Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854148-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210524163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:24:00 đến ngày 2021-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,100,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đương dây và TBA có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường từ TL 419 thị trấn Đại Nghĩa đi xã An Tiến ( từ thôn Thọ Sơn đi xã An Tiến)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thương mại xây dựng Bình Minh Hà Nội + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐUỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1.356,8082m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V15,1513m3
3Đào hữu cơ, đánh cấp, đào khuôn, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (TC)Chương V1.792,7461m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp, đào khuôn, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (MTC)Chương V71,7098100m3
5Đào móng kè bằng thủ công, rộng Chương V2.339,09m3
6Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V93,5636100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V194,8092100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V194,6459100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( vận chuyển tiếp 15 Km)Chương V194,6459100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC)Chương V14,6113100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( MTC)Chương V58,4454100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V59,0936100m3
13Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13Chương V8.255,4071m3
14Mua đất đồi đắp K98 hệ số đầm chặt 1.16Chương V6.854,8576m3
15Đắp đất ngoài móng kè, đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V11,8665100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V29,5468100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V17,7281100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,5456100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2.836,49m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,4934m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,8596m3
22Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Chương V24,4709m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,755100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,637tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,0438m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp dựng cọc tiêuChương V325cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,8m3
28Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V359,125m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V215,2315m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V8,6093100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V10,7616100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V10,7616100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V10,7616100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,955100m3
35Ván khuôn móng rãnh, móng gaChương V2,9876100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đáy rãnh, đáy ga, chiều rộng Chương V143,2394m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V291,8831m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V44,1638m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.608,8776m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,3048100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng rãnh, giằng ga đá 1x2, mác 250Chương V45,0621m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, giằng ga, đường kính Chương V2,8201tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, giằng ga, đường kính > 10mmChương V3,6133tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh, đan gaChương V7,708100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, tấm đan ga đá 1x2, mác 250Chương V124,4143m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh, tấm đan ga đường kính Chương V14,8593tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh, tấm đan ga, đường kính > 10mmChương V14,8391tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V1.840,52cái
49Đắp cát trả rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3687100m3
50Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V38gốc cây
51Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmChương V14bụi
52Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V38cây
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V40,1105100m
2Phên nứaChương V294,93m2
3Tre giằng dọc, giằng ngang bờ vâyChương V3.244,23m
4Thép buộcChương V374,2456kg
5Nhân công bậc 3 nhóm 1, lắp đặt phên nứa, giằng ngang, giằng dọc và buộc dây thép phên nứa, giằng ngang, giằng dọcChương V68công
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,9493100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(MTC)Chương V2,9493100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất tận dụng)Chương V12,9876100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V2.100,8427100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V648,555m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V3.866,91m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4.684,28m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V1.710,24m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,1516100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0676100m3
16Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V6,76m3
17Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V6,3485100m
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V7,5821100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng Chương V151,64m3
20Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V17,878m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7151100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,8939100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8939100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,8939100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6463100m3
26Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13Chương V73,0319m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V21,1188100m
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,27m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V26,18m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,4m2
31Mua ống cống D600Chương V27cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V27cái
33Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V28,762m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1505100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,4381100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,4381100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( vận chuyển tiếp 15 Km)Chương V1,4381100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1391100m3
39Mua đất đồi về đắp K95 hệ số đầm chặt 1.13Chương V128,7183m3
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V17,05100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,17m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,066100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,09m3
44Xây đá hộc, xây cửa cống, phai cống, chiều dày Chương V3,3m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,2m2
46Mua cống hộp 1x1 tải trọng HL93Chương V22m
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện Chương V22cái
48Gia công cốt thép khung van, cửa vanChương V0,3494tấn
49Lắp dựng kết cấu thép khung van, cửa vanChương V0,3494tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,1m2
51máy đóng mở V1, trục vít 2.5, bao gồm cả ty vanChương V2Bộ
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN VIỄN THÔNG
1Cột bê tông 7AV-95Chương V28cột
2Spliterquang 1 / 16Chương V5bộ
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V1,11km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V2,31km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Chương V0,751km
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,208m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V28cột
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V1,11 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V2,31 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Chương V0,751 km cáp
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V84cột
12Lắp đặt tủ SP1:16 trên cộtChương V51 tủ
13Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2Chương V2hộp cáp
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V51 bộ ODF
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,395m3
16Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghépChương V31 ụ quầy
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Phần mua sắm vật tư: đường dây và hòm công tơ và sau công tơ)
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Chương V1.043m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2Chương V198m
3Dây nhôm bọc XLPE/PVC 1x95mm2Chương V6m
4Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnChương V35cột
5Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V9cột
6Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (7,52 kg)Chương V2bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg)Chương V27bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Chương V6bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg)Chương V1bộ
10Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Chương V16bộ
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm2Chương V93cái
12Kẹp treo cáp vặn xoắn 4*50-150mm2Chương V4cái
13Đầu cốt xử lý AM95Chương V12cái
14Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmChương V81cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Chương V78bộ
16Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Chương V12cái
17Xà nánh cột bê tông ly tâm(34.95 kg)Chương V4bộ
18Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)Chương V4bộ
19Ống gân xoắn HDPE 40/30Chương V12m
20Băng dính cách điệnChương V90cuộn
21Biển tên lộ dâyChương V54cái
22Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg)Chương V8bộ
23Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg)Chương V2bộ
24Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (16,38kg)Chương V1bộ
25Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Chương V55bộ
26Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái)Chương V110cái
27Dây thép 3 lyChương V33m
28Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2Chương V252m
29Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2Chương V4m
30Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg)Chương V10bộ
31Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (03,48 kg)Chương V4bộ
32Sứ quả bàngChương V65quả
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Phần nhân công lắp đặt theo định mức 4970)
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)1.023m
2Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x50 mm2 (kéo rải)194m
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền35cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền9cột
5Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (7,52 kg)2bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg)27bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)6bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg)1bộ
9Đầu cốt xử lý AM9512cái
10Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm212cái
11Xà nánh cột bê tông ly tâm(34.95 kg)4bộ
12Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)4bộ
13Biển tên lộ dây54cái
14Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg)8bộ
15Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg)2bộ
16Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (16,38kg)1bộ
17Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg)10bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (03,48 kg)4bộ
19Sứ quả bàng65quả
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Phần vật liệu, nhân công theo TT10)
1Móng đơn cột BTLT 1023móng
2Móng kép cột BTLT 106móng
3Móng đơn cột BTLT 7,57móng
4Móng kép cột BTLT 7,51móng
5Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí)35cái
6Ống gân xoắn HDPE 40/3012m
7Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)4bộ
G HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Phần nhân công lắp đặt theo định mức 203)
1Dây nhôm bọc XLPE/PVC 1x95mm26m
2Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2252m
3Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm24m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo lại)82m
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)95m
6Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)50m
7Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại)297m
8Hộp phân dây (lắp lại)7hộp
9Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)34hòm
10Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)1hòm
11Hòm 3 pha (lắp lại)8hòm
12Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại)159m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)35m
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Phần nhân công thu hồi theo định mức 203)
1Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2657m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*70mm2350m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*50mm265m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*35mm2124m
5Cột H-8,5m18Cột
6Cột H-7,5m10Cột
7Cột H-6,5m8Cột
8Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm - 1 bên11Cột
9Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm - 2 bên1Cột
I HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Phần vận chuyển)
1Vận chuyển vật liệu phần xây dựng: Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn3ca
2Vận chuyển vật liệu phần thu hồi: Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn3ca
3Vận chuyển vật liệu 4970: Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
4Vận chuyển vật liệu 4970: Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn3ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển đường điện 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đương dây và TBA có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu(kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Ô tô có cần cẩu ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy đào ≥ 0,4m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh thép 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt3
8 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt3
9 Đầm dùi Sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Sử dụng tốt3
11 Đầm cóc Sử dụng tốt3
12 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->