Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849838-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210769973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:07:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,696,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,135,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,199m3
3Đào đất bó nền đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,126m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,553m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,33m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,906m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,544m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,752m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,196m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,391100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,663m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,032100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
28Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,014m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,823100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,973m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
47Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm hộp 50x100x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V240,2md
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m3
B HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V80,263m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,968m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,727m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thông gió màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,87m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2m2
7Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,04m2
8Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,14m2
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V604,845m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,374m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,09m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,63m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V392,87m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V298,82m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V548,805m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V319,494m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V801,43m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V868,299m2
19Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,644m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V136,44m2
23Đắp đất san lấp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
24Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V180,13m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V100,22m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
29Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,758m2
30Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,039m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V29,78m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,373m2
33Công tác ốp gạch vào tường lan can gạch 70x220Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
36Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,107100m2
37Cung cấp tôn úp nóc khổ 300Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9md
38Cung cấp tôn lót đáy khổ 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24md
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,2m
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
41Cung cấp lam nhôm che nắng bằng hệ nhôm 50x50 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,68m2
42Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,68m2
43Cung cấp cửa đi 2 cánh (D1) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
44Cung cấp cửa đi 1 cánh (D2) khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
45Cung cấp cửa sổ lật 4 cánh (S1) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
46Cung cấp cửa sổ lật (S2) khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
47Cung cấp vách kính cố đinh, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V92,24m2
49Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
50Cung cấp song inox 14x14 liên kết hàn, bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V55,62m2
51Lắp dựng song inoxMô tả kỹ thuật theo chương V55,62m2
52Cung cấp lan can inox tay vịn tròn D60, thanh đứng inox D20x20 và inox D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
53Cung cấp tay vịn lan can D60, cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17md
54Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,06m2
55Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
56Cung cấp bộ chữ inox mạ vàng "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG PHÚ MỸ""Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396100m2
C HẠNG MỤC 3: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần đảo + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt đèn hộp đôi 2x36W trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt đèn hộp đơn 36W trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt đèn áp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Lắp đặt đèn áp tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Lắp đặt ổ cắm mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ổ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt hộp chia mạng điện thoại 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt hộp dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
15Lắp đặt dominoMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
16Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 5EMô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt cáp điện thoại CAT 3 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt cáp bọc S= 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt cáp bọc S=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt cáp bọc S=10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt cáp bọc S=6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt cáp bọc S=4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
23Lắp đặt cáp bọc S=2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
24Lắp đặt cáp bọc S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
25Lắp đặt ống cứng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Lắp đặt ống cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
27Lắp đặt MCCB 75A 1pha 2 cực 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt MCB 63A 1pha 2 cực 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt MCB 40A 1pha 2 cực 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
35Lắp đặt mặt bít, viền cheMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
36Lắp đặt máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
37Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Kéo dây tiếp địa M22Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
D HẠNG MỤC 4: KHỐI NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào bể tự hoại đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,823m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
5Bê tông BTH nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V26,325m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 chèn khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
18Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
20Xây BTT bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng DGMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
25Bê tông xà dầm DG đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
34Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Lắp đặt Tê uPVC D42x90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Lắp đặt phễu thu D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt đại vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D160x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D75x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
44Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC D75x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC D32x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt Tê uPVC D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Tê uPVC D80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt Tê uPVC D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt Tê uPVC D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt phễu thu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt miệng thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Lắp đặt vòi đồng độc lập D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
66Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt côn thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt côn thu D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC 5: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,106m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,62m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V74,026m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,975m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,038m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,975m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,871m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,625m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,585m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V111,884m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V559,42m3
F HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ
1Bàn họp 20 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế nệm lưng dựaMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
3Tủ đựng hồ sơ sắt (10 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Máy vi tính, LoaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5AmplyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Bàn ăn 10 chỗ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ghế InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Ghế Xoay4Cái
11Tivi 32 inch (Led)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Dụng cụ bếp ăn (chén, tô, đĩa, nồi,..) 10 ngườiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Bục, tượng Bác, phong mànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Bảng tên phòng MecaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bảng
15Giường ngủ đôi Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Bàn ghế tiếp khách phòng trực ban, phòng chỉ huy trưởng, phòng chỉ huy phó 1, 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Máy lạnh 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
19Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
20Bình khí CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
21Bình bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
22Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (70% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.466.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp – thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, 01 kỹ sư chuyên ngành điện.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 01 đội trưởng thi công xây dựng; 01 đội trưởng thi công điện, có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất: 110CV1
2 Cần trục ô tô Tải trọng: 5 Tấn1
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,8m31
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
5 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
6 Máy tời Sức nâng: 0,5 Tấn2
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng: 7 Tấn1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->