Gói thầu: Xây lắp đường ô tô lâm nghiệp huyện Tiên Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844290-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Xây lắp đường ô tô lâm nghiệp huyện Tiên Phước
Số hiệu KHLCNT 20210333278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:54:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,455,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng/An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần cẩu >=6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ TIÊN CẨM
B TUYẾN DT 614 ĐI ÔNG TỨ - TUYẾN CHÍNH; L=623,4m (TIÊN CẨM)
1Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5092100m3
2Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2544100m3
3Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3179100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5151100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1574100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1877100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5264m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6989tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1053100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,5312m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5865100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4056100m3
C TUYẾN DT 614 ĐI ÔNG TỨ - TUYẾN NHÁNH; L=106,33m (TIÊN CẨM)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1796100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6172100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0949100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4621100m2
D TUYẾN BÀ SEN ĐI ÔNG LUYỆN - TUYẾN CHÍNH; L=464,67m (TIÊN CẨM)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2524100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9447100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8684100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1139100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8622100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V491 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5264m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6989tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1053100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,5312m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5865100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4056100m3
E TUYẾN BÀ SEN ĐI ÔNG LUYỆN - TUYẾN NHÁNH; L=214,66m (TIÊN CẨM)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2174100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7276100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2316100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6512100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4144100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
F TUYẾN ĐẬP CHÀO ĐI ÔNG DỤNG; L=696,65m (TIÊN CẨM)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8863100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6317100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2316100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9856100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8822100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1877100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m3
G VẬN CHUYỂN SAU ĐIỀU PHỐI (TIÊN CẨM)
1Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,8438100m3
H TIÊN CHÂU
I TUYẾN SUỐI Ồ Ồ ĐI ÔNG BÀNG; L=736,17m (TIÊN CHÂU)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0613100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,3749100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9704100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5975100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2707100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V701 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1827100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0528m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3979tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2106100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V201,0624m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8113100m3
J TUYẾN DT614 ĐI HỘI SƠN; L=2326m (TIÊN CHÂU)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6099100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,0257100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4328100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4699100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3462100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1681 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6206100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1143100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1056m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V641cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7957tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4211100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V402,1248m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V561 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,346100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6225100m3
K TUYẾN NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐI HỐ MIỀN; L=952,74m (TIÊN CHÂU)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7315100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9925100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8897100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8164100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2557100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1877100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0528m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3979tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2106100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V201,0624m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8143100m3
L VẬN CHUYỂN SAU ĐIỀU PHỐI (TIÊN CHÂU)
1Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V164,2895100m3
M TIÊN HÀ
N TUYẾN SUỐI CÁI ĐI CỬA SUỐI LUNG;L=2205,29m (TIÊN HÀ)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5977100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3092100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6412100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7538100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8858100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1261 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4568100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5792m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0968tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3158100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,5936m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7595100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2169100m3
O TUYẾN ÔNG DÂN ĐI HỐ NGHÌN;L=1527,12m (TIÊN HÀ)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4724100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7874100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9709100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4185100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2133100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1121 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3942100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5792m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0968tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3158100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,5936m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7595100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2169100m3
P VẬN CHUYỂN SAU ĐIỀU PHỐI (TIÊN HÀ)
1Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V134,8554100m3
Q TIÊN LÃNH
R TUYẾN ĐƯỜNG ĐI SUỐI ĐÁ MÀI - TUYẾN CHÍNH; L=1087,98m (TIÊN LÃNH)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5435100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,9951100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6052100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3358100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7347100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1056m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V641cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7957tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4211100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V402,1248m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V561 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,826100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025100m3
S TUYẾN ĐƯỜNG ĐI SUỐI ĐÁ MÀI - TUYẾN NHÁNH; L=271,71m (TIÊN LÃNH)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3299100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4606100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7562100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3235100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
T TUYẾN ĐẬP ÔNG; L=1458,43m (TIÊN LÃNH)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7488100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,0155100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2785100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7166100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8742100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V911 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3497100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5792m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0968tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3158100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,5936m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7595100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2169100m3
U TUYẾN NGÃ 3 LÒ GẠCH ĐI TRẠI ÔNG TẬP; L=1183,96m (TIÊN LÃNH)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7135100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8044100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0778100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2344100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9322100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V771 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0528m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3979tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2106100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V201,0624m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8113100m3
V VẬN CHUYỂN SAU ĐIỀU PHỐI (TIÊN LÃNH)
1Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V212,6564100m3
W TIÊN NGỌC
X TUYẾN NHÀ ÔNG HÙNG ĐI HỐ CÁI; L=1479,25m (TIÊN NGỌC)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1506100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,2974100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8433100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9403100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5238100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1121 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3866100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5792m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V481cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0968tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3158100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V42mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,5936m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7595100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2169100m3
Y TUYẾN NHÀ ÔNG LỘC ĐẾN SỦNG MÂY; L=1638,88m (TIÊN NGỌC)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,953100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,5287100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8404100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,926100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6593100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V561 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1056m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V641cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7957tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4211100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V56mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V402,1248m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V561 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,346100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6225100m3
Z TUYẾN BẢN DỀN; L=1036,68m (TIÊN NGỌC)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4889100m3
2Đào nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,3095100m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1184100m3
4Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5384100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2687100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1877100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m3
9Sản xuất bê tông ống buy đường kính 100cm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0528m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V321cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3979tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2106100m2
13Vữa ốp mối nối ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V201,0624m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 rọ
18Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173100m3
19Đắp đất bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8113100m3
AA VẬN CHUYỂN SAU ĐIỀU PHỐI (TIÊN NGỌC)
1Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V220,1573100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng/An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi 2
2 Máy đào >=0,8m3 Máy đào >=0,8m32
3 Máy đầm bánh thép 9T Máy đầm bánh thép 9T1
4 Máy đầm bánh hơi >=16T Máy đầm bánh hơi >=16T1
5 Ô tô tự đổ >=7 tấn Ô tô tự đổ >=7 tấn3
6 Cần cẩu >=6 Tấn Cần cẩu >=6 Tấn1
7 Đầm cóc Đầm cóc2
8 Máy trộn bê tông >= 250lít Máy trộn bê tông >= 250lít1
9 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
11 Máy cắt uốn thép 5kw Máy cắt uốn thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->