Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công xây dựng mặt đường, hệ thống thoát nước mưa và thoát nước thải đường số 01, 6, 11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849948-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Thi công xây dựng mặt đường, hệ thống thoát nước mưa và thoát nước thải đường số 01, 6, 11
Số hiệu KHLCNT 20210139544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tạm ứng từ nguồn Quỹ phát triển đất của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:59:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,248,240,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.687236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) và hệ thống thoát nước;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tải liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.873.768.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư hạ tầng, Hạ tầng đô thị, Kỹ sư đô thị, Kỹ sư cơ sở hạ tầng);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III được cấp theo quy định và còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động,Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục (tải trọng cẩu làm việc thực tế ≥ 06 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (tải trọng cẩu làm việc thực tế ≥ 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. THI CÔNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT79,314100m3
2Đắp cát hè bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT7,11100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT26,28100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT15,77100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT64,91100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=100kN/mTheo chương V của E-HSMT56,517100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo chương V của E-HSMT25,23100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo chương V của E-HSMT7,885100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT52,566100m2
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V của E-HSMT52,566100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT27,531m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT78,0795m3
13Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V của E-HSMT5,1902100m2
B B. THI CÔNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 6
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT43,665100m3
2Đắp cát hè bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT3,404100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT14,215100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT8,529100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT33,871100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=100kN/mTheo chương V của E-HSMT29,52100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmTheo chương V của E-HSMT8,529100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmTheo chương V của E-HSMT4,265100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT28,432100m2
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V của E-HSMT28,432100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT20,5615m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT38,6339m3
13Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V của E-HSMT1,7356100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,8m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,0015tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT0,8m3
17Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,08100m2
18Cung cấp Trụ và biển báo (trọn bộ)Theo chương V của E-HSMT4Cái
C C. THI CÔNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 11
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT20,784100m3
2Đắp cát hè bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT2,79100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT6,478100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT3,887100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=12kN/mTheo chương V của E-HSMT17,352100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=100kN/mTheo chương V của E-HSMT13,836100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmTheo chương V của E-HSMT3,887100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmTheo chương V của E-HSMT1,943100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT12,957100m2
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V của E-HSMT12,957100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT13,415m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT25,163m3
13Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V của E-HSMT1,127100m2
D D. THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG SỐ 1
E I. THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT33,84100m3
2Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT380100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát đào cống)Theo chương V của E-HSMT58m3
4Ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,661100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT12,2m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,504tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT31m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT4,82100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,25tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT1,108tấn
11Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT34,1m3
F * CUNG CẤP LẮP ĐẶT CỐNG BTCT D1000
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT2401cấu kiện
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmTheo chương V của E-HSMT132mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT1061 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT81 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT5đoạn
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT2đoạn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT281 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT1đoạn
G * ĐẮP HỐ MÓNG CÁC LOẠI
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT22,51100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (sử dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT5,56100m3
H II. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT9,207100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT108,82100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT9,2m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT2,358tấn
5Gia công, lắp dựng sắt tráng kẽm D16 làm thang hố gaTheo chương V của E-HSMT0,2308tấn
6Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm thành hố gaTheo chương V của E-HSMT0,449tấn
7Ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT3,375100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT41,7m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT31,5m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT312m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng)Theo chương V của E-HSMT7,1100m3
12Sản xuất, lắp đặt thép đan nắp hố ga, ĐKTheo chương V của E-HSMT1,1309tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT0,8615tấn
14Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm nắp hố gaTheo chương V của E-HSMT0,8482tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,428100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT9,1m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT631cấu kiện
I III. HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,937100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT1,55m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,4239tấn
4Ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT1,159100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT6,2m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmTheo chương V của E-HSMT0,361100m
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đạo móng)Theo chương V của E-HSMT0,802100m3
8Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 960x530x50mmTheo chương V của E-HSMT21cái
J E. THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG SỐ 6
K I. THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT16,39100m3
2Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT175,11100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát đào cống)Theo chương V của E-HSMT30m3
4Ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,122100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT8,2m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,087tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT3,6m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2,7100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,255tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,3693tấn
11Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT16,8m3
L * CUNG CẤP LẮP ĐẶT CỐNG BTCT D600
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT1011cấu kiện
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo chương V của E-HSMT54mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTheo chương V của E-HSMT481 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo chương V của E-HSMT11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmTheo chương V của E-HSMT3đoạn
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTheo chương V của E-HSMT91 đoạn ống
M * CUNG CẤP LẮP ĐẶT CỐNG BTCT D1000
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT801cấu kiện
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmTheo chương V của E-HSMT36mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT391 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmTheo chương V của E-HSMT11 đoạn ống
N * ĐẮP HỐ MÓNG CÁC LOẠI
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT12,91100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V của E-HSMT1,085100m3
O II. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT2,31100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT33,59100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT2,8m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,763tấn
5Gia công, lắp dựng sắt tráng kẽm D16 làm thang hố gaTheo chương V của E-HSMT0,0787tấn
6Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm thành hố gaTheo chương V của E-HSMT0,1567tấn
7Ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,02100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT12,3m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT8,8m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT87,9m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng)Theo chương V của E-HSMT1,78100m3
12Sản xuất, lắp đặt thép đan nắp hố ga, ĐKTheo chương V của E-HSMT0,1812tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT0,2936tấn
14Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm nắp hố gaTheo chương V của E-HSMT0,2495tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,104100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT2,2m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT211cấu kiện
P III. HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,401100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT0,67m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1816tấn
4Ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT0,497100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT2,7m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmTheo chương V của E-HSMT0,086100m
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đạo móng)Theo chương V của E-HSMT0,344100m3
8Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 960x530x50mmTheo chương V của E-HSMT9cái
Q F. THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG SỐ 11
R I. THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT10,82100m3
2Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT110,54100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công (sử dụng cát đào cống)Theo chương V của E-HSMT15,9m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT9,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,81100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,2853tấn
7Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT9,1m3
S * CUNG CẤP LẮP ĐẶT CỐNG BTCT D600
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT1681cấu kiện
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmTheo chương V của E-HSMT76mối nối
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTheo chương V của E-HSMT801 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mmTheo chương V của E-HSMT41 đoạn ống
T * ĐẮP HỐ MÓNG CÁC LOẠI
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT9,62100m3
U II. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,59100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT24,06100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT2m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,5809tấn
5Gia công, lắp dựng sắt tráng kẽm D16 làm thang hố gaTheo chương V của E-HSMT0,0699tấn
6Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm thành hố gaTheo chương V của E-HSMT0,1235tấn
7Ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,738100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT8,7m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT6,6m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT65,8m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng)Theo chương V của E-HSMT1,256100m3
12Sản xuất, lắp đặt thép đan nắp hố ga, ĐKTheo chương V của E-HSMT0,026tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT0,2274tấn
14Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm nắp hố gaTheo chương V của E-HSMT0,171tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,058100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT1,15m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT161cấu kiện
V III. HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,357100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT0,6m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1615tấn
4Ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT0,44100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT2,37m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmTheo chương V của E-HSMT0,152100m
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đạo móng)Theo chương V của E-HSMT0,306100m3
8Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 960x530x50mmTheo chương V của E-HSMT8cái
W G. THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG SỐ 1
X I. THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT6,59100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 315 dày 15mmTheo chương V của E-HSMT3,362100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 315 dày 17mmTheo chương V của E-HSMT0,654100 m
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT5,02100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (sử dụng cát đào móng)Theo chương V của E-HSMT1,2100m3
Y II. ĐƯỜNG ỐNG uPVC D168
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168 dày 7,3mmTheo chương V của E-HSMT3,673100m
2Lắp đặt co nhựa chữ T uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT64cái
3Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT1cái
4Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT65cái
Z III. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,886100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT42,11100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT3,6m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,923tấn
5Gia công, lắp dựng sắt tráng kẽm D16 làm thang hố gaTheo chương V của E-HSMT0,073tấn
6Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm thành hố gaTheo chương V của E-HSMT0,216tấn
7Ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,179100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT14,1m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT9,7m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT97,7m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng)Theo chương V của E-HSMT1,39100m3
12Sản xuất, lắp đặt thép đan nắp hố ga, ĐKTheo chương V của E-HSMT0,0457tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT0,3979tấn
14Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm nắp hố gaTheo chương V của E-HSMT0,2994tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,1100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT2m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT281cấu kiện
AA H. THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG SỐ 6
AB I. THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT2,695100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 315 dày 15mmTheo chương V của E-HSMT1,75100 m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT2,56100m3
AC II. ĐƯỜNG ỐNG uPVC D168
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168 dày 7,3mmTheo chương V của E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt co nhựa chữ T uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT10cái
3Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT10cái
AD III. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,28100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT30,08100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT2,6m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,6787tấn
5Gia công, lắp dựng sắt tráng kẽm D16 làm thang hố gaTheo chương V của E-HSMT0,0525tấn
6Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm thành hố gaTheo chương V của E-HSMT0,1544tấn
7Ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,845100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT10,1m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT6,4m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT64,5m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng)Theo chương V của E-HSMT0,94100m3
12Sản xuất, lắp đặt thép đan nắp hố ga, ĐKTheo chương V của E-HSMT0,0327tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT0,2842tấn
14Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm nắp hố gaTheo chương V của E-HSMT0,2138tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,072100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT1,5m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT201cấu kiện
AE I. THI CÔNG XÂY DỰNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG SỐ 11
AF I. THÂN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT4,02100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 315 dày 15mmTheo chương V của E-HSMT2,527100 m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào)Theo chương V của E-HSMT3,8100m3
AG II. ĐƯỜNG ỐNG uPVC D168
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168 dày 7,3mmTheo chương V của E-HSMT1,63100m
2Lắp đặt co nhựa chữ T uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT30cái
3Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT4cái
4Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 168mmTheo chương V của E-HSMT34cái
AH III. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,28100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp ITheo chương V của E-HSMT30,08100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT2,6m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,648tấn
5Gia công, lắp dựng sắt tráng kẽm D16 làm thang hố gaTheo chương V của E-HSMT0,0522tấn
6Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm thành hố gaTheo chương V của E-HSMT0,1544tấn
7Ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,84100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT10m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT6,4m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT63,8m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng cát đào móng)Theo chương V của E-HSMT0,94100m3
12Sản xuất, lắp đặt thép đan nắp hố ga, ĐKTheo chương V của E-HSMT0,0327tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, ĐK >10mmTheo chương V của E-HSMT0,2842tấn
14Gia công, lắp đặt thép V40x40x5mm tráng kẽm nắp hố gaTheo chương V của E-HSMT0,2138tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,072100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của E-HSMT1,5m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT201cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.687236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) và hệ thống thoát nước;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tải liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.873.768.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông hạng III và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư hạ tầng, Hạ tầng đô thị, Kỹ sư đô thị, Kỹ sư cơ sở hạ tầng);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ, địa chính);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III được cấp theo quy định và còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động,Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước hoặc thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
2 Xe lu ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
3 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
4 Xe lu rung ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
5 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
6 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh1
7 Máy ủi Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
8 Cần trục (tải trọng cẩu làm việc thực tế ≥ 06 tấn) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
9 Cần trục (tải trọng cẩu làm việc thực tế ≥ 16 tấn) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
10 Máy đào ≥ 0,5 m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->