Gói thầu: Xây dựng công trình, thiết bị hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:19:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3158627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.386.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.772.418.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng và Hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đội trưởng thi công xây dựng: Đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đội trưởng thi công hệ thống PCCC: Đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc PCCC đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (do Bộ Công an cấp); Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng PCCC và Chứng chỉ hành ngề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, Chứng chỉ).- Từng thành viên phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề chuyên ngành trở lên phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Kèm theo bản sao công chức: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng; chứng chỉ, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sông suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,8tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đo độ nhạy đầu báo cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ nhạy đầu báo cháy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đồng hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đồng hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đoàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lưu trữ, truyền thống | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III chương V | 5,25 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,921 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 20,507 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 20,143 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 43,245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,915 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,278 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,336 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 12,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,27 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,206 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,799 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,607 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 53,829 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,07 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 27,36 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 1,241 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 1,729 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,835 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,835 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,835 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,835 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 20,46 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,556 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 60,196 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 60,196 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 351,2 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 154,69 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 24,179 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 12,051 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 75,132 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 37,566 | m2 |
| 35 | Ốp gạch viền tường 70x300 | Đáp ứng mục III chương V | 62,61 | m |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 17,373 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,526 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,663 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,106 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,557 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 148,652 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 15,13 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 33,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 5,56 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,152 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,715 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,195 | tấn |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 153,246 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 302,108 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 136,5 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 21,919 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 44,886 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,154 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,053 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 165,04 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 394,455 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,842 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,797 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,161 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,47 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,428 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 95,9 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 39,212 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 13,187 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 1,45 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,075 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,928 | tấn |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 145 | m2 |
| 69 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,471 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 92,452 | m2 |
| 71 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 17,45 | m3 |
| 72 | Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,25 | m3 |
| 73 | Lát đá mặt trên lan can | Đáp ứng mục III chương V | 1,35 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 139,055 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 104,379 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 76,405 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 41,08 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 26,354 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,9 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,034 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,95 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,635 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 10,202 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 311,945 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 205,4 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 708,255 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 252,219 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.320,79 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 826,274 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 631,002 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 250,3 | m2 |
| 92 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 108,42 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 108,42 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm WC | Đáp ứng mục III chương V | 23,04 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 365,5 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 125 | m |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏ | Đáp ứng mục III chương V | 0,91 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 0,598 | tấn |
| 99 | Cửa nhôm hệ 1000 kính dày 6,32ly | Đáp ứng mục III chương V | 71,28 | m2 |
| 100 | Vách nhôm hộp 50x100 kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng mục III chương V | 84,08 | m2 |
| 101 | Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly | Đáp ứng mục III chương V | 11,4 | m2 |
| 102 | Tấm Compact ngăn khu vệ sinh cả phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng mục III chương V | 19,611 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 166,76 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 75,658 | m2 |
| 105 | SX+LD khoá cửa Solex | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 106 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 323,8 | m |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,059 | tấn |
| 108 | Tay vịn lan can Inox D76x2 | Đáp ứng mục III chương V | 39,5 | m |
| 109 | Thanh chống Inox D34x2 | Đáp ứng mục III chương V | 11,655 | m |
| 110 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng mục III chương V | 7,9 | m2 |
| 111 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Đáp ứng mục III chương V | 2,685 | 100m2 |
| 112 | Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Đáp ứng mục III chương V | 37,44 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại đá tự nhiên | Đáp ứng mục III chương V | 3,825 | m2 |
| 114 | khung inox 20x40 đỡ | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 115 | Tôn đậy cửa mái | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên mái | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | tấn |
| 117 | Rọ chắn rác Inox | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,65 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,412 | 100m2 |
| 122 | Đắp hoa văn + trang trí biểu tượng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 78,909 | m3 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 72,968 | m3 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 0,433 | tấn |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 20,757 | 10m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 3,182 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 29,556 | tấn |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 1,059 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 660 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc quạt ốp trần | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 18W | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn chiếu sáng cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 22 | Cầu chì âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 14 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 60 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường 47W | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 26 | Kẹp dây, dây rút | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bì |
| 27 | Đinh thép | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bì |
| 28 | Băng keo điện | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cuộn |
| 29 | Lưỡi cưa cắt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Sứ cong ông uống điếu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Xà đón điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cọc |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m3 |
| 35 | Ốc siết cáp | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây tiếp đất, loại dây M16mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 13,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 13,65 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Đáp ứng mục III chương V | 3 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 11 | Gen giảm điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | m |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 15 | Que hàn đồng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bó |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,203 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,765 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,452 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,246 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối gai trong D21 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 21 | Van khoá nhựa D34 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khoá nhựa D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 23 | Van khoá nhựa D27 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 24 | Van phao | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 inox | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 37 | Cao su non | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,517 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,195 | 100m |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m3 |
| E | Hạng mục 5:Hầm bán tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 4,758 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 26,16 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 26,16 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, | Đáp ứng mục III chương V | 2,517 | m3 |
| 15 | Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 4,647 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lên | Đáp ứng mục III chương V | 4,647 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,109 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 21 | Đá 4x6 giếng thấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,393 | m3 |
| 22 | Đắp cát giếng thấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,393 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 0,362 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt băng thi công | Đáp ứng mục III chương V | 1,55 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 15,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 12,4 | m3 |
| 6 | Cắt roon sân bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| G | Hạng mục 7: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 18,932 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 4,264 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 27,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,402 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,334 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,617 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Đáp ứng mục III chương V | 87,44 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 34,96 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Đáp ứng mục III chương V | 81,16 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 81,16 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 5,861 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,888 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị và hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ xăng HuynhDai HE 670 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,17 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bình |
| 27 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 29 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Búa tạ 5kg | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Kìm cộng lực 24inch | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 33 | Găng tay chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | đôi |
| 34 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 35 | Ủng chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | đôi |
| 36 | Mũ chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (67x0,5x0,4)m | Đáp ứng mục III chương V | 13,4 | m³ |
| 38 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (67x0,5x0,4)m | Đáp ứng mục III chương V | 13,4 | m³ |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Đáp ứng mục III chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Đáp ứng mục III chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Đáp ứng mục III chương V | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 44 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN | Đáp ứng mục III chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Đáp ứng mục III chương V | 12 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 51 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 210 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 53 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 105 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng mục III chương V | 270 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 97 | m |
| 56 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (97x0,5x0,4)m | Đáp ứng mục III chương V | 19,4 | m³ |
| 57 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (97x0,5x0,4)m | Đáp ứng mục III chương V | 19,4 | m³ |
| I | TỔNG CỘNG( Hạng mục 1 + ...+ hạng mục 8) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3158627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.386.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.772.418.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hệ thống PCCC | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công xây dựng và Hệ thống PCCC | 1 | + Đội trưởng thi công xây dựng: Đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đội trưởng thi công hệ thống PCCC: Đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động). | 1 | 1 |
| 5 | Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc PCCC đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (do Bộ Công an cấp); Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng PCCC và Chứng chỉ hành ngề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, Chứng chỉ).- Từng thành viên phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề chuyên ngành trở lên phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Kèm theo bản sao công chức: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng; chứng chỉ, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 10 t | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sông suất 1,7 kW | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm bàn | Công suất 1,0 kW | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất: 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 3 |
| 13 | Máy ủi | Công suất 110 cv | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng 0,8tấn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 07 tấn | 3 |
| 16 | Máy đo độ nhạy đầu báo cháy | Độ nhạy đầu báo cháy | 1 |
| 17 | Máy ren | Ống | 2 |
| 18 | Đồng hồ | Đo áp lực | 2 |
| 19 | Đồng hồ | Vạn năng | 2 |
| 20 | Máy đoàn đạt | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi