Gói thầu: Xây lắp Cải tạo nâng cấp đường ĐH 62 đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối Lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo nâng cấp đường ĐH 62 đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối Lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:40:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,660,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III- Tài liệu theo Mẫu số 10A, 10B và kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nâng cấp đường ĐH 62 đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối Lạnh Công trình Cải tạo nâng cấp đường ĐH62, đoạn từ UBND xã Yên Dương đến tràn Suối lạnh 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy II năm 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2018 đến 2020; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc)
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo (địa chỉ: Km10 thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Đảo, địa chỉ: Km10, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp I + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,699 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,298 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,7694 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,849 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,6949 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2095 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 753,53 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,821 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,273 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 297,003 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 292,252 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,348 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,247 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30.898,231 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp K98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15.769,123 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,73 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,825 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,608 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 322,221 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 305,953 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 305,953 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 322,221 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,903 | 100tấn |
| 25 | Đào khuôn đất cấp III + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 27 | Ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 29 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 30 | Ống PVC D60 bó vỉa dải phân cách | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,5 | m |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,5 | m |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3842 | 100m3 |
| 33 | Cắt sàn bê tông chiều dày sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74 | m |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 173,17 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,13 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,43 | m3 |
| 37 | Cốt thép D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,006 | tấn |
| 38 | Cốt thép D=10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,224 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,251 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,367 | 100m2 |
| 41 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,155 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 262,75 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.194,3 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.327 | cấu kiện |
| 45 | ĐBê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,78 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 48 | Cốt thép D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 49 | Cốt thép D=10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,664 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 52 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,71 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 57 | Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 59 | Cốt thép D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 60 | Cốt thép D=10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 63 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,3 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,7 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,46 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 72 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 73 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,84 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 446,4 | m2 |
| 75 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 76 | Cốt thép D6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 77 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | cái |
| 79 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 86 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 88 | Cốt thép D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 91 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 92 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,75 | 100m |
| 98 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81 | m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 105,2 | m3 |
| 100 | Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 102 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 103 | Lỗ thoát nước PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m |
| 104 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | m2 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,74 | m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,12 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 243,53 | m3 |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,8505 | 100m3 |
| 109 | Mua đất đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 346,829 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,537 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 114 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,56 | m3 |
| 115 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295,38 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,626 | 100m2 |
| 117 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,31 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,982 | 100m2 |
| 119 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,105 | 100m3 |
| 120 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.074,48 | m2 |
| 121 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | mối nối |
| 122 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | mối nối |
| 123 | Ống PVC D25, L=190mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 117,04 | m |
| 124 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn bản vượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,452 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,98 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 308 | cấu kiện |
| 128 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,074 | 100m2 |
| 129 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225,76 | m3 |
| 130 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 131 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,601 | tấn |
| 132 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,006 | tấn |
| 133 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách 800x800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | đoạn cống |
| 135 | Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 220 | đoạn cống |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 138 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | m2 |
| 140 | Bê tông giằng, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 141 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 143 | Cốt thép D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 144 | Cốt thép D=10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 146 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 147 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 148 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 150 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 151 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | mối nối |
| 152 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 154 | Thép hình L giàn van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 155 | Thép bản CT3 giàn van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,029 | |
| 156 | Gia công giàn van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 157 | Lắp dựng giàn van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 158 | Thép hình L cánh van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 159 | Thép bản CT3 cánh van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 160 | Gia công cánh van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cánh van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m2 |
| 163 | Van điều tiết nước mương thủy lợi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Bu lông đuôi cá m16x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Trục van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8 | m |
| 166 | Máy V1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | m |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1231 | 100m3 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 171 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 172 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,37 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn thép thân cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn bản nắp cống, gờ chắn bánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,643 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14-18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,283 | tấn |
| 179 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 180 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 181 | Bê tông bản nắp cống, gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 182 | Quét nhựa đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96,23 | m2 |
| 183 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 185 | Cốt thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 186 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,731 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14-16mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 189 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,79 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 192 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,79 | m3 |
| 193 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,98 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10-12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 196 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14-18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,14 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 198 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,64 | m2 |
| 199 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 200 | Đá dăm đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 201 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 202 | Bê tông chân khay+gia cố, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,62 | m3 |
| 203 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 268,96 | m3 |
| 204 | Đắp CPDĐ công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 205 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,087 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 209 | Bao tải đất đắp vòng vây (đất tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.680 | bao |
| 210 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8 | đoạn ống |
| 211 | Cống tạm D1000 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 212 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,269 | 100m3 |
| 213 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 214 | Bơm nước hố móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | ca |
| 215 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.767,24 | m2 |
| 216 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 265,5 | m2 |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 218 | Ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 219 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 220 | Cột biển báo D=88,3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 228,1 | m |
| 221 | Biển báo HCN, cạnh 1600x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 222 | Biển báo HCN (biển phụ), cạnh 900x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 223 | Biển báo HCN, cạnh 1350x675mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,823 | m2 |
| 224 | Biển báo Tam giác, cạnh 900x900mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 225 | Biển báo Tam giác, cạnh 700x700mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | cái |
| 226 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | cái |
| 228 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 230 | Ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,325 | 100m2 |
| 231 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,953 | tấn |
| 233 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 234 | Sơn cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 154,44 | m2 |
| 235 | Tôn mạ kẽm 2mm, KT 9x7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 720 | tấm |
| 236 | Khoan bê tông -vít nở D6x30mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | cái |
| 237 | Phịm phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,536 | m2 |
| 238 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | cái |
| 239 | Cột ống thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cột |
| 240 | Bu lông M16, L=280mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | bộ |
| 241 | Bu lông M16, L=36mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 224 | bộ |
| 242 | Tiêu phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 243 | Thép hình hộp đệm 100x50x250mm dày 5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | bản |
| 244 | Tám sóng 2320mm, dày 3mm dập dạng sóng (mạ kẽm nhúng nóng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | tấm |
| 245 | Thanh đầu, thanh cuối dài 700mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | tấm |
| 246 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 247 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 248 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 249 | Cọc tre ĐK 6cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 250 | Sơn cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | m2 |
| 251 | Ván khuôn cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 252 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 253 | Dây nối cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.000 | m |
| 254 | Đèn cảnh báo ban đêm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Biển báo công trường, biển chỉ hướng KT 120x25cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 256 | Biển tam giác cạnh 70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Biển hình chữ nhật KT 160x100cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 258 | Biển báo hình chữ nhật KT 140x80cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 259 | Biển báo tròn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Cột biển báo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,2 | m |
| 261 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển HCN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Cờ hiệu + còi + áo phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 265 | Nhân công phân luồng, đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | ca |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Chi phí xây dựng x 0,5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III- Tài liệu theo Mẫu số 10A, 10B và kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng giao thông | 2 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có bằng đào tạo nghề phù hợp gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 3 |
| 7 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phụ vụ gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi