Gói thầu: CPC-Tamky.TamThang-W01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828830-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
Tên gói thầu CPC-Tamky.TamThang-W01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210457754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:22:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,488,314,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 734,649,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi bốn triệu sáu trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo hoặc nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc thay dây, hoặc thay cột…) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 17,142 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV trở lên).(v) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 15kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Pa Lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-Tamky.TamThang-W01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Nâng tiết diện đường dây 110kV TBA 220kV Tam Kỳ - TBA 110kV Tam Thăng
240 Ngày
E-CDNT 3 EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT & lập Thiết kế - dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Trung. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn điện Pacific. + Tư vấn giám sát: Ban QLDA Điện nông thôn miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Lưới điện miền Trung; Tổng công ty Điện lực miền Trung.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung , địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 734.649.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV xây dựng mới
B Phần cột, xà, biển báo
1Cung cấp và lắp đặt cột đỡ bằng thép Đ142-42AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
2Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-53AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
3Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-53A1Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
4Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-53BVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
5Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép NC122-26Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
C Phần dây dẫn và phụ kiện dây dẫn
1Kéo rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15.019mét
2Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn NĐ-120 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt90chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép NK-120 dây dẫn ACSR-300/39 ((bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24chuỗi
6Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 300Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt108cái
7Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn 300/39Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
8Cung cấp và lắp đặt Ống nối sữa chữa cho dây AC tiết diện 300Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
9Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 185Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
10Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu nối (chữ T) nối 1 dây ACSR-450 với 1 dây ACSR-300Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21cái
11Cung cấp và lắp đặt tạ bù (50kg/tạ bù)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
D Phần dây chống sét và phụ kiện
1Lắp đặt Dây chống sét GSW-60Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt283mét
2Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6mét
E Phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo
F Phần móng cột
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T34-41 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-47 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
3Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-54 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
4Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-59 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
5Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T40-59 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
G Tiếp địa, biển báo
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐG4x24-8AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3vị trí
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ2x5-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2vị trí
3Cung cấp và Lắp đặt biển cấm cột thép BCCTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17cái
4Cung cấp và Lắp đặt biển tên cột và biển cấmVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
H Phần lắp đặt thiết bị ĐZ 110kV
1Lắp đặt Chống sét van ngoài trời 110kV bao gồm bộ đếm sét (bao gồm đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26bộ
2Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt182mét
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây M120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt104cái
4Cung cấp và lắp đặt Dây đai inoxVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt52mét
5Cung cấp và lắp đặt Khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt78khóa
I Đường dây 110kV cải tạo
J Phần cột, xà, biển báo
1Cung cấp và lắp đặt cột đỡ bằng thép Đ142-42AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
2Cung cấp và lắp đặt cột đỡ bằng thép Đ142-46AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cột
3Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-42AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
4Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-42CVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
5Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép NC142-42Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
6Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép NC122-26Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
7Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N122-35AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cột
K Phần dây dẫn và phụ kiện dây dẫn
1Kéo rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24.493mét
2Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn 300Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt210cái
3Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn 185Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
4Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-300/39 với AC-185/29Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái 
5Cung cấp và lắp đặt đầu cosse nối lèo dây dẫn AC300/39Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6 cái
6Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn NĐ-120-185 dây dẫn ACSR-185 ((bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép ĐK-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48chuỗi
10Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn NĐ-120 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt78chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép NK-120 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12chuỗi
12Cung cấp là lắp đặt Ống nối dây dẫn 300/39Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
13Cung cấp và lắp đặt Ống nối sữa chữa cho dây AC tiết diện 300Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25cái
L Phần dây chống sét và phụ kiện
1Lắp đặt Dây chống sét GSW-60Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt187mét
2Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8mét
3Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sétVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6 cái
M Phần dây cáp quang OPGW và phụ kiện
1Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6.720mét
2Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang NCQVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10chuỗi
4Lắp đặt Tạ chống rung cho dây cáp quang kèm armour rodVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt84cái
5Lắp đặt hộp nối cáp quang (36 mối hàn)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt Bổ sung hàn nối hộp nối cáp quang hiện hữu (36 mối hàn)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt Bổ sung hàn nối hộp nối cáp quang hiện hữu (24 mối hàn)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2hộp
8Lắp đặt kẹp giữ cáp quangVật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30cái
N Phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo
O Phần móng cột
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T34-41 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2móng
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-47 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
3Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-51 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3móng
4Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T48-71 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
5Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T55-75 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
6Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ CT-4T32-57 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
7Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB6.8-13.2-14.2 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1móng
P Tiếp địa, biển báo
1Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa 4x24-8AVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2vị trí
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa 2x5-4Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8vị trí
3Cung cấp và lắp đặt biển cấm cột thép BCCTVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
4Cung cấp và lắp đặt biển tên cộtVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cái
Q Phần lắp đặt thiết bị ĐZ 110kV
1Lắp đặt Chống sét van ngoài trời 110kV bao gồm bộ đếm sét (bao gồm đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29bộ
2Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc M120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt203mét
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây M120Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt116cái
4Cung cấp và lắp đặt Dây đai inoxVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt58mét
5Cung cấp và lắp đặt Khóa đaiVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt87khóa
6Vật tư tháo ra lắp lại: Căng dây lấy độ võng dây ACSR-185/29 hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,72km
7Vật tư tháo ra lắp lại: Căng dây lấy độ võng dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4km
R Tháo dỡ thu hồi đường dây cải tạo
1Tháo hạ và thu hồi dây nhôm lõi ACSR-185/29Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,35km
2Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30chuỗi
3Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện néo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18chuỗi
4Tháo hạ và thu hồi dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,89km
5Tháo hạ và thu hồi hộp cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
6Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10chuỗi
7Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4chuỗi
8Tháo hạ và thu hồi chống rung dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt72bộ
9Tháo hạ và thu hồi chống rung dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24bộ
10Tháo hạ và thu hồi cột bê tông bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10vị trí
11Tháo hạ và thu hồi Xà cột BTLT-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10
12Tháo hạ và thu hồi cột thép đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1vị trí
13Tháo hạ và thu hồi cột thép néoMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1vị trí
S Thiết bị viễn thông và bảo vệ rơ le
1Cung cấp và lắp đặt khóa ON/OFF chức năng 87LVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
2Cung cấp và lắp đặt Trọn bộ các loại cáp nguồn, cáp tiếp địa, cáp mạng, MCB, hàng kẹp, ống nhựa ruột gà bảo vệ cáp và phụ kiện liên quan để đấu nối hoàn thiệnVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1
3Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L tích hợp bảo vệ 21/21, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 85, F79, F25, SOTF và F74 (bao gồm công tác tháo dỡ, thu hồi rơle F21 hiện hữu)Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
4Cung cáp và lắp đặt cáp quang phi kim loại 04 sợi quang, đáp ứng tiêu chuẩn rải trong hầm cáp điện ngoài trời (kèm đầu nối quang phù hợp với rơle F87L)- Loại sơi quang: ITU-T G.652DVật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt500Mét
5Hàn nối hộp nối quang OPGW-NMOC (tháo ra hàn lại)Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
T Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle
1Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại A3, kiểm tra thử nghiệm tín hiệu end to end và kiểm tra thử nghiệm tín hiệu SCADA từ TBA110kV Tam Thăng, TBA 220kV Tam Kỳ về A3Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
2Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
3Thí nghiệm đo thông số kỹ thuật đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
4Đo thông tuyến cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
5Kiểm tra, đo hệ thống tiếp địa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
6Thí nghiệm rơ le bảo vệ lắp mới và kiểm tra kênh giao diện quang phối hợp truyền cắt xaMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
7Cấu hình, thí nghiệm rơ le F87L lắp mới tại TBA 220kV Tam Kỳ (trọn bộ)2Bộ
8Kiểm tra kênh giao diện quang phối hợp truyền cắt, bảo vệ ĐZ 110kV tại TBA 220kV Tam Kỳ2Kênh
9Kiểm tra kênh giao diện quang phối hợp truyền cắt, bảo vệ ĐZ 110kV tại TBA 110kV Tam Thăng2Kênh
10Chỉnh định rơle (bao gồm các hạng mục công việc: kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu hệ thống điện và thiết lập mô hình tính toán; tính toán chế độ vận hành thiết bị điện, chế độ rơle bảo vệ; tính toán phương án đóng điện) và lập phương án đóng điện để đảm bảo điều kiện đóng điện cho toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,83%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo hoặc nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc thay dây, hoặc thay cột…) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 17,142 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV trở lên).(v) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, và(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB 1 (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên31
6 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải > 5 tấn1
2 Xe cẩu > 10 tấn2
3 Máy ép đầu cốt 12T2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L3
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
7 Máy phát điện 15kW2
8 Pa Lăng xích 05 tấn6
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->