Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa cảnh quan trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa cảnh quan trụ sở Bộ 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:45:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 844,541,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 0.592 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng, có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 nămNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG VIP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, tủ về kho | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ thảm sàn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,463 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 38,463 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,653 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,975 | m |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,201 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,201 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,201 | m3 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,781 | m2 |
| 11 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,491 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,272 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 104,183 | m2 |
| 14 | Thi công giấy dán tường Hàn Quốc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 15 | Vách nan gỗ tần bì KT:30x10mm trên nền gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm dán venner vân sồi, sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,971 | m2 |
| 16 | Khuôn gỗ tự nhiên, gỗ gõ đỏ KT: 60x100mm, sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,812 | m |
| 17 | Vách họa tiết hoa văn bằng gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm dán venner, cắt CNC họa tiết hoa văn theo thiết kế, sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,018 | m2 |
| 18 | Cửa đi gỗ tự nhiên tần bì, dán venner vân sồi, sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,582 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa đi gỗ tự nhiên tần bi, sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,975 | m2 |
| 20 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên tần bì, sơn PU hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,115 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,615 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,975 | m2 cấu kiện |
| 23 | Khóa cửa (Huy Hoàng) bằng đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Khóa cửa đi không tay nắm Huy Hoàng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Clemon bằng đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Tay nắm cửa bằng hợp kim màu vàng gương D600 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Tay co thủy lực | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Thảm trải sàn hoa văn, dày 7mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 37,435 | m2 |
| 29 | Thảm trải sàn hoa văn trung tâm (hàng nhập khẩu) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Đèn chùm trang trí trần eglo 92813 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 9W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn âm trần hắt tranh D110 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Đèn led thanh sáng hắt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng trục | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Bộ chuyển đổi cáp đồng trục về cổng HDMI | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Làm lại mạch gạch + vệ sinh thiết bị WC, nền gạch phòng WC bằng hóa chất tẩy trắng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | c/v |
| B | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỚC SẢNH NHÀ B05, B06 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 156,362 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá lát sân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,636 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,636 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,636 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 312,724 | m2 |
| 6 | Lát đá sân bằng đá xanh thanh hóa KT:400x400x30mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 135,882 | m2 |
| 7 | Lát đá sân bằng đá đen kim sa KT:400x400mm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước sân bằng máy đánh mặt và hóa chất làm sạch | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SÀN TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn hình nến, đèn gắn tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đèn tuyp led T5 dài 1,2m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn tuyp led T5 dài 0.6m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight vuông KT: 100x100mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Dán lại led dây bị bung | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | c/v |
| 6 | PHÒNG THỜ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hm |
| 7 | Tẩy ố trần, tường bằng hóa chất | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | c/v |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90,605 | m2 |
| 9 | Sơn PU lại cửa ra vào | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,145 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí bằng đồng gắn tường, loại 2 bóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thay bóng đèn tuypled dài 1,2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,151 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,576 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,576 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 99,151 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 495,755 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | PHÒNG VIP HỘI TRƯỜNG | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HM |
| 2 | Bàn nước (A2) KT:460x460x650mm, chất liệu gỗ Gõ sơn PU hoàn thiện, mặt kính cường lực | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Bàn trang trí (A3) KT:1000x1000x450mm, chất liệu gỗ Gõ sơn PU hoàn thiện, mặt kính cường lực | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ghế ngồi (A4) 750x880x800mm, chất liệu gỗ Gõ bọc da | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ghế ngồi (A1) KT: 750x880x800mm, chất liệu gỗ Gõ bọc da | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Bàn trang trí (A10) KT:1800x350x750mm, chất liệu gỗ Gõ sơn PU hoàn thiện, mặt kính cường lực | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bàn nước (A5) KT:1000x700x650mm, chất liệu gỗ Gõ sơn PU hoàn thiện, mặt kính cường lực | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ thấp KT: 1000x320x830mm, chất liệu gỗ MFC chống ẩm, mặt kính cường lực | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Giá inox 304 bên trong tủ thấp, erogold R410 x C110 X S 250 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tủ trang trí chất liệu gỗ MFC chống ẩm, kết hợp kính cường lực trang trí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,025 | m2 |
| 11 | Tivi Smart Tivi Samsung 50 inch AU7000 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Bộ chuyển đổi cáp đồng trục về cổng HDMI | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Trống đồng D1000mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ treo tường gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 0.592 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng, có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 nămNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 2 | Máy cắt | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 3 | Giáo hoàn thiện | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi