Gói thầu: xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:52:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,566,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥23kwt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1248 | m3 |
| 2 | Đào móng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,971 | m3 |
| 3 | Đào móng cột,trụ rộng >1m,sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9716 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9053 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng >3, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8005 | m3 |
| 6 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9244 | m3 |
| 7 | V. chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,8488 | m3 |
| 8 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6882 | m3 |
| 9 | BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2492 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,422 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0337 | m3 |
| 13 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,252 | m2 |
| 14 | Đắp cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3392 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9203 | m3 |
| 16 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,11 | kg |
| 17 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,82 | kg |
| 18 | Bê tông bể chứa, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9921 | m3 |
| 19 | Cốp pha bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,1389 | m2 |
| 20 | Cốt thép bể chứa đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400,25 | kg |
| 21 | Cốt thép bể chứa đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.250,64 | kg |
| 22 | Lắp đặt băng cản nước Sika Waterba V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,58 | m |
| 23 | Quét dung dịch Sika Top 107 chống thấm bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,5528 | m2 |
| 24 | Bơm nước ngâm xử lý chống thấm bể 02 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,0545 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng nền nhà đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,663 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9746 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m3 |
| 28 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | m3 |
| 29 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m2 |
| 30 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,27 | kg |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8925 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 34 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 35 | SXLD Cốt thép dầm, sàn, lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,88 | kg |
| 36 | SXLD Cốt thép dầm, sàn, lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,8 | kg |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,533 | m3 |
| 38 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,61 | m2 |
| 39 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | m3 |
| 40 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Láng tạo dốc sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,33 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,33 | m2 |
| 46 | Láng rảnh thu nước,dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,392 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,2984 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5874 | kg |
| 49 | Lắp dựng nắp đậy bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lan can bể bơi inox 304 (bao gồm cữa) khoán gọn m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,678 | m2 |
| 51 | Gia công tay vịn, thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,4722 | kg |
| 52 | Lắp dựng tay vịn, thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,4722 | kg |
| 53 | Vít nox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Tấm thu tràn bằng nhựa Compusite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,5614 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch men Mosaic 25x25mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch men Mosaic 25x25mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch men KT300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6942 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,95 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6058 | m2 |
| 63 | Trát chân móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,989 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 67 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,86 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.685,731 | kg |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.017,9376 | kg |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.685,731 | kg |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.017,9376 | kg |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,6 | m2 |
| 77 | Máng tôn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,56 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Bu lông M18x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,2385 | 1m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5748 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,39 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 85 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 87 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 88 | BT móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | m3 |
| 89 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 90 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép HR, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,77 | kg |
| 92 | Lắp dựng cốt thép HR, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | kg |
| 93 | Lót cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9752 | m3 |
| 95 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | m3 |
| 96 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m2 |
| 97 | Xây tường gạch 6 lỗ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7672 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9374 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8069 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 102 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1185 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1185 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8703 | m2 |
| 105 | Đục nhám mặt bê tông trụ, hàng rào trước khi xây nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7648 | m2 |
| 106 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | m3 |
| 107 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m2 |
| 108 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7357 | m3 |
| 109 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2928 | m2 |
| 110 | Xây tường gạch 6 lỗ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2205 | m3 |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 112 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6464 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2957 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,96 | m |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6317 | m2 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3852 | m3 |
| 117 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1284 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8463 | m3 |
| 119 | Xây bo vĩa bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4508 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m2 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 122 | Rải bạt ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m2 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 124 | Cắt khe co giãn KT(3x3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6667 | m |
| 125 | Lát gạch Hạ long KT 400x400cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 126 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | m3 |
| 128 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m3 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 21x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựaPVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựaPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựaPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào rảnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m3 |
| 20 | Đào móng hố tự thấm-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1198 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 23 | Xây hố bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 30 | Đào móng hố van-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2569 | m3 |
| 31 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | m3 |
| 33 | Xây hố bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 35 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | kg |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led 1,2m, 2x25w gắn tường 2 đầu thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led treo thành bể 12 bóng x1W, đổi nhiều màu 12W/12V/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn ốp trần bán cầu 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 2 pha (MCB) 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 2 pha (MCB) 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt Cu 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt Cu 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt Cu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,8 âm tường KT450x300x130 (Tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,8 âm tường KT450x300x130 (Tủ điều khiển+ hệ lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Bulong neo M12 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Đào rảnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,875 | m3 |
| 24 | Xếp gạch đặc bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,9091 | viên |
| D | Công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc Kripsol 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước bể bơi Kripsol 29,5m3/h-1hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Thiết bị vệ sinh hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 76x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 76x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dầu bịt PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dầu bịt PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu cấp và trả nước PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu thu nước máng tràn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu hút nước đáy bể PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cát lọc thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 30 | ống chống thấm xuyên thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Cốc neo phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,3m3 | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥23kwt | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi