Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854568-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thịnh Đức thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:52:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,133,088,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng
1Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT749m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT987,06m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT84,26m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT834,48m2
5Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT304,71m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT836,56m2
7SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT293,09m2
8SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT91,57m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,89tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT136,8m2
11SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,89m2
12Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT50,84m2
13Gia công kết cấu thép lan can inoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,31tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT33,48m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,35100m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.979,89m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.211,54m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,12100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,8100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT84cái
21Đai giữ ốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT84cái
22Xây gạch bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,53m3
23Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,43m2
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
25Kéo rải dây thép chống sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT90m
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.960,54m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT926,18m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT384,73m2
29Tháo dỡ sen hoa cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,96tấn
30Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT20công
31Tháo dỡ gạch lát nềnTheo HSTK, Chương V E-HSMT700,76m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT90,3m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT90,3m3
34Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,31tấn
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK, Chương V E-HSMT535m2
36Lắp đặt đèn hành langTheo HSTK, Chương V E-HSMT12bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT40bộ
38Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
39Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT50cái
40Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
41Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
42Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
48hộp AptomatTheo HSTK, Chương V E-HSMT20hộp
49Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT20bảng
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT50bảng
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
52Mặt công tắc 1Theo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
54Mặt công tắc 2Theo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
55Đế âmTheo HSTK, Chương V E-HSMT102cái
56Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK, Chương V E-HSMT14hộp
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT70m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT800m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT700m
62Lắp đặt ống gen D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
63Lắp đặt ống gen D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
64Lắp đặt ống gen D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.500m
B Nhà bảo vệ, cổng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,23m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,04m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,7m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,48m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,33m3
6Xây tường gạch biển tênTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,49m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT57,66m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT147,8m2
9Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,15m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT40,56m2
11Bê tông giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,07m3
12Bê tông dầmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,18m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,68m3
14Bê tông móng cột trụ cổngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,58m3
15Bê tông cột trụ cổngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,34m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,08100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,34100m2
18Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,49100m2
19Lắp dựng cốt thép dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,65tấn
20Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,23tấn
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT57,66m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT162,95m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
24Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,43100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,29m3
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,25m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,52m2
31Gắn chữ biển tênTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
32Gia công cổng phụ inoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04Tấn
33Lắp dựng cổng phụTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,924m2
34Gia công cổng đẩy inox:Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,21Tấn
35Gia công ray cổng đẩyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,08tấn
36Lắp đặt ray cổng đẩyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,08tấn
37Lắp dựng cổng phụTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,0358m2
38SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,17m2
39SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,68m2
40Gia công cửa sắt, sen hoa sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT41,92Kg
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,75m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,63100m2
43Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,81m3
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4325100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT42,51m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT42,51m3
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT18m
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15m
51Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK, Chương V E-HSMT5cọc
52Lắp đặt đèn hành langTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
58hộp AptomatTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bảng
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK, Chương V E-HSMT14hộp
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT80m
67Lắp đặt ống gen D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
68Lắp đặt ống gen D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
69Lắp đặt ống gen D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT140m
C Nhà hiệu bộ
1Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT330,57m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT319,98m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT48,96m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT192,22m2
5Lát nền, sàn gạch khu vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,33m2
6Ốp tường khu vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT140,4m2
7SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,6m2
8SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,96m2
9Gia công sen hoa cửa inoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT137,42tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,8m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,8100m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT330,57m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT368,94m2
14Làm trần tôn 3 lớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT192,08m2
15Xây gạch bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,96m3
16Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT51,14m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT71,84m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,187100m
19Lắp đặt cút nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT699,51m2
21Phá dỡ bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,96m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,56m2
23Tháo dỡ sen hoa cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,13tấn
24Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT9Công
25Tháo dỡ gạch lát nềnTheo HSTK, Chương V E-HSMT192,22m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,04m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT20,04m3
28Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
29Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
30Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
31Tháo dỡ gương, vòi vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bộ
32Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT201,65m2
33Tháo dỡ vì kèo, xà gồTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,63tấn
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT280m2
35Lắp đặt tiểu namTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
37Lắp đặt tiểu nữTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
39Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa D32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m
45Lắp đặt ống nhựa D25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,16100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,14100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,08100m
49Lắp đặt y nhựa D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt cút D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt chếch D110Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt côn nhựa 110-42Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt y nhựa 90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
54Lắp đặt cút nhựa 90Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
55Lắp đặt chếch nhựa 90Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt côn nhựa 90-42Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt cút 42Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
58Lắp đặt van D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt van D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt cút ren D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
61Lắp đặt cút D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
62Lắp đặt tê D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
63Lắp đặt cút D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt tê D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt côn nhựa 32-25Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt rắc co D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt măng xông D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
68Xi phôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
69Ga Inox D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
70Lắp đặt đèn hành langTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT16bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT3bộ
73Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
76Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT14cái
83Lắp đặt hộp AptomatTheo HSTK, Chương V E-HSMT7hộp
84Lắp đặt Ổ cắm đơn +đếTheo HSTK, Chương V E-HSMT23bảng
85Lắp đặt ổ cắm đôi+ đếTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bảng
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
87Mặt công tắc 1Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
89Mặt công tắc 2Theo HSTK, Chương V E-HSMT8Cái
90Đế âmTheo HSTK, Chương V E-HSMT15cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK, Chương V E-HSMT7hộp
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT40m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT310m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT200m
96Lắp đặt ống gen D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT40m
97Lắp đặt ống gen D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
98Lắp đặt ống gen D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT510m
D Nhà tổ bộ môn
1Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT213,31m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT201,9m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,4m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT86,02m2
5SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT14,72m2
6SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,8m2
7Gia công sen hoa inoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,8m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,38100m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT213,31m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT222,03m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,2203100m2
15Thi công trần bằng tônTheo HSTK, Chương V E-HSMT73,56m2
16Xây gạch bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3m3
17Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT17,6m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT12,22m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,178100m
20Cút D90Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
21Gia công các kết cấu thép thu nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0541tấn
22Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0541tấn
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT435,61m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,52m2
25Tháo dỡ sen hoa cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,05tấn
26Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Công
27Tháo dỡ gạch lát nềnTheo HSTK, Chương V E-HSMT86,02m2
28Phá dỡ bậc tam cấpTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,18m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V E-HSMT15,18m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT138m2
32Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT82,36m2
33Lắp đặt đèn hành langTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
35Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
36Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt hộp AptomatTheo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
41Lắp đặt ổ cắm đôi+ đếTheo HSTK, Chương V E-HSMT12bảng
42Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Mặt công tắc 1Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
45Mặt công tắc 2Theo HSTK, Chương V E-HSMT8Cái
46Đế âmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
47Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK, Chương V E-HSMT4hộp
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT15m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
52Lắp đặt ống gen D32Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
53Lắp đặt ống gen D25Theo HSTK, Chương V E-HSMT15m
54Lắp đặt ống gen D16Theo HSTK, Chương V E-HSMT200m
E Nhà xe
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,81m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,51m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,5m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,5m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,09tấn
7Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,16tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,16tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,72100m2
12Lắp dựng lưới thép B40Theo HSTK, Chương V E-HSMT11m2
F Sân trường, bồn cây
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,21m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,08m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,04m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT139,41m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT45,36m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8657100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT167,85m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,07100m2
9Cắt khe co giãnTheo HSTK, Chương V E-HSMT69,2610m
10Lát sân - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.254,27m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy- Kết cấu bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT39,29m3
G Hàng rào, kè đá, đường bê tông, rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK, Chương V E-HSMT50,62m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT290,66m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT196,81m3
4Miết mạch tường đá loại lồiTheo HSTK, Chương V E-HSMT142,75m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,45m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6304100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6798tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT29,3m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,19m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,69m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT704,19m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,96m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,6306100m2
14Bê tông thanh nan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,52m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép thanh nanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,5548tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh nanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3379100m2
17Lắp đặt thanh nanTheo HSTK, Chương V E-HSMT240cái
18Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT847,98m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,628100m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3022100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT103,47m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1671100m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,410m
24Ni lông lótTheo HSTK, Chương V E-HSMT606,61m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK, Chương V E-HSMT16,49m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT95,06m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT91,67m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,582100m
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0058100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,14m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0592100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,03m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,89m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,21m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1042100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0743tấn
37Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,68m3
38Gia công ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0427100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0861tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT121cấu kiện
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,034tấn
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,6đoạn
43Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT28MN
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT55cái
45Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,5048100m3
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,921m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0864100m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT17,28m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,576100m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,01m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT172,8m2
52Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,4m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,152100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0333tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT576ck
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7488100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8352100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8352100m3/1km
59Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT26,1793100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,4003100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,779100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,779100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->