Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng - Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới H2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng - Công trình cải tạo, nâng cấp kênh tưới H2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:42:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,421,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2652E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.214.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,70 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây địa hình bằng phẳng đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 996 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Chương V của E-HSMT | 996 | cây |
| 3 | Phát dọn cây bụi tạo mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 8,947 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 563,63 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 141,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5 tấn đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 7,052 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 14,536 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 286,93 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 4,401 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng kênh | Chương V của E-HSMT | 164,71 | m3 |
| 5 | Xây gạch XM chiều dày >33cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 358,94 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM chiều dày | Chương V của E-HSMT | 459,99 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4.057,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng đường kính =6mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng đường kính =10mm | Chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 12 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 258 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 17,564 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 478,49 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 4,706 | 100m2 |
| C | Cống lấy nước D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Vữa lót mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 5 | Đế cống bê tông D300 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống D300 | Chương V của E-HSMT | 12 | Đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông đường kính D300 | Chương V của E-HSMT | 6 | Mối nối |
| 8 | Xây gạch XM mác 100 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 10 | Thép 70x7 | Chương V của E-HSMT | 389,05 | kg |
| 11 | Thép fi6 | Chương V của E-HSMT | 6,58 | kg |
| 12 | Thép fi8 | Chương V của E-HSMT | 12,91 | kg |
| 13 | Thép LDC 110x70x7 | Chương V của E-HSMT | 8,3 | kg |
| 14 | Gia công, sản xuất cánh cống, giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,38 | m2 |
| 16 | Bê tông cánh cống đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cánh cống | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | MĐM V1 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Công lắp đặt MĐM | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 10,22 | m3 |
| D | Cống tại K0+578, K0+582 VÀ K0+763 | |||
| 1 | Xây gạch XM mác 100 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,47 | m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép trần cống đường kính =8mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 5 | Bê tông trần cống đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan trần cống | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thép LDC 110x70x7 | Chương V của E-HSMT | 4,15 | kg |
| 8 | Thép L70x7 | Chương V của E-HSMT | 235,42 | kg |
| 9 | Thép fi6 | Chương V của E-HSMT | 3,29 | kg |
| 10 | Thép fi8 | Chương V của E-HSMT | 11,13 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt cánh cống, giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 13 | Bê tông cánh cống đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cánh cống | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 15 | MĐM V1 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Công lắp đặt MĐM | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| E | Tấm đan qua kênh K0+286, K0+435 và K0+596 | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép đường kính =10mm | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 4 | Xây gạch XM mác 100 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan qua kênh | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| F | Cầu tại K0+745 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm móng cầu | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt cầu đá 2x4 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn trần cầu | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính =10mm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM mác 100 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m2 |
| G | Cọc chỉ giới | |||
| 1 | Tháo lắp các cọc chỉ giới trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E+F+G) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.632601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2652E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.695.214.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích≥150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích≥250 lít | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi