Gói thầu: Xây lắp Cải tạo nâng cấp đường ĐH 62 đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối Lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854523-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo nâng cấp đường ĐH 62 đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối Lạnh
Số hiệu KHLCNT 20210636145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:40:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,660,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III- Tài liệu theo Mẫu số 10A, 10B và kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tạo nâng cấp đường ĐH 62 đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối Lạnh
Công trình Cải tạo nâng cấp đường ĐH62, đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối lạnh
28 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sông Lô. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD- Thương mại số 9 (Địa chỉ: xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt (Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy II năm 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2018 đến 2020; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Đảo, địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào hữu cơ đất cấp I + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT146,699100m3
2Đào nền, đào cấp đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,298100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,7694100m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80,849100m3
5Đào nền đường đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,6949100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2095100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT753,53m3
8Vận chuyển đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT79,821100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,273100m3
10San đất bãi thảiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT297,003100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT292,252100m3
12Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112,348100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,247100m3
14Mua đất đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30.898,231m3
15Mua đất đắp K98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15.769,123m3
16Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8m3
17Bê tông gia cố lề M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,73m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,825100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,608100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT322,221100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT305,953100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT305,953100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT322,221100m2
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT89,903100tấn
25Đào khuôn đất cấp III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,278100m3
26Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,04m3
27Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,667100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,35m2
29Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,85m3
30Ống PVC D60 bó vỉa dải phân cáchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,5m
31Lắp đặt bó vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,5m
32Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,3842100m3
33Cắt sàn bê tông chiều dày sàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT74m
34Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT173,17m3
35Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112,13m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119,43m3
37Cốt thép D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,006tấn
38Cốt thép D=10-12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,224tấn
39Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,251100m2
40Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,367100m2
41Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,155100m3
42Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT262,75m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.194,3m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.327cấu kiện
45ĐBê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,78m3
46Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,82m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6m3
48Cốt thép D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,916tấn
49Cốt thép D=10-12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,509tấn
50Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,664100m2
51Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,576100m2
52Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,099100m3
53Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,71m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT89,6m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT128cấu kiện
56Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,84m3
57Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,28m3
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,87m3
59Cốt thép D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,43tấn
60Cốt thép D=10-12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,288tấn
61Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,926100m2
62Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,281100m2
63Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,052100m3
64Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,6m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,3m2
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60cái
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,48m3
68Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT71,3m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,7m3
70Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,46m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,93100m2
72Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,27100m3
73Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,84m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT446,4m2
75Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,48m3
76Cốt thép D6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,106tấn
77Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,112100m2
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT80cái
79Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,56m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,48100m3
82Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,132100m3
83Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,348100m3
84Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,57m3
85Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,9m3
86Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,278100m2
87Cốt thép DPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,437tấn
88Cốt thép DPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,272tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,22m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,754100m2
91Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,051100m3
92Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,48m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,2m2
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,76100m3
95Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,653100m3
96Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,107100m3
97Đóng cọc tre, chiều dài cọc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT77,75100m
98Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81m3
99Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT105,2m3
100Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4m3
101Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,32100m2
102Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,122100m3
103Lỗ thoát nước PVC D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16m
104Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13m2
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT77,74m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,12m3
107Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT243,53m3
108Đào kênh mương, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,8505100m3
109Mua đất đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT346,829m3
110Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,537100m3
111Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,617100m3
112Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,936100m3
113Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,248100m3
114Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT91,56m3
115Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT295,38m3
116Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,626100m2
117Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,31m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,982100m2
119Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,105100m3
120Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.074,48m2
121Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24mối nối
122Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200mối nối
123Ống PVC D25, L=190mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT117,04m
124Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,232100m2
125Ván khuôn bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,452100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60,98m3
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT308cấu kiện
128Ván khuôn ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,074100m2
129Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT225,76m3
130Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 6mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,589tấn
131Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10-12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,601tấn
132Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,006tấn
133Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,669tấn
134Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 800x800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27đoạn cống
135Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT220đoạn cống
136Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,302100m2
137Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,9m3
138Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,02m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44m2
140Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7m3
141Ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,118100m2
142Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,59m3
143Cốt thép D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,199tấn
144Cốt thép D=10-12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,127tấn
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22cái
146Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,88m3
147Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,42m3
148Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,194100m2
149Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,78m3
150Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,03m2
151Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3mối nối
152Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
153Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4đoạn ống
154Thép hình L giàn vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,09tấn
155Thép bản CT3 giàn vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,029
156Gia công giàn vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,119tấn
157Lắp dựng giàn vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,119tấn
158Thép hình L cánh vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,012tấn
159Thép bản CT3 cánh vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,056tấn
160Gia công cánh vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,068tấn
161Lắp dựng cánh vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,068tấn
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m2
163Van điều tiết nước mương thủy lợiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
164Bu lông đuôi cá m16x200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
165Trục vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8m
166Máy V1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
167Cắt tường bê tông, chiều dày tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11m
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1231100m3
169Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,86m3
170Vận chuyển đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,059100m3
171Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,16m3
172Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,37m3
173Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,476100m2
174Ván khuôn thép thân cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,967100m2
175Ván khuôn bản nắp cống, gờ chắn bánhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,536100m2
176Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,092tấn
177Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10-12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,643tấn
178Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14-18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,283tấn
179Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,92m3
180Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,65m3
181Bê tông bản nắp cống, gờ lan can, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,61m3
182Quét nhựa đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96,23m2
183Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,016100m2
184Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,74m3
185Cốt thép D12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,309tấn
186Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,731100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,06tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14-16mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,36tấn
189Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,79m3
190Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,018100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,589tấn
192Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,79m3
193Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,148100m2
194Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,98m3
195Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10-12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,052tấn
196Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14-18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,14tấn
197Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08tấn
198Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT79,64m2
199Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,105100m2
200Đá dăm đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,377100m3
201Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,619100m2
202Bê tông chân khay+gia cố, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,62m3
203Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT268,96m3
204Đắp CPDĐ công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,713100m3
205Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,087100m3
206Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,367100m3
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m3
208Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,429100m3
209Bao tải đất đắp vòng vây (đất tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.680bao
210Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8đoạn ống
211Cống tạm D1000Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7m
212Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,269100m3
213Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,21100m3
214Bơm nước hố móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10ca
215Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.767,24m2
216Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT265,5m2
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,9m3
218Ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,74100m2
219Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,25m3
220Cột biển báo D=88,3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT228,1m
221Biển báo HCN, cạnh 1600x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,2m2
222Biển báo HCN (biển phụ), cạnh 900x300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,08m2
223Biển báo HCN, cạnh 1350x675mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,823m2
224Biển báo Tam giác, cạnh 900x900mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42cái
225Biển báo Tam giác, cạnh 700x700mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23cái
226Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
227Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT65cái
228Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m3
229Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,04m3
230Ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,325100m2
231Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9m3
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,953tấn
233Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,8m3
234Sơn cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT154,44m2
235Tôn mạ kẽm 2mm, KT 9x7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT720tấm
236Khoan bê tông -vít nở D6x30mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT420cái
237Phịm phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,536m2
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT360cái
239Cột ống thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cột
240Bu lông M16, L=280mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64bộ
241Bu lông M16, L=36mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT224bộ
242Tiêu phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
243Thép hình hộp đệm 100x50x250mm dày 5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32bản
244Tám sóng 2320mm, dày 3mm dập dạng sóng (mạ kẽm nhúng nóng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28tấm
245Thanh đầu, thanh cuối dài 700mm (mạ kẽm nhúng nóng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4tấm
246Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,224100m
247Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,192100m
248Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
249Cọc tre ĐK 6cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180m
250Sơn cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT72m2
251Ván khuôn cọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m2
252Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7m3
253Dây nối cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.000m
254Đèn cảnh báo ban đêmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
255Biển báo công trường, biển chỉ hướng KT 120x25cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6m2
256Biển tam giác cạnh 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
257Biển hình chữ nhật KT 160x100cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,2m2
258Biển báo hình chữ nhật KT 140x80cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,72m2
259Biển báo trònPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
260Cột biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,2m
261Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển HCNPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
262Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển trònPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
263Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
264Cờ hiệu + còi + áo phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
265Nhân công phân luồng, đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50ca
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngChi phí xây dựng x 0,5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III- Tài liệu theo Mẫu số 10A, 10B và kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng giao thông 2 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu2
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu2
3 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu2
6 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu3
7 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu2
10 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu1
11 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->