Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854082-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210710797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:40:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,954,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, tường kè đá, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.650.000.000 VNĐ (Tám tỷ, sáu trăm năm mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT8,13100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT462,97m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT4,6297100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT4,6297100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E- HSMT4,6297100m3
6Đào đất không thích hợp , đất cấp IChương V E- HSMT12,498100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT12,498100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT12,498100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E- HSMT12,498100m3
10Đào khuôn đường , đất cấp IIChương V E- HSMT10,096100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT10,096100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT10,096100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E- HSMT10,096100m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cạp đỉnh kè, chiều dày Chương V E- HSMT21,98m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT3,13100m3
16Đắp cát nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 50cmChương V E- HSMT12,354100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmChương V E- HSMT6,177100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V E- HSMT9,418100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V E- HSMT67,579100m2
20Mua bê tông nhựa C19 bù vênhChương V E- HSMT91,626tấn
21Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 4 cmChương V E- HSMT9,655100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V E- HSMT62,351100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V E- HSMT62,351100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V E- HSMT62,351100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V E- HSMT5,228100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V E- HSMT0,632100m3
27Rải nilong chống mất nướcChương V E- HSMT4,215100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tôngChương V E- HSMT0,203100m2
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 dày 10cmChương V E- HSMT63,225m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT88,704m3
31Lát gạch bê tông cường độ cao giả đá M500, KT 40x40x5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT1.108,803m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChương V E- HSMT2,233100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT27,403m3
34Mua bó vỉa bằng bê tông cường độ cao giả đá M400, hao phí 1,025Chương V E- HSMT61,181m3
35Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT466,5m
36Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT108m
37Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x30x100cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT521m
38Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x30x25cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT21m
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,558100m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT16,748m3
41Lát tấm đan rãnh biên bằng bê tông giả đá M500, KT 50x30x5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT324,45m2
42Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây Chương V E- HSMT88cây
43Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E- HSMT88gốc cây
44Vận chuyển cây bằng ô tô 7T về vị trí tập kết (TT 1Km)Chương V E- HSMT5ca
45Mua đất màu hố trồng câyChương V E- HSMT10,88m3
46Mua cây sao đen, ĐK 16-18, H>=3.5mChương V E- HSMT34cây
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V E- HSMT106,21m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V E- HSMT40,64m2
49Mua cột biển báo D90Chương V E- HSMT19,2m
50Mua biển báo hình tam giác A70Chương V E- HSMT6cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V E- HSMT6cái
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT8,595100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT3,626100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT8,595100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT8,595100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E- HSMT8,595100m3
6Đệm cát móng cốngChương V E- HSMT0,569100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,918100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT56,916m3
9Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thân cống thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT161,568m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cốngChương V E- HSMT2,754100m2
11Đổ bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT31,212m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT826,2m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT1,652100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10Chương V E- HSMT2,121tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8Chương V E- HSMT1,45tấn
16Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT36,72m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E- HSMT459cấu kiện
18Đổ bù bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT34,884m3
19Đệm cát móng cốngChương V E- HSMT0,053100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông móng cốngChương V E- HSMT0,053100m2
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT5,332m3
22Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT12,487m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V E- HSMT0,344100m2
24Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT1,892m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT65,36m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V E- HSMT0,387100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,756tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,339tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,016tấn
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT6,708m3
31Đổ bù bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT7,396m3
32Đệm cát móng cốngChương V E- HSMT0,225100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngChương V E- HSMT0,268100m2
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT0,225m3
35Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT60,139m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V E- HSMT1,072100m2
37Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT11,792m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT326,96m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V E- HSMT1,447100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT1,643tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,742tấn
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT23,798m3
43Đổ bù bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT10,72m3
44Đệm cát hố gaChương V E- HSMT0,041100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaChương V E- HSMT0,086100m2
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT4,194m3
47Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thân hố ga, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT18,381m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V E- HSMT0,235100m2
49Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT3,698m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT92,828m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan T2Chương V E- HSMT0,059100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan T2 D6, D8Chương V E- HSMT0,077tấn
53Đổ Bê tông tấm đan T2, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT0,96m3
54Lắp đặt tấm đan T2Chương V E- HSMT20cấu kiện
55Song chắn rác composite 96x53cm hố ga loại 4 rãnh B300, tải trọng 25 tấnChương V E- HSMT16bộ
56Nắp ga composite KT900x900 tải trọng 12,5 TChương V E- HSMT21bộ
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bản thu nướcChương V E- HSMT0,563100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản thu nước D6Chương V E- HSMT0,193tấn
59Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT7,39m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E- HSMT20cấu kiện
61Song chắn rác Composite KT: 860x430Chương V E- HSMT20cái
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E- HSMT2,408m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT0,0241100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,0241100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E- HSMT0,0241100m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,818100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10Chương V E- HSMT1,213tấn
68Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT9,017m3
69Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấnChương V E- HSMT19Bộ
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thu nướcChương V E- HSMT0,444100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản thu nước D6Chương V E- HSMT0,128tấn
72Đổ Bê tông bản thu nước đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT2,954m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E- HSMT15cấu kiện
74Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 200mmChương V E- HSMT0,235100m
75Song chắn rác Composite KT: 860x430Chương V E- HSMT15cái
76Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT0,46100m
77Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcChương V E- HSMT14,904m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT0,149100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,149100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E- HSMT0,149100m3
81Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT14,904m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT0,451100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT0,451100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,451100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E- HSMT0,451100m3
86Đắp cát hoàn trả công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT0,336100m3
87Đệm cát đen móng cốngChương V E- HSMT0,019100m3
88Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V E- HSMT56cái
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V E- HSMT18,4đoạn ống
90Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V E- HSMT14mối nối
C TƯỜNG KÈ
1Bơm nướcChương V E- HSMT15ca
2Dọn dẹp vệ sinh aoChương V E- HSMT25công
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT450,126m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT4,5013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT4,5013100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E- HSMT4,5013100m3
7Đào móng Kè, chiều rộng móng Chương V E- HSMT24,783100m3
8Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT4,117100m3
9Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT16,339100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E- HSMT20,254100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT20,254100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E- HSMT20,254100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E- HSMT722,52100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E- HSMT80,28m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT1,784100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmChương V E- HSMT14,477tấn
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT160,56m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V E- HSMT842,94m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V E- HSMT760,43m3
20Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V E- HSMT981,2m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E- HSMT1,784100m2
22Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT35,68m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V E- HSMT1,784100m
24Vải địa kỹ thuậtChương V E- HSMT1,608100m2
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V E- HSMT0,178100m3
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E- HSMT160,337m2
27Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT34,1m3
28Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E- HSMT28,985m3
29Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày Chương V E- HSMT6,138m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT253,766m2
31Mua thép mạ kẽmChương V E- HSMT3.749,836kg
32Gia công lan canChương V E- HSMT3,634tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E- HSMT320,024m2
34Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT401,4m2
35BulôngChương V E- HSMT1.960bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, tường kè đá, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.650.000.000 VNĐ (Tám tỷ, sáu trăm năm mươi triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy cắt cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy lu rung ≥ 3T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy lu rung ≥ 10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
12 Máy rải bê tông nhựa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy đào ≥ 0,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
15 Cần trục ô tô Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->