Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ do UBND tỉnh hỗ trợ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:16:00 đến ngày 2021-08-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,143,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 3 PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,11 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,11 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,75 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,36 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2081 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2081 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2664 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trần tôn dày 0,22mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8304 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 199,923 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,9769 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,9769 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,9731 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,435 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,8305 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,8305 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,3023 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,504 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,04 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,44 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5071 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,688 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,44 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,44 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,44 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng, sơn dầu khung bảo vệ thép hộp 13x26x1.4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính khung sắt (khung sắt bảo vệ thép hộp 13x26x1.4) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,945 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, chà ron gạch ốp: | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,16 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,42 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,88 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0658 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,288 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,56 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 51 | Vệ sinh, bơm ga máy lạnh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 52 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | 0,06 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 5 nút |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| B | KHỐI PV05 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2868 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 337,9862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1722 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4501 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5721 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,247 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,438 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,247 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,438 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,3028 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt lưới chống côn trùng khung nhôm dày 1,2ly | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,8 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6766 | 100m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,26 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,26 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,14 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,12 | m2 |
| 17 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,18 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,18 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 274,55 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0356 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9759 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9759 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trần tôn dày 0,22mm | 2,9244 | 100m2 | |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,544 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,98 | m3 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,76 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,8692 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,748 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0562 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0065 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0464 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0072 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5938 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4914 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1104 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0216 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1092 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,104 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,023 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1025 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1632 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,816 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0898 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5165 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7841 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,112 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,35 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,023 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,99 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,57 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 177,56 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,39 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,57 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 229,3978 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,8193 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,8193 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 80,2893 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 522,9725 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 156,8918 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 156,8918 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 366,0807 | m2 |
| 65 | Vệ sinh, chà ron gạch ốp: | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 140,725 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính khung sắt (khung sắt bảo vệ): | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,41 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính 8 ly khung nhôm hệ TS-1000: | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,45 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,75 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt motor, bình lưu điện cửa cuốn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng, sơn dầu khung bảo vệ thép hộp 13x26x1.4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,36 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,94 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7025 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7025 | m3 |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 130 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 230 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 180 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | máy |
| 91 | Vệ sinh, bơm ga máy lạnh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,33 | 100m |
| 93 | Lắp đặt, vệ sinh quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | 10 đầu |
| 108 | Lắp đặt chuông báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 5 chuông |
| 109 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 5 nút |
| 110 | Lắp đặt đèn báo cháy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 220 | m |
| C | KHỐI PA92 | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,06 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,22 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,22 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 193,0108 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,0032 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,0032 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,0038 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,17 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,651 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,651 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,7595 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,73 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,73 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | m2 |
| 16 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron kính. | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,4986 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | máy |
| 27 | Vệ sinh bơm ga máy lạnh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 30 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,58 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,58 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,39 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,39 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 565,2517 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,7878 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,7878 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 240,232 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 707,4 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,056 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,056 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 300,492 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,944 | m3 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính 8 ly khung nhôm hệ TS-1000 (cửa trượt) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,44 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,82 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,82 | m2 |
| 46 | Thay kính, vệ sinh, thay ron kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,8106 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | bộ |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,162 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1296 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,62 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,62 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,62 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,86 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,729 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,729 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,131 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 66 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | m2 |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 mét | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi