Gói thầu: Gói thầu số 4-PK21: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852372-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4-PK21: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210849687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:36:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,214,548,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV4bộ
2Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-932cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-115cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-132cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-1311cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy)4cái
7Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói công trình
8Bộ xà néo dây chống sét XNCS4bộ
9Bộ cổ dề đỡ dây chống sét CDs1bộ
10Bộ cổ dề néo dây chống sét CDNs1bộ
11Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-352bộ
12Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-35c8bộ
13Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK4F-35c1bộ
14Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-35c5bộ
15Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-35c5bộ
16Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c1bộ
17Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c -XT2bộ
18Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c-XT1bộ
19Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5DF-35c1bộ
20Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-35c1bộ
21Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên cột hình PI1bộ
22Bộ xà hãm cột cổng hình Pi sứ chuỗi XHC(1)-35c1bộ
23Bộ xà hãm cột cổng hình Pi sứ chuỗi XHC(2)-35c1bộ
24Bộ xà hãm cột cổng hình Pi sứ chuỗi XHC(3)-35c2bộ
25Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-353bộ
26Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-353bộ
27Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-353bộ
28Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP5F-351bộ
29Chụp đầu cột CT-1,51bộ
30Chụp đầu cột CT-3,51bộ
31Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-353bộ
32Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-35-XT14bộ
33Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-3520bộ
34Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35-XT10bộ
35Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XT2bộ
36Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-354bộ
37Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35c2bộ
38Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c5bộ
39Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT4bộ
40Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c-XT1bộ
41Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c6bộ
42Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT4bộ
43Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-351bộ
44Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-11bộ
45Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-22bộ
46Thang sắt cột ly tâm TS-11bộ
47Thang sắt cột ly tâm TS-22bộ
48Cổ dể néo dây sứ chuỗi1bộ
49Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-124bộ
50Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-181bộ
51Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-204bộ
52Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 14m GC3-141bộ
53Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-201bộ
54Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,540bộ
55Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
56Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
57Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
58Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-41bộ
59Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
60Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-61bộ
61Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-76bộ
62Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-82bộ
63Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-927bộ
64Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-101bộ
65Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-111bộ
66Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-121bộ
67Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-132bộ
68Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói công trình
69Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)18chuỗi
70Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)21chuỗi
71Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)198chuỗi
72Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)15chuỗi
73Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)105chuỗi
74Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm24quả
75Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm306quả
76Rải căng dây chống sét TK-500,399km
77Dây chống sét TK-50 làm lèo0,023km
78Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/112,73km
79Dây nhôm lõi thép AC-70/11 làm lèo0,132km
80Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/1920,604km
81Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo0,429km
82Kéo dây AC-120 vượt đường đường dây trung thế 6-35kV6vị trí
83Kéo dây AC-70 vượt đường ô tô từ >10m1vị trí
84Kéo dây AC-120 vượt đường ô tô từ >10m7vị trí
85Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc8vị trí
86Hạ và rải căng lại dây chống sét TK-500,085km
87Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-500,192km
88Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-700,24km
89Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-1203,33km
90Hạ thu hồi dây dẫn AC-352,322km
91Hạ thu hồi dây dẫn AC-5017,277km
92Hạ thu hồi dây dẫn AC-701,197km
93Hạ thu hồi dây dẫn AC-1200,285km
94Hạ thu hồi dây chống sét TK-500,176km
95Hạ và lắp đặt lại sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm12quả
96Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer-35kV48chuỗi
97Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm91quả
98Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm236quả
99Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV6chuỗi
100Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV3chuỗi
101Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ22chuỗi
102Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV3chuỗi
103Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV14chuỗi
104Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV24chuỗi
105Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV48chuỗi
106Hạ thu hồi cầu dao liên động 24kV, 35kV3bộ
107Hạ thu hồi cầu chì cắt tải, cầu chỉ SI 24kV1bộ
108Hạ thu hồi chống sét van 35kV1bộ
109Hạ xà hãm cổng 4bộ
110Hạ thu hồi xà phụ 1 pha 8bộ
111Hạ thu hồi xà phụ 2 pha 5bộ
112Hạ thu hồi xà phụ 3 pha 7bộ
113Hạ xà đỡ 21bộ
114Hạ thang trèo cột 2bộ
115Hạ chụp đầu cột 1bộ
116Hạ thu hồi xà đỡ cầu chì cắt tải cũ 1bộ
117Hạ xà đỡ 15bộ
118Hạ xà néo 36bộ
119Hạ xà néo 8bộ
120Hạ thu hồi ghế cách điện 3bộ
121Hạ cổ dề néo sứ chuỗi 6bộ
122Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 10m15cột
123Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m1cột
124Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m4cột
125Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m2cột
126Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ19,39tấn
127Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ7,74tấn
128Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ3,893tấn
129Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ4,203tấn
130Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-503đầu
131Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-7018đầu
132Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12054đầu
133Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì24cái
134Khóa đỡ dây chống sét TK-501bộ
135Kẹp néo dây chống sét TK-509bộ
136Kẹp nối dây chống sét TK-502bộ
137Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120183bộ
138Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao24m
139Khóa tay thao tác cầu dao liên động4cái
140Biển tên cầu dao, cầu chì phân đoạn3cái
141Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì3cái
142Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang143VT
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV6bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer4bộ
3Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-352bộ
4Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-352bộ
5Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-355bộ
6Giá đỡ cáp trung thế trên thành cầu bê tông19bộ
7Bộ xà lệch XL1F-35-11bộ
8Bộ xà lệch XL3F-351bộ
9Bộ xà cố định cáp ngầm ba pha và chống sét van 35kV cột ly tâm4bộ
10Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV6bộ
11Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 35kV cột ly tâm2bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-11bộ
13Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 1 pha CD-21bộ
14Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 3 pha CD-32bộ
15Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-12bộ
16Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-23bộ
17Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-31bộ
18Thang sắt cột ly tâm TS-12bộ
19Thang sắt cột ly tâm TS-23bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-11bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-21bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-33bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu cáp ngầm TĐCN-41bộ
24Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ1.236m
25Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột16m
26Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 trong ống bảo vệ2.016m
27Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-1x300mm2 lên cột36m
28Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE36m
29Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp42m
30Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm24quả
31Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm47quả
32Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV2m
33Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột20m
34Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg2bộ
35Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ0,1tấn
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/802.016m
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/1501.221m
38Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x400mm2 (không gồm đầu cốt)2đầu
39Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-1x300mm2 (không gồm đầu cốt)6đầu
40Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x400mm24hộp
41Hộp nối cáp ngầm 1 pha 35kV-1x300mm23hộp
42Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp96đầu
43Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì36cái
44Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15036đầu
45Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-3006đầu
46Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-4006đầu
47Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao36m
48Khóa tay thao tác cầu dao liên động6cái
49Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm130Cái
50Chụp bảo vệ chống sét van6bộ
51Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi23cái
52Biển báo tên cầu dao6cái
53Biển báo an toàn6cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột1máy
2Lắp đặt máy cắt Recloser 35kV lên cột2Máy
3Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột4Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ2tủ
5Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer5bộ
6Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-352bộ
7Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1-351bộ
8Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-351bộ
9Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35 và CSV1bộ
10Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3-351bộ
11Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X5F-351bộ
12Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên 2 cột ly tâm hình Pi tim 2,7m1bộ
13Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên 2 cột ly tâm hình Pi tim 3,2m1bộ
14Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-11bộ
15Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-22bộ
16Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-31bộ
17Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-42bộ
18Bộ xà đỡ trung gian 35kV XTG-52bộ
19Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên cột ly tâm1bộ
20Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên 2 cột trạm biến áp LT12-121bộ
21Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GTT-12bộ
22Thang sắt cột ly tâm TS-11bộ
23Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-352bộ
24Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-352bộ
25Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-352bộ
26Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3DF-351bộ
27Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên cột hình Pi XCC-11bộ
28Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên cột hình Pi XCC-22bộ
29Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên cột hình Pi XCC-31bộ
30Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi cắt tải 35kV trên cột ly tâm1bộ
31Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-11bộ
32Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,51bộ
33Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện 20m
34Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2223m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt4m
36Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC, TU, TI20m
37Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE45m
38Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm30quả
39Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm63quả
40Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha)5bộ
41Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 24, 35kV cũ4bộ
42Hạ thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV2bộ
43Hạ thu hồi cầu chì tự rơi SI-35kV1bộ
44Hạ thu hồi cầu chì PK-352bộ
45Lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kV trên cột1máy
46Lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV trên cột1máy
47Lắp lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột1máy
48Tháo hạ thu hồi MBA 50kVA-22/0,4kV trên cột1máy
49Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên cột1máy
50Tháo hạ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột1máy
51Tháo hạ thu hồi máy cắt Recloser 35kV1máy
52Tháo hạ thu hồi tủ điều khiển máy cắt1tủ
53Hạ thu hồi chống sét van 22kV2bộ
54Hạ thu hồi chống sét van 35kV1bộ
55Hạ thu hồi dây dẫn AC-5065m
56Hạ thu hồi dây nhôm bọc cách điện AsXV-1x50mm2-12,7kV21m
57Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8108m
58Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm21quả
59Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm32quả
60Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông vuông9quả
61Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤50kg1bộ
62Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg2bộ
63Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì PK-35 trên cột bê tông ly tâm hình Pi, trọng lượng ≤100kg2bộ
64Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình Pi, trọng lượng ≤ 100kg4bộ
65Tháo hạ, thu hồi bộ xà néo dây trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
66Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
67Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì SI-24 trên cột bê tông ly tâm đơn, trọng lượng ≤100kg1bộ
68Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
69Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg3bộ
70Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian.trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg4bộ
71Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ chống sét van trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg2bộ
72Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao cột ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg1bộ
73Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu chì trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg1bộ
74Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 cũ45,5m
75Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35mm2 cũ6,5m
76Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ1,891tấn
77Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ0,073tấn
78Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15018đầu
79Ép đầu cốt đồng M35168đầu
80Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào cầu dao liên động24cái
81Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp3,5m
82Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao24m
83Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế27cái
84Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)9bộ
85Nắp chụp đầu cực CSV9bộ
86Chụp bảo vệ kẹp quai20bộ
87Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)20cái
88Móc đấu hotline đồng C-HLC-2/020cái
89Biển báo tên cầu dao, cầu chì, máy cắt13cái
90Biển báo tên trạm cắt, trạm biến áp5cái
91Biển báo 5S trạm biến áp5hệ thống
92Biển báo an toàn5cái
93Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC5cái
D PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Đo đồng vị pha, điện áp đến 35kV1Vị trí
E PHẦN CÁP QUANG
1Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km2Bộ
2Bộ Switch 5 cổng1bộ
3Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter2bộ
4Lắp đặt Switch 5 cổng1bộ
5Dây nhảy quang2đôi đầu dây
6Dây nhảy mạng3đôi đầu dây
7Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng2bộ
8Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)6bộ
9Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang6bộ
10Rải căng dây cáp quang ADSS-120,372km
11Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ dây nguồn converter7m
12Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời1bộ
13Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75mm28m
14Lạt nhựa 20cm30cái
F PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-224móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-31móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-52móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-61móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (Thi công bằng máy)2móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b4móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-51móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-63móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 (Thi công bằng máy)1móng
10Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-31móng
11Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-61móng
12Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,540bộ
13Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV7cái
14Cọc bê tông báo hiệu cáp29cái
15Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 15m1VT
16Rãnh cáp ngầm 1 pha 35kV trên nền đường đất RC35-3 (đào đắp thủ công)103m
17Rãnh cáp ngầm 1 pha 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-3BT (đào đắp thủ công)122m
18Rãnh cáp ngầm 1 pha 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-3BT (đào đắp bằng máy)420m
19Rãnh cáp ngầm 3 pha 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)357m
20Rãnh cáp ngầm 3 pha 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp thủ công)759m
21Rãnh cáp ngầm 3 pha 35kV trên hè đường RC35-1H (đào đắp thủ công)43m
22Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,51bộ
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông40vị trí
2Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột3sợi
3Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV1sợi
4Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có1Tủ
5Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV1hệ thống
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.564E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->