Gói thầu: Thi công Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:40:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34186E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có điều kiện địa lý, quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tuyến kênh K0 | |||
| 1 | Tuyến kênh: Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển trung bình 490m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125,37 | m3 |
| 9 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,074 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 143,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8551 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1772 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 286,6945 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,77 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 388,95 | m3 |
| 17 | Tấm đan trên kênh tại cọc K0/21B và cọc K0/22: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3482 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 21 | Tràn bên tại cọc K0/2A, K0/5A và cọc K0/27A : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,43 | m3 |
| 22 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8985 | kg |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Bai dâng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ: Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển 80m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đất đào, đất đắp: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 189,1125 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6975 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6975 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6975 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển 80m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6975 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6975 | m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200,1125 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200,1125 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200,1125 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200,1125 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200,1125 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0011 | 100m3 |
| 24 | ống HDPE PN6 D160mm dày 7,7mm dẫn dòng thi công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4727 | 100m3 |
| 26 | Bai dâng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,06 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7117 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông cốt thép thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,66 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,331 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,926 | m3 |
| 34 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8279 | kg |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2181 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7035 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7833 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 39 | Cống lấy nước đầu kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 40 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3975 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8475 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1644 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 48 | Tấm phai đầu cống: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 50 | Thép lưới chắn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | kg |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m2 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Tuyến kênh K1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ: Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển trung bình 140m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1375 | m3 |
| 8 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8275 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,458 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214,6605 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,49 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116,685 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp II (đất đắp thừa) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9755 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9755 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển 140m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9755 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9755 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 97,9755 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9798 | 100m3 |
| 22 | Tấm đan trên kênh tại cọc K1/2A: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 26 | Cống qua đường tại cọc K1/1B đến cọc K1/2: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,204 | m3 |
| 27 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | kg |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34186E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có điều kiện địa lý, quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 1 |
| 6 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi