Gói thầu: Mua máy móc thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ chuyên môn và hoạt động chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hoá và Truyền thông huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Mua máy móc thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ chuyên môn và hoạt động chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853396 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:17:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,376,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự như đối với yêu cầu của gói thầu này và ký trực tiếp với chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học; Điện; Điện tử; Điện tử-Viễn thông; Quản trị kinh doanh; Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học/kỹ thuật máy tính; Kỹ sư cơ khí; Điện, Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu truyền thanh thông minh IP | 130 | Cụm | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dây điện cấp nguồn | 2.600 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Loa phóng thanh chất lượng cao | 260 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dây loa | 2.600 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | 5Sim 3G,4G | 130 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Modul sân khấu | 16 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thang lên sân khấu | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Loa treo liền công suất | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Loa Sub Bass | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Mixer | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Micro | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị chia tần số âm thanh | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Công suất cho loa sub | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Jack tín hiệu đực | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Jack tín hiệu cái | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dây tín hiệu | 250 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây loa | 100 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Jack loa | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Dây điện 2x4 | 100 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây điện 2x2,5 | 100 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ máy | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đèn movinghead Beam | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đèn Par led màu RBC | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đèn Par led ánh sáng 3200k | 12 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy tạo khói | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ chia tín hiệu DMX dùng cho ánh sáng | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dây điện 2x2,5 | 200 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cáp điện 2x10 | 50 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Dây tín hiệu | 150 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Jack tín hiệu đực | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Jack tín hiệu cái | 8 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Chân đèn có tay quay | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hộp điện tổng | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Camera | 21 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thẻ nhớ | 21 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ống đồng, bảo ôn, vật tư phụ | 10 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Loa kiểm tra | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.565E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự như đối với yêu cầu của gói thầu này và ký trực tiếp với chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực) và bản chụp Hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại Cao Bằng để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu: | 1 | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học; Điện; Điện tử; Điện tử-Viễn thông; Quản trị kinh doanh; Kinh tế. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa: | 3 | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin/Tin học/kỹ thuật máy tính; Kỹ sư cơ khí; Điện, Điện tử. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi