Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:07:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,696,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,135,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,199 | m3 |
| 3 | Đào đất bó nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,553 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,33 | m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,906 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,196 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,663 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,014 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,469 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2 | md |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,263 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,727 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,87 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,04 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,14 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,845 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,374 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,09 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,63 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,87 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,82 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,805 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,494 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,43 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,299 | m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,44 | m2 |
| 23 | Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,13 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,22 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,758 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,039 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,78 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường lan can gạch 70x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,107 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp tôn úp nóc khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | md |
| 38 | Cung cấp tôn lót đáy khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | md |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 41 | Cung cấp lam nhôm che nắng bằng hệ nhôm 50x50 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S1) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách kính cố đinh, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Cung cấp song inox 14x14 liên kết hàn, bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 51 | Lắp dựng song inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 52 | Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng inox D20x20 và inox D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 53 | Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | md |
| 54 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 56 | Cung cấp bộ chữ inox mạ vàng "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG PHÚ MỸ"" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hộp đơn 36W trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 15 | Lắp đặt domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc S= 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp bọc S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc S=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp bọc S=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp bọc S=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt MCCB 75A 1pha 2 cực 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 63A 1pha 2 cực 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 40A 1pha 2 cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt mặt bít, viền che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 37 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Kéo dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| D | HẠNG MỤC 4: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể tự hoại đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,823 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 5 | Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 chèn khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 20 | Xây BTT bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê uPVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt đại vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê uPVC D80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê uPVC D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê uPVC D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt miệng thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,106 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,026 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,038 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,975 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,871 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,585 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,884 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,42 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp 20 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế nệm lưng dựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ sắt (10 ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Máy vi tính, Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bàn ăn 10 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghế Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Ghế Xoay | 4 | Cái | |
| 11 | Tivi 32 inch (Led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Dụng cụ bếp ăn (chén, tô, đĩa, nồi,..) 10 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bục, tượng Bác, phong màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bảng tên phòng Meca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bảng |
| 15 | Giường ngủ đôi Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Bàn ghế tiếp khách phòng trực ban, phòng chỉ huy trưởng, phòng chỉ huy phó 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Máy lạnh 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 19 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 20 | Bình khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 21 | Bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 22 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.466.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất: 110CV | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng: 5 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy tời | Sức nâng: 0,5 Tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: 7 Tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi