Gói thầu: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854081-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210848425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:40:00 đến ngày 2021-08-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34186E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có điều kiện địa lý, quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến kênh K0
1Tuyến kênh: Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật240m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật420m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật420m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển trung bình 490m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật420m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật420m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật420m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật125,37m3
9Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,074kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật143,28m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8551100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,1772100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật286,6945m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,77m3
16Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật388,95m3
17Tấm đan trên kênh tại cọc K0/21B và cọc K0/22: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3482tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55cấu kiện
21Tràn bên tại cọc K0/2A, K0/5A và cọc K0/27A : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,43m3
22Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8985kg
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3036100m2
B Hạng mục: Bai dâng
1Phá dỡ kết cấu cũ: Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển 80m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
9Đất đào, đất đắp: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật189,1125m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11m3
11Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6975m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6975m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6975m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển 80m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6975m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6975m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6975m3
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m3
18Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,1125m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,1125m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,1125m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,1125m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật200,1125m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,0011100m3
24ống HDPE PN6 D160mm dày 7,7mm dẫn dòng thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4727100m3
26Bai dâng: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,06m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,504m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,24m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,7117m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
31Đổ bê tông cốt thép thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,66m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,331m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,926m3
34Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8279kg
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2181100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7035100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7833tấn
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25m2
39Cống lấy nước đầu kênh: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
40Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3975kg
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,8475m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3036100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4175m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0699100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1644tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
48Tấm phai đầu cống: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0193m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0095tấn
50Thép lưới chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,92kg
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0015100m2
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Hạng mục: Tuyến kênh K1
1Phá dỡ kết cấu cũ: Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4946m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4946m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4946m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển trung bình 140m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4946m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4946m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0049100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,1375m3
8Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8275kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,3m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,458100m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214,6605m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,49m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116,685m3
16Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất cấp II (đất đắp thừa)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,9755m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,9755m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (cự ly vận chuyển 140m)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,9755m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,9755m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật97,9755m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9798100m3
22Tấm đan trên kênh tại cọc K1/2A: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
26Cống qua đường tại cọc K1/1B đến cọc K1/2: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,204m3
27Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2448kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1982100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1032tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34186E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT có điều kiện địa lý, quy mô và tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg1
2 Máy đầm bàn >=1KW1
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW1
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
5 Máy hàn >=23 KW1
6 Máy đào >= 0,8 m31
7 Máy trộn bê tông >=250lít2
8 Máy trộn vữa >=80lít2
9 Ô tô tự đổ >=7tấn2
10 Máy ủi >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->