Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thịnh Đức thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:52:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,088,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 749 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 987,06 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,26 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 834,48 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 304,71 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 836,56 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 293,09 | m2 |
| 8 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91,57 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,84 | m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép lan can inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,35 | 100m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.979,89 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.211,54 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,12 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 22 | Xây gạch bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,53 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,43 | m2 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.960,54 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 926,18 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 384,73 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 31 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 700,76 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90,3 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90,3 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 535 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | hộp Aptomat | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | bảng |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | bảng |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Mặt công tắc 1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Mặt công tắc 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Đế âm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| B | Nhà bảo vệ, cổng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch biển tên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 147,8 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,56 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột trụ cổng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 15 | Bê tông cột trụ cổng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 57,66 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 162,95 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,25 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 31 | Gắn chữ biển tên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công cổng phụ inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng phụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,924 | m2 |
| 34 | Gia công cổng đẩy inox: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 35 | Gia công ray cổng đẩy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ray cổng đẩy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng phụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,0358 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,17 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, sen hoa sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,92 | Kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4325 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,51 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,51 | m3 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 52 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | hộp Aptomat | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gen D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gen D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 140 | m |
| C | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 330,57 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 319,98 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 192,22 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,33 | m2 |
| 6 | Ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 140,4 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 8 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 9 | Gia công sen hoa cửa inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 137,42 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 330,57 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 368,94 | m2 |
| 14 | Làm trần tôn 3 lớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 192,08 | m2 |
| 15 | Xây gạch bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 51,14 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,84 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 699,51 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | Công |
| 25 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 192,22 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,04 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,04 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ gương, vòi vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 201,65 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 280 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt y nhựa D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa 110-42 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt y nhựa 90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa 90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa 90-42 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 42 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt van D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa 32-25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Xi phông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Ga Inox D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Ổ cắm đơn +đế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23 | bảng |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi+ đế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Mặt công tắc 1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Mặt công tắc 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 90 | Đế âm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống gen D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 510 | m |
| D | Nhà tổ bộ môn | |||
| 1 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 213,31 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 201,9 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,02 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 7 | Gia công sen hoa inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 213,31 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 222,03 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2203 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tôn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 73,56 | m2 |
| 16 | Xây gạch bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m |
| 20 | Cút D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Gia công các kết cấu thép thu nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 435,61 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Công |
| 27 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,02 | m2 |
| 28 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,18 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 138 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,36 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp Aptomat | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi+ đế | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Mặt công tắc 1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Mặt công tắc 2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Đế âm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 200 | m |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| F | Sân trường, bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 139,41 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8657 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 167,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,26 | 10m |
| 10 | Lát sân - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.254,27 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy- Kết cấu bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,29 | m3 |
| G | Hàng rào, kè đá, đường bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,62 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 290,66 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 196,81 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 142,75 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6304 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6798 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,3 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,19 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 704,19 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6306 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thanh nan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh nan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5548 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh nan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt thanh nan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 18 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 847,98 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,628 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3022 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 103,47 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1671 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,4 | 10m |
| 24 | Ni lông lót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 606,61 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,49 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,06 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91,67 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,89 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 38 | Gia công ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,6 | đoạn |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | MN |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5048 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,92 | 1m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,01 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0333 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 576 | ck |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8352 | 100m3/1km |
| 59 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,1793 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,4003 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,779 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,779 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi