Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:52:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,092,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.455.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.910.952.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ sắt, thợ hàn ...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cưa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột Mốc bản Thẳm Phé, Biên, Phúc xã Nậm Lầu (từ mốc PH-01 đến PH-04); Số lượng 04 mốc; Phần xây dựng (tính cho 04 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 10km (đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc PH-01: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2700m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc PH-02: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4200m; đường dốc 39 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 39 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc PH-03: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=4600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc PH-04: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4300m và đường dốc L=3900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| C | Cột Mốc bản Tăng, xã Nậm Lầu (từ mốc PH-05 đến PH-06); Số lượng 02 mốc; Phần xây dựng (tính cho 02 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0744 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,912 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km (đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-05: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=4000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-06: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| E | Cột Mốc bản Nong, bản Nặm Lậu, xã Nậm Lầu: (từ mốc PH-07 đến PH-17) Số lượng: 11 mốc; Phần xây dựng (tính cho 11 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3465 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,016 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| F | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 16km (đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-07: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2700m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 31 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-08: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2800m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-09: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2300m và đường dốc L=2000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-10: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=2100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-11: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3500m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-12: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=3900m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-13: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=5200m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-14: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-15: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=3800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-16: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | PH-17: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2700m và đường dốc L=7200m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| G | Cột mốc bản Xa Hòn, xã Nậm Lầu: (từ mốc PH-18 đến PH-34) Số lượng: 17 mốc; Phần xây dựng (tính cho 17 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5355 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,7936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6324 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,752 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| H | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 34km (11km đường loại 5, 23km đường loại 6); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-18: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=7300m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-19: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-20: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2600m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-21: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-22: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-23: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=5400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-24: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=6800m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-25: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=2800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-26: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=3200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-27: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=3700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | PH-28: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | PH-29: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3900m và đường dốc L=5400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | PH-30: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3800m và đường dốc L=5200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | PH-31: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=4700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | PH-32: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2700m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 16 | PH-33: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=3400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 17 | PH-34: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2600m và đường dốc L=3300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| I | Cột mốc bản Huổi Kép, xã Nậm Lầu (từ mốc PH-35 đến PH-42) Số lượng 08 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2976 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| J | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 30km (11km đường loại 5, 19km đường loại 6); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-35: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=3400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-36: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2100m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-37: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-38: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=2800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-39: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=3100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-40: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=2400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-41: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=3200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-42: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=3000m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| K | Cột mốc bản Lằm, xã Bản Lầm: (từ mốc PH-43 đến PH-65) Số lượng: 23 mốc; Phần xây dựng (tính cho 23 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,592 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7245 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8556 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,488 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| L | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 37km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-43: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=4500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-44: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=4800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-45: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=5000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-46: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=5000m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-47: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=2500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-48: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=4500m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-49: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-50: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=3600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-51: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=4000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-52: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=4500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | PH-53: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2900m và đường dốc L=5500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | PH-54: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3500m và đường dốc L=6000m; đường dốc 39 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 39 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | PH-55: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3400m và đường dốc L=5900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | PH-56: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3600m và đường dốc L=6200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | PH-57: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3900m và đường dốc L=6500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 16 | PH-58: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4300m và đường dốc L=6700m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 17 | PH-59: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=4800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 18 | PH-60: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=4500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 19 | PH-61: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=4200m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 20 | PH-62: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=4100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 21 | PH-63: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4100m và đường dốc L=500m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 22 | PH-64: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=2000m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 31 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 23 | PH-65: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| M | Cột mốc bản Pá Ban, xã Mường Bám (từ mốc PH-66 đến PH-68) Số lượng 03 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| N | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 62km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-66: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-67: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=2600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-68: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=2700m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| O | Cột mốc bản Phèn, xã Mường Bám (từ mốc PH-69 đến PH-75) Số lượng: 07 mốc; Phần xây dựng (tính cho 7 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,192 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| P | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 63km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-69: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=3900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=3900m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-70: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=3100m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-71: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=2600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-72: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=3800m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-73: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-74: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-75: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=5100m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| Q | Cột mốc bản Nà Hát, Nà Làng, Căm Cặn xã Mường Bám (từ mốc PH-76 đến PH-85) Số lượng: 10 mốc; Phần xây dựng (tính cho 10 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| R | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 62km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-76: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-77: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-78: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-79: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2100m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-80: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-81: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-82: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=7700m và đường dốc L=3700m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-83: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=3500m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-84: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=2800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-85: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=2700m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| S | Cột mốc bản Pá Sàng, xã Mường Bám (từ mốc PH-86 đến PH-90) Số lượng: 5 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| T | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 59km (11km đường loại 4, 48 km đường loại 5); Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-86: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=1700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-87: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-88: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-89: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-90: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=100m và đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| U | Cột mốc bản Lào, xã Mường Bám (từ mốc PH-91 đến PH-92 và mốc PH-102 đến PH-107) Số lượng: 08 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2976 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| V | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 57km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-91: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-92: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=800m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-102: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1100m và đường dốc L=2000m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-103: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-104: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-105: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-106: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1800m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-107: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| W | Cột mốc bản Nà Hát, xã Mường Bám (từ mốc PH-93 đến PH-101) Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3348 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| X | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 60km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-93: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-94: Chiều dài vận chuyển vật liệu dốc L=400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-95: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=250m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-96: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=750m và đường dốc L=500m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-97: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=100m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-98: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=500m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-99: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=400m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-100: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-101: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=800m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| Y | Cột mốc bản Long Hẹ, Nậm Nhứ xã Long Hẹ (từ mốc ĐD-01 đến ĐD-05) Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| Z | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 43km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-01: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-02: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=300m; đường dốc 31 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-03: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 31 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-04: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-05: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=500m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AA | Cột mốc bản Pú Chắn, Há Tàu xã Long Hẹ (từ mốc ĐD-06 đến ĐD-12) Số lượng: 07 mốc; Phần xây dựng (tính cho 7 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,192 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AB | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 52km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-06: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1300m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-07: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-08: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-09: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=700m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-10: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-11: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-12: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AC | Cột mốc bản Pá Uổi, xã Long Hẹ (từ mốc ĐD-13 đến ĐD-18) Số lượng: 06 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2232 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AD | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 56km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-13: Chiều dài vận chuyển vật liệu và vận chuyển nước đường dốc L=1900m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-14: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-15: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-16: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-17: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-18: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AE | Cột mốc bản Nông Cốc, xã Long Hẹ (từ mốc ĐD-19 đến ĐD-28) Số lượng: 10 mốc; Phần xây dựng (tính cho 10 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| AF | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 32km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-19: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=4700m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-20: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=4000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-21: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2500m và đường dốc L=3800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-22: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=1400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-23: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-24: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=400m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-25: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-26: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | ĐD-27: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | ĐD-28: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AG | Cột mốc bản Ít Cang, xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-29 đến ĐD-37) Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3348 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AH | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 15km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-29: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1760m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-30: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=2200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-31: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-32: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=500m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-33: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1000m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 31 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-34: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-35: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-36: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=2300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | ĐD-37: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AI | Cột mốc bản Nà Tắm, xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-38 đến ĐD-42) Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AJ | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13,5km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-38: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=5000m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-39: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=6500m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-40: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-41: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-42: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=2800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AK | Cột mốc bản Co Lìu, xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-43 đến ĐD-49) Số lượng: 07 mốc; Phần xây dựng (tính cho 7 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,192 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AL | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 10km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-43: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-44: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-45: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-46: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-47: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-48: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-49: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AM | Cột mốc bản Pọng, xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-50 đến ĐD-55) Số lượng: 06 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2232 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AN | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 9km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-50: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-51: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-52: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-53: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-54: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-55: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AO | Cột mốc bản Hỏm, Lái, Pom Khoảng, Cún xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-56 đến ĐD-61) Số lượng: 06 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2232 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AP | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 8km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-56: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-57: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-58: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-59: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-60: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1200m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-61: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1200m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AQ | Cột mốc bản Mỏ, Ten Ké, Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-62 đến ĐD-71) Số lượng: 10 mốc; Phần xây dựng (tính cho 10 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| AR | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 6km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-62: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-63: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-64: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=1100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-65: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-66: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-67: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-68: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-69: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | ĐD-70: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=350m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | ĐD-71: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AS | Cột mốc bản Huổi Pu, Huổi Nhộp, Nhộp ( Đ 2), xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-72 đến ĐD-79) Số lượng: 08 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2976 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AT | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-72: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-73: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=3700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-74: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-75: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-76: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-77: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-78: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-79: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=3700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AU | Cột mốc bản Hua ty B ( Đ 1), xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-80 đến ĐD-83) Số lượng: 04 mốc; Phần xây dựng (tính cho 4 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AV | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 18km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-80: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-81: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=3500m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-82: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3400m và đường dốc L=4700m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-83: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3500m và đường dốc L=4300m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AW | Cột mốc bản Hua Ty B (Đ 2), xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-136 đến ĐD-140) Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AX | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 21km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-136: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-137: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-138: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-139: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-140: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| AY | Cột mốc bản Hua Ty A, xã Chiềng Bôm (từ mốc ĐD-141 đến ĐD-149) Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3348 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AZ | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 24km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-141: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=750m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-142: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=850m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-143: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-144: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3100m và đường dốc L=1450m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-145: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2300m và đường dốc L=1500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-146: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2000m và đường dốc L=1250m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-147: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1790m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=590m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-148: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1450m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=450m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | ĐD-149: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=840m và đường dốc L=1290m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=450m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BA | Cột mốc bản Cửa Rừng, xã Co Mạ (từ mốc ĐD-84 đến ĐD-88) Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| BB | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 23,5km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-84: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=4700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-85: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=5800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-86: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=6500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-87: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=7200m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=4600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-88: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=5800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=5400m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BC | Cột mốc bản Nong Vai, xã Co Mạ (từ mốc ĐD-89 đến ĐD-104) Số lượng: 16 mốc; Phần xây dựng (tính cho 16 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5952 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,296 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| BD | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 32km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-89: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=5600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=5600m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-90: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=4900m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-91: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4400m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=4400m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-92: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3500m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=3500m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-93: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=6900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=6900m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-94: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=4700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=4700m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-95: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=5000m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=5000m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-96: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | ĐD-97: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | ĐD-98: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2200m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | ĐD-99: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2400m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | ĐD-100: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | ĐD-101: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1540m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1540m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | ĐD-102: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | ĐD-103: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 16 | ĐD-104: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=100m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BE | Cột mốc bản Pha Khuông, xã Co Mạ (từ mốc ĐD-105 đến ĐD-109) Số lượng: 05 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| BF | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-105: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-106: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-107: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=100m và đường dốc L=400m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-108: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1500m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-109: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1300m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BG | Cột mốc bản Co Nghè B, xã Co Mạ (từ mốc ĐD-110 đến ĐD-118) Số lượng: 09 mốc; Phần xây dựng (tính cho 9 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3348 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| BH | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 41km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-110: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=250m và đường dốc L=1200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-111: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-112: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1100m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-113: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=2200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-114: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-115: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-116: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-117: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=500m và đường dốc L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | ĐD-118: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1000m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BI | Cột mốc bản Cửa rừng (Đ 2), xã Co Mạ (từ mốc ĐD-119 đến ĐD-135 và mốc ĐD-150 đến ĐD-162) Số lượng: 30 mốc; Phần xây dựng (tính cho 30 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| BJ | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 25km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-119: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=1500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-120: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=700m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=700m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-121: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-122: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-123: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=600m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | ĐD-124: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=2400m; đường dốc 31 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 31 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | ĐD-125: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | ĐD-126: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=2100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | ĐD-127: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2600m và đường dốc L=1900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | ĐD-128: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | ĐD-129: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=2400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2400m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | ĐD-130: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | ĐD-131: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1600m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | ĐD-132: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1800m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | ĐD-133: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=1100m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 16 | ĐD-134: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=1400m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 17 | ĐD-135: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=1700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 18 | ĐD-150: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=2300m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 19 | ĐD-151: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=3300m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 20 | ĐD-152: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=3900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 21 | ĐD-153: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=2900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 22 | ĐD-154: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 23 | ĐD-155: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 24 | ĐD-156: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=3600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 25 | ĐD-157: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 26 | ĐD-158: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 27 | ĐD-159: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=3800m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 28 | ĐD-160: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=4200m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 29 | ĐD-161: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=3800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 30 | ĐD-162: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=3100m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BK | Cột mốc bản Cửa rừng (Đ 2), xã Co Mạ (từ mốc ĐD-164 đến ĐD-167) Số lượng: 5 mốc; Phần xây dựng (tính cho 5 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| BL | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 29,3km đường loại 5; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | ĐD-163: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7500m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | ĐD-164: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7300m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | ĐD-165: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7100m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | ĐD-166: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | ĐD-167: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BM | Cột Mốc bản Lốm Khiêu A, bản Phiêng Ban ( Đ-1) xã Mường Giàng (từ mốc PH-108 đến PH-116, mốc 119 và từ mốc PH-125 đến PH-129) Số lượng: 15 mốc; Phần xây dựng (tính cho 15 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| BN | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-108: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-109: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-110: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=1900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-111: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=3000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-112: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=2000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-113: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1200m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-114: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-115: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-116: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-119: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | PH-125: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | PH-126: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=1500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | PH-127: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=1700m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | PH-128: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | PH-129: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BO | Cột Mốc bản Phiêng Ban (Đ-2) xã Mường Giàng (từ mốc PH-117 đến PH-118 và từ mốc PH-120 đến PH-121) Số lượng: 4 mốc; Phần xây dựng (tính cho 4 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BP | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 12km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-117: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-118: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-120: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-121: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BQ | Cột Mốc bản Phiêng Ban (Đ-2) xã Mường Giàng (từ mốc PH-122 đến PH-124) Số lượng: 3 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BR | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-122: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-123: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-124: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BS | Cột Mốc bản Lò Củ, xã Cà nàng (từ mốc PH-130 đến PH-132) Số lượng: 3 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BT | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 8km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-130: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-131: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-132: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1800m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BU | Cột Mốc bản Cà Nàng, xã Cà nàng (từ mốc PH-133 đến PH-148) Số lượng: 16 mốc; Phần xây dựng (tính cho 16 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5952 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,296 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| BV | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 6km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-133: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-134: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-135: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-136: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-137: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-138: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-139: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-140: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-141: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-142: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | PH-143: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1200m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | PH-144: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | PH-145: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | PH-146: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | PH-147: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 16 | PH-148: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BW | Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-170 Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,456 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BX | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 57,2km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 10km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-170: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| BY | Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng (từ mốc PH-171 đến PH-173) Số lượng: 03 mốc; Phần xây dựng (tính cho 3 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BZ | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 57,2km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-171: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-172: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1700m và đường dốc L=2600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-173: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CA | Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng (từ mốc PH-174 đến PH-177) Số lượng: 04 mốc; Phần xây dựng (tính cho 4 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1488 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| CB | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 55,7km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-174: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=1300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-175: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=2100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-176: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=2000m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-177: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=800m và đường dốc L=2700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CC | Cột mốc bản Pạ Lò, xã Cà Nàng mốc PH-178 Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,456 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CD | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-178: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=3400m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3400m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CE | Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-179 Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,456 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CF | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 1,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-179: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CG | Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-180 Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,456 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CH | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 2,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-180: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CI | Cột mốc bản Khoang, xã Pa Ma Pha Khinh (từ mốc PH-149 đến PH-152 và từ mốc PH-159 đến PH-160 và từ mốc PH-163 đến PH-169) Số lượng: 13 mốc; Phần xây dựng (tính cho 13 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4095 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,928 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| CJ | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 33,5km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 4km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-149: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=5100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-150: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=3500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3100m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-151: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1100m và đường dốc L=4300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=3200m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-152: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-159: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=550m và đường dốc L=1350m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1350m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-160: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1600m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-163: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3100m và đường dốc L=3600m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=3600m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-164: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=800m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=800m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-165: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-166: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | PH-167: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | PH-168: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | PH-169: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CK | Cột mốc bản Khoang, xã Pa Ma Pha Khinh (từ mốc PH-153 đến PH-158 và từ mốc PH-161 đến PH-162) Số lượng: 8 mốc; Phần xây dựng (tính cho 8 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2976 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| CL | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 34km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 4km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-153: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=700m và đường dốc L=2800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-154: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=2300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-155: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=2500m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=2500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-156: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=300m và đường dốc L=900m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-157: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-158: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-161: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=2100m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-162: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1000m và đường dốc L=3000m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=3000m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CM | Cột Mốc bản Huổi Tôm, xã Mường Sại (từ mốc PH-181 đến PH-183 và từ mốc PH-192 đến PH-194) Số lượng: 6 mốc; Phần xây dựng (tính cho 6 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2232 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,736 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| CN | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13,9km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-181: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=6000m và đường dốc L=800m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=250m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-182: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4800m và đường dốc L=1800m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-183: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=900m; đường dốc 45 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 45 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-192: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=450m và đường dốc L=600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-193: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1900m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-194: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1400m và đường dốc L=1100m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CO | Cột Mốc bản Pha Dảo, xã Mường Sại (từ mốc PH-184 đến PH-191 và từ mốc PH-200 đến PH-206) Số lượng: 15 mốc; Phần xây dựng (tính cho 15 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| CP | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 36,75km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-184: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2400m và đường dốc L=1200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-185: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | PH-186: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5500m và đường dốc L=700m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | PH-187: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5500m và đường dốc L=900m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | PH-188: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1850m và đường dốc L=350m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=150m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | PH-189: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4000m và đường dốc L=500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | PH-190: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=4500m và đường dốc L=1100m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1100m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | PH-191: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1200m và đường dốc L=1200m; đường dốc 43 độ. Vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 43 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | PH-200: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3700m và đường dốc L=3000m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=400m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | PH-201: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2200m và đường dốc L=2500m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | PH-202: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1300m và đường dốc L=2300m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | PH-203: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=900m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | PH-204: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5800m và đường dốc L=2000m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | PH-205: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5800m và đường dốc L=3700m; đường dốc 42 độ. Vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 42 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | PH-206: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=5800m và đường dốc L=1800m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CQ | Cột mốc bản Muôn, xã Mường Sại (từ mốc PH-195 đến PH-196) Số lượng: 2 mốc; Phần xây dựng (tính cho 2 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0744 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,912 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CR | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11,2km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-195: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3300m và đường dốc L=1000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-196: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=3500m và đường dốc L=900m; đường dốc 41 độ. Vận chuyển nước L=500m; đường dốc 41 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CS | Cột mốc bản Ít, xã Mường Sại (từ mốc PH-197 đến PH-198) Số lượng: 2 mốc; Phần xây dựng (tính cho 2 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0744 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,912 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CT | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 0,67km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-197: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1800m và đường dốc L=1300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 40 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | PH-198: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2300m và đường dốc L=1600m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CU | Cột mốc bản Phát, xã Cà Nàng mốc PH-199 Số lượng: 01 mốc; Phần xây dựng (tính cho 1 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 3 | Đổ bê móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,456 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CV | Phần vận chuyển (tính cho 01 mốc): Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 13km đường loại 4; Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 3,97km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | PH-199: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=7200m và đường dốc L=4500m; đường dốc 38 độ. Vận chuyển nước L=2000m; đường dốc 38 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | mốc |
| CW | BẢNG (Phần xây dựng tính cho 10 Bảng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,431 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 13 | Bu lông D20, L250 ( cả công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | BL |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,755 | m3 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 17 | Viết chữ in hoa trên bảng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Bảng |
| CX | Phần vận chuyển (tính cho 01 Bảng): Khối lượng vật liệu vận chuyển gồm: Xi măng 0,402 tấn; Cát vàng 0,690 m3; Đá dăm 1,14 m3; Ván khuôn 0,087 m3; Nước 0,24 m3; Thép + VL khác 0,083 tấn. | |||
| 1 | Bảng xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhai: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11,2km đường loại 4; + Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 11,2km; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2800m và đường dốc L=900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển nước L=900m; đường dốc 37 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 2 | Bảng xã Pa Ma Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 33,5km đường loại 4; + Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 4km;+ Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 3 | Bảng xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 50,3km đường loại 4; + Vận chuyển (bằng Phà) đường sông là 3,4km;+ Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1300m; đường dốc 36 độ. Vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 36 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 4 | Bảng xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 14km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 5 | Bảng xã Mường Bám, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 60km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=200m và đường dốc L=600m; đường dốc 33 độ. Vận chuyển nước L=600m; đường dốc 33 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 6 | Bảng xã Bản Lầm, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 37km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1600m và đường dốc L=4300m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=300m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 7 | Bảng xã Nậm Lầu, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 34km (11km đường loại 5; 23km đường loại 6) + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=2100m và đường dốc L=4200m; đường dốc 34 độ. Vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 34 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 8 | Bảng xã Co Mạ, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km đường loại 5; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=400m và đường dốc L=200m; đường dốc 30 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 30 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 9 | Bảng xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 11km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
| 10 | Bảng xã Long Hẹ, huyện Thuận Châu: + Vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 32km đường loại 4; + Vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=1500m và đường dốc L=1600m; đường dốc 32 độ. Vận chuyển nước L=200m; đường dốc 32 độ. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | BẢNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.455.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.910.952.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng). | 3 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng | 2 | Có trình độ từ Đại học xây dựng trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành) | 3 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình trở lên trong 05 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng tốt nghiệp để chứng minh) | 3 | 5 |
| 6 | Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ sắt, thợ hàn ...) | 20 | Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≤ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | công suất: 23,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | > 60kg | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≤5T | 2 |
| 8 | Máy cưa | cưa | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | điện tử | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | cái | 2 |
| 11 | Máy định vị GPS | cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi