Gói thầu: Nâng cấp, thay thế từng phần hệ thống điều hòa Bảo tàng mỹ thuật Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850002-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Tên gói thầu Nâng cấp, thay thế từng phần hệ thống điều hòa Bảo tàng mỹ thuật Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210786720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:14:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,767,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm. Có giá trị công việc ≥ 5.5 tỷ VNĐ. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc ≥ 5.5 tỷ VNĐ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.1/ Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng thể hiện rõ khối lượng công việc thực hiện)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa không khí, vi khí hậu hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt- Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật cơ cấu đủ ngành nghề gồm: điện, điện tử, cơ khí, hàn, điện lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0.75kw
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị mài sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
B NHÀ A - TẦNG HẦM, TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 TRỤC 1-4
1Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz
Công suất lạnh/sưởi: 123.2/123.2 kW
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
C Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz
1Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình
Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kW (42,000/47,000 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
2Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh/sưởi: 15.8/18.0 kW (54,000/61,400 Btu/h)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
3Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh caoCông suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D NHÀ A - TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 TRỤC 4-8
1Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50HzCông suất lạnh/sưởi: 134.4/134.4 kW
(458,600/458,600 Btu/h)
Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
E Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz
1Dàn lạnh điều hòa treo tường
Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kW (19,100/21,500 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh caoCông suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
F NHÀ A - TẦNG 3
1Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz
Công suất lạnh/sưởi: 140.0/140.0 kW (477,700/477,700 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz
1Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình
Công suất lạnh/sưởi: 5.6/6.3 kW (19,100/21,500 Btu/h)

Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bình Công suất lạnh/sưởi: 12.3/13.8 kW (42,000/47,000 Btu/h)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh trung bìnhCông suất lạnh/sưởi: 15.8/18.0 kW (54,000/61,400 Btu/h) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H NHÀ C - TẦNG 1
1Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz
Công suất lạnh/sưởi: 56.0/56.0 kW (191,100/191,100 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz
1Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao
Công suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
J NHÀ C - TẦNG 2
1Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50Hz
Công suất lạnh/sưởi: 56.0/56.0 kW (191,100/191,100 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz
1Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao
Công suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
L NHÀ C - TẦNG 3
1Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50HzCông suất lạnh/sưởi: 56.0/56.0 kW (191,100/191,100 Btu/h)

Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
M Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50Hz
1Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp suất tĩnh cao
Công suất lạnh/sưởi: 28.0/31.5 kW (95,900/107,500 Btu/h)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tủ điện tổng ĐHKK kích thước 800x600x400 (mm), tôn tĩnh điện dày 1.5mm (cả phụ kiện) 1 lớp cánh, treo tường. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
3Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A,C tầng 1, 2 kích thước 600x400x200(mm) , tôn tĩnh điện dày 1.5mm(cả phụ kiện) 1 lớp cánh, treo tường. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
4Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A,C tầng 3 kích thước 600x400x200 mm, tôn tĩnh điện dày 1.5mm (cả phụ kiện) 1 lớp cánh, treo tường. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
N Thiết bị quạt thông gió
1Quạt gắn tường lưu lượng 600m3/h 50pa
Công suất: 35w
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Quạt gắn tường lưu lượng 300m3/h 50paCông suất: 29wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Quạt cấp hướng trục lưu lượng 2500m3/h 250paCông suất: 0,37kwChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Quạt cấp hướng trục lưu lượng 1500m3/h 250pa Công suất: 0,37kw Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
O HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi V 5 hai chiều, inverter, gas R410A, nguồn điện: 3P/380V/50HzChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6máy
2Lắp đặt Dàn lạnh điều hòa trung tâm Multi V, nguồn điện: 1P/220V/50HzChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23máy
3Lắp đặt Điều khiển nối dây gắn tường cảm biến kép cho dàn lạnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
4Lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
5Lắp đặt Bộ chia gas dàn nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m2
7Chi phí vận chuyển dàn nóng lên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20công
8Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m2
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3001m2
10Bả bằng bột bả trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 300m2
11Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m2
P HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN
1Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D41.28 dày 1.4mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5100m
2Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D34.93 dày 1.2 mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,18100m
3Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D28.58 dày 1.0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m
4Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D22.22 dày 1.0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7100m
5Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D19.05 dày 1.0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4100m
6Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D15.88 dày 1.0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,57100m
7Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D12.7 dày 0.81mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
8Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D9.52 dày 0.81mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,25100m
9Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D6.38 dày 0.81mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính ống D41.28 dày 25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D34.93 dày 25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp , đường kính ống D28.58 dày 25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,09100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính ống D22.22 dày 19mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính ống D19.05 dày 19mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D15.88 dày 19mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D12.7 dày 19mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9.52 dày 19mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6.35 dày 19mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
19Giá treo đỡ ống gas các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật250cái
20Argon hàn nén thử kín loại bình 40 lít Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bình
21Nito hàn nén thử kín bình 40 lít Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bình
22Bạc hàn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15kg
23Gas R410A sạc bổ xung, (bình 11.3kg)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80kg
24Keo con chó loại hộp 3 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
Q HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống D=48 Class 1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống Ống PVC D=34 Class 1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
3Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống Ống PVC D=27 Class 1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
4Lắp đặt Ống PVC, đường kính ống Ống PVC D=21 Class 1Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
5Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống, đường kính ống D48 dày 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
6Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống , đường kính ống D34 dày 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
7Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống đường kính ống D27 dày 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
8Bảo ôn bằng cao su xốp dạng ống , đường kính ống D21 dày 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
9Giá treo đỡ ống nước ngưng các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật350cái
R HỆ THỐNG ỐNG LẠNH
1Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D900/270x700 tôn dày 0,75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
2Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D1250/270x700 tôn dày 1,15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D1250/360x700 tôn dày 1,15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Côn tiêu âm đầu đẩy máy dàn lạnh D1562/460x700 tôn dày 1,15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D900/270x700 tôn dày 0,75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D1250/270x700 tôn dày 1,15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D1250/360x700 tôn dày 1,15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Côn tiêu âm đầu hồi máy dàn lạnh D1562/460x700 tôn dày 1,15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Lắp đặt Ống gió thẳng 800x600 tôn dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Lắp đặt Ống gió thẳng 600x350 tôn dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6m
11Lắp đặt Ống gió thẳng 750x350 tôn dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4m
12Lắp đặt Ống gió thẳng 350x350 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Lắp đặt cút 90 độ ống gió tôn 800x600 dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Lắp đặt Z chuyển ống gió tôn 800x600 dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt cút 90 độ ống gió tôn 600x350 dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt Z chuyển ống gió tôn 600x350 dày 0. 75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn chuyển ống gió tôn 600x350/800x600 dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt chạc 3 ngả ống gió tôn 350x350/600x350/350x350 dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Lắp đặt chạc 3 ngả ống gió tôn 350x350/750x350/350x350 dày 0.75mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cút chấn rẽ ống gió tôn 400x300/350x350 L=150 mm dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Van gió trên đường ống 350*350Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60cái
22Lắp đặt Cửa gió kiểu khuếch tán KT 600x600 cấp gió, kèm hộp gió Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cửa
23Lắp đặt Cửa gió kiểu khe KT 600x600 hồi gió, kèm hộp gió Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44cửa
24Lắp đặt Cửa gió cấp nan thẳng , kèm hộp gió 800x600 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
25Lắp đặt Cửa gió hồi 2 lớp khung kèm lưới lọc, kèm hộp gió 800x600 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
26Lắp đặt Cửa louver lấy gió ngoài, kèm LCCT+ BOD 1000x500 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cửa
27Lắp đặt Cổ bạt nối máy D800 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt Ống gió mềm có bảo ôn D300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
29Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200m2
30Lắp đặt Cút 90 độ KT 1240x1690 chuyển hướng gió thải dàn nóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt cút 90 độ ống gió tôn 350x350 dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
32Giá treo đỡ ống gió các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật320cái
33Cắt sàn bê tông mở lỗ cửa gió kt 600x600 bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,81m
S HỆ THỐNG ỐNG GIÓ TƯƠI
1Lắp đặt Quạt cấp hướng trục lưu lượng 2500m3/h 250paChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt Quạt cấp hướng trục lưu lượng 1500m3/h 250paChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Quạt cấp khí tươi gắn tường lưu lượng 600m3/h 50paChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt Quạt cấp khí tươi gắn tường lưu lượng 300m3/h 50paChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt Ống gió thẳng 500x250 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11m
6Lắp đặt Ống gió thẳng 400x250 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9m
7Lắp đặt Ống gió thẳng 400x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5m
8Lắp đặt Ống gió thẳng 300x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,5m
9Lắp đặt Ống gió thẳng 200x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Lắp đặt Ống gió thẳng 150x100 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m
11Lắp đặt Côn đầu chuyển 500x250/400x250 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Côn đầu chuyển 400x250/400x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt Côn đầu chuyển 400x200/300x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Côn đầu chuyển 300x200/200x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ 600x350 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ 200x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt chân rẽ 300x200/200x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt chân rẽ 200x200/150x100 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt chân rẽ vuông tròn 200x200/D200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt côn vuông tròn 200x200/D150 tôn dày 0.5mm xuất xứ Việt Nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt côn vuông tròn 200x200/D200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Lắp đặt Van gió trên đường ống D200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Lắp đặt Van gió trên đường ống D150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt Hộp quạt kèm cửa gió nan Z có lưới chắn côn trùng KT 350x350 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt Hộp quạt kèm cửa gió nan Z có lưới chắn côn trùng KT 250x250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt Tiêu âm đầu quạt kt 550x300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Côn đầu quạt D500/550x300 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Côn đầu quạt kt 291x260 /300x200 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt Côn đầu quạt kt 300x384 /600x350 tôn dày 0.5mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Hộp gió đầu quạt lấy khí tươi kèm lưới chắn côn trùng 600x350 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Hộp thạch cao bọc che hệ thống ống đồng và ống nước ngưng,dây điện 350x200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12m2
T PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt Tủ điện tổng ĐHKK Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45 tủ
2Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A,C tầng 3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25 tủ
3Lắp đặt Tủ điện cấp nguồn dàn lạnh nhà A, C tầng 1, 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,45 tủ
U Dây và cáp điện
1Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x35mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
2Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x35mm2 E Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
3Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc 4x16mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160m
4Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x16mm2 E Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160m
5Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x4.0mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
6Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2 E Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
7Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
8Lắp đặt Cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2 E Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
9Lắp đặt Cáp điện CVV-SB 2x1.5mm2 (loại chống nhiễu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
10Lắp đặt Cáp điện CVV-SB 3x0.75mm2 (loại chống nhiễu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
11Lắp đặt Ống luồn dây điện cấp nguồn D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
12Lắp đặt Ống luồn dây vặn xoắn D16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật800m
13Lắp đặt Thang máng cáp 300x150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
V Các chi phí khác
1Tháo dỡ hệ thống cũ (tháo dỡ dàn nóng, vận chuyển dàn nóng xuống tầng 1, tháo dỡ hệ thống ống gió lanh,...)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150công
2Hiệu chỉnh, căn chỉnh hệ thống, thử kín, chạy thử bàn giaoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm. Có giá trị công việc ≥ 5.5 tỷ VNĐ. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc ≥ 5.5 tỷ VNĐ trong đó có đủ các hạng mục công việc như trên của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Trong số các hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với đầy đủ các nội dung nêu trên. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.1/ Danh mục hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng thể hiện rõ khối lượng công việc thực hiện)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành/hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa không khí, vi khí hậu hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt- Đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt phần điều hòa không khí, thông gió 2 + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông gió, điều hòa hoặc nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Đã làm cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán cho tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
6 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 10 Công nhân kỹ thuật cơ cấu đủ ngành nghề gồm: điện, điện tử, cơ khí, hàn, điện lạnh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1.5kw Khoan1
2 Máy hàn 23kw Hàn1
3 Máy khoan 1kw khoan1
4 Máy khoan cầm tay 0.75kw khoan1
5 Máy khoan cầm tay 0.62kw khoan1
6 Máy mài 1kw mài sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->