Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854186-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210783566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:54:00 đến ngày 2021-08-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HTK được duyệt60,28m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên108,67m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIINhư trên111,571m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư trên0,597100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,43100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên21,19m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên10,205100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 5,15% theo hỗn hợp)Như trên1,534100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên10,205100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TNhư trên1,534100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TNhư trên1,534100tấn
12Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,462100m3
13Mua đá thải chọn lọcNhư trên190,06m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên119,61m3
15Nilon lótNhư trên597,03m2
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmNhư trên11,156100m2
17Đào hè đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên0,671100m3
18Đào nền hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư trên0,214100m3
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIINhư trên2,3741m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,066100m3
21Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên8,606m3
22Lát hè bằng gạch Tezazo 300x300x35, XM PCB30Như trên478,07m2
23Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên17,41m3
24Bê tông lót bó vỉa + đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên16,86m3
25Vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên82,79m2
26Bê tông bó vỉa + đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên15,04m3
27Ván khuôn bó vỉa + đan rãnh - VK thépNhư trên2,195100m2
28Lắp đặt bó vỉa, PCB30Như trên274m
29Lắp đặt đan rãnh thu nước, XM PCB30Như trên71,98m2
30Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên1cây
31Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên1gốc
32Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,38m3
33Ván khuôn viên vỉa - VK kim loạiNhư trên0,112100m2
34Lắp đặt viên vỉa bồn cây, PCB30Như trên25m
35Đào hố trồng cây - Cấp đất IINhư trên0,51m3
36Đổ đất trồng màu vào bồn câyNhư trên0,5cây
37Trồng mới cấy Viết ĐK 10-12cmNhư trên0,02100cây
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên1,58100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên1,58100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên2,36100m3
41Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên2,36100m3/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên33,9tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên33,9tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmNhư trên3,3910 tấn/1km
B Hạng mục: Thoát nước
1Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,42m3
2VK cửa thu - VK thépNhư trên0,427100m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,97m3
4VK tấm đan - VK kim loạiNhư trên0,079100m2
5Bê tông móng cửa thu, M150, đá 1x2, PCB30Như trên1,68m3
6Vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,19m2
7VK BT móng cửa thuNhư trên0,07100m2
8Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,34m3
9Ván khuôn bó vỉa cửa thu - VK thépNhư trên0,068100m2
10Xây cửa thu gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,22m3
11Trát tường cửa thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,09m2
12Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư trên0,144tấn
13Cốt thép tấm đan, bó vỉaNhư trên0,109tấn
14Gia công lưới chắn rácNhư trên128,94kg
15Lắp đặt lưới chắn rácNhư trên2,234m2
16Lắp đặt cửa thu nướcNhư trên14cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên331cấu kiện
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên14cái
19Lắp đặt bó vỉa cửa thuNhư trên14m
20Đào cửa thu nước- Cấp đất III (Tính 10% KL đào)Như trên1,531m3
21Đào cửa thu máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% KL đào)Như trên0,138100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,032100m3
23Cắt mặt đường BT hiện trạngNhư trên2,184100m
24Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên279,951m3
25Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất IINhư trên2,402100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,458100m3
27Cốt thép rãnh U, ĐK ≤10mmNhư trên6,72tấn
28Cốt thép rãnh U, ĐK >10mmNhư trên8,227tấn
29Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên105,79m3
30VK rãnh U - VK thépNhư trên22,044100m2
31Đá dăm 4x6cm lót đáy rãnhNhư trên47,4m3
32Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30Như trên156m2
33Lắp đặt rãnh UNhư trên618cái
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên40,59m3
35VK tấm đan - VK thépNhư trên3,511100m2
36Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên3,447tấn
37Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên4,086tấn
38Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên6181cấu kiện
39Song chắn rác bằng Composit C250Như trên17cái
40Cắt mặt đường hiện trangNhư trên1,284100m
41Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên34,671m3
42Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên1,484100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,588100m3
44Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên27,989m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,61100m3
46Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên24,24m3
47Đá dăm 4x6cm lót đáy cốngNhư trên8,67m3
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, HL93Như trên1501 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên148mối nối
50Lắp đặt đế cống D400Như trên298cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93Như trên81 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên7mối nối
53Lắp đặt đế cống D600Như trên14cái
54Cắt mặt đường hiện trạngNhư trên0,49100m
55Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên1,571m3
56Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất IIINhư trên0,141100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,137100m3
58Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,94m3
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mmNhư trên0,245100 m
60Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên22,981m3
61Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIINhư trên0,544100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,596100m3
63Đá dăm 4x6cm lótNhư trên6,6m3
64Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,89m3
65Ván khuôn BT móng hố ga - VK gỗNhư trên0,274100m2
66Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên21,22m3
67Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên74,75m2
68Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,64m3
69Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaNhư trên0,375100m2
70Cốt thép mũ mố hố ga, giằng, ĐK ≤10mmNhư trên0,107tấn
71Tấm đan composite KT960x960x75, C250Như trên19cái
72Tấm đan Composite KT960x960x75, B125Như trên15cái
73Khung + song chắn rác KT 380x670x50, C250Như trên12cái
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên7,742100m3
75Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên7,742100m3/1km
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên375,27tấn
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên375,27tấn
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmNhư trên37,52710 tấn/1km
C Hạng mục: An toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mNhư trên39,6m
2Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,41m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên6cái
4Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cmNhư trên6cái
5Khung đỡ biển báoNhư trên6cái
6Dây nhựa PVC trắng đỏ:Như trên130m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Như trên33cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Như trên3đèn
9Áo phản quang:Như trên2cái
10Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Như trên150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép 10T Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
10 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->