Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:49:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.245395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49079E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.993.860.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danhChỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Đội trưởng thi công có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đập bỏ tường xây cao 1,5m dày 0,15m | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,263 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,263 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,263 | m3/km |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai cao 1,5m | Đáp ứng Mục III Chương V | 142,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn cũ bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | 1 m2 |
| 6 | Chặt cây D20 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đào gốc cây D20 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cây |
| 8 | Đào móng đặt ống nước sinh hoạt | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,6 | 1 m3 |
| 9 | Trục ống nước cũ HDPE D63 | Đáp ứng Mục III Chương V | 115 | 1 m |
| 10 | Công Di dời ống nước sinh hoạt | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | Công |
| 11 | Lđặt ống nhựa HDPE D63 tận dụng | Đáp ứng Mục III Chương V | 115 | 1 m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng Mục III Chương V | 29,53 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Đáp ứng Mục III Chương V | 209,61 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 209,61 | m3/km |
| 3 | V/c đất hữu cơ đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 209,61 | m3/km |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 40,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường ĐC3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 119,94 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng mương bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 160,4 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào) | Đáp ứng Mục III Chương V | 609,03 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTXM, S=412,3m2 | |||
| 1 | Xử lý khuôn đường lu lèn K=0,95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 82,46 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm lớp trên | Đáp ứng Mục III Chương V | 412,3 | 1 m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Mục III Chương V | 412,3 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 82,46 | 1 m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 50,74 | 1kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,029 | m3 |
| 7 | Cắt khe co thi công | Đáp ứng Mục III Chương V | 67,6 | 1 m |
| 8 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa 2 lớp nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 106,813 | 10m2 |
| D | Bó vỉa, L=297,1m | |||
| 1 | Đào đất chân bó vỉa | Đáp ứng Mục III Chương V | 51,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 74,28 | 1 m2 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,16 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,066 | 1 m3 |
| E | Vỉa hè gạch Block S=2.201,63 m2 | |||
| 1 | Đào lớp BTXM dày TB 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 34,66 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 34,66 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 34,66 | m3/km |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp III bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 751,27 | 1 m3 |
| 5 | Đệm lớp cát dày 3cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 66,05 | 1 m3 |
| 6 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.201,63 | 1 m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.201,63 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn BT chắn mép vỉa hè | Đáp ứng Mục III Chương V | 41,81 | 1 m2 |
| 9 | BT chắn mép vỉa hè 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,09 | 1 m3 |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 gờ chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,8 | 1 m3 |
| F | Ô trồng cây số lượng 70 hố | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây tận dụng | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 184,8 | 1 m2 |
| 4 | BT hố trồng cây đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,24 | 1 m3 |
| 5 | Quét vôi 3 nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 81,2 | 1 m2 |
| G | Kè chắn đất L=114,83m | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 kè chắn vỉa hè | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kè chắn | Đáp ứng Mục III Chương V | 109,93 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường kè chắn đá 2x4M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,28 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,8 | 1m |
| 5 | Vải địa bọc tầng lọc ngược | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,46 | 1 m2 |
| 6 | Đệm đá 4x6 làm tầng lọc | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,41 | 1m2 |
| H | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100 đoạn L=1m | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100 đoạn L=2,5m | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | 1 đoạn |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax 37,5 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng phương pháp xảmđường kính ống 1000mm (VXM M100) | Đáp ứng Mục III Chương V | 11 | 1mối nối |
| 5 | Xây thành hố thu đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng hố ga bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 10 | Xây hố ga đá hộc tận dụng VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 11 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép gối ga d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,023 | 1 Tấn |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép gờ tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,022 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,78 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,22 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,99 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,021 | Tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,038 | Tấn |
| 25 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,001 | Tấn |
| 26 | Gia cống thép ống D21 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,28 | 1 m |
| 27 | Sơn sắt thép 3 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,16 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,88 | 1 m2 |
| 29 | Cốt thép tròn dầm D d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép gờ dầm D d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 31 | Bê tông dầm D đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đập bỏ hố thu cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 34 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông mương dẫn | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,14 | 1 m2 |
| 38 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn gối mương | Đáp ứng Mục III Chương V | 20,48 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,36 | 1 m2 |
| 44 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,047 | 1 tấn |
| 45 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,18 | 1 tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 64 | 1 c/kiện |
| 48 | Đào móng hố ga bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,72 | 1 m3 |
| 49 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn móng hố ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 52 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,05 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,04 | 1 m2 |
| 54 | Gia công cốt thép gối ga d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,101 | 1 Tấn |
| 55 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 56 | Cốt thép gờ tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 57 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,078 | 1 tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,73 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 64 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,052 | Tấn |
| 65 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,096 | Tấn |
| 66 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,002 | Tấn |
| 67 | Gia cống thép ống D21 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,7 | 1 m |
| 68 | Sơn sắt thép 3 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,4 | 1m2 |
| 69 | Ván khuôn dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,19 | 1 m2 |
| 70 | Cốt thép tròn dầm D d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 71 | Cốt thép gờ dầm D d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 72 | Bê tông dầm D đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 73 | Lắp đặt dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đập bỏ hố thu nước cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 75 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,47 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 26,64 | 1 m3 |
| 77 | Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 78 | Xây mương đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 57,26 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn gối mương | Đáp ứng Mục III Chương V | 127,04 | 1 m2 |
| 80 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,97 | 1 m3 |
| 81 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,289 | 1 tấn |
| 82 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,116 | 1 tấn |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 95,28 | 1 m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,7 | 1 m3 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 397 | 1 cấu kiện |
| I | Vận chuyển đất thừa đổ xa | |||
| 1 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 438,92 | m3/km |
| 2 | V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 438,92 | m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.245395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49079E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.993.860.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) | 1 | 1 |
| 4 | Đối với nhà thầu liên danhChỉ huy trưởng công trình | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Đội trưởng thi công có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng 6T | 1 |
| 2 | Lu rung | 25T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất 12CV | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 3 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 8 | Máy đào | 1,6m3 | 2 |
| 9 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | 10T | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi