Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853980-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210836376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:39:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,942,765,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật240,786m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8478m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,1402m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,3476m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9925m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,8139m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,278m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,2609m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8063100m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật248,7888m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật344,2104m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,06m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật647,2277m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0739100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0739100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp IVChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0739100m3
18Xây tường thẳng xây gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,8739m3
19Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,2937m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật542,7449m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật745,2254m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,06m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.123,25211m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.928,5831m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật626,87881m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,80841m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,80841m2
28Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,29061m2
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,821m2
30Vách ngăn trong Khu WC, compact HPL dày 12mm chịu nước, Phụ kiện Inox 304 (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,948m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,9528m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,792m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật392,9691m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật392,9691m2
35Cửa đi khung nhôm kính, kính an toàn dày 8.38ly , cửa 2 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
36Cửa đi kính thủy lựcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
37Cửa đi khung nhôm kính, kính an toàn dày 8.38ly , cửa 1 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,96m2
38Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,6m2
39Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh mở hấtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
40Vách kính khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,779100m3
42Đắp cát vàng tạo phẳngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,95m3
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 6cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật779m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Đèn downlight D90 - 7WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
2Đèn chiếu sáng sân vườn 4 cầu, cột cao 2,8m, thân cột bằng ống thép kẻ xoắn mạ kẽm nhúng nóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật91 cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x525Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
4Làm tiếp địa cho cột điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật91 bộ
5Luồn cáp cửa cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật91 đầu cáp
6Lắp bảng điện cửa cột ( gồm aptomat,cấu đầu,...)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91 bảng
7Chùm CH02-4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,169m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,528m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1722100m2
12Đèn ốp trần D300mm - 24WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cái
14Đèn ốp tường - 18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Đèn tuýp led 600x600 lắp âm trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
16Đèn ốp cầu thang mặt tròn - 18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Đèn tuýp led đơn dài 1.2m - 1x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
18Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt 3 lỗ + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V + mặt 4 lỗ + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu 20A/250V âm sàn + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật54cái
26MCCB-3P-80A-18kAChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27MCB-2P-63A-10kAChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28MCB-2P-32A-10kAChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29MCB-2P-25A-10kAChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30MCB-1P-25A-6kAChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31MCB-1P-20A-6kAChương V – Yêu cầu về kỹ thuật39cái
32MCB-1P-10A-6kAChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
33Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc (4x25) mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
34Cáp Cu/xlpe/pvc (2x16) mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72m
35Cáp Cu/xlpe/pvc (2x6) mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48m
36Cáp Cu/xlpe/pvc (2x4) mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90m
37Dây Cu/pvc (1x4) mm2 - dây đỏChương V – Yêu cầu về kỹ thuật82m
38Dây Cu/pvc (1x4) mm2 - dây đenChương V – Yêu cầu về kỹ thuật82m
39Dây Cu/pvc (1x2,5) mm2 - dây đỏChương V – Yêu cầu về kỹ thuật740m
40Dây Cu/pvc (1x2,5) mm2 - dây đenChương V – Yêu cầu về kỹ thuật740m
41Dây Cu/pvc (1x1,5) mm2 - dây đỏChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.272m
42Dây Cu/pvc (1x1,5) mm2 - dây đenChương V – Yêu cầu về kỹ thuật960m
43Dây tiếp địa 1x16E mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật77m
44Dây tiếp địa 1x6E mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48m
45Dây tiếp địa 1x4E mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật172m
46Dây tiếp địa 1x2,5E mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật740m
47Ống gen cứng chống cháy PVC D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120m
48Ống gen cứng chống cháy PVC D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90m
49Ống gen cứng chống cháy PVC D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật600m
50Ống gen cứng chống cháy PVC D16Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật850m
51Ống ruột gà D16Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật300m
52Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
55Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m2
56Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần 24000BTUChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2máy
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần 34000BTUChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTUChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9máy
61Ống nước ngưng uPVC (Class 1) D27Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
62Ống nước ngưng uPVC (Class 1) D34Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
63Ống đồng cuộn (Cooper Piper): D9.5 x thk: 0.8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
64Ống đồng cuộn (Cooper Piper): D6.4 x thk: 0.8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
65Ống bảo ôn (Insulatinon Piper): D15.9 x thk: 19.0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
66Ống bảo ôn (Insulatinon Piper): D12.7 x thk: 19.0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
67Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C1000xR600xS300mm2 ( 2 lớp cánh ).Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
68Vỏ tủ âm tường SINO 8 moduleChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
69Vỏ tủ âm tường SINO 12 moduleChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
70Vỏ tủ âm tường SINO 18 moduleChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
71Tủ chứa thiết bị thông tinChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
72Quạt thông gió ốp trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Gia công và đóng cọc chống sétChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
76Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật72m
77Ống nhựa PVC D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
78Thép tiếp địa D16Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
79Giá đỡ dây D10, L=150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55cái
80Kẹp kiểm traChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Bu lông đai ốcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Đệm chỉ lá 40x120Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
83Switch 8 portChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
84Ổ cắm mạng + đế âmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Đầu phát Access point (wireless)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3thiết bị
86Cáp UTP 4 Pairs CAT6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,210 m
87Ống gen PVC cứng D20 đi ngầm tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật212m
88Măng xông trơn nối ống D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72cái
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt LavaboChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
92Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
94Lắp đặt phễu thu Inox D50mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Lắp đặt phễu thu Inox D110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
96Lắp đặt phễu thu nước mưa D110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Van 2 chiều PPR D63Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Van 2 chiều PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Van 2 chiều PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Van 1 chiều PPR D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
102Van phao cơ D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Van phao điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
105Ống PPR D63 (PN10)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
106Ống PPR D32 (PN10)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
107Ống PPR D25 (PN10)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
108Ống PPR D20 (PN10)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
109Cút 90 độ PPR D63Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Cút 90 độ PPR D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Cút 90 độ PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
112Cút 90 độ PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
113Cút 90 độ PPR D20 ren trongChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
114Tê PPR D63Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Tê PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
116Tê PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Tê PPR D63x25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Tê PPR D25x20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Côn thu PPR D63x25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Côn thu PPR D25x20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
121Rắc co PPR D63Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Rắc co PPR D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Măng sông PPR D63Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Măng sông PPR D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Măng sông PPR D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Măng sông PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Nút bịt PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
128Ống nhựa UPVC D110 class 3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
129Ống nhựa UPVC D90 class 3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
130Ống nhựa UPVC D60 class 3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1100m
131Ống nhựa UPVC D48 class 3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
132Ống nhựa UPVC D42 class 3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
133Tê 45 độ UPVC D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Tê 45 độ UPVC D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
135Tê 45 độ UPVC D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Chếch UPVC D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Chếch UPVC D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
138Chếch UPVC D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
139Chếch UPVC D48Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
140Chếch UPVC D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
141Cút 90 độ UPVC D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Côn thu UPVC D110/90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Côn thu UPVC D90/60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Côn thu UPVC D90/42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
145Măng sông UPVC D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
146Măng sông UPVC D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
147Măng sông UPVC D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
148Măng sông UPVC D48Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Măng sông UPVC D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Xi phông UPVC D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
151Ga thoát nước 600x600x1200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Nút bịt UPVC D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Nút bịt UPVC D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công 01 Công trình xây dựng31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
3 Máy trộn 250l 250L1
4 Ô tô tự đổ 5T 5T1
5 Máy khoan cầm tay 0,62kW 0.62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->