Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827345-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210813336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:51:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,654,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.386.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)28Trụ
2Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf; Fph=2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Trụ
3Móng M14a (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Móng
4Móng M14a + bt (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Móng
5Móng M14a + bt (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Móng
6Móng M14 + bt (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
7Gia cố bê tông móng trụ BTLT 10,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
8Bộ xà sắt XIT-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
9Bộ xà sắt XIT2-2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
10Bộ xà sắt XIG2-2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Bộ xà sắt XIND-2,4m trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
13Giá đỡ FCO, LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
14Bộ tháp sắt đôi U160x60x5-2,7mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
15Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)33Bộ
16Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
17Bộ cách điện treo lắp trụ đơn (dây trần AC50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
18Bộ cách điện treo lắp trụ ghép (dây trần AC50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
19Bộ cách điện treo lắp xà (dây bọc ACXH50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
20Bộ cách điện treo lắp trụ ghép (dây bọc ACXH50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
21Bộ cách điện treo kép lắp trụ ghép (dây bọc ACXH50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
22Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Bộ
23Bộ dừng dây trung hòa trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
24Bộ dừng dây trung hòa trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
25Bộ tiếp địa lặp lại trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
26Bộ sứ đỡ tăng cường LBFCO 14kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
27Rãi và căng dây ACXH.50mm2 (A cấp 1.680 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,647Km
28Rãi và căng dây AC.50mm2 (A cấp 403 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,022Km
29Dây AC.95mm2 buộc sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Kg
30Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
31Giáp buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACXH50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39Sợi
32Dây CXV 24kV - 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31Mét
33Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
34Kẹp ép WR 875 + compoundTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
35Kẹp quay 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
36Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
37Bảng số trụ - báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39Bảng
38Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bảng
39Ống nối dây AC50/8 - có lõi thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
40LBFCO 27kV-100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
41Chì 24kV - 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
42Chì 24 kV-6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
43Chì 24 kV-8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
B PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + toppin thẳngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
C PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Tân An, Châu Thành và Tân Trụ - Công ty Điện lực Long An)
1Thu hồi trụ BTLT 8,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
2Thu hồi trụ BLR 7,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Trụ
D PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT DƯL 7,5m - (200kgf; Fph = 2 đt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)70Trụ
2Trụ ghép BTLT DƯL 7,5m - (200kgf; Fph = 2 đt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)31Trụ
3Trụ BTLT DƯL 7,5m - (300kgf; Fph = 2 đt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)26Trụ
4Trụ BTLT DƯL 8,5m - (200kgf; Fph = 2 đt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)73Trụ
5Trụ ghép BTLT DƯL 8,5m - (200kgf; Fph = 2 đt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Trụ
6Móng M7aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)35Móng
7Móng M7+bt (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)61Móng
8Móng M7+bt (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Móng
9Móng M7a+bt (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
10Móng M8a (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)65Móng
11Móng M8+bt (trụ đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
12Móng M8a+bt (trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Móng
13Gia cố bê tông móng trụ BTLT 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Móng
14Gia cố bê tông móng trụ BTLT 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
15Gia cố bê tông móng trụ BTLT 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
16Gia cố bê tông móng trụ ghép BTLT 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
17Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ BTLT 7,5m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
18Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ BTLT 14m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
19Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ BTLT 12m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
20Bộ tiếp địa lặp lại hạ thế (trụ BTLT 8,5m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)27Bộ
21Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
22Rãi & căng dây vặn xoắn ABC 2x50mm2 (A cấp 2.557 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,507Km
23Rãi và căng dây vặn xoắn LV-ABC 2x70 (A cấp 5.415 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,309Km
24Rãi và căng dây vặn xoắn LV-ABC 4x70 (A cấp 1.938 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9Km
25Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
26Kẹp treo cáp ABC 2x50mm2/ 2x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT166Cái
27Kẹp ngừng cáp ABC 4x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
28Kẹp ngừng cáp ABC 2x70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT86Cái
29Kẹp ngừng cáp ABC 2x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62Cái
30Móc giữ 2 kẹp treo cápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Cái
31Nắp bịt đầu cáp (35- 70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT184Cái
32Rack 2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
33Sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
34Boulon móc Ф16 x 200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT226Cái
35Boulon móc Ф16 x 300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Cái
36Boulon móc Ф16 x 400Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
37Boulon móc Ф16 x 600Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
38Boulon Ф16 x 250Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
39Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT396Cái
40Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
41Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144Cái
42Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
43Kẹp IPC 95-35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
44Đai thép Inox 0,4x10-1000 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Bộ
45Bảng số trụ - báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT227Bảng
46Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Cuộn
47Ống nối dây cáp ABC.70-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
48Ống nối dây cáp ABC.50-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
E PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo lắp lại thùng điện kế đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
2Tháo lắp lại thùng điện kế đôiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
3Tháo lắp lại thùng điện kế 4Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
4Tháo lắp lại bộ rack 2 sứ + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
F PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Tân An, Châu Thành và Tân Trụ - Công ty Điện lực Long An)
1Thu hồi trụ BLR 7,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Trụ
2Thu hồi bộ chằng hạ ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
3Thu hồi dây CV22mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,526Km
4Thu hồi dây CV14mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,218Km
5Thu hồi dây Rack 2 + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
6Thu hồi Uclevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
G PHẦN LẮP MỚI 03 TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA
1MBA 50kVA 12,7/0,23kV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3Chì 24kV-6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
4LA 18kV - 10kA + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
5MCCB 3 pha 250A - 690VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6TI 0,6kV - 250/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Điện kế điện tử 1P gián tiếp (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Sứ đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV - polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Dây CXV 24kV 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
10Dây CV.120 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
11Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Kg
12Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cọc
13Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mối
14Nắp chụp silicon LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
15Nắp chụp silicon sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
16Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
17Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
18Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
19Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
20Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
21Đầu cosse ép 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
22Đầu cosse ép 120mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
23Giá treo MBA 1 pha 37.5-50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
24Giá đỡ FCO + LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
25Thùng ĐK & CD đôi nhỏ + 2 bảng bakelit 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
26Collier Ф300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
27Ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
28Co 90 ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
29Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bảng
30Ống PVC Ф21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
31Đai thép inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
32Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cuộn
33Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
34Boulon Ф16 x 40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
35Boulon Ф16 x 300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
36Boulon Ф16 x 350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
37Boulon VRS Ф16 x 450Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
38Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Cái
39Dây đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 0,6kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
40Dây CV.10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
41Đầu cosse pin rỗng 10ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
42Đầu cosse pin rỗng 10ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
43Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
44Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
45Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
46Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
47Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
48Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
49Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
50Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
51Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
52Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
53Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
H PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x25kVA
1MBA 25kVA-12,7/2x0,23kV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
3Chì 24kV-3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
4LA 18kV - 10kA + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
5MCCB 3 pha 125A - 690VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
6TI 0,6kV - 150/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
7Điện kế điện tử 1P gián tiếp (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
8Sứ đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV - polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
9Dây CXV 24kV 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
10Dây CV.50 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64Mét
11Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Kg
12Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cọc
13Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mối
14Nắp chụp silicon LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
15Nắp chụp silicon sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
16Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
17Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
18Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
19Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
20Đầu cosse ép 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
21Đầu cosse ép 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
22Giá treo MBA 1 pha 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
23Giá đỡ FCO + LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
24Thùng ĐK & CD đôi nhỏ + 2 bảng bakelit 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
25Collier Ф300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
26Ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
27Co 90 ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
28Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
29Ống PVC Ф21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
30Đai thép inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
31Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cuộn
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Ống
33Boulon Ф16 x 40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
34Boulon Ф16 x 300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
35Boulon Ф16 x 350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
36Boulon VRS Ф16 x 450Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
37Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
38Dây đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 0,6kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
39Dây CV.10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
40Đầu cosse pin rỗng 10ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
41Đầu cosse pin rỗng 10ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
42Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
43Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
44Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
45Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
46Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
47Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
48Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
49Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
50Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
51Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
52Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
I PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5kVA
1MBA 37.5kVA- 12,7/2x0,23kV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
3Chì 24kV-3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
4LA 18kV - 10kA + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5MCCB 3 pha 200A - 690VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6TI 0,6kV - 200/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7Điện kế điện tử 1P gián tiếp (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Sứ đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV - polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
9Dây CXV 24kV 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
10Dây CV.95 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
11Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Kg
12Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cọc
13Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mối
14Nắp chụp silicon LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
15Nắp chụp silicon sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
16Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
17Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
18Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
19Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
20Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
21Đầu cosse ép 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
22Đầu cosse ép 95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
23Giá treo MBA 1 pha 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
24Giá đỡ FCO + LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
25Thùng ĐK & CD đôi nhỏ + 2 bảng bakelit 900x500x600; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
26Collier Ф300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
27Ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
28Co 90 ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
29Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
30Ống PVC Ф21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
31Đai thép inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
32Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
33Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Ống
34Boulon Ф16 x 40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
35Boulon Ф16 x 300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
36Boulon Ф16 x 350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
37Boulon VRS Ф16 x 450Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
38Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
39Dây đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 0,6kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
40Dây CV.10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
41Đầu cosse pin rỗng 10ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
42Đầu cosse pin rỗng 10ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
43Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
44Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
45Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
46Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
47Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
48Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
49Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
50Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
51Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
52Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
53Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
J PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA
1MBA 37.5kVA- 12,7/2x0,23kV (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2FCO 27kV - 100A + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
3Chì 24kV-3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Sợi
4LA 18kV - 10kA + bass lắpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
5MCCB 3 pha 200A - 690VTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6TI 0,6kV - 200/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Điện kế điện tử 3P gián tiếp (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Sứ đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV - polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Dây CXV 24kV 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
10Dây CV.50 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
11Dây CV.95 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
12Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Kg
13Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cọc
14Mối nối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mối
15Nắp chụp silicon LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
16Nắp chụp silicon sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
17Kẹp quai 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
18Hotline 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
19Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
20Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
21Split-bolt A35-50/C10-50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
22Đầu cosse ép 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
23Đầu cosse ép 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
24Đầu cosse ép 95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
25Giá treo MBA 3 pha 3x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
26Xà sắt XFCO 2,4m lắp FCO trạm 3 pha trên trụ đơn, gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp): 1 đà; Thanh chống sắt 60x6 dài 0,92m: 1 thanh; Boulon Ф16 x 40: 02 cái; Boulon Ф16 x 300: 02 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 08 cái.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
27Thùng ĐK & CD đôi lớn + 2 bảng bakelit 1000x500x800; 2 lyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
28Collier Ф300/90 + boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
29Ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
30Co 90 ống PVC Ф90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
31Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
32Ống PVC Ф21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
33Đai thép inox 0,4x20-1200 + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
34Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
35Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Ống
36Boulon Ф16 x 40Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
37Boulon Ф16 x 350Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
38Boulon VRS Ф16 x 450Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
39Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
40Dây đồng mềm CVV-Se 4x4mm2 0,6kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
41Dây CV.10mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
42Đầu cosse pin rỗng 10ly CE10-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
43Đầu cosse pin rỗng 10ly CE6.0-12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
44Đầu cosse ép tròn trần R10-6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
45Chụp nhựa V5.5 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
46Chụp nhựa V5.5 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
47Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
48Chụp nhựa V5.5 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
49Chụp nhựa V8 Yellow (vàng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
50Chụp nhựa V8 Blue (xanh)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
51Chụp nhựa V8 Red (đỏ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
52Chụp nhựa V8 Black (đen)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
53Đánh dấu dây EC - 2 "0"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
54Đánh dấu dây EC - 2 "1"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
55Đánh dấu dây EC - 2 "3"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
56Đánh dấu dây EC - 2 "4"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
57Đánh dấu dây EC - 2 "6"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
58Đánh dấu dây EC - 2 "7"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
59Đánh dấu dây EC - 2 "9"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
60Đánh dấu dây EC - 2 "A"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
61Đánh dấu dây EC - 2 "B"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
62Đánh dấu dây EC - 2 "C"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
63Đánh dấu dây EC - 2 "N"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
64Đánh dấu dây EC - 2 "I"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
65Đánh dấu dây EC - 2 "V"Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
K PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.386.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.193.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn3
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ3
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ3
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ3
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ3
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây3
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->