Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845542-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:49:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,496,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.245395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49079E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.993.860.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danhChỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Đội trưởng thi công có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Đập bỏ tường xây cao 1,5m dày 0,15mĐáp ứng Mục III Chương V3,2631 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V3,263m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V3,263m3/km
4Phá dỡ hàng rào dây thép gai cao 1,5mĐáp ứng Mục III Chương V142,5m2
5Tháo dỡ kết cấu mái tôn cũ bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V101 m2
6Chặt cây D20Đáp ứng Mục III Chương V2Cây
7Đào gốc cây D20Đáp ứng Mục III Chương V2Cây
8Đào móng đặt ống nước sinh hoạtĐáp ứng Mục III Chương V27,61 m3
9Trục ống nước cũ HDPE D63Đáp ứng Mục III Chương V1151 m
10Công Di dời ống nước sinh hoạtĐáp ứng Mục III Chương V3Công
11Lđặt ống nhựa HDPE D63 tận dụngĐáp ứng Mục III Chương V1151 m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng Mục III Chương V29,531 m3
B Nền đường
1Vét hữu cơ đất cấp 1Đáp ứng Mục III Chương V209,611 m3
2V/c đất hữu cơ đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V209,61m3/km
3V/c đất hữu cơ đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V209,61m3/km
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V40,491 m3
5Đào khuôn đường ĐC3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V119,941 m3
6Đào móng mương bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V160,41 m3
7Đắp nền đường lu lèn K=0,95 (kể cả tận dụng đất đào)Đáp ứng Mục III Chương V609,031 m3
C Mặt đường BTXM, S=412,3m2
1Xử lý khuôn đường lu lèn K=0,95Đáp ứng Mục III Chương V82,461 m3
2Đệm đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm lớp trênĐáp ứng Mục III Chương V412,31 m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục III Chương V412,31 m2
4Bê tông mặt đường bê tông đá 2x4 M250Đáp ứng Mục III Chương V82,461 m3
5Nhựa đường chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V50,741kg
6Gỗ đệm khe co giãnĐáp ứng Mục III Chương V0,029m3
7Cắt khe co thi côngĐáp ứng Mục III Chương V67,61 m
8Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa 2 lớp nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V106,81310m2
D Bó vỉa, L=297,1m
1Đào đất chân bó vỉaĐáp ứng Mục III Chương V51,121 m3
2Ván khuôn bó vỉa đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V74,281 m2
3Đệm móng đá 4x6Đáp ứng Mục III Chương V10,41 m3
4Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V33,161 m3
5Gỗ ván chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V0,0661 m3
E Vỉa hè gạch Block S=2.201,63 m2
1Đào lớp BTXM dày TB 10cmĐáp ứng Mục III Chương V34,661 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V34,66m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V34,66m3/km
4Đào khuôn vỉa hè đất cấp III bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V751,271 m3
5Đệm lớp cát dày 3cmĐáp ứng Mục III Chương V66,051 m3
6Đệm VXM M50 dày 2cmĐáp ứng Mục III Chương V2.201,631 m2
7Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cmĐáp ứng Mục III Chương V2.201,631 m2
8Ván khuôn BT chắn mép vỉa hèĐáp ứng Mục III Chương V41,811 m2
9BT chắn mép vỉa hè 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V2,091 m3
10Đệm móng đá 4x6 gờ chắnĐáp ứng Mục III Chương V0,81 m3
11Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,81 m3
F Ô trồng cây số l­ượng 70 hố
1Đào đất hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V5,041 m3
2Đắp đất hố trồng cây tận dụngĐáp ứng Mục III Chương V141 m3
3Ván khuôn hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V184,81 m2
4BT hố trồng cây đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V9,241 m3
5Quét vôi 3 nướcĐáp ứng Mục III Chương V81,21 m2
G Kè chắn đất L=114,83m
1Đệm móng đá 4x6 kè chắn vỉa hèĐáp ứng Mục III Chương V4,21 m3
2Ván khuôn kè chắnĐáp ứng Mục III Chương V109,931 m2
3Bê tông tường kè chắn đá 2x4M200Đáp ứng Mục III Chương V42,281 m3
4Lắp đặt ống nhựa d42Đáp ứng Mục III Chương V2,81m
5Vải địa bọc tầng lọc ngượcĐáp ứng Mục III Chương V1,461 m2
6Đệm đá 4x6 làm tầng lọcĐáp ứng Mục III Chương V0,061 m3
7Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V8,411m2
H Hệ thống thoát nước
1Lắp đặt ống cống D100 đoạn L=1mĐáp ứng Mục III Chương V21 đoạn
2Lắp đặt ống cống D100 đoạn L=2,5mĐáp ứng Mục III Chương V101 đoạn
3Đệm CPĐD Dmax 37,5 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V8,641 m3
4Nối ống BT bằng phương pháp xảmđường kính ống 1000mm (VXM M100)Đáp ứng Mục III Chương V111mối nối
5Xây thành hố thu đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V0,351 m3
6Đào móng hố ga bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V1,61 m3
7Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,321 m3
8Ván khuôn móng hố gaĐáp ứng Mục III Chương V1,081 m2
9Bê tông đáy ga đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V0,481 m3
10Xây hố ga đá hộc tận dụng VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V0,141 m3
11Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V1,551 m3
12Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Chương V2,41 m2
13Gia công cốt thép gối ga dĐáp ứng Mục III Chương V0,0231 Tấn
14Bê tông gối ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,251 m3
15Cốt thép gờ tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,0041 tấn
16Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0221 tấn
17Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V0,781 m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,221 m3
19Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V21 cấu kiện
20Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V0,681 m3
21Ván khuôn đổ bê tông hố thuĐáp ứng Mục III Chương V3,991 m2
22Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,481 m3
23Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,021Tấn
24Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,038Tấn
25Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16Đáp ứng Mục III Chương V0,001Tấn
26Gia cống thép ống D21Đáp ứng Mục III Chương V0,281 m
27Sơn sắt thép 3 lớpĐáp ứng Mục III Chương V2,161m2
28Ván khuôn dầm DĐáp ứng Mục III Chương V0,881 m2
29Cốt thép tròn dầm D dĐáp ứng Mục III Chương V0,0031 tấn
30Cốt thép gờ dầm D d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0051 tấn
31Bê tông dầm D đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,121 m3
32Lắp đặt dầm DĐáp ứng Mục III Chương V21 cấu kiện
33Đập bỏ hố thu cũĐáp ứng Mục III Chương V0,141 m3
34Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V1,111 m3
35Ván khuôn đổ bê tông mương dẫnĐáp ứng Mục III Chương V3,91 m2
36Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,561 m3
37Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V1,141 m2
38Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,0171 tấn
39Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,21 m3
40Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V41 cấu kiện
41Ván khuôn gối mươngĐáp ứng Mục III Chương V20,481 m2
42Bê tông gối mư­ơng đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V2,251 m3
43Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V15,361 m2
44Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,0471 tấn
45Cốt thép gờ tấm đan d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,181 tấn
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V2,051 m3
47Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V641 c/kiện
48Đào móng hố ga bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V9,721 m3
49Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V1,281 m3
50Ván khuôn móng hố gaĐáp ứng Mục III Chương V4,81 m2
51Bê tông đáy ga đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V1,921 m3
52Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V6,051 m3
53Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Chương V11,041 m2
54Gia công cốt thép gối ga dĐáp ứng Mục III Chương V0,1011 Tấn
55Bê tông gối ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,191 m3
56Cốt thép gờ tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,0161 tấn
57Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0781 tấn
58Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V3,91 m2
59Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,851 m3
60Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V101 cấu kiện
61Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V1,691 m3
62Ván khuôn đổ bê tông hố thuĐáp ứng Mục III Chương V10,731 m2
63Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,21 m3
64Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,052Tấn
65Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,096Tấn
66Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16Đáp ứng Mục III Chương V0,002Tấn
67Gia cống thép ống D21Đáp ứng Mục III Chương V0,71 m
68Sơn sắt thép 3 lớpĐáp ứng Mục III Chương V5,41m2
69Ván khuôn dầm DĐáp ứng Mục III Chương V2,191 m2
70Cốt thép tròn dầm D dĐáp ứng Mục III Chương V0,0081 tấn
71Cốt thép gờ dầm D d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,0141 tấn
72Bê tông dầm D đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,31 m3
73Lắp đặt dầm DĐáp ứng Mục III Chương V51 cấu kiện
74Đập bỏ hố thu nước cũĐáp ứng Mục III Chương V0,111 m3
75Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V17,471 m3
76Bê tông móng mương đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V26,641 m3
77Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V0,111 m3
78Xây mương đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V57,261 m3
79Ván khuôn gối mươngĐáp ứng Mục III Chương V127,041 m2
80Bê tông gối mương đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V13,971 m3
81Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,2891 tấn
82Cốt thép gờ tấm đan d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V1,1161 tấn
83Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V95,281 m2
84Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V12,71 m3
85Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V3971 cấu kiện
I Vận chuyển đất thừa đổ xa
1V/c đất thừa đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V438,92m3/km
2V/c đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V438,92m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.245395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49079E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.993.860.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
4 Đối với nhà thầu liên danhChỉ huy trưởng công trình 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
6 Đội trưởng thi công 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Đội trưởng thi công có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng 6T1
2 Lu rung 25T1
3 Máy cắt bê tông Công suất 12CV2
4 Máy cắt uốn thép 5KW3
5 Máy hàn 23KW2
6 Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy trộn vữa 150 lít2
8 Máy đào 1,6m32
9 Máy đào 0,4m31
10 Máy đầm bàn 1KW2
11 Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy lu bánh thép 16T1
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
14 Máy đầm dùi 1,5KW2
15 Máy ủi 110CV1
16 Ô tô tưới nước 5m31
17 Ô tô tự đổ 10T2
18 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc, định vị thi công xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->