Gói thầu: Gói thầu số 07G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:47:00 đến ngày 2021-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,321,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.980482848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.960965697E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng kéo rải đường dây cáp ngầm trung thế có cấp điện từ 22kV trở lên trong khu vực đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.321.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.965.697 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải chuyên dùng 2,5T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển bê tông Asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Con lăn bẻ góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Con lăn đỡ cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giá ra cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Buly sắt 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giá đỡ cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt đường bêtong | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng (1) Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai -lộ 6 đi trạm cắt 1 Time City (2) Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 7; 8 đi TBA Giao thông Quỳnh Lôi; 201 Minh Khai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 07G.XL ĐTXD/2021: Thi công xây dựng | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | k |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | k |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | k |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | k |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | k |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | k |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | Công trình: Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - Lộ 7,8 đi Giao Thông Quỳnh Lôi, 201 Minh Khai . Hạng mục 1: Lộ 7 - TBA đi Giao Thông Quỳnh Lôi 1 | |||
| E | Phần vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | A cấp | 2.248 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | A cấp | 9 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | A cấp | 5 | Cái |
| F | Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV | B thực hiện | 6 | m |
| 2 | Keo bọt | B thực hiện | 26 | chai |
| 3 | Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B thực hiện | 9 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 1,5405 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 200x95x60mm | B thực hiện | 90 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng Inox | B thực hiện | 8 | Cái |
| 8 | Biển tên lộ | B thực hiện | 33 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU, tủ xuất tuyến | B thực hiện | 2 | Cái |
| 10 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | B thực hiện | 70 | Cái |
| 11 | Sơn chống cháy | B thực hiện | 36,51 | kg |
| G | Phần nhân công | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng | B thực hiện | 0,186 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | B thực hiện | 20,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,795 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 6 | Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 113 | tấm |
| 7 | Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 113 | tấm |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | B thực hiện | 9 | hộp |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | B thực hiện | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | B thực hiện | 5 | m |
| 12 | Đóng cọc mốc báo cáp | B thực hiện | 8 | cái |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 33 | cái |
| 14 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện | B thực hiện | 0,5 | 10 đầu |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | B thực hiện | 21,5 | m2 |
| 17 | Hầm nối cáp | B thực hiện | 1 | vị trí |
| H | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| I | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | B thực hiện | 7 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công | B thực hiện | 2,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,051 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá dăm bằng thủ công | B thực hiện | 1,232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ công | B thực hiện | 0,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | B thực hiện | 42 | m2 |
| 7 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | B thực hiện | 8,1715 | m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000v |
| 9 | Rải cát đệm | B thực hiện | 1,5405 | m3 |
| 10 | Rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | B thực hiện | 9,8165 | m3 |
| J | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | B thực hiện | 2,24 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 42 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 1,86 | m2 |
| K | Công trình: Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - Lộ 7,8 đi Giao Thông Quỳnh Lôi, 201 Minh Khai . Hạng mục 2: Lộ 8 - TBA 201 Minh Khai | |||
| L | Phần vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV | A cấp | 2.247 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | A cấp | 9 | Hộp |
| 3 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | A cấp | 5 | Cái |
| M | Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV | B thực hiện | 6 | m |
| 2 | Keo bọt | B thực hiện | 26 | chai |
| 3 | Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B thực hiện | 9 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 1,5405 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 200x95x60mm | B thực hiện | 90 | viên |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng Inox | B thực hiện | 3 | Cái |
| 8 | Biển tên lộ | B thực hiện | 33 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU, tủ xuất tuyến | B thực hiện | 2 | Cái |
| 10 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | B thực hiện | 70 | Cái |
| 11 | Sơn chống cháy | B thực hiện | 36,03 | kg |
| N | Phần nhân công | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng | B thực hiện | 0,186 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | B thực hiện | 20,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,71 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,795 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | B thực hiện | 9 | hộp |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | B thực hiện | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | B thực hiện | 5 | m |
| 10 | Đóng cọc mốc báo cáp | B thực hiện | 3 | cái |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 33 | cái |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện | B thực hiện | 0,5 | 10 đầu |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | B thực hiện | 61,3 | m2 |
| O | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| P | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | B thực hiện | 7 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công | B thực hiện | 2,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,051 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá dăm bằng thủ công | B thực hiện | 1,232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ công | B thực hiện | 0,64 | m2 |
| 6 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | B thực hiện | 1,8675 | m3 |
| 7 | Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000v |
| 8 | Rải cát đệm | B thực hiện | 1,5405 | m3 |
| 9 | Rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | B thực hiện | 3,3845 | m3 |
| Q | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | B thực hiện | 2,24 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 0,64 | m2 |
| R | CÔNG TRÌNH: KHAI THÁC TẢI TRUNG THẾ TBA 110KV MINH KHAI - LỘ 6 ĐI TRẠM CẮT 1 TIMES CITY | |||
| S | Phần vật liệu A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | A cấp | 1.938 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | A cấp | 7 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x50mm2 | A cấp | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | A cấp | 10 | cái |
| T | Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV | B thực hiện | 12 | m |
| 2 | Keo bọt | B thực hiện | 23 | chai |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B thực hiện | 69 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 25,187 | m3 |
| 5 | Gạch không nung 200x95x60mm | B thực hiện | 690 | viên |
| 6 | Nước sạch (dự phòng để bơm áp lực) | B thực hiện | 9,754 | m3 |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng Inox | B thực hiện | 49 | Cái |
| 8 | Nút bịt chống thấm nước | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 9 | Biển tên lộ | B thực hiện | 31 | Cái |
| 10 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU, tủ xuất tuyến | B thực hiện | 2 | Cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | B thực hiện | 66 | Cái |
| 12 | Sơn chống cháy | B thực hiện | 37,473 | kg |
| U | Phần nhân công | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng | B thực hiện | 0,685 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | B thực hiện | 16,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,605 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 6 | Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 84 | tấm |
| 7 | Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg | B thực hiện | 84 | tấm |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | B thực hiện | 7 | hộp |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm | B thực hiện | 0,59 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | B thực hiện | 10 | m |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu | B thực hiện | 2 | vị trí |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ: Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc mốc báo cáp | B thực hiện | 49 | cái |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 31 | cái |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | B thực hiện | 2 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện | B thực hiện | 1 | 10 đầu |
| 21 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | B thực hiện | 63,7 | m2 |
| 22 | Bơm áp lực thông ống | B thực hiện | 1 | ca |
| V | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công | B thực hiện | 2,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 4,435 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá dăm bằng thủ công | B thực hiện | 1,375 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ công | B thực hiện | 50,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ công | B thực hiện | 42 | m2 |
| 7 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | B thực hiện | 36,046 | m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,69 | 1000v |
| 9 | Rải cát đệm | B thực hiện | 25,187 | m3 |
| 10 | Rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | B thực hiện | 43,1145 | m3 |
| W | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | B thực hiện | 2,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 42 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 29,75 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | B thực hiện | 21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.980482848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.960965697E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng kéo rải đường dây cáp ngầm trung thế có cấp điện từ 22kV trở lên trong khu vực đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.321.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.965.697 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Xe tải chuyên dùng 2,5T - 12T | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | máy | 1 |
| 4 | Máy uốn sắt | máy | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển bê tông Asphalt | Xe | 1 |
| 6 | Máy kéo cáp | máy | 2 |
| 7 | Máy đẩy cáp | máy | 2 |
| 8 | Con lăn bẻ góc | cái | 2 |
| 9 | Con lăn đỡ cáp | cái | 2 |
| 10 | Giá ra cáp | Cái | 2 |
| 11 | Kìm ép đầu cốt | cái | 1 |
| 12 | Máy phát điện | máy | 2 |
| 13 | Buly sắt 5T | cái | 2 |
| 14 | Giá đỡ cáp | Bộ | 1 |
| 15 | Máy cắt đường bêtong | máy | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 18 | Máy đào phục vụ thi công | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi