Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:39:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,942,765,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240,786 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8478 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1402 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3476 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9925 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8139 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,278 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2609 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8063 | 100m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248,7888 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 344,2104 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,06 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 647,2277 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0739 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0739 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0739 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng xây gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8739 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2937 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 542,7449 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 745,2254 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,06 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.123,2521 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928,583 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 626,8788 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8084 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8084 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2906 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,82 | 1m2 |
| 30 | Vách ngăn trong Khu WC, compact HPL dày 12mm chịu nước, Phụ kiện Inox 304 (Vận dụng để tính nhân công lắp dựng) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,948 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9528 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,792 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 392,969 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 392,969 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm kính, kính an toàn dày 8.38ly , cửa 2 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 36 | Cửa đi kính thủy lực | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm kính, kính an toàn dày 8.38ly , cửa 1 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,96 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 2 cánh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly , cửa 1 cánh mở hất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 41 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,95 | m3 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 6cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 779 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đèn downlight D90 - 7W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sân vườn 4 cầu, cột cao 2,8m, thân cột bằng ống thép kẻ xoắn mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x260x260x525 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột ( gồm aptomat,cấu đầu,...) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 bảng |
| 7 | Chùm CH02-4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,169 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | 100m2 |
| 12 | Đèn ốp trần D300mm - 24W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Đèn ốp tường - 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp led 600x600 lắp âm trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 16 | Đèn ốp cầu thang mặt tròn - 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp led đơn dài 1.2m - 1x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 18 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt 3 lỗ + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Công tắc bốn 1 chiều 10A/220V + mặt 4 lỗ + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu 20A/250V âm sàn + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 26 | MCCB-3P-80A-18kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB-2P-63A-10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | MCB-1P-25A-6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 32 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 33 | Cáp Cu/xlpe/dsta/pvc (4x25) mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Cáp Cu/xlpe/pvc (2x16) mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 35 | Cáp Cu/xlpe/pvc (2x6) mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 36 | Cáp Cu/xlpe/pvc (2x4) mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 37 | Dây Cu/pvc (1x4) mm2 - dây đỏ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 38 | Dây Cu/pvc (1x4) mm2 - dây đen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 39 | Dây Cu/pvc (1x2,5) mm2 - dây đỏ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 40 | Dây Cu/pvc (1x2,5) mm2 - dây đen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 41 | Dây Cu/pvc (1x1,5) mm2 - dây đỏ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.272 | m |
| 42 | Dây Cu/pvc (1x1,5) mm2 - dây đen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 43 | Dây tiếp địa 1x16E mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 44 | Dây tiếp địa 1x6E mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 45 | Dây tiếp địa 1x4E mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m |
| 46 | Dây tiếp địa 1x2,5E mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 47 | Ống gen cứng chống cháy PVC D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 48 | Ống gen cứng chống cháy PVC D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 49 | Ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 50 | Ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 51 | Ống ruột gà D16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 55 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 56 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần 24000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần 34000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 61 | Ống nước ngưng uPVC (Class 1) D27 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 62 | Ống nước ngưng uPVC (Class 1) D34 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 63 | Ống đồng cuộn (Cooper Piper): D9.5 x thk: 0.8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 64 | Ống đồng cuộn (Cooper Piper): D6.4 x thk: 0.8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 65 | Ống bảo ôn (Insulatinon Piper): D15.9 x thk: 19.0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 66 | Ống bảo ôn (Insulatinon Piper): D12.7 x thk: 19.0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 67 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT C1000xR600xS300mm2 ( 2 lớp cánh ). | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 68 | Vỏ tủ âm tường SINO 8 module | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 69 | Vỏ tủ âm tường SINO 12 module | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Vỏ tủ âm tường SINO 18 module | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Quạt thông gió ốp trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 78 | Thép tiếp địa D16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 79 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 80 | Kẹp kiểm tra | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Bu lông đai ốc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Đệm chỉ lá 40x120 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Switch 8 port | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 84 | Ổ cắm mạng + đế âm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Đầu phát Access point (wireless) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 86 | Cáp UTP 4 Pairs CAT6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | 10 m |
| 87 | Ống gen PVC cứng D20 đi ngầm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 88 | Măng xông trơn nối ống D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt Lavabo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu Inox D50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu Inox D110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Van 2 chiều PPR D63 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Van 2 chiều PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Van 1 chiều PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 102 | Van phao cơ D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Van phao điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 105 | Ống PPR D63 (PN10) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống PPR D32 (PN10) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 107 | Ống PPR D25 (PN10) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 108 | Ống PPR D20 (PN10) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 109 | Cút 90 độ PPR D63 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 112 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 114 | Tê PPR D63 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Tê PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Tê PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Tê PPR D63x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Tê PPR D25x20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Côn thu PPR D63x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Rắc co PPR D63 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Rắc co PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D63 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Nút bịt PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 128 | Ống nhựa UPVC D110 class 3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 129 | Ống nhựa UPVC D90 class 3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 130 | Ống nhựa UPVC D60 class 3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 131 | Ống nhựa UPVC D48 class 3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 132 | Ống nhựa UPVC D42 class 3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 133 | Tê 45 độ UPVC D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Tê 45 độ UPVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Tê 45 độ UPVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Chếch UPVC D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Chếch UPVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 138 | Chếch UPVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 139 | Chếch UPVC D48 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Chếch UPVC D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 141 | Cút 90 độ UPVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Côn thu UPVC D110/90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Côn thu UPVC D90/60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Côn thu UPVC D90/42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 145 | Măng sông UPVC D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 146 | Măng sông UPVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 147 | Măng sông UPVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 148 | Măng sông UPVC D48 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Măng sông UPVC D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Xi phông UPVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 151 | Ga thoát nước 600x600x1200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Nút bịt UPVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Nút bịt UPVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng thi công 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 3 | Máy trộn 250l | 250L | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | 0.62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi