Gói thầu: Xây dựng công trình, thiết bị hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838620-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình, thiết bị hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210837488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:19:00 đến ngày 2021-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3158627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.386.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.772.418.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng và Hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đội trưởng thi công xây dựng: Đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đội trưởng thi công hệ thống PCCC: Đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc PCCC đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (do Bộ Công an cấp); Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng PCCC và Chứng chỉ hành ngề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, Chứng chỉ).- Từng thành viên phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề chuyên ngành trở lên phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Kèm theo bản sao công chức: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng; chứng chỉ, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sông suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0,8tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đo độ nhạy đầu báo cháy
- Đặc điểm thiết bị Độ nhạy đầu báo cháy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ren
- Đặc điểm thiết bị Ống
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đồng hồ
- Đặc điểm thiết bị Đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đồng hồ
- Đặc điểm thiết bị Vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đoàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lưu trữ, truyền thống
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III chương V5,25100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,921100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V0,882m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V20,507m3
5Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V20,143m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V43,245m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,915100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,073tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,278tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V1,336tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V12,22m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III chương V1,27100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,206tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,799tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,607tấn
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V53,829m3
17Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,07m3
18Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V27,36m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V1,241100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V1,729100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V0,835100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,835100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,835100m3/km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V0,835100m3/km
25Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V20,46m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V2,556m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V60,196m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V60,196m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V351,2m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V154,69m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V24,179m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V12,051m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V75,132m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V37,566m2
35Ốp gạch viền tường 70x300Đáp ứng mục III chương V62,61m
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V17,373m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,526tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,663tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,106tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,557100m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V148,652m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V15,13m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V33,24m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V5,56100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,152tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,715tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,195tấn
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V153,246m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V302,108m2
50Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V136,5m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V21,919m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V44,886m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V7,154tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,053100m2
55Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V165,04m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V394,455m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V6,842m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V2,797m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,161100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,47tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,428tấn
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V95,9m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V39,212m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V13,187m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangĐáp ứng mục III chương V1,45100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,075tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,928tấn
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V145m2
69Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,471m3
70Lát đá bậc cầu thangĐáp ứng mục III chương V92,452m2
71Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V17,45m3
72Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,25m3
73Lát đá mặt trên lan canĐáp ứng mục III chương V1,35m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V139,055m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V104,379m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V76,405m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V41,08m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V26,354m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,9m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,034m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,95m3
82Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,635m3
83Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V10,202m3
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V311,945m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V205,4m2
86Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V708,255m2
87Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V252,219m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.320,79m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V826,274m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V631,002m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V250,3m2
92Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V108,42m2
93Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V108,42m2
94Quét dung dịch chống thấm WCĐáp ứng mục III chương V23,04m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V365,5m
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V125m
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏĐáp ứng mục III chương V0,91m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III chương V0,598tấn
99Cửa nhôm hệ 1000 kính dày 6,32lyĐáp ứng mục III chương V71,28m2
100Vách nhôm hộp 50x100 kính cường lực dày 8lyĐáp ứng mục III chương V84,08m2
101Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5lyĐáp ứng mục III chương V11,4m2
102Tấm Compact ngăn khu vệ sinh cả phụ kiện hoàn thiệnĐáp ứng mục III chương V19,611m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V166,76m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V75,658m2
105SX+LD khoá cửa SolexĐáp ứng mục III chương V13cái
106Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V323,8m
107Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,059tấn
108Tay vịn lan can Inox D76x2Đáp ứng mục III chương V39,5m
109Thanh chống Inox D34x2Đáp ứng mục III chương V11,655m
110Lắp dựng lan canĐáp ứng mục III chương V7,9m2
111Lợp mái tôn màu dày 4zemĐáp ứng mục III chương V2,685100m2
112Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩmĐáp ứng mục III chương V37,44m2
113Lát đá mặt bệ các loại đá tự nhiênĐáp ứng mục III chương V3,825m2
114khung inox 20x40 đỡĐáp ứng mục III chương V6bộ
115Tôn đậy cửa máiĐáp ứng mục III chương V1cái
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên máiĐáp ứng mục III chương V0,021tấn
117Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III chương V14cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mmĐáp ứng mục III chương V1,65100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmĐáp ứng mục III chương V0,12100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng mục III chương V60cái
121Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,412100m2
122Đắp hoa văn + trang trí biểu tượngĐáp ứng mục III chương V1bộ
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V78,909m3
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V72,968m3
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V0,433tấn
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V20,75710m2
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V3,182100m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V29,556tấn
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V1,059tấn
B Hạng mục 2: Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Đáp ứng mục III chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Đáp ứng mục III chương V13m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Đáp ứng mục III chương V180m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Đáp ứng mục III chương V95m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V720m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Đáp ứng mục III chương V660m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V180m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng mục III chương V90m
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V14cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
13Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục III chương V37cái
14Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III chương V32cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangĐáp ứng mục III chương V6cái
16Lắp đặt công tắc quạt ốp trầnĐáp ứng mục III chương V20cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V36bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 18WĐáp ứng mục III chương V8bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn chiếu sáng cầu thangĐáp ứng mục III chương V3bộ
20Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng mục III chương V20cái
21Tủ điện tổngĐáp ứng mục III chương V3cái
22Cầu chì âm tườngĐáp ứng mục III chương V37cái
23Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tườngĐáp ứng mục III chương V14hộp
24Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III chương V60hộp
25Lắp đặt quạt treo tường 47WĐáp ứng mục III chương V15cái
26Kẹp dây, dây rútĐáp ứng mục III chương V1
27Đinh thépĐáp ứng mục III chương V4
28Băng keo điệnĐáp ứng mục III chương V3cuộn
29Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III chương V1cái
30Sứ cong ông uống điếuĐáp ứng mục III chương V1cái
31Xà đón điệnĐáp ứng mục III chương V1bộ
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V3,6m3
33Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3mĐáp ứng mục III chương V3cọc
34Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V3,6m3
35Ốc siết cápĐáp ứng mục III chương V6bộ
36Kéo rải dây tiếp đất, loại dây M16mmĐáp ứng mục III chương V12m
C Hạng mục 3: Hệ thống sét
1Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V13,65m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V13,65m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2Đáp ứng mục III chương V35m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồngĐáp ứng mục III chương V12cọc
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m)Đáp ứng mục III chương V1cái
6Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đếĐáp ứng mục III chương V1trụ
7Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trởĐáp ứng mục III chương V2hộp
8Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cápĐáp ứng mục III chương V3ht
9Bu lông siết cápĐáp ứng mục III chương V12bộ
10Dây cáp D4 neo trụĐáp ứng mục III chương V10m
11Gen giảm điện trở Đáp ứng mục III chương V3bao
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III chương V0,14100m
13Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3Đáp ứng mục III chương V32m
14Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngĐáp ứng mục III chương V1cái
15Que hàn đồngĐáp ứng mục III chương V2
D Hạng mục 4: Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mmĐáp ứng mục III chương V0,203100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmĐáp ứng mục III chương V0,765100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmĐáp ứng mục III chương V0,452100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mmĐáp ứng mục III chương V0,246100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmĐáp ứng mục III chương V7cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmĐáp ứng mục III chương V10cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng mục III chương V15cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmĐáp ứng mục III chương V35cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmĐáp ứng mục III chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmĐáp ứng mục III chương V22cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mmĐáp ứng mục III chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmĐáp ứng mục III chương V15cái
15Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục III chương V5cái
16Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V3cái
17Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V5cái
18Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng mục III chương V5cái
19Lắp đặt nối gai trong D21Đáp ứng mục III chương V24cái
20Chóp thông hơiĐáp ứng mục III chương V3cái
21Van khoá nhựa D34Đáp ứng mục III chương V1cái
22Van khoá nhựa D42Đáp ứng mục III chương V4cái
23Van khoá nhựa D27Đáp ứng mục III chương V1cái
24Van phaoĐáp ứng mục III chương V1cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục III chương V1bể
26Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V6bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboĐáp ứng mục III chương V6bộ
28Lắp đặt vòi lavaboĐáp ứng mục III chương V6bộ
29Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V6cái
30Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III chương V6cái
31Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục III chương V6cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng mục III chương V6cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V6cái
34Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V6bộ
35Lắp đặt vòi lấy nước D21 inoxĐáp ứng mục III chương V6bộ
36Lắp đặt phễu thu nước inoxĐáp ứng mục III chương V6cái
37Cao su nonĐáp ứng mục III chương V2cuộn
38Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu namĐáp ứng mục III chương V6bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mmĐáp ứng mục III chương V0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mmĐáp ứng mục III chương V0,517100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mmĐáp ứng mục III chương V0,084100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmĐáp ứng mục III chương V0,195100m
43Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V15cái
44Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V12cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmĐáp ứng mục III chương V12cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng mục III chương V5cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng mục III chương V15cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng mục III chương V12cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mmĐáp ứng mục III chương V6cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V8cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V10cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmĐáp ứng mục III chương V4cái
53Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V5cái
54Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V5cái
55Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V4cái
56Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V9cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V2,7m3
58Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V2,7m3
E Hạng mục 5:Hầm bán tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,188100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V1,573m3
3Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Đáp ứng mục III chương V4,758m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,3m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằngĐáp ứng mục III chương V0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,032tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V26,16m2
8Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V26,16m2
9Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,41m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,711m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,032100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V0,067tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V6cái
14Đắp đất nền móng công trình,Đáp ứng mục III chương V2,517m3
15Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V4,647m3
16Vận chuyển đất lênĐáp ứng mục III chương V4,647m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,109m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V0,1tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,286100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V7cái
21Đá 4x6 giếng thấmĐáp ứng mục III chương V0,393m3
22Đắp cát giếng thấmĐáp ứng mục III chương V0,393m3
23Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V0,362m3
F Hạng mục 6: Sân bê tông
1San dọn mặt băng thi côngĐáp ứng mục III chương V1,55100m2
2Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,155100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,155100m3
4Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V15,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V12,4m3
6Cắt roon sân bê tôngĐáp ứng mục III chương V120m
G Hạng mục 7: Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,757100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V18,932m3
3Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V4,264m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V27,43m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,402100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,334tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,617tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V1cái
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2Đáp ứng mục III chương V87,44m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V34,96m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tườngĐáp ứng mục III chương V81,16m2
12Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V81,16m2
13Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V5,861m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,888100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III chương V0,1100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmĐáp ứng mục III chương V3cái
H Hạng mục 8: Thiết bị và hệ thống PCCC
1Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy động cơ xăng HuynhDai HE 670Đáp ứng mục III chương V1cái
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Đáp ứng mục III chương V1hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Đáp ứng mục III chương V4hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn Đáp ứng mục III chương V2cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn Đáp ứng mục III chương V4cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 Đáp ứng mục III chương V1cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Đáp ứng mục III chương V4cái
8Lắp đặt khớp nối ren trong D51Đáp ứng mục III chương V4cái
9Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 Đáp ứng mục III chương V4cái
10Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm Đáp ứng mục III chương V4cái
11Lắp đặt măng đầu lông D60 Đáp ứng mục III chương V4cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III chương V0,7100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmĐáp ứng mục III chương V0,17100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Đáp ứng mục III chương V8cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Đáp ứng mục III chương V2cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Đáp ứng mục III chương V4cái
18Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Đáp ứng mục III chương V3cái
19Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Đáp ứng mục III chương V2cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 Đáp ứng mục III chương V1cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 Đáp ứng mục III chương V2cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 Đáp ứng mục III chương V4cái
23Lắp đặt bích thép đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V1cặp bích
24Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Đáp ứng mục III chương V1cái
25Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Đáp ứng mục III chương V12bình
26Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 Đáp ứng mục III chương V6bình
27Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Đáp ứng mục III chương V6bộ
28Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmĐáp ứng mục III chương V6cái
29Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmĐáp ứng mục III chương V1cái
30Xà beng phá dỡ, dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V1cái
31Búa tạ 5kgĐáp ứng mục III chương V1cái
32Kìm cộng lực 24inchĐáp ứng mục III chương V1cái
33Găng tay chữa cháy Đáp ứng mục III chương V1đôi
34Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001Đáp ứng mục III chương V1cái
35Ủng chữa cháy Đáp ứng mục III chương V1đôi
36Mũ chữa cháy Đáp ứng mục III chương V1cái
37Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (67x0,5x0,4)mĐáp ứng mục III chương V13,4
38Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (67x0,5x0,4)mĐáp ứng mục III chương V13,4
39Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AĐáp ứng mục III chương V1cái
40Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Đáp ứng mục III chương V1,65 đèn
41Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Đáp ứng mục III chương V2,45 đèn
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmĐáp ứng mục III chương V160m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng mục III chương V150m
44Trung tâm báo cháy tự động 05 kênhĐáp ứng mục III chương V11 trung tâm
45Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Đáp ứng mục III chương V1,110 đầu
46Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Đáp ứng mục III chương V0,910 đầu
47Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Đáp ứng mục III chương V1,25 chuông
48Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Đáp ứng mục III chương V1,25 nút
49Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnĐáp ứng mục III chương V12hộp
50Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Đáp ứng mục III chương V1hộp
51Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Đáp ứng mục III chương V210m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyĐáp ứng mục III chương V80m
53Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Đáp ứng mục III chương V105m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng mục III chương V270m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyĐáp ứng mục III chương V97m
56Đào đất lắp đặt cáp trục chính (97x0,5x0,4)mĐáp ứng mục III chương V19,4
57Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (97x0,5x0,4)mĐáp ứng mục III chương V19,4
I TỔNG CỘNG( Hạng mục 1 + ...+ hạng mục 8)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3158627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.386.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.772.418.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị gói thầu này).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn; có quy mô và giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).33
3 Kỹ thuật thi công Hệ thống PCCC 1 Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này).33
4 Đội trưởng thi công xây dựng và Hệ thống PCCC 1 + Đội trưởng thi công xây dựng: Đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đội trưởng thi công hệ thống PCCC: Đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).11
5 Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình 1 - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc PCCC đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC (do Bộ Công an cấp); Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng PCCC và Chứng chỉ hành ngề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).55
6 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu này).- Từng thành viên liên danh: Phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và đáp ứng các yêu cầu như đứng đầu liên danh.+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người Là kỹ sư chuyên ngành PCCC đã là kỹ thuất ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này (phải có bản sao công chứng: Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát (do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp) còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây dựng PCCC + thiết bị PCCC của gói thầu này).33
7 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, Chứng chỉ).- Từng thành viên phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề chuyên ngành trở lên phù hợp với phần lớn công việc đảm nhận trong liên danh, như sau:+ Đối với phần lớn công việc XD dân dụng đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề xây dựng qua đào tạo trở lên (Kèm theo bản sao công chức: Văn bằng, chứng chỉ).+ Đối với phần lớn công việc Hệ thống PCCC+Thiết bị PCCC đảm nhận trong liên danh: Phải có 01 người đã có chứng chỉ nghề về PCCC trở lên (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng; chứng chỉ, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 10 t1
2 Máy cắt gạch đá Sông suất 1,7 kW4
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm bàn Công suất 1,0 kW4
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất 1,5 kW4
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg1
7 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu 0,80 m31
8 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu 1,25 m31
9 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
10 Máy mài Công suất: 2,7 kW2
11 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
12 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít3
13 Máy ủi Công suất 110 cv1
14 Máy vận thăng Sức nâng 0,8tấn1
15 Ô tô tự đổ Trọng tải 07 tấn3
16 Máy đo độ nhạy đầu báo cháy Độ nhạy đầu báo cháy1
17 Máy ren Ống2
18 Đồng hồ Đo áp lực2
19 Đồng hồ Vạn năng2
20 Máy đoàn đạt Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->