Gói thầu: Gói thầu số 4-PK21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-PK21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:36:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,214,548,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 32 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 5 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 2 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | 11 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 8 | Bộ xà néo dây chống sét XNCS | 4 | bộ | |
| 9 | Bộ cổ dề đỡ dây chống sét CDs | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ cổ dề néo dây chống sét CDNs | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35 | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35c | 8 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK4F-35c | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-35c | 5 | bộ | |
| 15 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c | 5 | bộ | |
| 16 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c -XT | 2 | bộ | |
| 18 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5DF-35c | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-35c | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên cột hình PI | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà hãm cột cổng hình Pi sứ chuỗi XHC(1)-35c | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà hãm cột cổng hình Pi sứ chuỗi XHC(2)-35c | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ xà hãm cột cổng hình Pi sứ chuỗi XHC(3)-35c | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 3 | bộ | |
| 26 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 3 | bộ | |
| 27 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 3 | bộ | |
| 28 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP5F-35 | 1 | bộ | |
| 29 | Chụp đầu cột CT-1,5 | 1 | bộ | |
| 30 | Chụp đầu cột CT-3,5 | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35 | 3 | bộ | |
| 32 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35-XT | 14 | bộ | |
| 33 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | 20 | bộ | |
| 34 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT | 10 | bộ | |
| 35 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XT | 2 | bộ | |
| 36 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | 4 | bộ | |
| 37 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35c | 2 | bộ | |
| 38 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | 5 | bộ | |
| 39 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 4 | bộ | |
| 40 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 41 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | 6 | bộ | |
| 42 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | 4 | bộ | |
| 43 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | 1 | bộ | |
| 44 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | 1 | bộ | |
| 45 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | 2 | bộ | |
| 46 | Thang sắt cột ly tâm TS-1 | 1 | bộ | |
| 47 | Thang sắt cột ly tâm TS-2 | 2 | bộ | |
| 48 | Cổ dể néo dây sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 49 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 4 | bộ | |
| 50 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 1 | bộ | |
| 51 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | 4 | bộ | |
| 52 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 14m GC3-14 | 1 | bộ | |
| 53 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-20 | 1 | bộ | |
| 54 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 40 | bộ | |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 6 | bộ | |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 2 | bộ | |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 27 | bộ | |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 1 | bộ | |
| 65 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | 1 | bộ | |
| 66 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | 1 | bộ | |
| 67 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | 2 | bộ | |
| 68 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| 69 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 70 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 21 | chuỗi | |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 198 | chuỗi | |
| 72 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 73 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 105 | chuỗi | |
| 74 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 75 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 306 | quả | |
| 76 | Rải căng dây chống sét TK-50 | 0,399 | km | |
| 77 | Dây chống sét TK-50 làm lèo | 0,023 | km | |
| 78 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 2,73 | km | |
| 79 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo | 0,132 | km | |
| 80 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 20,604 | km | |
| 81 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo | 0,429 | km | |
| 82 | Kéo dây AC-120 vượt đường đường dây trung thế 6-35kV | 6 | vị trí | |
| 83 | Kéo dây AC-70 vượt đường ô tô từ >10m | 1 | vị trí | |
| 84 | Kéo dây AC-120 vượt đường ô tô từ >10m | 7 | vị trí | |
| 85 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc | 8 | vị trí | |
| 86 | Hạ và rải căng lại dây chống sét TK-50 | 0,085 | km | |
| 87 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 | 0,192 | km | |
| 88 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,24 | km | |
| 89 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | 3,33 | km | |
| 90 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-35 | 2,322 | km | |
| 91 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 17,277 | km | |
| 92 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 1,197 | km | |
| 93 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | 0,285 | km | |
| 94 | Hạ thu hồi dây chống sét TK-50 | 0,176 | km | |
| 95 | Hạ và lắp đặt lại sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | 12 | quả | |
| 96 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer-35kV | 48 | chuỗi | |
| 97 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 91 | quả | |
| 98 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 236 | quả | |
| 99 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV | 6 | chuỗi | |
| 100 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| 101 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 22 | chuỗi | |
| 102 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| 103 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV | 14 | chuỗi | |
| 104 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV | 24 | chuỗi | |
| 105 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV | 48 | chuỗi | |
| 106 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 24kV, 35kV | 3 | bộ | |
| 107 | Hạ thu hồi cầu chì cắt tải, cầu chỉ SI 24kV | 1 | bộ | |
| 108 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 109 | Hạ xà hãm cổng | 4 | bộ | |
| 110 | Hạ thu hồi xà phụ 1 pha | 8 | bộ | |
| 111 | Hạ thu hồi xà phụ 2 pha | 5 | bộ | |
| 112 | Hạ thu hồi xà phụ 3 pha | 7 | bộ | |
| 113 | Hạ xà đỡ | 21 | bộ | |
| 114 | Hạ thang trèo cột | 2 | bộ | |
| 115 | Hạ chụp đầu cột | 1 | bộ | |
| 116 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu chì cắt tải cũ | 1 | bộ | |
| 117 | Hạ xà đỡ | 15 | bộ | |
| 118 | Hạ xà néo | 36 | bộ | |
| 119 | Hạ xà néo | 8 | bộ | |
| 120 | Hạ thu hồi ghế cách điện | 3 | bộ | |
| 121 | Hạ cổ dề néo sứ chuỗi | 6 | bộ | |
| 122 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m | 15 | cột | |
| 123 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 1 | cột | |
| 124 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m | 4 | cột | |
| 125 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m | 2 | cột | |
| 126 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 19,39 | tấn | |
| 127 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 7,74 | tấn | |
| 128 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ | 3,893 | tấn | |
| 129 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,203 | tấn | |
| 130 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 3 | đầu | |
| 131 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 18 | đầu | |
| 132 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 54 | đầu | |
| 133 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 24 | cái | |
| 134 | Khóa đỡ dây chống sét TK-50 | 1 | bộ | |
| 135 | Kẹp néo dây chống sét TK-50 | 9 | bộ | |
| 136 | Kẹp nối dây chống sét TK-50 | 2 | bộ | |
| 137 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 183 | bộ | |
| 138 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 24 | m | |
| 139 | Khóa tay thao tác cầu dao liên động | 4 | cái | |
| 140 | Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn | 3 | cái | |
| 141 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì | 3 | cái | |
| 142 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 143 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 5 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế trên thành cầu bê tông | 19 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch XL1F-35-1 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch XL3F-35 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cố định cáp ngầm ba pha và chống sét van 35kV cột ly tâm | 4 | bộ | |
| 10 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | 6 | bộ | |
| 11 | Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 35kV cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-1 | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-2 | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 3 pha CD-3 | 2 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | 2 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-2 | 3 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-3 | 1 | bộ | |
| 18 | Thang sắt cột ly tâm TS-1 | 2 | bộ | |
| 19 | Thang sắt cột ly tâm TS-2 | 3 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-1 | 1 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-3 | 3 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-4 | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | 1.236 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột | 16 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ | 2.016 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 lên cột | 36 | m | |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 36 | m | |
| 29 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 42 | m | |
| 30 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 31 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 47 | quả | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV | 2 | m | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | 20 | m | |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,1 | tấn | |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 2.016 | m | |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.221 | m | |
| 38 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x400mm2 (không gồm đầu cốt) | 2 | đầu | |
| 39 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x300mm2 (không gồm đầu cốt) | 6 | đầu | |
| 40 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm2 | 4 | hộp | |
| 41 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 35kV-1x300mm2 | 3 | hộp | |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 96 | đầu | |
| 43 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 36 | cái | |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 36 | đầu | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 | 6 | đầu | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 6 | đầu | |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 36 | m | |
| 48 | Khóa tay thao tác cầu dao liên động | 6 | cái | |
| 49 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 130 | Cái | |
| 50 | Chụp bảo vệ chống sét van | 6 | bộ | |
| 51 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 23 | cái | |
| 52 | Biển báo tên cầu dao | 6 | cái | |
| 53 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 2 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 5 | bộ | |
| 6 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-35 | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1-35 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35 và CSV | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3-35 | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X5F-35 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên 2 cột ly tâm hình Pi tim 2,7m | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên 2 cột ly tâm hình Pi tim 3,2m | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-1 | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-2 | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-3 | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-4 | 2 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-5 | 2 | bộ | |
| 19 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên 2 cột trạm biến áp LT12-12 | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-1 | 2 | bộ | |
| 22 | Thang sắt cột ly tâm TS-1 | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 2 | bộ | |
| 24 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 2 | bộ | |
| 26 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3DF-35 | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên cột hình Pi XCC-1 | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên cột hình Pi XCC-2 | 2 | bộ | |
| 29 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên cột hình Pi XCC-3 | 1 | bộ | |
| 30 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi cắt tải 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện | 20 | m | |
| 34 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 223 | m | |
| 35 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 4 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC, TU, TI | 20 | m | |
| 37 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 45 | m | |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm | 30 | quả | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm | 63 | quả | |
| 40 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | 5 | bộ | |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 24, 35kV cũ | 4 | bộ | |
| 42 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV | 2 | bộ | |
| 43 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV | 1 | bộ | |
| 44 | Hạ thu hồi cầu chì PK-35 | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 46 | Lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 47 | Lắp lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 48 | Tháo hạ thu hồi MBA 50kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 49 | Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 50 | Tháo hạ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 51 | Tháo hạ thu hồi máy cắt Recloser 35kV | 1 | máy | |
| 52 | Tháo hạ thu hồi tủ điều khiển máy cắt | 1 | tủ | |
| 53 | Hạ thu hồi chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 54 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 55 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 65 | m | |
| 56 | Hạ thu hồi dây nhôm bọc cách điện AsXV-1x50mm2-12,7kV | 21 | m | |
| 57 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 108 | m | |
| 58 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 21 | quả | |
| 59 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 32 | quả | |
| 60 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông vuông | 9 | quả | |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK-35 trên cột bê tông ly tâm hình Pi, trọng lượng ≤100kg | 2 | bộ | |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình Pi, trọng lượng ≤ 100kg | 4 | bộ | |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà néo dây trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì SI-24 trên cột bê tông ly tâm đơn, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 3 | bộ | |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian.trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 4 | bộ | |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ chống sét van trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu chì trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 74 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 cũ | 45,5 | m | |
| 75 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35mm2 cũ | 6,5 | m | |
| 76 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 1,891 | tấn | |
| 77 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,073 | tấn | |
| 78 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 18 | đầu | |
| 79 | Ép đầu cốt đồng M35 | 168 | đầu | |
| 80 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào cầu dao liên động | 24 | cái | |
| 81 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp | 3,5 | m | |
| 82 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 24 | m | |
| 83 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 27 | cái | |
| 84 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 9 | bộ | |
| 85 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | bộ | |
| 86 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 20 | bộ | |
| 87 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 20 | cái | |
| 88 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/0 | 20 | cái | |
| 89 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì, máy cắt | 13 | cái | |
| 90 | Biển báo tên trạm cắt, trạm biến áp | 5 | cái | |
| 91 | Biển báo 5S trạm biến áp | 5 | hệ thống | |
| 92 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 93 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC | 5 | cái | |
| D | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đo đồng vị pha, điện áp đến 35kV | 1 | Vị trí | |
| E | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 2 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 1 | bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 2 | đôi đầu dây | |
| 6 | Dây nhảy mạng | 3 | đôi đầu dây | |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 6 | bộ | |
| 10 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 0,372 | km | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ dây nguồn converter | 7 | m | |
| 12 | Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời | 1 | bộ | |
| 13 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75mm2 | 8 | m | |
| 14 | Lạt nhựa 20cm | 30 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 24 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 4 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | 3 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 10 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-3 | 1 | móng | |
| 11 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-6 | 1 | móng | |
| 12 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 40 | bộ | |
| 13 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | 7 | cái | |
| 14 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 29 | cái | |
| 15 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m | 1 | VT | |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 1 pha 35kV trên nền đường đất RC35-3 (đào đắp thủ công) | 103 | m | |
| 17 | Rãnh cáp ngầm 1 pha 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-3BT (đào đắp thủ công) | 122 | m | |
| 18 | Rãnh cáp ngầm 1 pha 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-3BT (đào đắp bằng máy) | 420 | m | |
| 19 | Rãnh cáp ngầm 3 pha 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công) | 357 | m | |
| 20 | Rãnh cáp ngầm 3 pha 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp thủ công) | 759 | m | |
| 21 | Rãnh cáp ngầm 3 pha 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp thủ công) | 43 | m | |
| 22 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 40 | vị trí | |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 3 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | 1 | sợi | |
| 4 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 1 | Tủ | |
| 5 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 1 | hệ thống | |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi