Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, lắp đặt hệ thống cột cờ và cổng ra vào công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, lắp đặt hệ thống cột cờ và cổng ra vào công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:51:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,081,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24471E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.371.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,456 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp bóc ≤7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,678 | 100m2 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,747 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 13 | Bu lông M22 x 800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 224 | cái |
| 14 | Bu lông M22 x 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Sản xuất kết cấu cột cờ INox + lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.071,04 | kg |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,869 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ và lắp dựng cột cờ cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41 | Cái |
| 18 | Quả cầu Inox D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Dây cáp Inox D5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.104 | m |
| 20 | Tăng đơ + khóa cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 21 | Buly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | cái |
| 22 | Cờ tổ quốc + cờ Myanmar KT: 2x3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 86 | cái |
| 23 | Cờ tổ quốc + cờ Myanmar + liên đoàn thể thao Châu Á KT: 3x4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Cờ Hồng kỳ 0,5x2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Cán cờ D32 Innox dài 4m + chân đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Vệ sinh đánh bóng cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41 | cái |
| 27 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 28 | Bệ núi đá nghệ thuật liền khối, đá Thanh Hóa kích thước 3x2x1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 29 | Đá Tuyết Sơn cao cấp vân đen trắng, 1 bộ gồm 13 ngọn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 30 | Gia công đá thành núi non bộ (cắt, xẻ, đánh bóng, ghép đá thành bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá từ nơi khai thác đến nơi lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 32 | Máy cẩu lắp dựng và nâng hạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 33 | Đất phù sa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m2 |
| 35 | Cây cảnh nhỏ (mẫu đơn, Mai Vạn Phúc, Phát Tài Núi, Dương Xỉ,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cổng Barrie BS 307 kết hợp nhôm đúc có rào chắn điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Qủa cầu composite d1400 (bao gồm cả trụ bê tông ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24471E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.371.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có cẩu | Sức nâng ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h có tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Ô tô tải | Công suất 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi