Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, lắp đặt hệ thống cột cờ và cổng ra vào công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852019-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng cải tạo, lắp đặt hệ thống cột cờ và cổng ra vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:51:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,081,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24471E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.371.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,456100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,678100m2
3Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,615100m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,672100m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,146100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,732m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,337tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,457tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,866tấn
10Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,747100m2
11Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,68m3
12Vận chuyển vữa bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,497100m3
13Bu lông M22 x 800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT224cái
14Bu lông M22 x 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60cái
15Sản xuất kết cấu cột cờ INox + lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.071,04kg
16Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,869tấn
17Tháo dỡ và lắp dựng cột cờ cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41Cái
18Quả cầu Inox D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46cái
19Dây cáp Inox D5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.104m
20Tăng đơ + khóa cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46Bộ
21BulyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92cái
22Cờ tổ quốc + cờ Myanmar KT: 2x3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT86cái
23Cờ tổ quốc + cờ Myanmar + liên đoàn thể thao Châu Á KT: 3x4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
24Cờ Hồng kỳ 0,5x2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
25Cán cờ D32 Innox dài 4m + chân đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
26Vệ sinh đánh bóng cột cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41cái
27Dọn dẹp vệ sinh công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10công
28Bệ núi đá nghệ thuật liền khối, đá Thanh Hóa kích thước 3x2x1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m3
29Đá Tuyết Sơn cao cấp vân đen trắng, 1 bộ gồm 13 ngọnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m3
30Gia công đá thành núi non bộ (cắt, xẻ, đánh bóng, ghép đá thành bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m3
31Vận chuyển đá từ nơi khai thác đến nơi lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1trọn gói
32Máy cẩu lắp dựng và nâng hạChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1trọn gói
33Đất phù saChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m3
34Trồng cỏ Nhung NhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m2
35Cây cảnh nhỏ (mẫu đơn, Mai Vạn Phúc, Phát Tài Núi, Dương Xỉ,…)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
36Cổng Barrie BS 307 kết hợp nhôm đúc có rào chắn điều khiển từ xaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT300m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT300m
39Qủa cầu composite d1400 (bao gồm cả trụ bê tông )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24471E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.371.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có cẩu Sức nâng ≥ 5T có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW có tài liệu chứng minh1
4 Máy đào Công suất ≥ 0,4m3 có tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW có tài liệu chứng minh1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh1
7 Máy hàn Công suất 23kW có tài liệu chứng minh1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW có tài liệu chứng minh1
9 Máy khoan Công suất ≥ 4,5kW có tài liệu chứng minh1
10 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h có tài liệu chứng minh1
11 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh1
12 Ô tô tải Công suất 6 ÷ 10T có đăng ký, đăng kiểm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->