Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng máy chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Tư liệu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:37:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (ít nhất 03 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc ).Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.Có bản sao chứng thực một trong các văn bản sau: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư giữ vai trò chức vụ là Chỉ huy trưởng (có kèm bản sao y chứng thực 3 hợp đồng minh chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp.Có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình.Có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên môn về công nghệ thông tin.Có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục thấp 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa lắp đặt hệ thống mạng | |||
| 1 | Dây mạng dẹt 8 lõi đồng 28AWG 8 Wire Flat Stranded Cable Silver (60m) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| B | Lắp đặt hệ thống đường điện mới | |||
| 1 | Dây điện nguồn 3*25+1*16 (Cu/XLPE/PVC) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Dây tiếp địa 1*16 (Cu/PVC) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Dây điện nguồn 2*6 (Cu/PVC) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Dây điện nguồn 2*2,5 (Cu/PVC) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| C | Đấu nối hệ thống điện phòng máy chủ với hệ thống máy phát điện dự phòng và nguồn cấp 3 pha | |||
| 1 | Bộ đổi nguồn tự động ATS 4P 100A (nguồn 3 pha, lắp đặt phòng máy phát điện) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện tổng 400*600*150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 63A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 2 pha 50A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | Nâng sàn | |||
| 1 | Sàn nâng thép 600*600*33, kích thước 3,5*5,25 m; thép bọc xi măng nhẹ, sơn epoxy, bề mặt phủ HPL | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,375 | m2 |
| E | Cải tạo, sửa chữa hệ thống làm mát | |||
| 1 | Giá treo điều hòa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn ga điều hòa, ống bảo ôn, thoát nước...điều hòa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt điều hòa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| F | Thay cửa đảm bảo an toàn cháy nổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, đục tường đổ lanh tô cửa đi Đ1 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200; lanh tô cửa đi Đ1 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa thép (bản lề, chốt, khóa.. đồng bộ) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 9 | Sản xuất khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 10 | Lắp đặt cửa thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khuôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m |
| 12 | Giáo thi công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc hoặc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (ít nhất 03 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc ).Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.Có bản sao chứng thực một trong các văn bản sau: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư giữ vai trò chức vụ là Chỉ huy trưởng (có kèm bản sao y chứng thực 3 hợp đồng minh chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp.Có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình.Có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 1 | Có trình độ đại học chuyên môn về công nghệ thông tin.Có bản sao chứng thực bằng cấp, có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Lực lượng công nhân chính | 3 | Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Cần trục thấp 25T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 4 | Vận thăng | Vận thăng 0,8T | 1 |
| 5 | Vận thăng lồng | Vận thăng lồng 3T | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông 1.5 KW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 8 | Máy trộn | Máy trộn 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi