Gói thầu: Nâng cấp, thay thế từng phần hệ thống điều hòa Bảo tàng mỹ thuật Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, thay thế từng phần hệ thống điều hòa Bảo tàng mỹ thuật Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:14:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,767,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm. Có giá trị công việc ≥ 5.5 tỷ VNĐ. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc ≥ 5.5 tỷ VNĐ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.1/ Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng thể hiện rõ khối lượng công việc thực hiện)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa không khí, vi khí hậu hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt- Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật cơ cấu đủ ngành nghề gồm: điện, điện tử, cơ khí, hàn, điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0.75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| B | NHÀ A - TẦNG HẦM, TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 TRỤC 1-4 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz Công suất lạnh/sưởi: 123.2/123.2 kW | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kW (42,000/47,000 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh/sưởi: 15.8/18.0 kW (54,000/61,400 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh caoCông suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | NHÀ A - TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 TRỤC 4-8 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50HzCông suất lạnh/sưởi: 134.4/134.4 kW (458,600/458,600 Btu/h) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa treo tường Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kW (19,100/21,500 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh caoCông suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | NHÀ A - TẦNG 3 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz Công suất lạnh/sưởi: 140.0/140.0 kW (477,700/477,700 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kW (19,100/21,500 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kW (42,000/47,000 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh/sưởi: 15.8/18.0 kW (54,000/61,400 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | NHÀ C - TẦNG 1 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz Công suất lạnh/sưởi: 56.0/56.0 kW (191,100/191,100 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao Công suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | NHÀ C - TẦNG 2 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz Công suất lạnh/sưởi: 56.0/56.0 kW (191,100/191,100 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao Công suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | NHÀ C - TẦNG 3 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50HzCông suất lạnh/sưởi: 56.0/56.0 kW (191,100/191,100 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao Công suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện tổng ĐHKK kích thước 800x600x400 (mm), tôn tĩnh điện dày 1.5mm (cả phụ kiện) 1 lớp cánh, treo tường. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A,C tầng 1, 2 kích thước 600x400x200(mm) , tôn tĩnh điện dày 1.5mm(cả phụ kiện) 1 lớp cánh, treo tường. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A,C tầng 3 kích thước 600x400x200 mm, tôn tĩnh điện dày 1.5mm (cả phụ kiện) 1 lớp cánh, treo tường. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| N | Thiết bị quạt thông gió | |||
| 1 | Quạt gắn tường lưu lượng 600m3/h 50pa Công suất: 35w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/h 50paCông suất: 29w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Quạt cấp hướng trục lưu lượng 2500m3/h 250paCông suất: 0,37kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Quạt cấp hướng trục lưu lượng 1500m3/h 250pa Công suất: 0,37kw | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều khiển nối dây gắn tường cảm biến kép cho dàn lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ chia gas dàn nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 7 | Chi phí vận chuyển dàn nóng lên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300 | 1m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 11 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D41.28 dày 1.4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D34.93 dày 1.2 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D28.58 dày 1.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D22.22 dày 1.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D19.05 dày 1.0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D15.88 dày 1.0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D12.7 dày 0.81mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D9.52 dày 0.81mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D6.38 dày 0.81mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính ống D41.28 dày 25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D34.93 dày 25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp , đường kính ống D28.58 dày 25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính ống D22.22 dày 19mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính ống D19.05 dày 19mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D15.88 dày 19mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D12.7 dày 19mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.52 dày 19mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6.35 dày 19mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 19 | Giá treo đỡ ống gas các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 20 | Argon hàn nén thử kín loại bình 40 lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 21 | Nito hàn nén thử kín bình 40 lít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 22 | Bạc hàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 23 | Gas R410A sạc bổ xung, (bình 11.3kg) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | kg |
| 24 | Keo con chó loại hộp 3 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| Q | HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống D=48 Class 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống Ống PVC D=34 Class 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống Ống PVC D=27 Class 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống Ống PVC D=21 Class 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống, đường kính ống D48 dày 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống , đường kính ống D34 dày 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống đường kính ống D27 dày 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống , đường kính ống D21 dày 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 9 | Giá treo đỡ ống nước ngưng các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| R | HỆ THỐNG ỐNG LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D900/270x700 tôn dày 0,75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D1250/270x700 tôn dày 1,15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D1250/360x700 tôn dày 1,15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D1562/460x700 tôn dày 1,15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D900/270x700 tôn dày 0,75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D1250/270x700 tôn dày 1,15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D1250/360x700 tôn dày 1,15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D1562/460x700 tôn dày 1,15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống gió thẳng 800x600 tôn dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống gió thẳng 600x350 tôn dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống gió thẳng 750x350 tôn dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gió thẳng 350x350 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ ống gió tôn 800x600 dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Z chuyển ống gió tôn 800x600 dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ ống gió tôn 600x350 dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Z chuyển ống gió tôn 600x350 dày 0. 75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển ống gió tôn 600x350/800x600 dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chạc 3 ngả ống gió tôn 350x350/600x350/350x350 dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chạc 3 ngả ống gió tôn 350x350/750x350/350x350 dày 0.75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chấn rẽ ống gió tôn 400x300/350x350 L=150 mm dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van gió trên đường ống 350*350 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cửa gió kiểu khuếch tán KT 600x600 cấp gió, kèm hộp gió | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cửa |
| 23 | Lắp đặt Cửa gió kiểu khe KT 600x600 hồi gió, kèm hộp gió | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cửa |
| 24 | Lắp đặt Cửa gió cấp nan thẳng , kèm hộp gió 800x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 25 | Lắp đặt Cửa gió hồi 2 lớp khung kèm lưới lọc, kèm hộp gió 800x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 26 | Lắp đặt Cửa louver lấy gió ngoài, kèm LCCT+ BOD 1000x500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cửa |
| 27 | Lắp đặt Cổ bạt nối máy D800 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Cút 90 độ KT 1240x1690 chuyển hướng gió thải dàn nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ ống gió tôn 350x350 dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 32 | Giá treo đỡ ống gió các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 33 | Cắt sàn bê tông mở lỗ cửa gió kt 600x600 bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1m |
| S | HỆ THỐNG ỐNG GIÓ TƯƠI | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt cấp hướng trục lưu lượng 2500m3/h 250pa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt cấp hướng trục lưu lượng 1500m3/h 250pa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt cấp khí tươi gắn tường lưu lượng 600m3/h 50pa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt cấp khí tươi gắn tường lưu lượng 300m3/h 50pa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống gió thẳng 500x250 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống gió thẳng 400x250 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống gió thẳng 400x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống gió thẳng 300x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống gió thẳng 200x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống gió thẳng 150x100 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 11 | Lắp đặt Côn đầu chuyển 500x250/400x250 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn đầu chuyển 400x250/400x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn đầu chuyển 400x200/300x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn đầu chuyển 300x200/200x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ 600x350 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ 200x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân rẽ 300x200/200x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân rẽ 200x200/150x100 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chân rẽ vuông tròn 200x200/D200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn vuông tròn 200x200/D150 tôn dày 0.5mm xuất xứ Việt Nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn vuông tròn 200x200/D200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van gió trên đường ống D200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van gió trên đường ống D150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp quạt kèm cửa gió nan Z có lưới chắn côn trùng KT 350x350 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Hộp quạt kèm cửa gió nan Z có lưới chắn côn trùng KT 250x250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tiêu âm đầu quạt kt 550x300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn đầu quạt D500/550x300 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn đầu quạt kt 291x260 /300x200 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn đầu quạt kt 300x384 /600x350 tôn dày 0.5mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp gió đầu quạt lấy khí tươi kèm lưới chắn côn trùng 600x350 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Hộp thạch cao bọc che hệ thống ống đồng và ống nước ngưng,dây điện 350x200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng ĐHKK | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A,C tầng 3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A, C tầng 1, 2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 tủ |
| U | Dây và cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x35mm2 E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x16mm2 E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x4.0mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2 E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2 E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CVV-SB 2x1.5mm2 (loại chống nhiễu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện CVV-SB 3x0.75mm2 (loại chống nhiễu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây điện cấp nguồn D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây vặn xoắn D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt Thang máng cáp 300x150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| V | Các chi phí khác | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cũ (tháo dỡ dàn nóng, vận chuyển dàn nóng xuống tầng 1, tháo dỡ hệ thống ống gió lanh,...) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | công |
| 2 | Hiệu chỉnh, căn chỉnh hệ thống, thử kín, chạy thử bàn giao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm. Có giá trị công việc ≥ 5.5 tỷ VNĐ. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc ≥ 5.5 tỷ VNĐ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.1/ Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng thể hiện rõ khối lượng công việc thực hiện)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa không khí, vi khí hậu hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt- Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió | 2 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 10 | Công nhân kỹ thuật cơ cấu đủ ngành nghề gồm: điện, điện tử, cơ khí, hàn, điện lạnh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1.5kw | Khoan | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kw | Hàn | 1 |
| 3 | Máy khoan 1kw | khoan | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0.75kw | khoan | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0.62kw | khoan | 1 |
| 6 | Máy mài 1kw | mài sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi