Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854581-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210813832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:17:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,520,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.856E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥13.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5T- 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 3t đến 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 3t đến 6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG :
1Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT38,7611100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT38,2125100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT6,7997100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,8933100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT93,2427100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT35,3923100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT39,6119100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT16,5686100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,9102100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V E-HSMT92,7751100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT92,7751100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 5.2%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT92,7751100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT92,7751100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,6465100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V E-HSMT33,8655100m3
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,85100m2
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT37,05m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.199m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT226m
5Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8755100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT16,416m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đan rãnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT410,4m2
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,624m3
C VỈA HÈ:
1Diện tích vỉa hè:Theo yêu cầu chương V E-HSMT5.139,51m2
2Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,5698100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT5.139,51m2
D CÂY XANH:
1Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,331100m2
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,3203m3
3Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,2484m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT73,2028m2
5Trồng cây giáng hương D11-12cm (chiều cao >=3,5m)Theo yêu cầu chương V E-HSMT127cây
E MƯƠNG XÂY ( hở 645m+ kín 55m - 2.5 m giao cắt):
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,4875100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,5764100m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0925100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT368,28m3
5Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT692,5554m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT2.364,045m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3905100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5512tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8075tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,5178tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,2888m3
12Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,34m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT162cấu kiện
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,4346m2
F CỐNG NGANG D600 (L=312m):
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT54,288m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT156đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT312cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT130mối nối
G CỐNG D1000:
1Chiều dài cống D1000 TTA: (650m trừ đoạn giao cắt cống hộp -2.5m):Theo yêu cầu chương V E-HSMT647,5m
2Chiều dài cống D1000 TTC:Theo yêu cầu chương V E-HSMT183m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT204,303m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT259đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT73,2đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm bản 38Theo yêu cầu chương V E-HSMT996cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT300mối nối
H HỐ GA THOÁT NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,8907100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,11m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6384100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,5796m3
5Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT121,64m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT355,96m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3886100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2911tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4396tấn
10Mua thép L70 làm tấm đan, hệ số hao hụt 1.025Theo yêu cầu chương V E-HSMT2.265,7215kg
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,2105tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,2105tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,3188m3
14Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4649100m2
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,12m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT114cấu kiện
17Mua thép D16 (bậc thang) hệ số hao hụt 1.02Theo yêu cầu chương V E-HSMT861,6348kg
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8447tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8447tấn
I Tấm đan chống hôi, song chắn rác:
1Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,9066100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,2999m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4999tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT57cấu kiện
5Mua song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 12.5TTheo yêu cầu chương V E-HSMT57bộ
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chương V E-HSMT57cái
J CỐNG HỘP BxH=2x2.5:
1Chiều dài cống hộp 42m có 2 vị trí đổ trực tiếpTheo yêu cầu chương V E-HSMT40m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,69100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,22100m
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,136100m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT27,2m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT34đoạn cống
7Mua cống hộp liên kết theo kiểu nối âm dương, tải trọng HL93 BxH=2000x2500, (L=1,2M), Mác BT300, dày 25cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT40m
8Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT25,608m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,14m2
K ĐẤU NỐI CỐNG : 02 vị trí:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0979100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0326100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,16m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,0192100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6-8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0234tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,1314tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1952tấn
8Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,5388m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cấu kiện
10Nắp hố ga composite KT 850x850 tải trọng P=25TTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0241tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0241tấn
13Mua thép L50x50x5 làm khung hệ số hao hụt 1.025Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,723kg
L AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1672100m2
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,672m3
3Cột biển báo D90, sơn trắng- đỏTheo yêu cầu chương V E-HSMT57,95m
4Mua biển báo hình vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,92m2
5Mua biển báo tam giác A= 700 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT11cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT11cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT428,82m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT117,6m2
M CHIẾU SÁNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,9184100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,1461100m2
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,714m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1m2
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,3274100m3
6Khung móng tủ M24x500x200x675Theo yêu cầu chương V E-HSMT1khung
7Khung móng cột M24x300x300x675Theo yêu cầu chương V E-HSMT29khung
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT1tủ
9Mua cột đèn, cột bát giác, tròn côn H8, dày 3mm, bích đếTheo yêu cầu chương V E-HSMT291 cột
10Mua cần đèn PT01-DTheo yêu cầu chương V E-HSMT291 cột
11Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT29cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chương V E-HSMT29cần đèn
13Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT29bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT29bảng
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT29bộ
N Tủ:
1Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu chương V E-HSMT58đầu cáp
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,9100m
3Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,42100m
4Dây cáp đồng M10Theo yêu cầu chương V E-HSMT992m
5Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,92100m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT58đầu cáp
7Lắp cửa cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,9cửa
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,92100m
9Mốc báo cápTheo yêu cầu chương V E-HSMT47cái
10Mua gạch xi măng báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V E-HSMT8.478viên
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,4781000 viên
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0165100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1974m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2711tấn
O HÀO KỸ THUẬT:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,6294100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,032100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,16m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT129,584m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,32100m
P GA KỸ THUẬT:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,0709100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,2244100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,985m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4025100m2
5Xây gạch XM đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT110,5m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT182m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT52m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4758100m2
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,12m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2912100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2597tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,637tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,4912m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT104cấu kiện
15Mua thép D16 (bậc thang) hệ số hao hụt 1.02Theo yêu cầu chương V E-HSMT188,345kg
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1847tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1847tấn
18Mua thép L70x70x8 làm khung hệ số hao hụt 1.025Theo yêu cầu chương V E-HSMT4.759,157kg
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,6431tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,6431tấn
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.856E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥13.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)32
5 Cán bộ giám sát nội bộ: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy đào ≥ 0,1m3 Dung tích gầu ≥ 0,1m31
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 8,5T- 10T2
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16T2
5 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
7 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 110CV2
8 Máy rải Máy rải1
9 Cần trục ô tô 3t đến 6T Cần trục ô tô 3t đến 6T1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đầm Máy đầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->