Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:14:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,532,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động có trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (0,8-1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung 16T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh sắt 8-:-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp 12T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6676 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7909 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3039 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6164 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9785 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9785 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ trước khi đắp nền bằng máy đào, đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0308 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0308 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3311 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3549 | 100m3 |
| 11 | Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.741,1365 | m2 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cây |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | gốc cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | gốc cây |
| 16 | Phát quang bờ rào hai bên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,27 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,8744 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Móng, Mặt đường, Lề đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) mặt đường dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 796,1616 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (trải rộng mỗi bên 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,0594 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1219 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8167 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| D | A. RÃNH TẤM LÁT HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đúc tấm lát 76,2090 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,209 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.820 | cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy rãnh + rãnh dẫn + phủ hai bên thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2319 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 50 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.625,1 | m2 |
| E | B. CỐNG BẢN DỌC TUYẾN (16.5M, 3 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 200 thân cống dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 200 đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm cống dày 5cm (D<=4cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất phạm vi cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1634 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1157 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1874 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | C/kiện |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 250 rải mặt dày 6cm và gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| F | C. CỐNG BẢN NGANG TUYẾN Lo=80CM (2 CÁI/11M) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0769 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đúc tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1255 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | C/kiện |
| 6 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng cống, móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,624 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 2x4, mác 150 tường hố thu + thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1718 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 2x4, mác 150 gia cố thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,607 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 (C3213) rải mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 11 | Vữa XM mác 100 đệm chèn cống dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0917 | m3 |
| 12 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3432 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 0.5x1, mác 250 mối nối bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân cống + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5225 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ đá hộc xây cống bản cũ bằng búa căn khí nén vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống cũ D=40cm vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | C/kiện |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,336 | m3 |
| G | Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông. | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (BT chôn móng đá 1x2 mác 200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D76, dày 2mm, cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.772.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động có trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | Vận chuyển | 3 |
| 2 | Máy đào (0,8-1,6m3) | Đào | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | San gạt vật liệu | 1 |
| 4 | Lu rung 16T-:-25T | Lu lèn | 1 |
| 5 | Lu bánh sắt 8-:-12T | Lu lèn | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp 12T-:-25T | Lu lèn | 1 |
| 7 | Xe tưới nước ≥ 3m3 | Tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi