Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + ATGT (hạng mục HTKT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854057-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + ATGT (hạng mục HTKT)
Số hiệu KHLCNT 20210791024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:38:00 đến ngày 2021-08-27 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,656,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt22,49m3
2Đào nền đường bằng máyNhư trên5,1851100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên4,7206100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên33,3415100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên3,6653100m2
6Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/hNhư trên0,4679100tấn
7Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/hNhư trên5,5414100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa, đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư trên6,0092100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư trên6,0092100tấn
10Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmNhư trên3,6853100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên33,3415100m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên6cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Như trên2cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên18,02m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmNhư trên119,6m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên5,1851100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên5,1851100m3/4km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,2249100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,2249100m3/4km
B Hạng mục: Hè đường và cây xanh
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngNhư trên331,63m3
2Đào nền hè đường bằng thủ côngNhư trên19,091m3
3Đào nền hè bằng máy đàoNhư trên1,718100m3
4Đắp đất nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3741100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhNhư trên8,1037100m2
6Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên56,08m3
7Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên64,98m3
8Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên100,83m3
9Vữa lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên297,53m2
10Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên991,76m
11Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên302,67m2
12Lát vỉa hè bằng gạch TerrazzoNhư trên2.630,33m2
13Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Như trên17,91m3
14Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên63,98m2
15Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên17cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên17gốc
17Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên4cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên4gốc
19Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên2cây
20Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên2gốc
21Chặt cây, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên1cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên1gốc
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn câyNhư trên1,7067100m2
24Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên6,11m3
25Lắp đặt bó vỉa bồn câyNhư trên407,3m
26Đắp đất màu trồng câyNhư trên25,35m3
27Trồng cây xanhNhư trên0,71100cây
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,9089100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên1,9089100m3/4km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên3,3163100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên3,3163100m3/4km
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máyNhư trên12,7866100m3
2Đào móng bằng thủ côngNhư trên142,071m3
3Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên5,5426100m3
4Lớp đá mạt đệm móngNhư trên67,39m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên90,34m3
6Ván khuôn móngNhư trên2,1509100m2
7Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Như trên292,95m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên1.475m2
9Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên44,16m3
10Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhNhư trên5,1621100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmNhư trên1,735tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên2,0093100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên4,772tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên34,44m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên8971cấu kiện
16Đào móng bằng máyNhư trên0,2161100m3
17Đào móng bằng thủ côngNhư trên2,41m3
18Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1548100m3
19Lớp đá mạt đệm móngNhư trên0,62m3
20Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,0321100m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư trên81 đoạn ống
22Lắp đặt đế cống - Đường kính 600mmNhư trên15cái
23Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mmNhư trên7mối nối
24Đào móng bằng thủ côngNhư trên4,61m3
25Đào móng bằng máyNhư trên0,4138100m3
26Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0985100m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyNhư trên0,49m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên5,28m3
29Ván khuôn móngNhư trên0,226100m2
30Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên8,47m3
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên2,9m3
32Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,18m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu, tấm đan, bó vỉa cửa thuNhư trên2,1447100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, tấm đan, bó vỉa cửa thuNhư trên0,8463tấn
35Vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên32,17m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu và tấm đanNhư trên2071cấu kiện
37Lắp đặt bó vỉa cửa thuNhư trên49m
38Xây tường rãnh dẫn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Như trên5,24m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên23,83m2
40Gia công lắp đặt tấm chắn rácNhư trên0,4513tấn
41Đào móng bằng thủ côngNhư trên23,741m3
42Đào móng bằng máyNhư trên2,1366100m3
43Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,2728100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố, tường cũNhư trên1,31m3
45Lớp đá mạt đệm móngNhư trên8,92m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên9,92m3
47Ván khuôn móngNhư trên0,3199100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên39,05m3
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên128,7m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,4963100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,1562tấn
52Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên5,84m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên71cấu kiện
54Nắp ga compositeNhư trên50cái
55Bê tông mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,93m3
56Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhNhư trên0,3421100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0739100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,1257tấn
59Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,29m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanNhư trên331cấu kiện
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên9,2935100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên9,2935100m3/4km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,018100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,018100m3/4km
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng bằng máyNhư trên1,4174100m3
2Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,4174100m3
3Xếp gạch chỉNhư trên4,73331000v
4Rải nilon báo hiệu cápNhư trên1,655100m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mmNhư trên5,6304100 m
6Rải cáp ngầm 3x10+1x6mm2Như trên5,8038100m
7Mốc báo cápNhư trên145cái
8Bê tông móng cột, tủ điều khiển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên23,115m3
9Ván khuôn móng cột, tủ điều khiểnNhư trên0,9393100m2
10Khung móng M24Như trên19bộ
11Khung móng M16Như trên1bộ
12Lắp dựng cột thép cao 7m liền cầnNhư trên191 cột
13Lắp bảng điện cửa cộtNhư trên19bảng
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènNhư trên1,71100m
15Lắp đèn LED 80WNhư trên19bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên11 tủ
17Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiểnNhư trên201 bộ
E Hạng mục: An toàn giao thông
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
3Áo phản quangNhư trên4cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
2 Kỹ sư xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt3
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt3
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
7 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
12 Máy lu bánh thép 9T Công suất hoạt động ≥ 9T, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->