Gói thầu: Gói thầu số 07G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846242-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 07G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210758375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:47:00 đến ngày 2021-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,321,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.980482848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.960965697E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng kéo rải đường dây cáp ngầm trung thế có cấp điện từ 22kV trở lên trong khu vực đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.321.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.965.697 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải chuyên dùng 2,5T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển bê tông Asphalt
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Con lăn bẻ góc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Con lăn đỡ cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giá ra cáp
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Buly sắt 5T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giá đỡ cáp
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt đường bêtong
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng
(1) Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai -lộ 6 đi trạm cắt 1 Time City (2) Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - lộ 7; 8 đi TBA Giao thông Quỳnh Lôi; 201 Minh Khai
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Công ty Điện lực Hai Bà Trưng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 07G.XL ĐTXD/2021: Thi công xây dựng
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngB thực hiện1k
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuB thực hiện1k
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuB thực hiện1k
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baB thực hiện1k
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngB thực hiện1k
6Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường B thực hiện1k
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhB thực hiện1k
8Chi phí khácB thực hiện1k
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
D Công trình: Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - Lộ 7,8 đi Giao Thông Quỳnh Lôi, 201 Minh Khai . Hạng mục 1: Lộ 7 - TBA đi Giao Thông Quỳnh Lôi 1
E Phần vật liệu A cấp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSA cấp2.248m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngA cấp9Hộp
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngA cấp1Bộ
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x50mm2A cấp5m
5Đầu cốt M50A cấp5Cái
F Phần vật liệu B cấp
1Ống co ngót nóng 24kVB thực hiện6m
2Keo bọtB thực hiện26chai
3Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ)B thực hiện1bộ
4Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200B thực hiện9m
5Cát đenB thực hiện1,5405m3
6Gạch không nung 200x95x60mmB thực hiện90viên
7Mốc báo cáp ngầm bằng InoxB thực hiện8Cái
8Biển tên lộB thực hiện33Cái
9Biển tên đầu cáp ở tủ RMU, tủ xuất tuyếnB thực hiện2Cái
10Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiB thực hiện70Cái
11Sơn chống cháyB thực hiện36,51kg
G Phần nhân công
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng B thực hiện0,186100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp B thực hiện20,52100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,72100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,795100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
6Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgB thực hiện113tấm
7Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgB thực hiện113tấm
8Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện B thực hiện9hộp
9Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện1đầu (3 pha)
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mmB thực hiện0,09100m
11Lắp đặt dây đơn B thực hiện5m
12Đóng cọc mốc báo cápB thực hiện8cái
13Lắp biển cấm, biển số thứ tựB thực hiện33cái
14Lắp biển cấm, biển số thứ tựB thực hiện2cái
15Ép đầu cốt, tiết diện B thực hiện0,510 đầu
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủB thực hiện21,5m2
17Hầm nối cápB thực hiện1vị trí
H Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ)B thực hiện1Bộ
I Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmB thực hiện7m
2Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ côngB thực hiện2,24m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,051m3
4Phá dỡ đá dăm bằng thủ côngB thực hiện1,232m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ côngB thực hiện0,64m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ côngB thực hiện42m2
7Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIB thực hiện8,1715m3
8Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000v
9Rải cát đệmB thực hiện1,5405m3
10Rải lưới ni lôngB thực hiện0,018100m2
11Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp IIIB thực hiện9,8165m3
J Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)B thực hiện2,24m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuB thực hiện42m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện1,86m2
K Công trình: Khai thác tải trung thế TBA 110kV Minh Khai - Lộ 7,8 đi Giao Thông Quỳnh Lôi, 201 Minh Khai . Hạng mục 2: Lộ 8 - TBA 201 Minh Khai
L Phần vật liệu A cấp
1Cáp ngầm 24kVA cấp2.247m
2Hộp nối cáp ngầm 24kV đồngA cấp9Hộp
3Đầu cáp khô ngoài trời 24kVA cấp1Bộ
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x50mm2A cấp5m
5Đầu cốt M50A cấp5Cái
M Phần vật liệu B cấp
1Ống co ngót nóng 24kVB thực hiện6m
2Keo bọtB thực hiện26chai
3Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ)B thực hiện1bộ
4Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200B thực hiện9m
5Cát đenB thực hiện1,5405m3
6Gạch không nung 200x95x60mmB thực hiện90viên
7Mốc báo cáp ngầm bằng InoxB thực hiện3Cái
8Biển tên lộB thực hiện33Cái
9Biển tên đầu cáp ở tủ RMU, tủ xuất tuyếnB thực hiện2Cái
10Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiB thực hiện70Cái
11Sơn chống cháyB thực hiện36,03kg
N Phần nhân công
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng B thực hiện0,186100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp B thực hiện20,52100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,71100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,795100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
6Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện B thực hiện9hộp
7Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện1đầu (3 pha)
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mmB thực hiện0,09100m
9Lắp đặt dây đơn B thực hiện5m
10Đóng cọc mốc báo cápB thực hiện3cái
11Lắp biển cấm, biển số thứ tựB thực hiện33cái
12Lắp biển cấm, biển số thứ tựB thực hiện2cái
13Ép đầu cốt, tiết diện B thực hiện0,510 đầu
14Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủB thực hiện61,3m2
O Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt Đai ôm cáp (TL:0.69kg/bộ)B thực hiện1Bộ
P Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmB thực hiện7m
2Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ côngB thực hiện2,24m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,051m3
4Phá dỡ đá dăm bằng thủ côngB thực hiện1,232m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ côngB thực hiện0,64m2
6Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIB thực hiện1,8675m3
7Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000v
8Rải cát đệmB thực hiện1,5405m3
9Rải lưới ni lôngB thực hiện0,018100m2
10Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp IIIB thực hiện3,3845m3
Q Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)B thực hiện2,24m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện0,64m2
R CÔNG TRÌNH: KHAI THÁC TẢI TRUNG THẾ TBA 110KV MINH KHAI - LỘ 6 ĐI TRẠM CẮT 1 TIMES CITY
S Phần vật liệu A cấp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSA cấp1.938m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngA cấp7Hộp
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngA cấp2Bộ
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x50mm2A cấp10m
5Đầu cốt M50A cấp10cái
T Phần vật liệu B cấp
1Ống co ngót nóng 24kVB thực hiện12m
2Keo bọtB thực hiện23chai
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200B thực hiện69m
4Cát đenB thực hiện25,187m3
5Gạch không nung 200x95x60mmB thực hiện690viên
6Nước sạch (dự phòng để bơm áp lực)B thực hiện9,754m3
7Mốc báo cáp ngầm bằng InoxB thực hiện49Cái
8Nút bịt chống thấm nướcB thực hiện1Bộ
9Biển tên lộB thực hiện31Cái
10Biển tên đầu cáp ở tủ RMU, tủ xuất tuyếnB thực hiện2Cái
11Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiB thực hiện66Cái
12Sơn chống cháyB thực hiện37,473kg
U Phần nhân công
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng B thực hiện0,685100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp B thực hiện16,82100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện1,02100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,605100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp B thực hiện0,06100m
6Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgB thực hiện84tấm
7Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgB thực hiện84tấm
8Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện B thực hiện7hộp
9Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện2đầu (3 pha)
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mmB thực hiện0,59100m
11Lắp đặt dây đơn B thực hiện10m
12Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu B thực hiện2vị trí
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
16Ván khuôn gỗ: Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanB thực hiện0,0046100m2
17Đóng cọc mốc báo cápB thực hiện49cái
18Lắp biển cấm, biển số thứ tựB thực hiện31cái
19Lắp biển cấm, biển số thứ tựB thực hiện2cái
20Ép đầu cốt, tiết diện B thực hiện110 đầu
21Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủB thực hiện63,7m2
22Bơm áp lực thông ốngB thực hiện1ca
V Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmB thực hiện10m
2Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ côngB thực hiện2,5m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện4,435m3
4Phá dỡ đá dăm bằng thủ côngB thực hiện1,375m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo bằng thủ côngB thực hiện50,75m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ côngB thực hiện42m2
7Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIB thực hiện36,046m3
8Xếp gạch chỉB thực hiện0,691000v
9Rải cát đệmB thực hiện25,187m3
10Rải lưới ni lôngB thực hiện0,138100m2
11Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp IIIB thực hiện43,1145m3
W Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)B thực hiện2,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuB thực hiện42m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện29,75m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoB thực hiện21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.980482848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.960965697E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng kéo rải đường dây cáp ngầm trung thế có cấp điện từ 22kV trở lên trong khu vực đô thị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.321.899 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.960.965.697 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5 tấn Xe1
2 Xe tải chuyên dùng 2,5T - 12T Xe1
3 Máy trộn bê tông 250L máy1
4 Máy uốn sắt máy1
5 Ô tô vận chuyển bê tông Asphalt Xe1
6 Máy kéo cáp máy2
7 Máy đẩy cáp máy2
8 Con lăn bẻ góc cái2
9 Con lăn đỡ cáp cái2
10 Giá ra cáp Cái2
11 Kìm ép đầu cốt cái1
12 Máy phát điện máy2
13 Buly sắt 5T cái2
14 Giá đỡ cáp Bộ1
15 Máy cắt đường bêtong máy2
16 Máy đầm cóc máy2
17 Máy bơm nước máy2
18 Máy đào phục vụ thi công máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->