Gói thầu: xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854465-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210854403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:52:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V115,1248m3
2Đào móng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V340,971m3
3Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9716m3
4Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9053m3
5Đào móng băng rộng >3, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8005m3
6Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V168,9244m3
7V. chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Mô tả kỹ thuật theo chương V337,8488m3
8BT đá 4x6 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6882m3
9BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2492m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,422m3
11Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,975m3
12Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0337m3
13Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V296,252m2
14Đắp cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3392m3
15Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9203m3
16SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V727,11kg
17SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.369,82kg
18Bê tông bể chứa, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,9921m3
19Cốp pha bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V395,1389m2
20Cốt thép bể chứa đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400,25kg
21Cốt thép bể chứa đk Mô tả kỹ thuật theo chương V8.250,64kg
22Lắp đặt băng cản nước Sika Waterba V20Mô tả kỹ thuật theo chương V102,58m
23Quét dung dịch Sika Top 107 chống thấm bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V487,5528m2
24Bơm nước ngâm xử lý chống thấm bể 02 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V139,0545m3
25Đắp đất bằng nền nhà đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V245,663m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9746m3
27Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,602m3
28Bê tông cột TDMô tả kỹ thuật theo chương V1,0842m3
29Cốp pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,712m2
30SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V25,64kg
31SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V108,27kg
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8925m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8832m3
34Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
35SXLD Cốt thép dầm, sàn, lanh tô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.134,88kg
36SXLD Cốt thép dầm, sàn, lanh tô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V303,8kg
37Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,533m3
38Cốp pha sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V89,61m2
39BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292m3
40Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,567m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
42Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Láng tạo dốc sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V85,33m2
45Quét nước xi măng 2 nước chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V85,33m2
46Láng rảnh thu nước,dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,392m2
47Láng bể nước, dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,2984m2
48Sản xuất lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,5874kg
49Lắp dựng nắp đậy bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lan can bể bơi inox 304 (bao gồm cữa) khoán gọn m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,678m2
51Gia công tay vịn, thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V243,4722kg
52Lắp dựng tay vịn, thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V243,4722kg
53Vít nox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Tấm thu tràn bằng nhựa CompusiteMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
55Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,5614m2
56Ốp tường gạch men Mosaic 25x25mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
57Lát nền, sàn gạch men Mosaic 25x25mm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
58Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
59Ốp tường gạch men KT300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6942m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,95m2
62Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6058m2
63Trát chân móng dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,61m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,61m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,989m2
66Trát xà dầm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
67Trát trần VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,86m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m
69Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
70Lắp dựng cửa sổ Xingfa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
71Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V8.685,731kg
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11.017,9376kg
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V8.685,731kg
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11.017,9376kg
76Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V678,6m2
77Máng tôn dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V118,56m2
78Lắp đặt Bu lông M18x750Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V338,23851m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,5748m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,39m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V777m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
85Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
87Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
88BT móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4279m3
89Bê tông cột TDMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
90Cốp pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,364m2
91Lắp dựng cốt thép HR, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,77kg
92Lắp dựng cốt thép HR, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,88kg
93Lót cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
94Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9752m3
95Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2111m3
96Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m2
97Xây tường gạch 6 lỗ, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7672m3
98Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0938m3
99Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9374m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8069m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
102Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1185m2
103Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1185m2
104Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,8703m2
105Đục nhám mặt bê tông trụ, hàng rào trước khi xây nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7648m2
106Bê tông cột TDMô tả kỹ thuật theo chương V0,7357m3
107Cốp pha cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,376m2
108Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7357m3
109Cốp pha xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2928m2
110Xây tường gạch 6 lỗ, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2205m3
111Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
112Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6464m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2957m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,96m
115Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,6317m2
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3852m3
117Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1284m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8463m3
119Xây bo vĩa bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4508m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m2
121Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
122Rải bạt ni longMô tả kỹ thuật theo chương V205m2
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
124Cắt khe co giãn KT(3x3)mMô tả kỹ thuật theo chương V136,6667m
125Lát gạch Hạ long KT 400x400cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V210m2
126Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V153,75m3
128Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,5m3
B Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 21x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựaPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt cút nhựaPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựaPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van khóa, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van phao, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào rảnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,375m3
20Đào móng hố tự thấm-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1198m3
21Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7066m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
23Xây hố bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7675m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lớp vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
30Đào móng hố van-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2569m3
31Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796m3
33Xây hố bằng gạch đặc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4488m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
35Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
36Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,992m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,9kg
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m, 2x25w gắn tường 2 đầu thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt đèn led treo thành bể 12 bóng x1W, đổi nhiều màu 12W/12V/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt loại đèn ốp trần bán cầu 6WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt automat 2 pha (MCB) 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt automat 2 pha (MCB) 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cáp Cu 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
12Lắp đặt Cu 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
13Lắp đặt Cu 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt Cu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,8 âm tường KT450x300x130 (Tủ tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,8 âm tường KT450x300x130 (Tủ điều khiển+ hệ lọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
19Lắp đặt hộp nối KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Bulong neo M12 L200Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Đào rảnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,75m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V28,875m3
24Xếp gạch đặc bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.590,9091viên
D Công nghệ
1Lắp đặt bình lọc Kripsol 30m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
2Lắp đặt máy bơm nước bể bơi Kripsol 29,5m3/h-1hpMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
3Thiết bị vệ sinh hồ bơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Lắp đặt tê PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
9Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt tê PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tê PVC, ĐK 76x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê PVC, ĐK 90x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt côn PVC, ĐK 76x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt dầu bịt PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt dầu bịt PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt đầu cấp và trả nước PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt đầu thu nước máng tràn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt đầu hút nước đáy bể PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van phao D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Cát lọc thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
30ống chống thấm xuyên thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
31Cốc neo phaoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
2 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
3 Máy thuỷ bình Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đầm bàn 1kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy cắt, mài gạch đá Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy phát điện ≥23kwt Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
12 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->