Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:17:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,520,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.856E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥13.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5T- 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 3t đến 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 3t đến 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,7611 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38,2125 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,7997 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,8933 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 93,2427 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35,3923 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39,6119 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,5686 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,9102 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92,7751 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92,7751 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 5.2%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92,7751 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92,7751 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,6465 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,8655 | 100m3 |
| B | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,05 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.199 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 226 | m |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8755 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đan rãnh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 410,4 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,624 | m3 |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Diện tích vỉa hè: | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5.139,51 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5698 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5.139,51 | m2 |
| D | CÂY XANH: | |||
| 1 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,331 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,3203 | m3 |
| 3 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,2484 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,2028 | m2 |
| 5 | Trồng cây giáng hương D11-12cm (chiều cao >=3,5m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 127 | cây |
| E | MƯƠNG XÂY ( hở 645m+ kín 55m - 2.5 m giao cắt): | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4875 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5764 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0925 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 368,28 | m3 |
| 5 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 692,5554 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.364,045 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3905 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5512 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5178 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,2888 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,4346 | m2 |
| F | CỐNG NGANG D600 (L=312m): | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54,288 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 156 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 312 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 130 | mối nối |
| G | CỐNG D1000: | |||
| 1 | Chiều dài cống D1000 TTA: (650m trừ đoạn giao cắt cống hộp -2.5m): | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 647,5 | m |
| 2 | Chiều dài cống D1000 TTC: | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 183 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 204,303 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 259 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm bản 38 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 996 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 300 | mối nối |
| H | HỐ GA THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,8907 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,5796 | m3 |
| 5 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 121,64 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 355,96 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3886 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2911 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 10 | Mua thép L70 làm tấm đan, hệ số hao hụt 1.025 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.265,7215 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2105 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2105 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,3188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4649 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 17 | Mua thép D16 (bậc thang) hệ số hao hụt 1.02 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 861,6348 | kg |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8447 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8447 | tấn |
| I | Tấm đan chống hôi, song chắn rác: | |||
| 1 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9066 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,2999 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4999 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 5 | Mua song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 12.5T | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57 | cái |
| J | CỐNG HỘP BxH=2x2.5: | |||
| 1 | Chiều dài cống hộp 42m có 2 vị trí đổ trực tiếp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,69 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,22 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34 | đoạn cống |
| 7 | Mua cống hộp liên kết theo kiểu nối âm dương, tải trọng HL93 BxH=2000x2500, (L=1,2M), Mác BT300, dày 25cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,608 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,14 | m2 |
| K | ĐẤU NỐI CỐNG : 02 vị trí: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0192 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6-8mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1314 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1952 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,5388 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Nắp hố ga composite KT 850x850 tải trọng P=25T | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 13 | Mua thép L50x50x5 làm khung hệ số hao hụt 1.025 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,723 | kg |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 3 | Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57,95 | m |
| 4 | Mua biển báo hình vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 5 | Mua biển báo tam giác A= 700 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 428,82 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 117,6 | m2 |
| M | CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9184 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1461 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,714 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3274 | 100m3 |
| 6 | Khung móng tủ M24x500x200x675 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | khung |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | khung |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Mua cột đèn, cột bát giác, tròn côn H8, dày 3mm, bích đế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | 1 cột |
| 10 | Mua cần đèn PT01-D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | 1 cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| N | Tủ: | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 58 | đầu cáp |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,42 | 100m |
| 4 | Dây cáp đồng M10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 992 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,92 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 58 | đầu cáp |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,9 | cửa |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,92 | 100m |
| 9 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 10 | Mua gạch xi măng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8.478 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,478 | 1000 viên |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1974 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2711 | tấn |
| O | HÀO KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,6294 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,032 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 129,584 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,32 | 100m |
| P | GA KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,0709 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2244 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4025 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110,5 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 182 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4758 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 15 | Mua thép D16 (bậc thang) hệ số hao hụt 1.02 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 188,345 | kg |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 18 | Mua thép L70x70x8 làm khung hệ số hao hụt 1.025 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4.759,157 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,6431 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,6431 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.856E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥13.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát nội bộ: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,1m3 | Dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 8,5T- 10T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 8 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 3t đến 6T | Cần trục ô tô 3t đến 6T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm | Máy đầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi