớn nhất: 1000V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,015Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 7A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
190Đầu cắm PПM8-31-Ш1-BPПM8-31-Ш1-B9cáiĐiện áp lớn nhất: 600V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,005Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 4A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
191Đầu cắm PПMM1-2B-Г3-BPПMM1-2B-Г3-B5cáiĐiện áp lớn nhất: 200V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥10000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,005Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 3A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
192Đầu cắm PПКM3-57PПКM3-576cáiĐầu cắm mạ bạc gồm 57 chân, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính 1mm là 5Ω, trở kháng tiếp xúc tối đa trên chân có đường kính tiếp xúc 1,5mm là 2,5Ω, dòng hoạt động cho mỗi tiếp điểm là 1,3A÷7, điện áp hoạt động tối đa là 1000V, nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
193Đầu cắm ГPПM2-90-ГП12-BГPПM2-90-ГП12-B4cáiĐiện áp lớn nhất: 250V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥1000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,005Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 3A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
194Đầu cắm ГPПП-72Г-БAO.364.019ГPПП-72Г-БAO.364.0196cáiĐiện áp lớn nhất: 50V; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥ 5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,02Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 0,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
195Đầu cắm ГPПП-72Ш-БAO.364.019ГPПП-72Ш-БAO.364.01914cáiĐiện áp lớn nhất: 50V ; Điện trở cách điện các chân cắm: ≥ 5000MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,02Oм; Dòng tối đa mỗi tiếp điểm: 0,5A; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
196Đầu cắm СНЦ28-32СНЦ28-326BộĐầu cắm mạ bạc gồm 32 chân, trở kháng tiếp xúc tối đa trên các chân là 5Ω, điện trở cách điện giữa các chân là 5000MΩ, điện áp hoạt động tối đa là 700V, òng điện lớn nhất là 3Anhiệt độ môi trường làm việc là -60℃ ÷ 100℃.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
197Đầu cắm Ш2PMД20KYH24ГШ2PMД20KYH24Г6BộLoại đầu cắm mạ bạc 24 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
198Đầu cắm Ш2PMД24БПH10ГШ2PMД24БПH10Г18BộLoại đầu cắm mạ bạc 24 chân, đường kính tiếp điểm 1,5mm, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 10A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
199Đầu cắm Ш2PMД33KYH32ГШ2PMД33KYH32Г6BộLoại đầu cắm mạ bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm đường kính 1mm là 5A, điện áp hoạt động tối đa là 560V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
200Đầu cắm Ш2PMД33KYK32ШШ2PMД33KYK32Ш6BộLoại đầu cắm mạ bạc 32 chân, dòng điện tối đa trên mỗi tiếp điểm là 5÷11A, điện áp hoạt động tối đa là 700V, khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường > 5000MΩ, nhiệt độ làm việc -60°C÷100°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
201Dây cáp tín hiệu nga Ф=0,5mm2Dây cáp tín hiệu nga Ф=0,5mm2348mTiêu chuẩn NSXHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
202Dây tín hiệu bọc vải Nga Ф=1x1mm2Dây tín hiệu bọc vải Nga Ф=1x1mm21.860mTiêu chuẩn NSXHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
203Đèn phát sóng siêu cao tần KC-4DKC-4D1cáiĐiện áp cực lưới +(85±5)V; Điện áp cực phát: +(200±10)V; Điện áp cực gốc -(200±10)V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
204Đèn phát sóng siêu cao tần KC-4EKC-4E1cáiĐiện áp cực lưới +(85±5)V; Điện áp cực phát +(200±10)V; Điện áp cực gốc -(200±10)V; Nhiệt độ làm việc (-60 ÷ 100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
205Đèn СМ28-2,8СМ28-2,824cáiĐiện áp danh định 28 V. Công suất 2,8WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
206Đèn СМЛ 28-1,4-1СМЛ 28-1,4-118BộĐiện áp danh định 28V- Công suất 1,4WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
207Đi ốt 2A50BA2A50BA10cáiTrở kháng đầu ra: 550 OМ; Dòng chỉnh lưu: ≥ 1mA; Công suất: ≤300mWHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
208Đi ốt 2C107A2C107A6cáiĐiện áp ổn định qua diode:VZ: 0,7V±5%; Dòng điện IZmax: 120mA; Dòng điện IZMIN: 1mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,125W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
209Đi ốt 2C108Б2C108Б6cáiĐiện áp ổn định qua diode: 6,4V±5%; Dòng điện IZMAX: 10mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,07W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
210Đi ốt 2C133A2C133A29cáiĐiện áp ổn định qua diode: 3,3V±5%; Dòng điện IZ max: 81mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán:0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
211Đi ốt 2C133B2C133B8cáiĐiện áp ổn định qua diode: 3,3V±5%; Dòng điện IZMAX: 37,5mA; Dòng điện IZMIN: 1mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,125W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
212Đi ốt 2C147AOC2C147AOC30cáiỔn định điện áp lan truyền là 4,23÷5,17V tại I = 10mA,hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là ±0,05%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 28Ω, dòng điện ổn định của diode zener là 3÷58mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,3W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
213Đi ốt 2C156A2C156A32cáiĐiện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V; Dòng điện IZMAX: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
214Đi ốt 2C168A0C2C168A0C30cáiỔn định điện áp lan truyền là 6,24÷7,38V tại I = 10mA; Hệ số nhiệt độ ổn định điện áp của diode zener là ±0,05%/℃, Điện trở vi sai của diode zener là 28Ω; Dòng điện ổn định của diode zener là 3÷20mA; Công suất tiêu tán của diode zener là 0,15W; nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
215Đi ốt 2C175A2C175A6cáiĐiện áp ổn định qua diode: (6,82÷8,21)V; Dòng điện IZMAX: 18mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15 W;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
216Đi ốt 2C182A2C182A29cáiĐiện áp ổn định qua diode: (7,49÷8,95)V; Dòng điện IZMAX: 17mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
217Đi ốt 2C191T2C191T44cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,2W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
218Đi ốt 2C191У2C191У10cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
219Đi ốt 2C191Ф2C191Ф11cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,2W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
220Đi ốt 2C212B2C212B6cáiĐiện áp ổn định qua diode: (10,19÷13,1)V; Dòng điện IZMAX: 12mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
221Đi ốt 2C411A2C411A30cáiĐi ốt ổn áp Điện áp ổn định từ 7V đến 9V khi dòng điện =5mA; Dòng điện ổn định từ 3mA đến 40mA; Công suất tiêu tán 0,3W; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
222Đi ốt 2C515A2C515A30cáiĐiện áp ổn định U=15V- Dòng điện ổn định tối đa Imax = 53mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
223Đi ốt 2C516A2C516A8cáiĐiện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V; Dòng điện IZ max: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
224Đi ốt 2Д102A2Д102A8cáiĐiện áp ngược: ≤250V; Dòng điện định mức: 100mA; Tần số đáp ứng: ≤1kHzHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
225Đi ốt 2Д103A2Д103A25cáiĐiện áp ngược: ≤75 V; Dòng điện định mức: 50mA; Tần số đáp ứng: ≤20 kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
226Đi ốt 2Д106A2Д106A24cáiđiện áp ngược tối đa của diode là 100V, điện áp xung ngược tối đa là 100V, dòng điện chuyển tiếp tối đa là 0,3A, dòng điện chuyển tiếp xung tối đa là 3A, điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/0,3, thời gian phục hồi ngược là 0,385µs, dòng điện ngược của diode ở điện áp ngược giới hạn là 10µA, tần số hoạt động tối đa là 30kHz, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
227Đi ốt 2Д202B2Д202B15cáiĐiện áp ngược: ≤100V; Dòng điện định mức: 5A; Tần số đáp ứng: ≤1,2kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
228Đi ốt 2Д203A2Д203A30cáiĐiện áp ngược một chiều lớn nhất là 420V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60÷100.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
229Đi ốt 2Д212A2Д212A28cáiĐiện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V, Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
230Đi ốt 2Д213A2Д213A10cáiĐiện áp phản hồi tối đa là 200V, Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 200V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
231Đi ốt 2Д213Г2Д213Г24cáiĐiện áp phản hồi tối đa là 200V, Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 200V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A, Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V, Dòng điện ngược của đi ốt so với điện áp ngược cực đại là 0,02, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
232Đi ốt 2Д220Б12Д220Б110cáiĐiện áp ngược: ≤ 600V; Dòng điện định mức: ≤ 3A; Tần số đáp ứng: ≤50KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷130)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
233Đi ốt 2Д503A2Д503A30cáiĐiện áp ngược một chều lớn nhất là 50V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, Dòng trực tiếp xung tối đa là 2A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/mA,Thời gian phục hồi ngược là 4µs, Dòng điện ngược của đi ốt ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 20kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60÷100,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
234Đi ốt 2Д510A2Д510A10cáiĐiện áp ngược: ≤ 50V; Dòng điện định mức: ≤ 0,2A; Tần số đáp ứng: ≤250 Гц; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
235Đi ốt 2Д522Б2Д522Б266cáiĐiện áp ngược: ≤ 50V; Dòng điện định mức: ≤0,1A; Tần số đáp ứng: ≤ 250Hz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
236Đi ốt 3Л102A3Л102A12cáiMàu phát: đỏ; Điện áp ngược: 2,8V; Dòng điện định mức: 20mA; Cường độ sáng: ≥ 0,04 cd/m2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
237Đi ốt KД103AKД103A24cáiĐiện áp ngược một chều lớn nhất là 50V, Dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, Dòng trực tiếp xung tối đa là 2A, Chêch lệch điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/mA,Thời gian phục hồi ngược là 4µs, Dòng điện ngược của đi ốt ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 20kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60÷100.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
238Đi ốt ma trận 2Д906A2Д906A58cáiĐiện áp Uoб≤ 75V; Dòng điện Inp ≤ 100mA; Tần số làm việc ≤100 KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
239Đi ốt ma trận 2Д908A2Д908A2cáiĐiện áp Uoб ≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
240Đi ốt ma trận 2Д917A2Д917A5cáiĐiện áp Uoб ≤ 40V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
241Đi ốt ma trận 2ДC5232ДC52310cáiĐiện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 20mA; Tần số làm việc ≤100 KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
242Đi ốt ma trận 2ДC523A2ДC523A12cáiĐiện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 20mA; Tần số làm việc ≤100 KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
243Đi ốt ma trận 2ДC627A2ДC627A76cáiĐiện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200 mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
244Đi ốt ma trận 30Д109A30Д109A26cáiĐiện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200 mA; Tần số làm việc ≤100KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
245Đi ốt ma trận 30Д129A30Д129A10cáiĐiện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
246Đi ốt ổn áp 2C133A2C133A10cáiĐiện áp ổn định qua diode: 3,3V±5%; Dòng điện IZMAX: 81mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
247Đi ốt ổn áp 2C156A2C156A10cáiĐiện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V; Dòng điện IZMAX: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
248Đi ốt ổn áp 2C162A2C162A10cáiĐiện áp ổn định qua diode: (5,6÷6,76)V; Dòng điện IZMAX: 22mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15 W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
249Đi ốt ổn áp 2C175A2C175A10cáiĐiện áp ổn định qua diode: (6,82÷8,21)V; Dòng điện IZMAX: 18mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15 W;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
250Đi ốt ổn áp 2C182A2C182A16cáiĐiện áp ổn định qua diode: (7,49÷8,95)V; Dòng điện IZMAX: 17mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
251Đi ốt ổn áp 2C191A2C191A10cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 15mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
252Đi ốt ổn áp 2C191У2C191У24cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
253Đi ốt ổn áp 2C191Ф2C191Ф36cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,65÷9,55)V; Dòng điện IZMAX: 20mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,2W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
254Đi ốt ổn áp 2С156А2С156А24cáiĐiện áp ổn định qua diode: (4,2÷4,9)V ; Dòng điện IZMAX: 55mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
255Đi ốt ổn áp 2С162А2С162А28cáiĐiện áp ổn định qua diode: (5,6÷6,76)V ; Dòng điện IZMAX: 22mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,15W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
256Đi ốt ổn áp 2С522А2С522А28cáiĐiện áp ổn định qua diode: (19,8÷24,2)V ; Dòng điện IZMAX: 37mA; Dòng điện IZMIN: 1mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤1W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
257Đi ốt ổn áp Д818AД818A28cáiĐiện áp ổn định qua diode: (9,0÷10,35)V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
258Đi ốt ổn áp Д818EД818E15cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,55÷9,45) V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
259Đi ốt ổn áp Д818ИД818И16cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,24÷8,76)V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
260Đi ốt quang 3Л102Б3Л102Б6cáiMàu phát: đỏ; Điện áp ngược: 2,8V; Dòng điện định mức: 20mA; Cường độ sáng: ≥ 0,04 cd/m2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
261Đi ốt quang 3Л134A3Л134A6cáiMàu phát: đỏ; Điện áp ngược: ≤2,8V; Dòng điện định mức: 20mA; Cường độ sáng: ≥ 0,05 cd/m2Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
262Đi ốt Д103AД103A30cáiĐiện áp ngược tối đa của diode là 75V, dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, dòng điện trực tiếp xung tối đa là 2A, điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/100, thời gian phục hồi ngược là 4µs, dòng điện ngược của diode ở điện áp ngược giới hạn là 0,5µA, tần số hoạt động tối đa là 20kHz, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
263Đi ốt Д104Д10436cáiĐiện áp ngược lớn nhất UMax=100 V. Dòng chuyển tiếp tối đa Imax = 30 mA. Tần số làm việc 150kHz. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
264Đi ốt Д220Д22030cáiĐiện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 1A: ≤1V, Dòng điện ngược không đổi khi điện áp ngược max là ≤ 50µs, Thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 300ns, Điện dung của đi ốt khi điện áp ngược =100V: 20÷60pF, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
265Đi ốt Д223Д22336cáiĐiện áp ngược lớn nhất UMax=150V- Dòng điện lớn nhất Imax =50mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
266Đi ốt Д237Д23779cáiĐiện áp ngược: ≤ 200V; Dòng điện định mức: 0,3A; Tần số đáp ứng: ≤1kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
267Đi ốt Д237AД237A60cáiĐiện áp ngược: ≤ 200V; Dòng điện định mức: 0,3A; Tần số đáp ứng: ≤1kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
268Đi ốt Д239BД239B12cáiĐiện áp ngược: ≤ 400V; Dòng điện định mức: 0,4A; Tần số làm việc: ≤1kHz; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
269Đi ốt Д405AПД405AП17cáiTrở kháng đầu ra: 500 OМ; Dòng chỉnh lưu: ≥ 1mA; Công suất: ≤300mWHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
270Đi ốt Д814Д81472cáiĐiện áp ổn định tối đa U=14 V. Dòng điện ổn định tối đa. Imax = 40 mA. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
271Đi ốt Д814ДД814Д6cáiĐiện áp ổn định qua diode : (11,5 ÷14) V; Dòng điện IZmax: 24mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,34W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
272Đi ốt Д818AД818A20cáiĐiện áp ổn định qua diode: (9,0÷10,35)V; Dòng điện IZMAX: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: ≤0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
273Đi ốt Д818EД818E70cáiĐiện áp ổn định qua diode: (8,55÷9,45)V; Dòng điện IZ max: 33mA; Dòng điện IZMIN: 3mA; Công suất tối đa tiêu tán: 0,3W; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
274Đi ốt Д818ДД818Д30cáiĐi ốt ổn áp Điện áp ổn định từ 9V đến 11V khi dòng điện =10mA; Dòng điện ổn định từ 3mA đến 33mA; Công suất tiêu tán 0,3W; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
275Đi ốt Д9БД9Б30cáiĐiện áp ngược lớn nhất UMax=10V- Dòng điện lớn nhất Imax = 40mA- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
276Điện trở C2-23-0,125-10кOм±1%C2-23-0,125-10кOм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
277Điện trở C2-23-0,125-110Oм±0,5%C2-23-0,125-110Oм±0,5%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 110Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
278Điện trở C2-23-0,125-2,2кOм±1%C2-23-0,125-2,2кOм±1%11cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 2,2кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
279Điện trở C2-23-0,125-22кOм±1%C2-23-0,125-22кOм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 22кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
280Điện trở C2-23-0,125-330Oм±1%C2-23-0,125-330Oм±1%11cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 330Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
281Điện trở C2-23-0,125-630Oм±1%C2-23-0,125-630Oм±1%11cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 630Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
282Điện trở C2-23-0,125-680Oм±0,5%C2-23-0,125-680Oм±0,5%19cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
283Điện trở C2-23-0,125-750Oм±1%C2-23-0,125-750Oм±1%11cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 750Oм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
284Điện trở C2-23-0,25-1,2кOм±1%C2-23-0,25-1,2кOм±1%42cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,2кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
285Điện trở C2-23-0,25-2,2кOм±1%C2-23-0,25-2,2кOм±1%21cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 2,2кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
286Điện trở C2-23-0,5-10кOм±0,5%C2-23-0,5-10кOм±0,5%18cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
287Điện trở C2-23-0,5-10кOм±1%C2-23-0,5-10кOм±1%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
288Điện trở C2-23-0,5-200Oм±0,5%C2-23-0,5-200Oм±0,5%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
289Điện trở C2-23-0,5-200Oм±1%C2-23-0,5-200Oм±1%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
290Điện trở C2-23-2B-392ĸOм ±1%C2-23-2B-392ĸOм ±1%48cáiGiá trị điện trở 392ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
291Điện trở C2-29-0,125-1,6кOм±0,5%C2-29-0,125-1,6кOм±0,5%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,6кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
292Điện trở C2-29-0,125-1,6кOм±1%C2-29-0,125-1,6кOм±1%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,6кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
293Điện trở C2-29-0,25-1,6кOм±1%C2-29-0,25-1,6кOм±1%16cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,6кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
294Điện trở C2-29-0,25-14кOм±1%C2-29-0,25-14кOм±1%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 14кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
295Điện trở C2-29-0,25-3,66кOм±1%C2-29-0,25-3,66кOм±1%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 3,66кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
296Điện trở C2-29-0,25-3,92кOм±1%C2-29-0,25-3,92кOм±1%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 3,92кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
297Điện trở C2-29-0,25-6,65кOм±1%C2-29-0,25-6,65кOм±1%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 6,65кOм, Điện áp định mức là 350V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
298Điện trở C2-29B-0,062-27,1кOм±0,5%C2-29B-0,062-27,1кOм±0,5%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 27,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,062W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
299Điện trở C2-29B-0,062-332кOм±0,5%C2-29B-0,062-332кOм±0,5%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 332кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,062W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
300Điện trở C2-29B-0,125-1,2кOм±0,5%C2-29B-0,125-1,2кOм±0,5%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,2кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
301Điện trở C2-29B-0,125-1,5кOм±0,5%C2-29B-0,125-1,5кOм±0,5%66cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,5кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
302Điện trở C2-29B-0,125-100Oм±0,5%C2-29B-0,125-100Oм±0,5%25cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 100Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
303Điện trở C2-29B-0,125-100кOм±0,5%C2-29B-0,125-100кOм±0,5%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 100кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
304Điện trở C2-29B-0,125-10кOм±0,5%C2-29B-0,125-10кOм±0,5%32cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
305Điện trở C2-29B-0,125-10кOм±1%C2-29B-0,125-10кOм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
306Điện trở C2-29B-0,125-120кOм±1%C2-29B-0,125-120кOм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 120кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
307Điện trở C2-29B-0,125-1кOм±0,5%C2-29B-0,125-1кOм±0,5%24cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
308Điện trở C2-29B-0,125-1кOм±1%C2-29B-0,125-1кOм±1%5cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
309Điện trở C2-29B-0,125-2,21кOм±0,5%C2-29B-0,125-2,21кOм±0,5%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 2,21кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
310Điện trở C2-29B-0,125-2,71кOм±0,5%C2-29B-0,125-2,71кOм±0,5%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 2,71кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
311Điện trở C2-29B-0,125-200Oм±1%C2-29B-0,125-200Oм±1%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
312Điện trở C2-29B-0,125-200кOм±0,5%C2-29B-0,125-200кOм±0,5%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 200кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
313Điện trở C2-29B-0,125-20кOм±0,5%C2-29B-0,125-20кOм±0,5%32cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 20кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
314Điện trở C2-29B-0,125-22,1кOм±0,5%C2-29B-0,125-22,1кOм±0,5%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 22,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
315Điện trở C2-29B-0,125-22,1кOм±1%C2-29B-0,125-22,1кOм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 22,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
316Điện trở C2-29B-0,125-221Oм±0,5%C2-29B-0,125-221Oм±0,5%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 221Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
317Điện trở C2-29B-0,125-221кOм±1%C2-29B-0,125-221кOм±1%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 221кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
318Điện trở C2-29B-0,125-27,1кOм±0,5%C2-29B-0,125-27,1кOм±0,5%27cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 27,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
319Điện trở C2-29B-0,125-2кOм±0,5%C2-29B-0,125-2кOм±0,5%16cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 2кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
320Điện trở C2-29B-0,125-3,32кOм±0,5%C2-29B-0,125-3,32кOм±0,5%32cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 3,32кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
321Điện trở C2-29B-0,125-3,32кOм±1%C2-29B-0,125-3,32кOм±1%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 3,32кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
322Điện trở C2-29B-0,125-39,2Oм±0,5%C2-29B-0,125-39,2Oм±0,5%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 39,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
323Điện trở C2-29B-0,125-39,2Oм±1%C2-29B-0,125-39,2Oм±1%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 39,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
324Điện trở C2-29B-0,125-39,2кOм±1%C2-29B-0,125-39,2кOм±1%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 39,2кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
325Điện trở C2-29B-0,125-47кOм±0,5%C2-29B-0,125-47кOм±0,5%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 47кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
326Điện trở C2-29B-0,125-5,11Oм±1%C2-29B-0,125-5,11Oм±1%15cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 5,11Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
327Điện trở C2-29B-0,125-5,62кOм±0,5%C2-29B-0,125-5,62кOм±0,5%24cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 5,62кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
328Điện trở C2-29B-0,125-5,62кOм±1%C2-29B-0,125-5,62кOм±1%16cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 5,62кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
329Điện trở C2-29B-0,125-56,2Oм±0,5%C2-29B-0,125-56,2Oм±0,5%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 56,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
330Điện trở C2-29B-0,125-6,81Oм±0,5%C2-29B-0,125-6,81Oм±0,5%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 6,81Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
331Điện trở C2-29B-0,125-6,81кOм±0,5%C2-29B-0,125-6,81кOм±0,5%16cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 6,81кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
332Điện trở C2-29B-0,125-6,81кOм±1%C2-29B-0,125-6,81кOм±1%18cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 6,81кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
333Điện trở C2-29B-0,125-681Oм±1%C2-29B-0,125-681Oм±1%15cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 681Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
334Điện trở C2-29B-0,125-8,25Oм±0,5%C2-29B-0,125-8,25Oм±0,5%46cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 8,25Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
335Điện trở C2-29B-0,25-1,5кOм±0,5%C2-29B-0,25-1,5кOм±0,5%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,5кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
336Điện trở C2-29B-0,25-120кOм±0,5%C2-29B-0,25-120кOм±0,5%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 120кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
337Điện trở C2-29B-0,25-200Oм±0,5%C2-29B-0,25-200Oм±0,5%18cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
338Điện trở C2-29B-0,25-20кOм±1%C2-29B-0,25-20кOм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 20кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
339Điện trở C2-29B-0,25-221Oм±0,5%C2-29B-0,25-221Oм±0,5%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 221Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
340Điện trở C2-29B-0,25-48,1кOм±1%C2-29B-0,25-48,1кOм±1%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 48,1кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
341Điện trở C2-29B-0,25-562Oм±0,5%C2-29B-0,25-562Oм±0,5%24cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 562Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
342Điện trở C2-29B-0,25-562Oм±1%C2-29B-0,25-562Oм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 562Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
343Điện trở C2-29B-0,25-680Oм±0,5%C2-29B-0,25-680Oм±0,5%15cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
344Điện trở C2-29B-0,25-825Oм±0,5%C2-29B-0,25-825Oм±0,5%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 825Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
345Điện trở C2-29B-0,25-825Oм±1%C2-29B-0,25-825Oм±1%16cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 825Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
346Điện trở C2-29B-1-33,2Oм±1%C2-29B-1-33,2Oм±1%16cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 33,2Oм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
347Điện trở C2-29B-2-10кOм±0,5%C2-29B-2-10кOм±0,5%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 29V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
348Điện trở C2-33-0,125-100кOм±0,5%C2-33-0,125-100кOм±0,5%5cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 100кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
349Điện trở C2-33-0,125-1кOм±1%C2-33-0,125-1кOм±1%5cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
350Điện trở C2-33-0,125-4,3кОм±1%-BC2-33-0,125-4,3кОм±1%-B30cáiGiá trị điện trở 4,3кОм±1%; Công suất tối đa 0,25 W; Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
351Điện trở C2-33-0,125-470Oм±0,5%C2-33-0,125-470Oм±0,5%7cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 470Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
352Điện trở C2-33-0,25-100кOм±1%C2-33-0,25-100кOм±1%15cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 100кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
353Điện trở C2-33-0,25-10кOм±1%C2-33-0,25-10кOм±1%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
354Điện trở C2-33-0,25-150Oм±1%C2-33-0,25-150Oм±1%13cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 150Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
355Điện trở C2-33-0,25-1кOм±1%C2-33-0,25-1кOм±1%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
356Điện trở C2-33-0,25-220Oм±1%C2-33-0,25-220Oм±1%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 220Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
357Điện trở C2-33-0,25-22кOм±1%C2-33-0,25-22кOм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 22кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
358Điện trở C2-33-0,25-27кOм±1%C2-33-0,25-27кOм±1%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 27кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
359Điện trở C2-33-0,25-3,3кOм±1%C2-33-0,25-3,3кOм±1%20cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 3,3кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
360Điện trở C2-33-0,25-330Oм±1%C2-33-0,25-330Oм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 330Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
361Điện trở C2-33-0,25-4,3кОм±1%-B-BC2-33-0,25-4,3кОм±1%-B-B30cái- Giá trị điện trở 4,3кОм±1%- Công suất tối đa 0,25 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
362Điện trở C2-33-0,25-470Oм±0,5%C2-33-0,25-470Oм±0,5%7cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 470Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
363Điện trở C2-33-0,25-470кOм±1%C2-33-0,25-470кOм±1%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 470кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
364Điện trở C2-33-0,25-47кOм±1%C2-33-0,25-47кOм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 47кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
365Điện trở C2-33-0,25-6,8кOм±1%C2-33-0,25-6,8кOм±1%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 6,8кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
366Điện trở C2-33-0,25-63Oм ±5%C2-33-0,25-63Oм ±5%9cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 63Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
367Điện trở C2-33-0,25-680Oм±1%C2-33-0,25-680Oм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
368Điện trở C2-33-0,25-7,3кОм±1%-B-BC2-33-0,25-7,3кОм±1%-B-B30cáiGiá trị điện trở 7,3кОм±1%; Công suất tối đa 0,25 W; Giới hạn điện áp hoạt động 250 V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
369Điện trở C2-33-0,25-75Oм±1%C2-33-0,25-75Oм±1%13cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 75Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
370Điện trở C2-33-0,5-100Oм±1%C2-33-0,5-100Oм±1%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 100Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
371Điện trở C2-33-0,5-2,7кOм±0,5%C2-33-0,5-2,7кOм±0,5%7cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 2,7кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
372Điện trở C2-33-0,5-4,7кOм±1%C2-33-0,5-4,7кOм±1%5cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 4,7кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
373Điện trở C2-33-0,5-62Oм±0,5%C2-33-0,5-62Oм±0,5%7cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 62Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
374Điện trở C2-33-0,5-680Oм±1%C2-33-0,5-680Oм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 680Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
375Điện trở C2-33-0,5-75Oм±1%C2-33-0,5-75Oм±1%13cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 75Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
376Điện trở C2-33-2-330Oм±0,5%C2-33-2-330Oм±0,5%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 330Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
377Điện trở C2-33-2-470Oм±1%C2-33-2-470Oм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 470Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 2W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
378Điện trở C2-33H-0,125-10кOм±1%C2-33H-0,125-10кOм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
379Điện trở C2-33H-0,125-1кOм±0,5%C2-33H-0,125-1кOм±0,5%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
380Điện trở C2-33H-0,125-22кOм±1%C2-33H-0,125-22кOм±1%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 22кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
381Điện trở C2-33H-0,125-6,8кOм±1%C2-33H-0,125-6,8кOм±1%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 6,8кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
382Điện trở C2-33H-0,25-10Oм±0,5%C2-33H-0,25-10Oм±0,5%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
383Điện trở C2-33H-0,25-10Oм±1%C2-33H-0,25-10Oм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
384Điện trở C2-33H-0,25-10кOм±1%C2-33H-0,25-10кOм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,25W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
385Điện trở C2-33H-0,5-1,5кОм±1%C2-33H-0,5-1,5кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 1,5кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
386Điện trở C2-33H-0,5-1,5кOм±1%C2-33H-0,5-1,5кOм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1,5кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
387Điện trở C2-33H-0,5-10кОм±1%C2-33H-0,5-10кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 10кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
388Điện trở C2-33H-0,5-15кОм±1%C2-33H-0,5-15кОм±1%18cái- Giá trị điện trở 15кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
389Điện trở C2-33H-0,5-1кOм±0,5%C2-33H-0,5-1кOм±0,5%4cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
390Điện trở C2-33H-0,5-1кOм±1%C2-33H-0,5-1кOм±1%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
391Điện trở C2-33H-0,5-5,1кОм±1%C2-33H-0,5-5,1кОм±1%18cái- Giá trị điện trở 5,1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
392Điện trở C2-33H-0,5-75кОм±1%C2-33H-0,5-75кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 75кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
393Điện trở C2-33H-0,5-75Oм±1%C2-33H-0,5-75Oм±1%14cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 75Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
394Điện trở C2-33H-0,5-9,1кОм±1%C2-33H-0,5-9,1кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 9,1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 250 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
395Điện trở C2-33H-0,62-68,1кOм±0,5%C2-33H-0,62-68,1кOм±0,5%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 68,1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,062W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
396Điện trở C2-33H-1-150Oм±1%C2-33H-1-150Oм±1%32cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 150Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
397Điện trở C2-33H-1-1кOм±1%C2-33H-1-1кOм±1%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
398Điện trở C2-33H-1-200Oм±0,5%C2-33H-1-200Oм±0,5%5cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
399Điện trở C2-33H-1-200Oм±1%C2-33H-1-200Oм±1%8cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 200Oм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
400Điện trở C2-33H-1-20кOм±1%C2-33H-1-20кOм±1%12cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 20кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
401Điện trở C2-33H-1-470кOм±1%C2-33H-1-470кOм±1%6cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 470кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 1W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
402Điện trở C2-3Ϭ-499Ом±1%-BC2-3Ϭ-499Ом±1%-B30cái- Giá trị điện trở 499Ом±1%- Công suất tối đa 0,25 W- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
403Điện trở C2-3Ϭ-9,09кOм±1%C2-3Ϭ-9,09кOм±1%15cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 9,09кOм, Điện áp định mức là 200V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
404Điện trở C5-53-0,125-114кOм±0,5%C5-53-0,125-114кOм±0,5%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 114кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 0,125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
405Điện trở MOУ-5-75Ом-A-1-BMOУ-5-75Ом-A-1-B30cáiGiá trị điện trở 75Ом±1%; Công suất tối đa 5 W; Giới hạn điện áp hoạt động 350 V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
406Điện trở nhiệt T⁰ TP-1-15кOм±10%TP-1-15кOм±10%2cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 15кOм, Điện áp định mức là 1V, Công suất định mức 50mW, Sai số cho phép là 10%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
407Điện trở P2-67-125-10кOм±0,5%P2-67-125-10кOм±0,5%10cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 10кOм, Điện áp định mức là 250V, Công suất định mức 125W, Sai số cho phép là 0,5%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
408Điện trở МЛТ 0,125Вт 2,2кОм±1%МЛТ 0,125Вт 2,2кОм±1%36cáiGiá trị điện trở 2,2кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
409Điện trở МЛТ 0,125Вт 24кОм±1%МЛТ 0,125Вт 24кОм±1%42cáiGiá trị điện trở 24кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
410Điện trở МЛТ 0,125Вт 8,2кОм±1%МЛТ 0,125Вт 8,2кОм±1%36cáiGiá trị điện trở 8,2кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
411Điện trở ОМЛТ 0,125Вт 1,1кОм±1%ОМЛТ 0,125Вт 1,1кОм±1%36cáiGiá trị điện trở 1,1кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 350 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
412Điện trở ОМЛТ 0,125Вт 5,6кОм±1%ОМЛТ 0,125Вт 5,6кОм±1%30cáiGiá trị điện trở 5,6кОм±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 350 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
413Điện trở ОМЛТ-0,5-1кОм±1%ОМЛТ-0,5-1кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
414Điện trở ОМЛТ-0,5-10кОм±1%ОМЛТ-0,5-10кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 10кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
415Điện trở ОМЛТ-0,5-100кОм±1%ОМЛТ-0,5-100кОм±1%30cái- Giá trị điện trở 100кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
416Điện trở ОМЛТ-0,5-15кОм±1%ОМЛТ-0,5-15кОм±1%36cái- Giá trị điện trở 15кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
417Điện trở ОМЛТ-0,5-2кОм±1%ОМЛТ-0,5-2кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 2кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
418Điện trở ОМЛТ-0,5-2,2кОм±1%ОМЛТ-0,5-2,2кОм±1%18cái- Giá trị điện trở 2,2кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
419Điện trở ОМЛТ-0,5-27кОм±1%ОМЛТ-0,5-27кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 27кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
420Điện trở ОМЛТ-0,5-3кОм±1%ОМЛТ-0,5-3кОм±1%36cái- Giá trị điện trở 3кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
421Điện trở ОМЛТ-0,5-47кОм±1%ОМЛТ-0,5-47кОм±1%24cái- Giá trị điện trở 47кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
422Điện trở ОМЛТ-0,5-5,1кОм±1%ОМЛТ-0,5-5,1кОм±1%30cái- Giá trị điện trở 5,1кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
423Điện trở ОМЛТ-0,5-6,2кОм±1%ОМЛТ-0,5-6,2кОм±1%18cái- Giá trị điện trở 6,2кОм±1%- Công suất tối đa 0,5 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
424Điện trở ОМСЛТ 0,25-10кОм± 1%ОМСЛТ 0,25-10кОм± 1%36cái- Giá trị điện trở 10кОм±1%- Công suất tối đa 0,25 W- Giới hạn điện áp hoạt động 350 V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
425Điện trở ПTMH-0,5Bм-1кOм±1%ПTMH-0,5Bм-1кOм±1%19cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 1кOм, Điện áp định mức là 400V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
426Điện trở ПTMH-0,5Bм-4,7кOм±1%ПTMH-0,5Bм-4,7кOм±1%15cáiĐiện trở chính xác có giá trị là 4,7кOм, Điện áp định mức là 400V, Công suất định mức 0,5W, Sai số cho phép là 1%, Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
427Điện trở С2-10 0,25Вт 100 Ом±1%С2-10 0,25Вт 100 Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 100Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 200 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
428Điện trở С2-23 1Вт 270Ом±1%С2-23 1Вт 270Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 270Ом±1%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
429Điện trở С2-23 2Вт 36Ом±1%С2-23 2Вт 36Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 36Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
430Điện trở С2-23 2Вт 510Ом±1%С2-23 2Вт 510Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 510Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
431Điện trở С2-23-2В-1,5ĸOм±5%С2-23-2В-1,5ĸOм±5%54cáiGiá trị điện trở 1,5ĸOм±5%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
432Điện trở С2-23-2В-12ĸOм±1%С2-23-2В-12ĸOм±1%54cáiGiá trị điện trở 12ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
433Điện trở С2-23-2В-140ĸOм±1%С2-23-2В-140ĸOм±1%48cáiGiá trị điện trở 140ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
434Điện trở С2-23-2В-15ĸOм±1%С2-23-2В-15ĸOм±1%60cáiGiá trị điện trở 15ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
435Điện trở С2-23-2В-182ĸOм±1%С2-23-2В-182ĸOм±1%54cáiGiá trị điện trở 182ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
436Điện trở С2-23-2В-27,4ĸOм±1%С2-23-2В-27,4ĸOм±1%60cáiGiá trị điện trở 27,4ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
437Điện trở С2-23-2В-2ĸOм±1%С2-23-2В-2ĸOм±1%114cáiGiá trị điện trở 2ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
438Điện trở С2-23-2В-30,1ĸOм±1%С2-23-2В-30,1ĸOм±1%54cáiGiá trị điện trở 30,1ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
439Điện trở С2-23-2В-36ĸOм±1%С2-23-2В-36ĸOм±1%48cáiGiá trị điện trở 36ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
440Điện trở С2-23-2В-5,1ĸOм ±1%С2-23-2В-5,1ĸOм ±1%54cáiGiá trị điện trở 5,1 ĸOм±5%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
441Điện trở С2-23-2В-56ĸOм±1%С2-23-2В-56ĸOм±1%60cáiGiá trị điện trở 56 ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
442Điện trở С2-23-2В-64,9ĸOм±1%С2-23-2В-64,9ĸOм±1%60cáiGiá trị điện trở 64,9ĸOм±10%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
443Điện trở С2-29В 0,125Вт 50,5Ом±1%С2-29В 0,125Вт 50,5Ом±1%30cáiGiá trị điện trở 50,5Ом±1%. Công suất tối đa 0,125 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
444Điện trở С2-29В 1Вт 100Ом±1%С2-29В 1Вт 100Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 100Ом±1%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 750 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
445Điện trở С2-33-2В-110ĸOм±1%С2-33-2В-110ĸOм±1%54cáiGiá trị điện trở 110ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
446Điện trở С2-33-2В-51,1ĸOм±10%С2-33-2В-51,1ĸOм±10%60cáiGiá trị điện trở 51,1ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
447Điện trở С2-33-2В-82,5ĸOм±1%С2-33-2В-82,5ĸOм±1%60cáiGiá trị điện trở 82,5ĸOм±1%, - Công suất 2W, điện áp lớn nhất 750V,- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +70)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
448Điện trở С2-33Н 0,25Вт 100Ом±1%С2-33Н 0,25Вт 100Ом±1%42cáiGiá trị điện trở 100Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
449Điện trở С2-33Н 0,25Вт 47Ом±1%С2-33Н 0,25Вт 47Ом±1%42cáiGiá trị điện trở 47Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
450Điện trở С2-33Н 0,25Вт 470Ом±1%С2-33Н 0,25Вт 470Ом±1%42cáiGiá trị điện trở 470Ом±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
451Điện trở С2-33Н 0,25Вт 6,8кОм±1%С2-33Н 0,25Вт 6,8кОм±1%42cáiGiá trị điện trở 6,8кОм ±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
452Điện trở С2-33Н 0,25Вт 620Ом±1%С2-33Н 0,25Вт 620Ом±1%42cáiGiá trị điện trở 620Ом ±1%. Công suất tối đa 0,25 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
453Điện trở С2-33Н 0,5Вт 390Ом±1%С2-33Н 0,5Вт 390Ом±1%42cáiGiá trị điện trở 390Ом ±1%. Công suất tối đa 0,5 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
454Điện trở С2-33Н 0,5Вт 470Ом±1%С2-33Н 0,5Вт 470Ом±1%42cáiGiá trị điện trở 470Ом ±1%. Công suất tối đa 0,5 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
455Điện trở С2-33Н 1Вт 150Ом±1%С2-33Н 1Вт 150Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 150Ом ±1%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
456Điện trở С2-33Н 1Вт 4,7кОм±1%С2-33Н 1Вт 4,7кОм±1%42cáiGiá trị điện trở 4,7кОм±5%. Công suất tối đa 1 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
457Điện trở С2-33Н 2Вт 240Ом±1%С2-33Н 2Вт 240Ом±1%42cáiGiá trị điện trở 240Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
458Điện trở С2-33Н 2Вт 390Ом±1%С2-33Н 2Вт 390Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 390Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
459Điện trở С2-33Н 2Вт 5,6кОм±1%С2-33Н 2Вт 5,6кОм±1%42cáiGiá trị điện trở 5,6кОм±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
460Điện trở С2-33Н 2Вт 680Ом±1%С2-33Н 2Вт 680Ом±1%36cáiGiá trị điện trở 680Ом±1%. Công suất tối đa 2 W. Giới hạn điện áp hoạt động 250 V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
461Động cơ ДT-0.5TBДT-0.5TB30cái- Công suất định mức 0,4W- Tần số vòng quay 14000 vòng/phút- Dòng điện tiêu thụ 0,15AĐiện áp nguồn 30V/400Hz.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
462Động cơ ДИД-0,5ДИД-0,542cáiCông suất định mức 0,4W. Tần số vòng quay 14000 vòng/phút. Dòng điện tiêu thụ 0,15A. Điện áp nguồn 30V/400Hz.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
463Khối biến trở Б19K-1-1-1кOм±5%Б19K-1-1-1кOм±5%8cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 1кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
464Khối điện trở HP1-20-2-47кOм±5%HP1-20-2-47кOм±5%6cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 47 кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
465Khối điện trở Б19-1-1-1кOм±10%Б19-1-1-1кOм±10%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 1кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
466Khối điện trở Б19-1-1-3,3кOм ±5%Б19-1-1-3,3кOм ±5%2cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 3,3кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
467Khối điện trở Б19-1-1-330Oм±5%Б19-1-1-330Oм±5%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
468Khối điện trở Б19-1-1-4,7кOм±10%Б19-1-1-4,7кOм±10%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 4,7кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
469Khối điện trở Б19-1-1-4,7кOм±5%Б19-1-1-4,7кOм±5%6cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 4,7кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
470Khối điện trở Б19-1-1-6,8кOм±5%Б19-1-1-6,8кOм±5%6cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 6,8кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
471Khối điện trở Б19-1-2-330Oм±10%Б19-1-2-330Oм±10%6cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
472Khối điện trở Б19-2-1,5кOм±10%Б19-2-1,5кOм±10%11cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 1,5кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
473Khối điện trở Б19-2-10кOм±10%Б19-2-10кOм±10%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 10кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
474Khối điện trở Б19-2-22Oм±10%Б19-2-22Oм±10%6cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 220Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
475Khối điện trở Б19-2-330Oм±10%Б19-2-330Oм±10%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
476Khối điện trở Б19-2-470Oм±5%Б19-2-470Oм±5%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 470Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
477Khối điện trở Б19-3-1-330Oм±5%Б19-3-1-330Oм±5%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
478Khối điện trở Б19K-1-1-10кOм±5%Б19K-1-1-10кOм±5%15cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 10кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
479Khối điện trở Б19K-1-1-1кOм±5%Б19K-1-1-1кOм±5%28cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 1кOм; Sai số cho phép:5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
480Khối điện trở Б19K-1-1-2,2кOм±10%Б19K-1-1-2,2кOм±10%10cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 2,2кOм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
481Khối điện trở Б19K-1-1-6,8кOм±5%Б19K-1-1-6,8кOм±5%28cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 6,8кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
482Khối điện trở Б19K-1-2-680Oм±10%Б19K-1-2-680Oм±10%10cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2) W; Điện trở danh định: 680Oм; Sai số cho phép: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
483Khối điện trở Б19K-2-10kJ±5%Б19K-2-10kJ±5%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 10кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
484Khối điện trở Б19K-2-330Oм±5%Б19K-2-330Oм±5%9cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷2)W; Điện trở danh định: 330Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
485Khối điện trở Б19K-3-1-4700Oм±5%Б19K-3-1-4700Oм±5%8cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 470Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
486Khối điện trở Б19K-3-1-470Oм±5%Б19K-3-1-470Oм±5%10cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 470Oм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
487Khối điện trở Б19K-3-1k33J±5%Б19K-3-1k33J±5%4cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷3)W; Điện trở danh định: 1,33кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
488Khối điện trở Б19M-2-4,3кOм±5%Б19M-2-4,3кOм±5%2cáiCông suất tiêu tán: (0,3÷1)W; Điện trở danh định: 4,3кOм; Sai số cho phép: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
489Khối tụ điện Б18-11-1BБ18-11-1B18cáiĐiện dung: 0,1мкФ; Điện áp tối đa: 25V; Sai số: +80 -20%; Công suất: 0,35WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
490Khối tụ điện Б18-11-BБ18-11-B32cáiĐiện dung: 0,1мкФ; Điện áp tối đa: 25V; Sai số: +80 -20%; Công suất: 0,35WHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
491Khung cộng hưởng PГ-0.6-7ДУPГ-0.6-7ДУ1cáiBộ cộng hưởng thạch anh kín. Điều kiện kỹ thuật ШЖО.338.066 TУ; Vỏ kim loại; Trọng lượng 6g.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
492Nút nhấn KM1-1KM1-16cáiĐiện trở cách điện không nhỏ hơn 1000MΩĐiện áp một chiều (0,5÷30) V; Điện áp xoay chiều (0,5 ÷ 250) V- Dòng điện lớn nhất: 3A - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
493Nút nhấn КЛ-2-C30-ITБКЛ-2-C30-ITБ12cái- Dòng điện định mức 2AĐiện áp một chiều lớn nhất 30VĐiện áp xoay chiều lớn nhất 250V- Điện trở cách điện lớn hơn 20MΩ- Điện trở lớn nhất tiếp điểm thường đóng 1,4ΩHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
494Rơ le PЭA-12(ЯЛ4.552.001.04)PЭA-12(ЯЛ4.552.001.04)9cáiĐiện trở cuộn dây: (340÷660)Oм; Điện áp làm việc: (24,3÷29,7)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
495Rơ le PЭC-10PЭC-1072cáiĐiện trở cuộn dây (630±30)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 32) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 23mA- Dòng mở tiếp điểm: 3mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
496Rơ le PЭC-43PЭC-4330cáiĐiện trở cuộn dây (650±30)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 23mA- Dòng mở tiếp điểm: 3mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2,5) A. Thời gian kích hoạt là 3,5ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
497Rơ le PЭC-49PЭC-4942cáiĐiện trở cuộn dây (1900±100)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 8mA- Dòng mở tiếp điểm: 1mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 180V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)0C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
498Rơ le PЭC-55A(PC4.569.600)PЭC-55A(PC4.569.600)32cáiĐiện trở cuộn dây: (377±56,5)Oм; Điện áp làm việc: (12,6±1,26)V; Điện trở cách điện : ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
499Rơ le PЭC-55A(PC4.569.602)PЭC-55A(PC4.569.602)14cáiĐiện trở cuộn dây: (377±56,5)Oм; Điện áp làm việc: (12,6±1,26)V; Điện trở cách điện : ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
500Rơ le PЭC-60PЭC-6066cáiĐiện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (16÷20) V Dòng điện kích hoạt là 12mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
501Rơ le PЭC-80(ДЛT4.555.014.01)PЭC-80(ДЛT4.555.014.01)1cáiĐiện trở cuộn dây: (49,5÷60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4 ± 0,4)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
502Rơ le PЭC80-T(ДЛT4.555.014-03)PЭC80-T(ДЛT4.555.014-03)15cáiĐiện trở cuộn dây: (49,5÷60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4 ± 0,4)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5 Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
503Rơ le PЭC80-T(ДЛT4.555.016.05)PЭC80-T(ДЛT4.555.016.05)41cáiĐiện trở cuộn dây: (1530÷1955)Oм; Điện áp làm việc: (27 ± 2,7)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
504Rơ le PЭC-9PЭC-972cáiĐiện trở cuộn dây (500±25)Ω. Điện áp làm việc (19 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 30mA- Dòng mở tiếp điểm: 5mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
505Rơ le PЭC-90(ЯЛ4.550.000)PЭC-90(ЯЛ4.550.000)12cáiĐiện trở cuộn dây: (340 ÷660)Oм; Điện áp làm việc: 22 ÷ 34V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
506Rơ le PЭH-35(XП.4500.000)PЭH-35(XП.4500.000)4cáiĐiện trở cuộn dây: (270±27) Oм; Điện áp làm việc: (22,5÷34)V; Điện trở cách điện: ≥200 MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5 Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
507Rơ le PЭK-15(ЯЛO.550.011)PЭK-15(ЯЛO.550.011)7cáiĐiện trở cuộn dây: (49,5-60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4,4±0,4)V; Điện trở cách điện: ≥ 500MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
508Rơ le PЭK-23PЭK-2330cáiĐiện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (23÷36) V Dòng điện kích hoạt là 8,4mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 350V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
509Rơ le PЭK-60PЭK-6030cáiĐiện trở cuộn dây: (1475÷1925) Ω Điện áp làm việc: (16÷20) V Dòng điện kích hoạt là 12mA, Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms, Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ, Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V, Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
510Rơ le PЭK-80B(ИДЯУ 647611.002.03)PЭK-80B(ИДЯУ 647611.002.03)15cáiĐiện trở cuộn dây: (49,5-60,5)Oм; Điện áp làm việc: (4,4±0,4)V; Điện trở cách điện: ≥ 500MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
511Rơ le PЭС-55A(PС4-569.600)PЭС-55A(PС4-569.600)39cáiĐiện trở cuộn dây: (1880 ± 282)Oм; Điện áp làm việc: (27±2,7)V ; Điện trở cách điện: ≥ 500MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,18Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
512Rơ le PЭС-90(ЯЛ4.550.000)PЭС-90(ЯЛ4.550.000)18cáiĐiện trở cuộn dây: (340 ÷660)Oм; Điện áp làm việc: (22 ÷ 34)V; Điện trở cách điện: ≥200MOм ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
513Rơ le PЭС-90A(ЯЛO.550.011)PЭС-90A(ЯЛO.550.011)20cáiĐiện trở cuộn dây: 340 ÷660Oм; Điện áp làm việc: 22 ÷ 34V; Điện trở cách điện: ≥200MOм; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100) °CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
514Rơ le TKД-133ДОДTKД-133ДОД6cáiĐiện trở cuộn dây: (70±6)Oм; Điện áp làm việc: (24,3÷29,7)V; Điện trở cách điện: ≥500MOм ; Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,5Oм; Nhiệt độ làm việc: (-60÷100) °CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
515Rơ le РЭС-34РЭС-3430cáiĐiện trở cuộn dây (630±30)Ω. Điện áp làm việc (24 đến 30) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 21mA- Dòng mở tiếp điểm: 3mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2,5) A. Thời gian kích hoạt là 3,5ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
516Rơ le РЭС-78РЭС-7824cáiĐiện trở cuộn dây (1700±100)Ω. Điện áp làm việc (22 đến 34) V. Dải điện áp của tiếp điểm: (6÷30) V. Dòng đóng tiếp điểm: 8mA- Dòng mở tiếp điểm: 2mA. Dải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2,5) A. Thời gian kích hoạt là 3ms. Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 200MΩ. Điện trở các tiếp điểm thường đóng (0,1÷1,1)Ω. Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 300V. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)°C.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
517Tụ điện K42У-2-160B-1мкФ±10%K42У-2-160B-1мкФ±10%24cáiTụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 160 V. Sai số cho phép là 10%. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
518Tụ điện K52-2-50B-200мкФ±10%K52-2-50B-200мкФ±10%24cáiTụ điện có điện dung là 200мкФ. Điện áp làm việc giới hạn là 50 V. Sai số cho phép là 10%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
519Tụ điện K52-2-50B-200мкФ±20%K52-2-50B-200мкФ±20%12cáiTụ điện có điện dung là 200мкФ.Điện áp làm việc giới hạn là 50V. Sai số cho phép là 20%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
520Tụ điện K52-2-90B-10мкФ±20%K52-2-90B-10мкФ±20%30cáiTụ điện có điện dung là 200мкФ.Điện áp làm việc giới hạn là 90V. Sai số cho phép là 20%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
521Tụ điện K52-2-90B-20мкФ±10%K52-2-90B-20мкФ±10%30cáiTụ điện có điện dung là 20мкФ. Điện áp làm việc giới hạn là 90V. Sai số cho phép là 10%. Tổn hao từ 2 đến 30%. Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
522Tụ điện K53-30B-10мкФ±10%K53-30B-10мкФ±10%18cáiTụ điện có điện dung là 10 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 30 V. Sai số cho phép là 10%. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
523Tụ điện K73-10B-4,7мкФ±5%K73-10B-4,7мкФ±5%24cáiTụ điện có điện dung là 4,7 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 10 V. Sai số cho phép là 5%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
524Tụ điện K73-16B-1мкФ±5%K73-16B-1мкФ±5%24cáiTụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 16 V. Sai số cho phép là 5%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
525Tụ điện K73-3-1мкФ±10%K73-3-1мкФ±10%36cái- Tụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 160 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
526Tụ điện K75-10-500B-0,15мкФ±10%K75-10-500B-0,15мкФ±10%30cái- Tụ điện có điện dung là 0,15 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 500 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
527Tụ điện KM-5Б-330ПФ±10%KM-5Б-330ПФ±10%36cáiTụ điện có điện dung là 330ПФ. Điện áp làm việc giới hạn là 160V, Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
528Tụ điện KM-6Ϭ-H90-2,2мкФKM-6Ϭ-H90-2,2мкФ18cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм ; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
529Tụ điện MБM-160B-0,1мкФ±20%MБM-160B-0,1мкФ±20%18cáiTụ điện có điện dung là 0,1 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 20%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
530Tụ điện MБM-160B-0,5мкФ±20%MБM-160B-0,5мкФ±20%18cáiTụ điện có điện dung là 0,5 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 20%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
531Tụ điện OCK-40П-26-3300ПФ±10%OCK-40П-26-3300ПФ±10%30cáiTụ điện có điện dung là 3300ПФ Điện áp định mức 160 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
532Tụ điện OCK53-1-33мкФ±10%-6BOCK53-1-33мкФ±10%-6B24cái- Tụ điện có điện dung là 33мкФ. Điện áp làm việc giới hạn là 6 V.Sai số cho phép là 10%. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
533Tụ điện OCMБTO-2-2мкФ±10%-400BOCMБTO-2-2мкФ±10%-400B18cáiTụ điện có điện dung là 2мкФ. Điện áp định mức 400 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
534Tụ điện К50-20-250В-20мкФ±10%К50-20-250В-20мкФ±10%36cáiTụ điện có điện dung là 20 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 250 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
535Tụ điện К50-20-250В-50мкФ±10%К50-20-250В-50мкФ±10%36cáiTụ điện có điện dung là 50 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 250 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
536Tụ điện К50-20-50В200мкФ±10%К50-20-50В200мкФ±10%30cáiTụ điện có điện dung là 200 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 50 V. Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 20%. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 1270µA. Trở kháng toàn phần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
537Tụ điện К73-16-250В-0,1мкФ±5%К73-16-250В-0,1мкФ±5%36cáiTụ điện có điện dung là 1 мĸФ. Điện áp làm việc giới hạn là 250 V. Sai số cho phép là 5%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,012. Điện trở cách điện ≥ 2000MΩ. Dòng điện rò rỉ không lớn hơn 5µA. Trở kháng toàn phần ở tần số 10kHz từ 2,5Ω đến 57Ω. Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0C. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
538Tụ điện МБМ-160В-0,1мкФ±10%МБМ-160В-0,1мкФ±10%42cáiTụ điện có điện dung là 0,1 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
539Tụ điện МБМ-160В-0,25мкФ±10%МБМ-160В-0,25мкФ±10%36cáiTụ điện có điện dung là 0,25 мĸФ. Điện áp định mức 160 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
540Tụ điện МБМ-250B 0,25мкФ±10%МБМ-250B 0,25мкФ±10%42cáiTụ điện có điện dung là 0,25 мĸФ. Điện áp định mức 250 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
541Tụ điện МБМ-250B-0,5мкФ±10%МБМ-250B-0,5мкФ±10%36cáiTụ điện có điện dung là 0,5 мĸФ. Điện áp định mức 250 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
542Tụ điện МБМ-250В-0,05мкФ±10%МБМ-250В-0,05мкФ±10%42cáiTụ điện có điện dung là 0,05 мĸФ. Điện áp định mức 250 V.Sai số cho phép là 10%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
543Tụ K10-17-1Ϭ-M47-18пФ±10%K10-17-1Ϭ-M47-18пФ±10%10cáiĐiện dung: 18пФ; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
544Tụ K10-17-2Ϭ-M1500-0,022мкФ±20%K10-17-2Ϭ-M1500-0,022мкФ±20%30cáiĐiện dung: 0,022мкФ; Sai số: ±20%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
545Tụ K10-17-2Ϭ-M1500-0,027мкФ±10%K10-17-2Ϭ-M1500-0,027мкФ±10%13cáiĐiện dung: 0,027мкФ; Sai số: ±10%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
546Tụ K10-17-2Ϭ-M47-1000пФ±5%K10-17-2Ϭ-M47-1000пФ±5%10cáiĐiện dung: 1000пФ; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
547Tụ K10-17-2Ϭ-M47-100пФ±5%K10-17-2Ϭ-M47-100пФ±5%15cáiĐiện dung: 100пФ; Sai số: ±5%; Điện áp tối đa: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
548Tụ K10-17a-450B-0,01мкФ+50% -20%K10-17a-450B-0,01мкФ+50% -20%4cáiĐiện dung: 0,01мкФ; Sai số: +50% -20%; Điện áp tối đa: 450V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
549Tụ K10-17a-500B-0,01мкФ+50% -20%K10-17a-500B-0,01мкФ+50% -20%4cáiĐiện dung: 0,01мкФ Sai số: +50% -20%; Điện áp làm việc: 500V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
550Tụ K10-17a-50B-H90-2,2мкФK10-17a-50B-H90-2,2мкФ10cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
551Tụ K10-17a-63B-0,01мкФ+50% -20%K10-17a-63B-0,01мкФ+50% -20%4cáiĐiện dung: 0,01мкФ; Sai số: +50% -20%; Điện áp tối đa: 63V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
552Tụ K10-17a-H90-0,015мкФK10-17a-H90-0,015мкФ24cáiĐiện dung: 0,015мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
553Tụ K10-17a-H90-0,022мкФK10-17a-H90-0,022мкФ32cáiĐiện dung: 0,022мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
554Tụ K10-17a-H90-0,047мкФ-BK10-17a-H90-0,047мкФ-B16cáiĐiện dung: 0,047мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
555Tụ K10-17a-H90-0,068мкФK10-17a-H90-0,068мкФ12cáiĐiện dung: 0,068мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
556Tụ K10-17a-H90-0,15мкФ-BK10-17a-H90-0,15мкФ-B16cáiĐiện dung: 0,15мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
557Tụ K10-17a-H90-0,1мкФK10-17a-H90-0,1мкФ15cáiĐiện dung: 0,1мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
558Tụ K10-17a-H90-0,22мкФK10-17a-H90-0,22мкФ5cáiĐiện dung: 0,22мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
559Tụ K10-17a-H90-0,22мкФ-BK10-17a-H90-0,22мкФ-B20cáiĐiện dung: 0,22мкФ;Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
560Tụ K10-17a-H90-0,33мкФK10-17a-H90-0,33мкФ5cáiĐiện dung: 0,33мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
561Tụ K10-17a-H90-0,47мкФK10-17a-H90-0,47мкФ18cáiĐiện dung: 0,47мкФ;Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
562Tụ K10-17a-H90-1,5мкФK10-17a-H90-1,5мкФ12cáiĐiện dung: 1,5мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
563Tụ K10-17a-H90-1мкФK10-17a-H90-1мкФ16cáiĐiện dung: 1мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
564Tụ K10-17a-H90-1мкФ-BK10-17a-H90-1мкФ-B24cáiĐiện dung: 1мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
565Tụ K10-17a-H90-2,2мкФK10-17a-H90-2,2мкФ12cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
566Tụ K10-17a-H90-4,7мкФK10-17a-H90-4,7мкФ6cáiĐiện dung: 4,7мкФ;Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
567Tụ K10-17a-H90-6,8мкФK10-17a-H90-6,8мкФ3cáiĐiện dung: 6,8мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80% -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
568Tụ K10-17a-M1500-0,01мкФ+50% -20%K10-17a-M1500-0,01мкФ+50% -20%4cáiĐiện dung: 0,01мкФ; Sai số: +50% -20%; Điện áp tối đa: 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
569Tụ K10-17a-M1500-0,01мкФ±10%K10-17a-M1500-0,01мкФ±10%33cáiĐiện dung: 0,01мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
570Tụ K10-17a-M1500-0,022мкФ±10%K10-17a-M1500-0,022мкФ±10%16cáiĐiện dung: 0,022мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
571Tụ K10-17a-M1500-0,022мкФ±5%K10-17a-M1500-0,022мкФ±5%2cáiĐiện dung: 0,022мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
572Tụ K10-17a-M1500-100пФ±10%K10-17a-M1500-100пФ±10%2cáiĐiện dung: 100пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
573Tụ K10-17a-M47-0,01мкФ±5%K10-17a-M47-0,01мкФ±5%20cáiĐiện dung: 0,01мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
574Tụ K10-17a-M47-1000пФ±5%K10-17a-M47-1000пФ±5%12cáiĐiện dung: 1000пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
575Tụ K10-17a-M47-100пФ±5%K10-17a-M47-100пФ±5%20cáiĐiện dung: 100пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
576Tụ K10-17a-M47-10пФ±10%K10-17a-M47-10пФ±10%12cáiĐiện dung: 10пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
577Tụ K10-17a-M47-150пФ±10%K10-17a-M47-150пФ±10%8cáiĐiện dung: 150пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10% ;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
578Tụ K10-17a-M47-150пФ±5%K10-17a-M47-150пФ±5%16cáiĐiện dung: 150пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
579Tụ K10-17a-M47-220пФ±10%K10-17a-M47-220пФ±10%20cáiĐiện dung: 220пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
580Tụ K10-17a-M47-22пФ±10%K10-17a-M47-22пФ±10%4cáiĐiện dung: 22пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
581Tụ K10-17a-M47-4,7пФ±20%K10-17a-M47-4,7пФ±20%20cáiĐiện dung: 4,7пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 20%;Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
582Tụ K10-17a-M47-47пФ±10%K10-17a-M47-47пФ±10%8cáiĐiện dung: 47пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
583Tụ K10-17a-M47-68пФ±10%K10-17a-M47-68пФ±10%22cáiĐiện dung: 68пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
584Tụ K10-47a-100B-2200пФ±10%K10-47a-100B-2200пФ±10%16cáiĐiện dung: 2200пФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
585Tụ K10-47a-100B-H90-2200пФK10-47a-100B-H90-2200пФ24cáiĐiện dung: 2200пФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
586Tụ K10-47a-250-3300пФ±20%K10-47a-250-3300пФ±20%6cáiĐiện dung: 3300пФ; Điện áp tối đa: 250V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
587Tụ K10-47a-250B-0,068мкФ±20%K10-47a-250B-0,068мкФ±20%20cáiĐiện dung: 0,068мкФ; Điện áp tối đa: 250V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
588Tụ K10-47a-500-1000пФ±20%K10-47a-500-1000пФ±20%6cáiĐiện dung: 1000пФ; Điện áp tối đa: 500V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
589Tụ K10-47a-50B-2,2мкФ±20%K10-47a-50B-2,2мкФ±20%5cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
590Tụ K10-47a-50B-H90-2,2мкФK10-47a-50B-H90-2,2мкФ18cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
591Tụ K10-47a-50B-H90-3,3мкФK10-47a-50B-H90-3,3мкФ28cáiĐiện dung: 3,3мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
592Tụ K10-47a-50B-H90-6,8мкФK10-47a-50B-H90-6,8мкФ28cáiĐiện dung: 6,8мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
593Tụ K10-47a-H90-2,2мкФ±10%K10-47a-H90-2,2мкФ±10%4cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
594Tụ K10-47a-H90-22мкФ±10%K10-47a-H90-22мкФ±10%5cáiĐiện dung: 22мкФ; Điện áp tối đa: 100V; Sai số: +80 -20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
595Tụ K10-47a-M1500-3300пФ±5%K10-47a-M1500-3300пФ±5%6cáiĐiện dung: 3300пФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
596Tụ K10-47B-100B-60мĸФ±10%K10-47B-100B-60мĸФ±10%60cáiGiá trị điện dung 15мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 47-63V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
597Tụ K10-4a-50B-2,2мкФ±20%K10-4a-50B-2,2мкФ±20%6cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Điện áp tối đa: 50V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
598Tụ K50-24B-1,5мĸФ±10%K50-24B-1,5мĸФ±10%60cáiGiá trị điện dung 1,5мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 24V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
599Tụ K50-27-300B-47мкФ+50% -20%K50-27-300B-47мкФ+50% -20%4cáiĐiện dung: 47мкФ; Sai số: +50 -20%; Điện áp tối đa: 3000V; Điện trở cách điện: ≥ 3000 MOм; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
600Tụ K50-29-63B-1000мкФ±20%K50-29-63B-1000мкФ±20%4cáiĐiện dung: 1000мкФ; Điện áp tối đa: 63V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
601Tụ K50-29-63B-10мкФ±20%K50-29-63B-10мкФ±20%20cáiĐiện dung: 10мкФ; Sai số: ±20%Điện áp tối đa: 63V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
602Tụ K50-29-63B-4,7мкФ±30%K50-29-63B-4,7мкФ±30%10cáiĐiện dung: 4,7мкФ; Điện áp tối đa: 63V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
603Tụ K52-2Ϭ-200мкФ-50B±5%K52-2Ϭ-200мкФ-50B±5%20cáiĐiện dung: 200мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp tối đa: 50V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 155)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
604Tụ K52-63B-15мĸФ±10%K52-63B-15мĸФ±10%48cáiGiá trị điện dung 15мĸФ ± 20%, Điện áp làm việc 63V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
605Tụ K52-9B-47мĸФ±10%K52-9B-47мĸФ±10%60cáiGiá trị điện dung 47мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 9-63V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
606Tụ K53-1-15B-3,3мкФ±5%K53-1-15B-3,3мкФ±5%10cáiĐiện dung: 3,3мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp tối đa: 15V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
607Tụ K53-1-15B-68мкФ±10%K53-1-15B-68мкФ±10%14cáiĐiện dung: 68мкФ; Sai số: ± 10% Điện áp tối đa: 15V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
608Tụ K53-1-15мĸФ±5%K53-1-15мĸФ±5%60cáiGiá trị điện dung 15мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 32V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
609Tụ K53-1-6,8мĸФ±5%K53-1-6,8мĸФ±5%60cáiGiá trị điện dung 6,8мĸФ±5% Điện áp làm việc 132V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
610Tụ K53-16-16B-33мкФ±30%K53-16-16B-33мкФ±30%20cáiĐiện dung: 33мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp tối đa: 16V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
611Tụ K53-16-32B-3,3мкФ±30%K53-16-32B-3,3мкФ±30%26cáiĐiện dung: 3,3мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp tối đa: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
612Tụ K53-18-16B-10мкФ±20%K53-18-16B-10мкФ±20%31cáiĐiện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-80 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
613Tụ K53-18-16B-2,2мкФ±10%K53-18-16B-2,2мкФ±10%17cáiĐiện dung: 2,2мкФ;Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-80 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
614Tụ K53-18-16B-3,3мкФ±10%K53-18-16B-3,3мкФ±10%21cáiĐiện dung: 3,3мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
615Tụ K53-18-20B-10мкФ±20%K53-18-20B-10мкФ±20%17cáiĐiện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 20V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-80 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
616Tụ K53-1Ϭ-16-33мкФ±20%K53-1Ϭ-16-33мкФ±20%36cáiĐiện dung: 33мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 16V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
617Tụ K53-1Ϭ-16B-6,8мкФ±20%K53-1Ϭ-16B-6,8мкФ±20%27cáiĐiện dung: 6,8мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 16V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
618Tụ K53-1Ϭ-20B-10мкФ±20%K53-1Ϭ-20B-10мкФ±20%20cáiĐiện dung: 10мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 20V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
619Tụ K53-1Ϭ-20B-47мкФ±20%K53-1Ϭ-20B-47мкФ±20%24cáiĐiện dung: 47мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 20V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
620Tụ K53-1Ϭ-20мкФ-15B±10%K53-1Ϭ-20мкФ-15B±10%15cáiĐiện dung: 20мкФ; Sai số: ± 10%; Điện áp tối đa: 15 V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
621Tụ K53-1Ϭ-32-33мкФ±20%K53-1Ϭ-32-33мкФ±20%29cáiĐiện dung: 33мкФ; Sai số: ± 20%; Điện áp tối đa: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
622Tụ K53-1Ϭ-32B-2,2мкФ±30%K53-1Ϭ-32B-2,2мкФ±30%12cáiĐiện dung: 2,2мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp tối đa: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
623Tụ K53-1Ϭ-32B-6,8мкФ±30%K53-1Ϭ-32B-6,8мкФ±30%13cáiĐiện dung: 6,8мкФ; Sai số: ± 30%; Điện áp làm việc: 32V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
624Tụ K53-4a-16B-10мкФ±30%K53-4a-16B-10мкФ±30%23cáiĐiện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
625Tụ K53-4a-16B-4,7мкФ±30%K53-4a-16B-4,7мкФ±30%4cáiĐiện dung: 4,7мкФ; Điện áp tối đa: 16V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
626Tụ K53-4a-30B-10мкФ±30%K53-4a-30B-10мкФ±30%12cáiĐiện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 30V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
627Tụ K53-4a-30B-4,7мкФ±30%K53-4a-30B-4,7мкФ±30%4cáiĐiện dung: 4,7мкФ; Điện áp tối đa: 30V; Sai số: 30%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
628Tụ K53-4a-6,3B-10мкФ±10%K53-4a-6,3B-10мкФ±10%8cáiĐiện dung: 10мкФ; Điện áp tối đa: 6,3V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
629Tụ K53-4a-6,3B-220мкФ±10%K53-4a-6,3B-220мкФ±10%8cáiĐiện dung: 220мкФ; Điện áp tối đa: 6,3V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
630Tụ K53-7-1,5мĸФ±5%K53-7-1,5мĸФ±5%48cáiGiá trị điện dung 1,5мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 32V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
631Tụ K53-7-22мĸФ±5%K53-7-22мĸФ±5%48cáiGiá trị điện dung 22мĸФ±5%, Điện áp làm việc 32V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
632Tụ K73-16-160B-0,068мкФ ±10%K73-16-160B-0,068мкФ ±10%14cáiĐiện dung: 0,068мкФ; Điện áp tối đa: 160V; Sai số: 10%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
633Tụ K73-16-400B-0,22мкФ±20%K73-16-400B-0,22мкФ±20%4cáiĐiện dung: 0,22мкФ; Điện áp tối đa: 400V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
634Tụ K73-16-630B-0,22мкФ±20%K73-16-630B-0,22мкФ±20%4cáiĐiện dung: 0,22мкФ; Điện áp tối đa: 630V; Sai số: 20%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
635Tụ K73П-3-160B-1мĸФ±20%K73П-3-160B-1мĸФ±20%48cáiGiá trị điện dung 1мĸФ ± 20%, Điện áp làm việc 160V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
636Tụ KCOT-1-160B-0,22мкФ±5%KCOT-1-160B-0,22мкФ±5%10cáiĐiện dung: 0,22мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp làm việc: ≤ 160V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
637Tụ KCOT-5-160B-0,01мкФ±5%KCOT-5-160B-0,01мкФ±5%15cáiĐiện dung: 0,01мкФ; Sai số: ± 5%; Điện áp làm việc: ≤ 160V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
638Tụ KM-5Ϭ-H30-0,0033мкФKM-5Ϭ-H30-0,0033мкФ14cáiĐiện dung: 0,0033мкФ; Sai số: +50-20%; Điện áp làm việc: ≤ 100V; Điện trở cách điện: ≥ 1000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
639Tụ KM-5Ϭ-H90-0,15мкФKM-5Ϭ-H90-0,15мкФ10cáiĐiện dung: 0,15мкФ; Sai số: +80-20%Điện áp làm việc: ≤ 100V; Điện trở cách điện: ≥ 1000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
640Tụ KM-6Ϭ-H90-0,0022мкФKM-6Ϭ-H90-0,0022мкФ15cáiĐiện dung: 0,0022мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
641Tụ KM-6Ϭ-H90-0,015мкФKM-6Ϭ-H90-0,015мкФ29cáiĐiện dung: 0,015мкФ; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
642Tụ KM-6Ϭ-H90-0,022мкФKM-6Ϭ-H90-0,022мкФ15cáiĐiện dung: 0,022мкФ; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
643Tụ KM-6Ϭ-H90-0,047мкФKM-6Ϭ-H90-0,047мкФ15cáiĐiện dung: 0,047мкФ; Điện áp làm việc: ≤ 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
644Tụ KM-6Ϭ-H90-0,15мкФKM-6Ϭ-H90-0,15мкФ20cáiĐiện dung: 0,15мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: ≤ 25V ; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
645Tụ KM-6Ϭ-H90-0,47мкФKM-6Ϭ-H90-0,47мкФ15cáiĐiện dung: 0,47мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
646Tụ KM-6Ϭ-H90-1мкФKM-6Ϭ-H90-1мкФ15cáiĐiện dung: 1мкФ; Sai số: +80-20%; Điện áp làm việc: 25V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
647Tụ KM-6Ϭ-M1500-4700пФ±5%KM-6Ϭ-M1500-4700пФ±5%10cáiĐiện dung: 4700пФ; Sai số: ±5%; Điện áp làm việc: ≤ 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
648Tụ KM-6Ϭ-M47-1000пФ±10%KM-6Ϭ-M47-1000пФ±10%15cáiĐiện dung: 1000пФ; Sai số: ±10%; Điện áp làm việc: ≤ 50V; Điện trở cách điện: ≥ 3000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
649Tụ KM-6Б-0,12мĸФ±5%KM-6Б-0,12мĸФ±5%60cáiGiá trị điện dung 0,12мĸФ±5%, Điện áp làm việc 25V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
650Tụ KM-6Б-0,33мĸФ±5%KM-6Б-0,33мĸФ±5%60cáiGiá trị điện dung 0,33мĸФ±5%, Điện áp làm việc 25V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
651Tụ KM-6Б-1мĸФ±5%KM-6Б-1мĸФ±5%54cáiGiá trị điện dung 1мĸФ ± 10%, Điện áp làm việc 25V.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +80)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
652Tụ KT-1-M75-43пФ±5%KT-1-M75-43пФ±5%10cáiĐiện dung: 43пФ; Sai số: ±5%; Điện áp làm việc: ≤ 250V; Điện trở cách điện: ≥ 10000MOм; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
653Tụ KT4-25B-1000пФ-3/15AФH750KT4-25B-1000пФ-3/15AФH75012cáiĐiện dung: 1000пФ; Điện áp tối đa: 25VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
654Tụ MБM-200B-0,01 мкФ±20%MБM-200B-0,01 мкФ±20%18cáiTụ điện có điện dung là 0,01 мĸФ. Điện áp định mức 200 V.Sai số cho phép là 20%. Hệ số tổn hao không lớn hơn 0,0015. Điện trở cách điện ≥ 10 000MΩ. Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
655Vi mạch 100ЛП116100ЛП11615cáiĐiện áp cung cấp:-(5,5 ÷ 6)V; Dòng điều khiển ≤ 40mA; Nhiệt độ làm việc: (-10÷ +70)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
656Vi mạch 109ЛИ1109ЛИ131cáiVi mạch tích hợp dòng 109 có dải tần số từ 1 ÷ 5000Hz, Tải tuyến tính 500g, Điện áp cung cấp cho vi mạch là 5V±0,5V, Dòng tiêu thụ ở mức thấp ≤ 8,5mA, Dòng tiêu thụ ở mức cao ≤ 5,5mA, Dòng điện tiêu thụ ở chế độ động tại Uvào=3V ≤ 45mA, Điện áp đầu ra mức cao ≥ 2,6V, Điện áp đầu ra mức thấp ≤ 0,3V, Dòng điện đầu vào mức thấp ≤ 1,6mA, Dòng điện đầu vào mức cao ≤ 2,5mA, Độ trễ đường truyền tại đầu vào ≤ 50ns, Độ trễ đường truyền tại đầu ra ≤ 55ns, Thời gian chuyển đổi từ mức thấp sang mức cao ≤ 20ns, Thời gian chuyển đổi từ mức cao sang mức thấp ≤ 32ns, Điện dung đầu vào ≤ 3nF, nguồn nuôi tối đa là 5,5V, Dòng tải ở trạng thái mức cao là 20mA, Điện áp đầu ra tối đa 3,5V, Điện áp đầu vào tối thiểu là -0,4V, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷85℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
657Vi mạch 1108ЛП11108ЛП110cáiĐiện áp cung cấp Ucc1:+(5 ± 0,25)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(15 ± 0,75)V; Dòng điều khiển ≤ 5mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
658Vi mạch 1108ПA1A1108ПA1A4cáiĐiện áp cung cấp Ucc1:+(5 ± 0,25)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(15 ± 0,75)V; Dòng điều khiển ≤ 5mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
659Vi mạch 133KП5133KП510cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 43mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
660Vi mạch 133KП7133KП725cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 48mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
661Vi mạch 133TB1133TB118cáiVi mạch tích hợp Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, công suất tiêu thụ ≤ 60mW, dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 3÷5 và 9÷11 là ≤ -1,6mA, dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 2, 12, 13 là ≤ -3,2mA, dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 3÷5 và 9÷14 là ≤ 0,04mA, dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 2, 12, 13 là ≤ 0,08mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,35V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, độ trễ đường truyền khi đóng là ≤ 40ns, độ trễ đường truyền khi ngắt là ≤ 25ns, tần số làm việc ≤ 10MHz, tần số xung là ≤ 25MHz, hệ số chia nhánh trên đầu ra là 10, khả năng chống nhiễu tĩnh là ≥ 0,4V, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
662Vi mạch 133TM2133TM219cáiVi mạch tích hợp gồm 2 flip-flop D Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Công suất tiêu thụ ≤ 110mW, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 2, 4, 10, 12 là ≤ -1,6mA, Dòng điện đầu vào logic 0 trên đầu ra 1, 3, 11, 13 là ≤ -3,2mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 2, 12 là ≤ 0,07mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 3, 4, 10, 11 là ≤ 0,14mA, Dòng điện đầu vào logic 1 trên đầu ra 1, 13 là ≤ 0,21mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Độ trễ đường truyền khi đóng là ≤ 40ns, Độ trễ đường truyền khi ngắt là ≤ 25ns, Tần số làm việc ≤ 8MHz, Tần số xung là ≤ 15MHz, Hệ số chia nhánh trên đầu ra là 10, Khả năng chống nhiễu tĩnh là ≥ 0,4V, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
663Vi mạch 133TM7133TM744cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 46mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
664Vi mạch 133ИE2133ИE25cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 46mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
665Vi mạch 133ИE5133ИE55cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
666Vi mạch 133ИE7133ИE710cáiĐiện áp cung cấp:+(5 ± 0,25)V; Dòng đầu vào ≤ 89mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
667Vi mạch 133ИE8133ИE83cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
668Vi mạch 133ИM3133ИM320cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 110mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
669Vi mạch 133ИP1133ИP152cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 63mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
670Vi mạch 133ИP13133ИP1310cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 124mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
671Vi mạch 133ЛA15133ЛA1525cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tần số LV ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
672Vi mạch 133ЛA3133ЛA376cáiVi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND với 2 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 22mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 10, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
673Vi mạch 133ЛA4133ЛA416cáiVi mạch tích hợp 3 cổng logic NAND với 3 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 16,5mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 6mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 10, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
674Vi mạch 133ЛA6133ЛA610cáiVi mạch tích hợp 2 cổng logic NAND với 4 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 27mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 30, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
675Vi mạch 133ЛA7133ЛA722cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tần số làm việc ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
676Vi mạch 133ЛA8133ЛA832cáiVi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND với 2 đầu vào Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V,Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 22mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns,Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤45ns, Dòng điện đầu ra mức logic trên đầu ra là ≤ 0,05mA, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
677Vi mạch 133ЛH1133ЛH110cáiĐiện áp cung cấp:+(5 ± 0,5)V; Dòng đầuVào ≤ 33mA; Tần số LV ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
678Vi mạch 133ЛP1133ЛP127cáiVi mạch tích hợp 2 cổng logic Nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 14mA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, hệ số chia nhánh đầu ra là 10, nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
679Vi mạch 133ЛИ1133ЛИ130cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 33mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
680Vi mạch 133ЛП8133ЛП84cáiĐiện áp cung cấp:+(5 ± 0,5)V; Dòng đầu vào ≤ 20mA; Tần số làm việc ≤ 3МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
681Vi mạch 133ЛП9133ЛП918cáiĐiện áp cung cấp:+(5 ± 0,5)V; Dòng đầuVào ≤ 25mA; Tần số LV ≤ 3MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
682Vi mạch 134KП9134KП925cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
683Vi mạch 134PM1134PM125cáivi mạch tích hợp 4 flip-flop RS, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ là ≤ 9mA, dòng điện đầu vào mức thấp là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức cao là ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,6V, dòng điện ngắn mạch là từ 2÷ 30 mA, điện dung đầu vào trên chân đầu vào 2, 3, 5, 6, 8, 14 là ≤ 3pF, độ trễ thời gian truyền khi tắt hoặc mở là ≤ 250ns, nguồn cung cấp điện áp tối đa là 6V, điện áp vào tối đa so với đất là 5,5V, điện áp tối đa giữa hai đầu vào là 5,5V, tải điện dung tối đa là 200pF, điện áp âm tối thiểu trên đầu vào của vi mạch khi điện áp giữa các cực phát không qua 5,5V là 1,5V, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
684Vi mạch 134TB14134TB1422cáivi mạch tích hợp 2 flip-flop JK, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ là ≤ 3,2mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào dữ liệu là 0,18mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chức năng là 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào xung clock là 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào dữ liệu là ≤ 0,12mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào chức năng là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức thấp trên đầu vào xung clock là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức cao với Uvào=2,4V trên đầu vào dữ liệu là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao với Uvào=2,4V trên đầu vào xung clock là ≤ 0,012mA, dòng điện ngắn mạch là từ 2÷ 30 mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, độ trễ thời gian truyền khi mở trên đầu vào chân chức năng là ≤ 200ns, điện dung đầu vào trên đầu vào dữ liệu là ≤ 3,5pF, điện dung đầu vào trên đầu vào chân chức năng là ≤ 14pF, điện dung đầu vào trên đầu vào xung clock là ≤ 10,5pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
685Vi mạch 134ИM4134ИM420cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 11mA; Tần số LV ≤ 1,5МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
686Vi mạch 134ИД6134ИД620cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 25mA; Tần số LV ≤ 1,5МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
687Vi mạch 134ЛБ1A134ЛБ1A25cáiVi mạch tích hợp 4 cổng logic gồm 2 NAND và 2 NOR với 2 đầu vào, nguồn nuôi là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức cao là ≤ 0,7mA, dòng điện tiêu thụ khi điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,0025mA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=2,4V là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao khi Uvào=5,5V là ≤ 0,12V, dòng điện đầu vào mức thấp là ≤ 0,18mA, dòng điện ngắn mạch từ 3÷30mA, dòng điện rò ≤ 0,012mA, điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,4V, mức điện dung đầu ra ≤ 3,5pF, độ trễ thời gian truyền khi mở là ≤ 100ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 100ns, tần số chuyển mạch tối đa là 3MHz, tải điện dung tối đa là 200pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
688Vi mạch 136ЛA4136ЛA42cáivi mạch tích hợp 3 cổng logic NAND 3 đầu vào, Nguồn nuôi cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2,1mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 3 và 6 hoặc 8 và 9 hoặc 12 và 13 là ≤ 45ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
689Vi mạch 1408УД11408УД12cáiĐiện áp cung cấp:±(27 ± 2,7)V; Dòng làm việc ≤ 4mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
690Vi mạch 140УД13140УД1321cáiĐiện áp cung cấp: +(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
691Vi mạch 140УД16140УД1610cáiĐiện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
692Vi mạch 140УД16Б140УД16Б3cáiĐiện áp cung cấp: ±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
693Vi mạch 140УД1701A140УД1701A20cáiĐiện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 4,5mA; Tần số làm việc ≤ 0,25 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
694Vi mạch 140УД17A140УД17A34cáivi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 4mA, điện áp tối đa đầu ra là ≥ ±12V, điện áp bù ≤ 0,025mV, dòng điện đầu vào của chip là ≤ ±2nA, sai lệch của dòng điện đầu vào là ≤ ±2nA, hệ số khuếch đại điện áp ≥ 300 000, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±13V, tần số cắt ≥ 0,25MHz, hệ số tương đối điện áp cùng pha là ≥ 110dB, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là 100dB, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu ra là ≥ 0,1V/µs, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ≤ 0,6µV, độ trôi trung bình dòng điện sai lệch đầu vào so với nhiệt độ là ≤ 25nA/℃, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
695Vi mạch 140УД1Б140УД1Б14cáivi mạch tích hợp bộ khuếch đại, dải điện áp cung cấp là ±12,6V±10%, dòng điện tiêu thụ ≤ 12mA, hệ số khuếch đại điện áp là 2000÷10500, chêch lệch dòng điện đầu vào là -1,5÷1,5µA, dòng điện đầu vào là -8÷8µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
696Vi mạch 140УД20A140УД20A13cáiĐiện áp cung cấp:±(5 ÷ 18)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ ±11,5V; Tần số làm việc ≤ 0,55 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
697Vi mạch 140УД6140УД625cáiĐiện áp cung cấp: ±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Tần số LV ≤ 1,0МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
698Vi mạch 140УД601A140УД601A32cáivi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
699Vi mạch 140УД601Б140УД601Б8cáiĐiện áp cung cấp: ±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 5,0mA; Tần số làm việc ≤ 1,0MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
700Vi mạch 140УД6A140УД6A112cáivi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 2,8mA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 70 000, điện áp đầu ra tối đa là ≥ 12V, điện áp bù ≤ ±5mV, dòng điện đầu vào là ≤ 30nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, dải điện áp đầu vào cùng pha là ±11V, hệ số suy giảm điện áp cùng pha đầu vào là ≥ 80dB, tần số cắt ≥ 1MHz, tốc độ biến đổi tối đa điện áp đầu vào là ≥ 2,5V/µs, hệ số ảnh hưởng không ổn định của nguồn trên điện áp bù là ≤ 0,2mV/V, độ trôi trung bình điện áp bù so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, độ trôi trung bình của sai lệch dòng điện vào so với nhiệt độ là ±0,1nA/℃, trở kháng đầu vào ≥ 2MΩ, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
701Vi mạch 140УД7140УД748cáiĐiện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ 11,5V; Tần số LV ≤ 0,8МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
702Vi mạch 140УД7A140УД7A10cáiĐiện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ 11,5V; Tần số LV ≤ 0,8МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
703Vi mạch 140УД7Б140УД7Б2cáiĐiện áp cung cấp:±(15 ± 1,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Điện áp đầu ra ≤ 11,5V; Tần số làm việc≤ 0,8MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
704Vi mạch 142EH1Б142EH1Б3cáiĐiện áp đầu vào: (10 ÷ 20)V; Điện áp đầu ra: (3 ÷ 12)V; Dòng làm việc ≤ 150mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
705Vi mạch 142EH1И142EH1И10cáiĐiện áp đầuVào: (10 ÷ 20)V; Điện áp đầu ra: (3 ÷ 12)V; Dòng làm việc ≤ 150mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
706Vi mạch 142EH2Б142EH2Б10cáiĐiện áp đầu vào: (20 ÷ 40)V; Điện áp đầu ra: (12 ÷ 30)V; Dòng làm việc ≤ 150mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
707Vi mạch 142EH3142EH339cáiĐiện áp đầuvào: (9 ÷ 45)V; Điện áp đầu ra: (3 ÷ 30)V; Dòng làm việc ≤ 1000mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
708Vi mạch 142EH5142EH518cáiĐiện áp đầu vào: (7,5 ÷ 15)V; Điện áp đầu ra: (4,9 ÷ 5,1)V; Dòng làm việc ≤ 1A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
709Vi mạch 142EH5A142EH5A24cáiĐiện áp đầuVào: (7,5 ÷ 15)V; Điện áp đầu ra: (4,9 ÷ 5,1)V; Dòng làm việc ≤ 1 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
710Vi mạch 142EH6A142EH6A10cáiĐiện áp đầuVào ≤ ±40V; Điện áp đầu ra: (15±0,3)V; Dòng làm việc ≤ 1 A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
711Vi mạch 142EH6Б142EH6Б18cáiĐiện áp đầu vào ≤ ±40V; Điện áp đầu ra: (15±0,3)V; Dòng làm việc ≤ 1A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
712Vi mạch 142EH8B142EH8B4cáiĐiện áp đầuVào: (14,5 ÷ 35)V; Điện áp đầu ra: (11,64 ÷ 12,36)V; Dòng làm việc ≤ 1A; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
713Vi mạch 143KT1143KT112cáiđiện áp đầu vào UП1: (5±0,5)V; Điện áp đầu vào UП2: -(24 ÷ 2,4)V ; Điện áp đầu ra: ≤ 15V ; Dòng làm việc ≤ 50mA; Tần số làm việc ≤ 250KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
714Vi mạch 149KT1B149KT1B2cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,5)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
715Vi mạch 149KT1Б149KT1Б6cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng điều khiển 120mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
716Vi mạch 1533TM21533TM24cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 15mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
717Vi mạch 1533TP21533TP24cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 5,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
718Vi mạch 1533ИE61533ИE63cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc:(-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
719Vi mạch 1533ИE71533ИE75cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
720Vi mạch 1533ИP231533ИP234cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 28mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
721Vi mạch 1533ИД71533ИД75cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 8,5mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
722Vi mạch 1533ЛA11533ЛA14cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
723Vi mạch 1533ЛA121533ЛA123cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
724Vi mạch 1533ЛA131533ЛA134cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 12mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
725Vi mạch 1533ЛA31533ЛA38cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
726Vi mạch 1533ЛH11533ЛH19cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 3,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
727Vi mạch 1533ЛH21533ЛH24cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 3,8 mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
728Vi mạch 1533ЛИ11533ЛИ14cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 4mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
729Vi mạch 153УД1153УД130cáivi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 6mA, hệ số khuếch đại (20-50), điện áp đầu ra tối đa khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥±10V, điện áp bù khi trở kháng tải ≥ 10kΩ ≤ 2mV, trung bình dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 200nA, sai lệch dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 600nA, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≥80dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, điện áp cùng pha đầu vào là ± 8V, điện áp đầu vào tối đa là 30V, trở kháng tải tối thiểu là 2kΩ.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
730Vi mạch 153УД2153УД230cáiĐvi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, có nguồn điện áp hoạt động chip là 15V±1,5V, dòng điện tiêu thụ của chip khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 3,6mA, hệ số khuếch đại (20-50), điện áp đầu ra tối đa khi trở kháng tải = 2kΩ là ≥±10V, điện áp bù khi trở kháng tải ≥ 10kΩ ≤ 2mV, trung bình dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 200nA, sai lệch dòng điện đầu vào khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≤ 500nA, hệ số suy giảm điện áp vào cùng pha khi trở kháng tải ≥ 10kΩ là ≥80dB, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, điện áp cùng pha đầu vào là ± 12V, điện áp đầu vào tối đa là 30V, trở kháng tải tối thiểu là 2kΩ.Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
731Vi mạch 153УД5A153УД5A19cáiĐiện áp đầu vào UП1: (15±1,5)V; Điện áp đầu vào UП2: (15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 33mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
732Vi mạch 1564TЛ21564TЛ212cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 25mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 7)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
733Vi mạch 159HT101Б159HT101Б12cáiĐiện áp cơ sở ≤ 20V; Dòng làm việc ≤ 40mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 70)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
734Vi mạch 159HT1A159HT1A18cáiCấu trúc bán dẫn N-P-N; Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 20V;Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 400mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 0,03mA khi UKЭ = 20V;Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
735Vi mạch 169AA1169AA117cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 30mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
736Vi mạch 190KT2190KT228cáiĐiện áp UCИ ≤ -25V; Điện áp U3И ≤ -35V; Dòng điện IC ≤ 50 mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ +125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
737Vi mạch 1HT2511HT251106cáiVi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
738Vi mạch 249ЛП1A249ЛП1A12cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; ĐiệnÁpVào: (1,0 ÷ 1,9)V; Điện áp ra: ≥ 2,3V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
739Vi mạch 249ЛП1B249ЛП1B3cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Điện ápVào: (1,0 ÷ 1,9)V; điện áp ra: ≥ 2,3V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
740Vi mạch 249ЛП1Б249ЛП1Б110cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Điện áp vào: (1,0 ÷ 1,9)V; Điện áp ra: ≥ 2,3V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
741Vi mạch 265УB1265УB12cáiĐiện áp cung cấp ±(6±0,63)V; Dòng làm việc ≤ (3,2 ÷4)mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
742Vi mạch 265УBЗ265УBЗ4cáiĐiện áp cung cấp ±(6±0,63)V; Dòng làm việc ≤ (3,2 ÷4,6)mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
743Vi mạch 2TC6222TC62210cáiĐiện áp UKЭ≤ 45V; Điện áp UЭб≤ 4V; Dòng điện IK ≤ 600mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
744Vi mạch 2TC622A2TC622A36cáiVi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=200mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
745Vi mạch 301HP4A301HP4A12cáiĐiện áp làm việc ≤ (12,6±1,26)V; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
746Vi mạch 301HP5E301HP5E20cáiĐiện áp làm việc ≤ (12,6±1,26)V ; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
747Vi mạch 30Д109A30Д109A2cáiĐiện áp Uoб≤ 50V; Dòng điện Inp ≤ 200mA; Tần số làm việc ≤100 KHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
748Vi mạch 313HP1A313HP1A10cáiĐiện áp làm việc ≤ (12,6±1,26)V; Sai số cho phép ≤ 0,022 %; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
749Vi mạch 505PE505PE10cáiĐiện áp cung cấp: +(5 ± 0,25)V; Dòng làm việc ≤ 70mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
750Vi mạch 521CA1521CA110cáiĐiện áp cung cấp Ucc1:(12±1,2)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(6±0,6)V; Dòng làm việc ≤ 11,5mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
751Vi mạch 521CA2521CA26cáiĐiện áp cung cấp Ucc1:(12±1,2)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(6±0,6)V; Dòng làm việc ≤ 50mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
752Vi mạch 521CA3521CA32cáiVi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, điện áp lệch là ≤ 3mV, điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
753Vi mạch 521CA301521CA3019cáiVi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, điện áp lệch là ≤ 3mV, điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
754Vi mạch 521CA4521CA44cáiĐiện áp cung cấp Ucc1:(9±0,9)V; Điện áp cung cấp Ucc2:-(9±0,9)V; Dòng làm việc ≤ 50 mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
755Vi mạch 530KП7530KП77cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 70mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
756Vi mạch 530TM2530TM24cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 50mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
757Vi mạch 530ИE15530ИE152cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 16mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
758Vi mạch 530ЛA1530ЛA18cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
759Vi mạch 530ЛA16530ЛA162cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 60mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
760Vi mạch 530ЛA3530ЛA37cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
761Vi mạch 530ЛH1530ЛH12cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 54mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
762Vi mạch 530ЛP11530ЛP114cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 22mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
763Vi mạch 530ЛИ3530ЛИ32cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 42mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
764Vi mạch 530ЛП5530ЛП55cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 75mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
765Vi mạch 533AГ3533AГ320cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
766Vi mạch 533KП11533KП1111cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 25mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
767Vi mạch 533KП14533KП146cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
768Vi mạch 533KП2533KП212cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
769Vi mạch 533TM2533TM236cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
770Vi mạch 533TM8533TM825cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
771Vi mạch 533TM9533TM919cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 26mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
772Vi mạch 533TP2533TP210cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 7mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
773Vi mạch 533TЛ2533TЛ264cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 21mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
774Vi mạch 533ИE14533ИE1412cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 27mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
775Vi mạch 533ИE7533ИE752cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 31mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
776Vi mạch 533ИE8533ИE810cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 31mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
777Vi mạch 533ИP23533ИP2326cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 40mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
778Vi mạch 533ИД4533ИД413cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 10mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
779Vi mạch 533ИД7533ИД729cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 10mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
780Vi mạch 533ИП5533ИП542cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 2mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
781Vi mạch 533ЛA1533ЛA18cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
782Vi mạch 533ЛA12533ЛA124cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 12mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
783Vi mạch 533ЛA13533ЛA1321cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 12mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
784Vi mạch 533ЛA16533ЛA163cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 26mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
785Vi mạch 533ЛA2533ЛA224cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
786Vi mạch 533ЛA3533ЛA350cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 3,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
787Vi mạch 533ЛA4533ЛA425cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
788Vi mạch 533ЛA6533ЛA610cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA ;Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
789Vi mạch 533ЛA8533ЛA810cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
790Vi mạch 533ЛA9533ЛA98cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
791Vi mạch 533ЛE1533ЛE12cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
792Vi mạch 533ЛE4533ЛE412cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 6,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
793Vi mạch 533ЛH1533ЛH142cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
794Vi mạch 533ЛH2533ЛH213cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
795Vi mạch 533ЛH3533ЛH36cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
796Vi mạch 533ЛP11533ЛP1119cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 2,8mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
797Vi mạch 533ЛИ1533ЛИ133cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 8,8 mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
798Vi mạch 533ЛИ3533ЛИ38cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 6,6mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
799Vi mạch 533ЛИ6533ЛИ64cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 4,4mA; Tín hiệu vào ra: (0,4 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
800Vi mạch 533ЛЛ1533ЛЛ14cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V Dòng làm việc ≤ 18mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
801Vi mạch 533ЛП5533ЛП510cáiĐiện áp cung cấp +(5±0, 5)V; Dòng làm việc ≤ 8,8mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
802Vi mạch 533ЛП8533ЛП832cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
803Vi mạch 541PУ2541PУ26cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 100mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
804Vi mạch 542HД1542HД112cáiĐiện áp ngược ≤ 50V ; Dòng làm việc ≤ 500mA; Tần số làm việc ≤ 100 KГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
805Vi mạch 542HД4542HД48cáiĐiện áp ngược ≤ 50V; Dòng làm việc ≤ 500mA; Tần số làm việc ≤ 100KГц ;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
806Vi mạch 544УД1Б544УД1Б8cáiĐiện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 3,5mA; Tần số làm việc ≤ 1 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
807Vi mạch 544УД2A544УД2A6cáiĐiện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 7,5mA; Tần số làm việc ≤ 15 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
808Vi mạch 544УД2Б544УД2Б37cáiĐiện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 7,5mA; Tần số làm việc ≤ 15МГц; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
809Vi mạch 556PT5556PT56cáiĐiện áp cung cấp +(4,2÷13,5)V; Dòng làm việc ≤ 190mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
810Vi mạch 559ИП6559ИП66cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 48mA; Tần số làm việc ≤ 5KГц; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
811Vi mạch 564KT3564KT38cáiĐiện áp cung cấp +(4,2÷13,5);V Dòng làm việc ≤ 9,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Tần số làm việc ≤ 7 MHz; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
812Vi mạch 564TM2564TM26cáiĐiện áp cung cấp +(4,2÷15)V; Dòng làm việc ≤ 0,12mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
813Vi mạch 564TM2B564TM2B11cáiĐiện áp cung cấp +(4,2÷15)V; Dòng làm việc ≤ 0,12mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
814Vi mạch 564ЛA7564ЛA725cáiVi mạch tích hợp 4 cổng logic NAND 2 đầu vào, Nguồn nuôi hoạt động là 10V±1V, dòng tiêu thụ trong trạng thái logic 0 và logic 1 là ≤0,1µA, dòng tiêu thụ trong chế độ động trên tần số f=100kHz và Ctải=50pF là ≤0,17A, dòng điện đầu vào mức logic 0 và logic 1 là ≤0,05µA, điện dung đầu vào là ≤11pF, điện áp đầu ra mức logic 0 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≤2,9V, điện áp đầu ra mức logic 1 với tác động của nhiễu khi Uvào mức 0=3V,Uvào mức 1=7V là ≥ 7,2V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF là ≤ 80ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF là ≤ 80ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
815Vi mạch 564ЛH2564ЛH28cáiĐiện áp cung cấp +(3÷15)V; Dòng làm việc ≤ 13,3mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
816Vi mạch 564ЛH2B564ЛH2B16cáiĐiện áp cung cấp +(3÷15)V; Dòng làm việc ≤ 13,3mA; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
817Vi mạch 564ЛИ1564ЛИ12cáiĐiện áp cung cấp +(2÷6)V; Dòng làm việc ≤ 0,08mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
818Vi mạch 564ПУ4564ПУ412cáiĐiện áp cung cấp +(4,2÷13,5)V; Dòng làm việc ≤ 0,03mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
819Vi mạch 564ПУ4B564ПУ4B16cáiĐiện áp cung cấp +(4,2÷13,5)V; Dòng làm việc ≤ 0,03mA; Tín hiệuVào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
820Vi mạch 564УД1A564УД1A25cáiĐiện áp cung cấp +(4,2÷15)V; Dòng làm việc ≤ 0,12mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
821Vi mạch 571XЛ2571XЛ26cáiĐiện áp cung cấp +(5±0,5)V; Dòng làm việc ≤ 14,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
822Vi mạch 572ПA1A572ПA1A5cáiĐiện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 0,2mA; Tín hiệu vào ra: (0÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
823Vi mạch 572ПA2A572ПA2A10cáiĐiện áp cung cấp +(15±0,75)V; Dòng làm việc ≤ 1,5mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
824Vi mạch 585AП26585AП267cáiĐiện áp cung cấp +(15±0,25)V; Dòng làm việc ≤ 120mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
825Vi mạch 590KН4590KН44cáiVi mạch tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ω, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
826Vi mạch 590KН6590KН64cáiĐiện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 20 mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
827Vi mạch 594ПA1594ПA14cáiĐiện áp cung cấp UП1: -(15±0,75)V; Điện áp cung cấp UП2: (5±0,25)V; Dòng làm việc ≤ 2,2mA;Tín hiệu vào ra:(0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-25÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
828Vi mạch 5П119A25П119A210cáiĐiện áp chuyển đổi: ±60V; Dòng làm việc ≤ 50 mA; Dòng điều khiển ≤ (12 ÷ 25)mA; Nhiệt độ làm việc: (-25÷ 85)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
829Vi mạch bán dẫn công suất 12A1912A191cáiĐiện áp đầu vào: (7,5 ÷ 15)V; Điện áp đầu ra: (4,9 ÷ 5,1)VDòng làm việc ≤ 1A;Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
830Vi mạch logic 2TC613Б2TC613Б4cáiCấu trúc bán dẫn N-P-N;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э là UKЭ max = 60V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 800mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 5mA khi UKЭ = 60V; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
831Vi mạch logic 2TC622A2TC622A4cáiCấu trúc bán dẫn P-N-P;Điện áp lớn nhất giữa cực K và Э làUKЭ max = 45V; Điện áp lớn nhất giữa cực Б và Э là UЭБ max = 4V; Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA; Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 400mA; Dòng điện dò IKЭ ≤ 10mA khi UKЭ = 45V, Hệ số khuếch đại dòng điện 25÷150; Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)0CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
832Vi mạch logíc 590KH2590KH225cáiVi mạch logic tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 10,8÷13,2V, nguồn 2 từ -13,2÷-10,8V, điện áp điều khiển mức thấp từ 0÷0,8V, điện áp điều khiển mức cao từ 4,1÷13,2V, mức chuyển đổi điện áp từ -10÷10V, trở kháng tải ≤ 10кOм, điện dung tải ≤ 40pF, dòng điện chuyển đổi là 1mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
833Vi mạch logíc 590KH4590KH452cáiVi mạch logic tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ω, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃,Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
834Vi mạch logíc 590KH5590KH531cáiĐiện áp cung cấp +(15±1,5)V; Dòng làm việc ≤ 20mA; Tín hiệu vào ra: (0 ÷ 5,5)V; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125)°CHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
835Xen xin C-30BПC-30BП12cáiĐộ chính xác 1,2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
836Xen xin C-65BПЭПC-65BПЭП12cáiĐộ chính xác 2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
837Xen xin C-65BДIIC-65BДII12cáiĐộ chính xác 2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
838Xen xin C-65BПKC-65BПK12cáiĐộ chính xác 2. Điện áp cung cấp 36V/400Hz. Loại xen không tiếp xúcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
839Xen xin БС8-AMБС8-AM12cáiĐộ chính xác 2. Điện áp làm việc 45V/400Hz. Loại xen không tiếp xúcHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
2 Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->