Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850221-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210836351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:52:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,092,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.455.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.910.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ sắt, thợ hàn ...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị cưa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cột Mốc bản Thẳm Phé, Biên, Phúc xã Nậm Lầu
(từ mốc PH-01 đến PH-04);
Số lượng 04 mốc; Phần xây dựng (tính cho 04 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,016m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3632m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,45m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1488m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0136100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0224tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,824m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
B Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 10km (đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1Mốc PH-01: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2700m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2Mốc PH-02: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4200m; đường dốc 39 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 39 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3Mốc PH-03: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=4600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4Mốc PH-04: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4300m và đường dốc L=3900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
C Cột Mốc bản Tăng, xã Nậm Lầu
(từ mốc PH-05 đến PH-06);
Số lượng 02 mốc; Phần xây dựng (tính cho 02 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,008m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6816m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,042100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,225m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0744m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0068100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0112tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,912m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
D Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km (đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-05: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=4000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-06: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
E Cột Mốc bản Nong, bản Nặm Lậu, xã Nậm Lầu:
(từ mốc PH-07 đến PH-17)
Số lượng: 11 mốc; Phần xây dựng (tính cho 11 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,544m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3465m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,7488m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,231100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,2375m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4092m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0374100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0616tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,016m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11cái
F Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 16km (đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-07: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2700m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 31 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-08: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2800m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-09: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2300m và đường dốc L=2000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-10: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=2100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-11: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3500m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-12: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=3900m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-13: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=5200m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-14: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-15: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=3800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-16: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11PH-17: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2700m và đường dốc L=7200m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
G Cột mốc bản Xa Hòn, xã Nậm Lầu:
(từ mốc PH-18 đến PH-34)
Số lượng: 17 mốc; Phần xây dựng (tính cho 17 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,568m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5355m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,7936m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,357100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,9125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6324m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0578100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0952tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,752m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17cái
H Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 34km (11km đường loại 5, 23km đường loại 6); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-18: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=7300m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-19: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-20: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2600m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-21: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-22: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-23: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=5400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-24: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=6800m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-25: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=2800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-26: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=3200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-27: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=3700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11PH-28: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12PH-29: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3900m và đường dốc L=5400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13PH-30: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3800m và đường dốc L=5200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
14PH-31: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=4700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
15PH-32: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2700m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
16PH-33: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=3400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
17PH-34: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2600m và đường dốc L=3300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
I Cột mốc bản Huổi Kép, xã Nậm Lầu
(từ mốc PH-35 đến PH-42)
Số lượng 08 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,032m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,252m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7264m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2976m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0272100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0448tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,648m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
J Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 30km (11km đường loại 5, 19km đường loại 6); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-35: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=3400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-36: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2100m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-37: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-38: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=2800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-39: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=3100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-40: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=2400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-41: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=3200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-42: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=3000m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
K Cột mốc bản Lằm, xã Bản Lầm:
(từ mốc PH-43 đến PH-65)
Số lượng: 23 mốc; Phần xây dựng (tính cho 23 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,592m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7245m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,8384m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,483100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,5875m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8556m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0782100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1288tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,488m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23cái
L Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 37km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-43: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=4500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-44: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=4800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-45: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=5000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-46: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=5000m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-47: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=2500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-48: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=4500m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-49: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-50: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-51: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=4000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-52: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=4500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11PH-53: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2900m và đường dốc L=5500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12PH-54: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3500m và đường dốc L=6000m; đường dốc 39 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 39 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13PH-55: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3400m và đường dốc L=5900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
14PH-56: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3600m và đường dốc L=6200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
15PH-57: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3900m và đường dốc L=6500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
16PH-58: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4300m và đường dốc L=6700m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
17PH-59: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=4800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
18PH-60: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
19PH-61: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=4200m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
20PH-62: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=4100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
21PH-63: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4100m và đường dốc L=500m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
22PH-64: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=2000m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 31 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
23PH-65: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
M Cột mốc bản Pá Ban, xã Mường Bám
(từ mốc PH-66 đến PH-68)
Số lượng 03 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,512m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0945m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0224m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3375m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1116m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0102100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0168tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
N Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 62km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-66: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-67: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=2600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-68: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=2700m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
O Cột mốc bản Phèn, xã Mường Bám
(từ mốc PH-69 đến PH-75)
Số lượng: 07 mốc; Phần xây dựng (tính cho 7 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,528m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2205m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3856m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,147100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7875m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2604m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0238100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0392tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,192m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
P Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 63km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-69: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=3900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=3900m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-70: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=3100m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-71: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=2600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-72: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=3800m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-73: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-74: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-75: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=5100m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
Q Cột mốc bản Nà Hát, Nà Làng, Căm Cặn xã Mường Bám
(từ mốc PH-76 đến PH-85)
Số lượng: 10 mốc; Phần xây dựng (tính cho 10 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,04m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,21100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,56m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
R Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 62km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-76: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-77: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-78: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-79: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2100m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-80: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-81: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-82: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=7700m và đường dốc L=3700m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-83: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=3500m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-84: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=2800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-85: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=2700m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
S Cột mốc bản Pá Sàng, xã Mường Bám
(từ mốc PH-86 đến PH-90)
Số lượng: 5 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,704m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,105100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,28m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
T Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 59km (11km đường loại 4, 48 km đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-86: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=1700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-87: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-88: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-89: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-90: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=100m và đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
U Cột mốc bản Lào, xã Mường Bám
(từ mốc PH-91 đến PH-92 và mốc PH-102 đến PH-107)
Số lượng: 08 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,032m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,252m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7264m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2976m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0272100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0448tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,648m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
V Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 57km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-91: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-92: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=800m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-102: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1100m và đường dốc L=2000m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-103: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-104: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-105: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-106: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1800m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-107: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
W Cột mốc bản Nà Hát, xã Mường Bám
(từ mốc PH-93 đến PH-101)
Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,536m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2835m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0672m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3348m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0306100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0504tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,104m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
X Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 60km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-93: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-94: Chiều dài vận chuyển vật liệu dốc L=400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-95: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=250m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-96: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=750m và đường dốc L=500m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-97: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=100m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-98: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=500m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-99: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=400m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-100: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-101: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=800m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
Y Cột mốc bản Long Hẹ, Nậm Nhứ xã Long Hẹ
(từ mốc ĐD-01 đến ĐD-05)
Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,704m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,105100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,28m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
Z Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 43km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-01: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-02: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=300m; đường dốc 31 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-03: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 31 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-04: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-05: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=500m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AA Cột mốc bản Pú Chắn, Há Tàu xã Long Hẹ
(từ mốc ĐD-06 đến ĐD-12)
Số lượng: 07 mốc; Phần xây dựng (tính cho 7 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,528m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2205m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3856m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,147100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7875m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2604m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0238100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0392tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,192m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
AB Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 52km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-06: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1300m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-07: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-08: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-09: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=700m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-10: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-11: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-12: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AC Cột mốc bản Pá Uổi, xã Long Hẹ
(từ mốc ĐD-13 đến ĐD-18)
Số lượng: 06 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,024m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0448m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,675m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2232m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0204100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0336tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,736m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
AD Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 56km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-13: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=1900m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-14: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-15: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-16: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-17: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-18: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AE Cột mốc bản Nông Cốc, xã Long Hẹ
(từ mốc ĐD-19 đến ĐD-28)
Số lượng: 10 mốc; Phần xây dựng (tính cho 10 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,04m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,21100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,56m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
AF Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 32km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-19: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=4700m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-20: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=4000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-21: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=3800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-22: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=1400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-23: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-24: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=400m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-25: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-26: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9ĐD-27: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10ĐD-28: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AG Cột mốc bản Ít Cang, xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-29 đến ĐD-37)
Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,536m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2835m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0672m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3348m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0306100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0504tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,104m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
AH Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 15km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-29: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1760m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-30: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=2200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-31: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-32: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=500m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-33: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1000m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 31 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-34: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-35: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-36: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=2300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9ĐD-37: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AI Cột mốc bản Nà Tắm, xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-38 đến ĐD-42)
Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,704m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,105100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,28m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
AJ Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13,5km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-38: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=5000m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-39: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=6500m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-40: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-41: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-42: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=2800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AK Cột mốc bản Co Lìu, xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-43 đến ĐD-49)
Số lượng: 07 mốc; Phần xây dựng (tính cho 7 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,528m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2205m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3856m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,147100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7875m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2604m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0238100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0392tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,192m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
AL Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 10km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-43: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-44: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-45: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-46: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-47: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-48: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-49: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AM Cột mốc bản Pọng, xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-50 đến ĐD-55)
Số lượng: 06 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,024m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0448m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,675m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2232m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0204100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0336tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,736m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
AN Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 9km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-50: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-51: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-52: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-53: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-54: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-55: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AO Cột mốc bản Hỏm, Lái, Pom Khoảng, Cún xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-56 đến ĐD-61)
Số lượng: 06 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,024m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0448m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,675m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2232m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0204100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0336tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,736m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
AP Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 8km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-56: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-57: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-58: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-59: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-60: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1200m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-61: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1200m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AQ Cột mốc bản Mỏ, Ten Ké, Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-62 đến ĐD-71)
Số lượng: 10 mốc; Phần xây dựng (tính cho 10 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,04m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,21100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,56m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10cái
AR Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 6km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-62: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-63: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-64: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=1100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-65: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-66: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-67: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-68: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-69: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9ĐD-70: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=350m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10ĐD-71: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AS Cột mốc bản Huổi Pu, Huổi Nhộp, Nhộp ( Đ 2), xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-72 đến ĐD-79)
Số lượng: 08 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,032m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,252m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7264m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2976m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0272100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0448tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,648m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
AT Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-72: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-73: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=3700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-74: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-75: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-76: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-77: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-78: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-79: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=3700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AU Cột mốc bản Hua ty B ( Đ 1), xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-80 đến ĐD-83)
Số lượng: 04 mốc; Phần xây dựng (tính cho 4 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,016m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3632m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,45m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1488m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0136100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0224tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,824m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
AV Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 18km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-80: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-81: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=3500m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-82: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3400m và đường dốc L=4700m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-83: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3500m và đường dốc L=4300m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AW Cột mốc bản Hua Ty B (Đ 2), xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-136 đến ĐD-140)
Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,704m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,105100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,28m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
AX Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 21km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-136: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-137: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-138: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-139: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-140: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
AY Cột mốc bản Hua Ty A, xã Chiềng Bôm
(từ mốc ĐD-141 đến ĐD-149)
Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,536m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2835m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0672m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3348m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0306100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0504tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,104m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
AZ Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 24km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-141: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=750m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-142: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=850m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-143: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-144: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3100m và đường dốc L=1450m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-145: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2300m và đường dốc L=1500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-146: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=1250m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-147: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1790m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=590m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-148: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1450m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=450m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9ĐD-149: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=840m và đường dốc L=1290m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=450m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BA Cột mốc bản Cửa Rừng, xã Co Mạ
(từ mốc ĐD-84 đến ĐD-88)
Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,704m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,105100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,28m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
BB Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 23,5km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-84: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=4700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-85: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=5800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-86: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=6500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-87: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=7200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=4600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-88: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=5800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=5400m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BC Cột mốc bản Nong Vai, xã Co Mạ
(từ mốc ĐD-89 đến ĐD-104)
Số lượng: 16 mốc; Phần xây dựng (tính cho 16 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,064m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4528m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,336100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5952m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0544100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0896tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,296m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
BD Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 32km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-89: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=5600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=5600m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-90: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=4900m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-91: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4400m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=4400m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-92: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3500m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=3500m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-93: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=6900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=6900m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-94: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=4700m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-95: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=5000m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=5000m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-96: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9ĐD-97: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10ĐD-98: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2200m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11ĐD-99: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2400m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12ĐD-100: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13ĐD-101: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1540m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1540m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
14ĐD-102: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
15ĐD-103: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
16ĐD-104: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=100m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BE Cột mốc bản Pha Khuông, xã Co Mạ
(từ mốc ĐD-105 đến ĐD-109)
Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,704m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,105100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,28m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
BF Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-105: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-106: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-107: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=100m và đường dốc L=400m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-108: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1500m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-109: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1300m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BG Cột mốc bản Co Nghè B, xã Co Mạ
(từ mốc ĐD-110 đến ĐD-118)
Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,536m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2835m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0672m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3348m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0306100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0504tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,104m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
BH Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 41km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-110: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=250m và đường dốc L=1200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-111: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-112: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1100m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-113: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=2200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-114: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-115: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-116: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-117: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9ĐD-118: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1000m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BI Cột mốc bản Cửa rừng (Đ 2), xã Co Mạ
(từ mốc ĐD-119 đến ĐD-135 và mốc ĐD-150 đến ĐD-162)
Số lượng: 30 mốc; Phần xây dựng (tính cho 30 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,12m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,945m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,224m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,63100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,375m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,116m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,102100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,68m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
BJ Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 25km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-119: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-120: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=700m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-121: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-122: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-123: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=600m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6ĐD-124: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=2400m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 31 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7ĐD-125: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8ĐD-126: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=2100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9ĐD-127: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2600m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10ĐD-128: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11ĐD-129: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12ĐD-130: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13ĐD-131: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1600m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
14ĐD-132: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1800m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
15ĐD-133: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1100m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
16ĐD-134: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=1400m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
17ĐD-135: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=1700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
18ĐD-150: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=2300m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
19ĐD-151: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=3300m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
20ĐD-152: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=3900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
21ĐD-153: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=2900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
22ĐD-154: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
23ĐD-155: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
24ĐD-156: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
25ĐD-157: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
26ĐD-158: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
27ĐD-159: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=3800m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
28ĐD-160: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=4200m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
29ĐD-161: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=3800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
30ĐD-162: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=3100m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BK Cột mốc bản Cửa rừng (Đ 2), xã Co Mạ
(từ mốc ĐD-164 đến ĐD-167)
Số lượng: 5 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,52m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1575m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,704m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,105100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,186m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,017100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,028tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,28m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5cái
BL Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 29,3km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1ĐD-163: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7500m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2ĐD-164: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7300m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3ĐD-165: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7100m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4ĐD-166: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5ĐD-167: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BM Cột Mốc bản Lốm Khiêu A, bản Phiêng Ban ( Đ-1) xã Mường Giàng (từ mốc PH-108 đến PH-116, mốc 119 và từ mốc PH-125 đến PH-129) Số lượng: 15 mốc; Phần xây dựng (tính cho 15 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,56m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4725m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,112m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,315100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6875m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,558m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,051100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,84m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
BN Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-108: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-109: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-110: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=1900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-111: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=3000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-112: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=2000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-113: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1200m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-114: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-115: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-116: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-119: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11PH-125: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12PH-126: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13PH-127: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
14PH-128: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
15PH-129: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BO Cột Mốc bản Phiêng Ban (Đ-2) xã Mường Giàng
(từ mốc PH-117 đến PH-118 và từ mốc PH-120 đến PH-121)
Số lượng: 4 mốc; Phần xây dựng (tính cho 4 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,016m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3632m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,45m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1488m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0136100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0224tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,824m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
BP Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 12km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-117: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-118: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-120: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-121: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BQ Cột Mốc bản Phiêng Ban (Đ-2) xã Mường Giàng
(từ mốc PH-122 đến PH-124)
Số lượng: 3 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,512m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0945m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0224m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3375m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1116m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0102100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0168tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
BR Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-122: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-123: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-124: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BS Cột Mốc bản Lò Củ, xã Cà nàng
(từ mốc PH-130 đến PH-132)
Số lượng: 3 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,512m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0945m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0224m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3375m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1116m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0102100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0168tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
BT Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 8km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-130: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-131: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-132: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1800m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BU Cột Mốc bản Cà Nàng, xã Cà nàng
(từ mốc PH-133 đến PH-148)
Số lượng: 16 mốc; Phần xây dựng (tính cho 16 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,064m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4528m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,336100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,8m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5952m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0544100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0896tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,296m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16cái
BV Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 6km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-133: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-134: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-135: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-136: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-137: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-138: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-139: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-140: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-141: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-142: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11PH-143: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1200m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12PH-144: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13PH-145: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
14PH-146: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
15PH-147: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
16PH-148: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BW Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-170
Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,021100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,456m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
BX Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 57,2km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 10km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-170: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
BY Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng
(từ mốc PH-171 đến PH-173)
Số lượng: 03 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,512m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0945m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,0224m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3375m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1116m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0102100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0168tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,368m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
BZ Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 57,2km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-171: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-172: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-173: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CA Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng
(từ mốc PH-174 đến PH-177)
Số lượng: 04 mốc; Phần xây dựng (tính cho 4 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,016m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3632m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,45m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1488m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0136100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0224tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,824m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
CB Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 55,7km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-174: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=1300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-175: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=2100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-176: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=2000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-177: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CC Cột mốc bản Pạ Lò, xã Cà Nàng mốc PH-178
Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,021100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,456m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
CD Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-178: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=3400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3400m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CE Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-179
Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,021100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,456m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
CF Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 1,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-179: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CG Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-180
Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,021100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,456m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
CH Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 2,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-180: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CI Cột mốc bản Khoang, xã Pa Ma Pha Khinh
(từ mốc PH-149 đến PH-152 và từ mốc PH-159 đến PH-160 và từ mốc PH-163 đến PH-169)
Số lượng: 13 mốc; Phần xây dựng (tính cho 13 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,552m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4095m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,4304m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,273100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4836m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0442100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0728tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,928m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13cái
CJ Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 33,5km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 4km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-149: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=5100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-150: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=3500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3100m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-151: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1100m và đường dốc L=4300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3200m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-152: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-159: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=550m và đường dốc L=1350m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1350m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-160: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-163: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3100m và đường dốc L=3600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3600m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-164: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-165: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-166: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11PH-167: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12PH-168: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13PH-169: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CK Cột mốc bản Khoang, xã Pa Ma Pha Khinh
(từ mốc PH-153 đến PH-158 và từ mốc PH-161 đến PH-162)
Số lượng: 8 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,032m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,252m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,7264m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,168100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,9m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2976m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0272100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0448tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,648m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8cái
CL Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 34km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 4km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-153: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=2800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-154: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-155: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=2500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-156: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=900m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-157: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-158: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-161: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=2100m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-162: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3000m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CM Cột Mốc bản Huổi Tôm, xã Mường Sại
(từ mốc PH-181 đến PH-183 và từ mốc PH-192 đến PH-194)
Số lượng: 6 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,024m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,189m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,0448m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,126100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,675m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2232m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0204100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0336tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,736m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
CN Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13,9km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-181: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=6000m và đường dốc L=800m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=250m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-182: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4800m và đường dốc L=1800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-183: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=900m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 45 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-192: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=450m và đường dốc L=600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-193: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-194: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CO Cột Mốc bản Pha Dảo, xã Mường Sại
(từ mốc PH-184 đến PH-191 và từ mốc PH-200 đến PH-206)
Số lượng: 15 mốc; Phần xây dựng (tính cho 15 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,56m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4725m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,112m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,315100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6875m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,558m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,051100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,084tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,84m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15cái
CP Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 36,75km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-184: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=1200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-185: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
3PH-186: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5500m và đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
4PH-187: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5500m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
5PH-188: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1850m và đường dốc L=350m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=150m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
6PH-189: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4000m và đường dốc L=500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
7PH-190: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4500m và đường dốc L=1100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
8PH-191: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1200m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 43 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
9PH-200: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3700m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
10PH-201: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
11PH-202: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=2300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
12PH-203: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
13PH-204: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5800m và đường dốc L=2000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
14PH-205: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5800m và đường dốc L=3700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 42 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
15PH-206: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5800m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CQ Cột mốc bản Muôn, xã Mường Sại
(từ mốc PH-195 đến PH-196)
Số lượng: 2 mốc; Phần xây dựng (tính cho 2 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,008m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6816m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,042100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,225m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0744m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0068100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0112tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,912m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
CR Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11,2km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-195: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3300m và đường dốc L=1000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 37 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-196: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3500m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CS Cột mốc bản Ít, xã Mường Sại
(từ mốc PH-197 đến PH-198)
Số lượng: 2 mốc; Phần xây dựng (tính cho 2 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,008m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,063m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6816m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,042100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,225m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0744m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0068100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0112tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,912m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
CT Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-197: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=1300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 40 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
2PH-198: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2300m và đường dốc L=1600m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CU Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-199
Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,504m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0315m3
3Đổ bê móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,021100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1125m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0372m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0034100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,456m2
11Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
CV Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc):
Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 3,97km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1PH-199: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=7200m và đường dốc L=4500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 38 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1mốc
CW BẢNG (Phần xây dựng tính cho 10 Bảng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,545m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,624100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,262tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,431m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,409100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,082tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,358tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,75m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,025100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,089tấn
13Bu lông D20, L250 ( cả công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60BL
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,755m3
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,1m2
17Viết chữ in hoa trên bảngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Bảng
CX Phần vận chuyển (tính cho 01 Bảng):
Khối lượng vật liệu vận chuyển gồm: Xi măng 0,402 tấn; Cát vàng 0,690 m3; Đá dăm 1,14 m3; Ván khuôn 0,087 m3; Nước 0,24 m3; Thép + VL khác 0,083 tấn.
1Bảng xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhai:
+ Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11,2km đường loại 4;
+ Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 11,2km;
+ Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công:
Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 37 độ.
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
2Bảng xã Pa Ma Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 33,5km đường loại 4; + Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 4km;+ Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
3Bảng xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; + Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 3,4km;+ Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 36 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
4Bảng xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 14km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
5Bảng xã Mường Bám, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 60km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=600m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 33 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
6Bảng xã Bản Lầm, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 37km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=4300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
7Bảng xã Nậm Lầu, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 34km (11km đường loại 5; 23km đường loại 6) + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=4200m; đường dốc 34 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 34 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
8Bảng xã Co Mạ, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km đường loại 5; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
9Bảng xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
10Bảng xã Long Hẹ, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 32km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 32 độ.Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1BẢNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.455.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.910.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng).35
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng 2 Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành)35
3 Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa 2 Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)35
5 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh)35
6 Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ sắt, thợ hàn ...) 20 Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích: ≤ 250 lít2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
5 Máy hàn công suất: 23,0 kW2
6 Máy đầm cóc cầm tay > 60kg2
7 Ô tô tự đổ ≤5T2
8 Máy cưa cưa2
9 Máy toàn đạc điện tử2
10 Máy thủy bình cái2
11 Máy định vị GPS cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->