Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854624-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẤU THẦU HỒNG PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:13:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,113,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.670277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34055E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.815.000 VND, là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.815.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 4,5 đến 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Ván khuôn thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà vệ sinh, nhà để xe, nhà công sở 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III (đào 90% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III (đào 10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9518 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,8212 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,1768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1804 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,831 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3485 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2175 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 12 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8714 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2317 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng để san nền) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4634 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4307 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2209 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1847 | tấn |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,092 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9258 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,081 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6448 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5319 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,2209 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1727 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1382 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4786 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,0448 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0548 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,087 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2596 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,8057 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 178,3794 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 287,759 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,86 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,9152 | m2 |
| 39 | Láng đánh dốc sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,6504 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 161,432 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 178,3794 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 199,843 | m2 |
| 43 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,728 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 76,0864 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, khung nhôm hệ, phụ kiện khóa, chốt, bản lề bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,941 | m2 |
| 48 | Đóng trần thả bằng tấm nhựa hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,2592 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống ghen chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch thu nhựa miệng bát - Đường kính 140/110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Qủa cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 92 | Phao điện báo tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8 | 10m |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,76 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 97 | Gia công cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,356 | tấn |
| 98 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,356 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1506 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1506 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 73,4236 | 1m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9721 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9721 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7794 | 100m2 |
| 105 | Thưng vách ngăn bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 106 | Gia công hệ khung xương thưng tôn bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0654 | tấn |
| 107 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 155,53 | m2 |
| 108 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,553 | m3 |
| 109 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,8852 | m2 |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,7374 | m3 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,9457 | m3 |
| 117 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 92,397 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ đường ống nước, dây và thiết bị điện khu vệ sinh tầng 1,2 và tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | công |
| 119 | Bốc xếp thiết bị vệ sinh từ trên tầng 3 và tầng 2 xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | công |
| 120 | Phá dỡ nền lát gạch khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,8852 | m2 |
| 121 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,9416 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (tận dụng để san nền) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2994 | 100m3 |
| 123 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,937 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,8852 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500 mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,8852 | m2 |
| 126 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,937 | m2 |
| 127 | Vách kính cố định khung nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,88 | m2 |
| 128 | Khò màng sika chống thấm mái nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,5817 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 130 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1368 | m3 |
| 131 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3605 | m3 |
| 132 | Lớp vữa cán nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,144 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500 mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,921 | m2 |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | máy |
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,732 | 100m |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 260 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 260 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 286 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 240 | m |
| 141 | Tháo lắp điều hòa sửa chữa, Hút thông tắc ẩm, nạp ga, vệ sinh máy 18000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Tháo lắp điều hòa sửa chữa, Hút thông tắc ẩm, nạp ga, vệ sinh máy 12000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường trên táp lô mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 146 | Thay chữ Công sở thị trấn Thiệu Hóa trên táp lô mái bằng chữ mê ka gương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 147 | Lắp dựng giàn giáo để thay chữ trên táp lô mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Cổng, tường rào phía đông nhà công sở, hố đốt rác | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7389 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,989 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,408 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9394 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9394 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1828 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0777 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1913 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,2357 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 138,444 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 103,5056 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 175,28 | m |
| 14 | Đắp bát đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 241,9496 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3564 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch blook xi măng tự chèn để làm bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | công |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0104 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1728 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5866 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,12 | m2 |
| 24 | Bo viền bằng INOX mạ đồng gắn đèn led và gắn chữ Inox mạ đồng theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,038 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,038 | m2 |
| 27 | Thay ray cửa, dây điện và bộ mô tơ cánh cửa xếp tự động bằng INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 28 | Đắp đất mầu và trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 29 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1469 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1638 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5632 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1126 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,9316 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn đốt rác, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo mái nhà hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4019 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1339 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1339 | m3 |
| 5 | Xây tường thu hồi gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6967 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0947 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0451 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0451 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,689 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | md |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt đường ống nước cấp mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Khò màng sika chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,89 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sân đường, bể nước, sân bóng chuyền, nhà trực điện | |||
| 1 | Chặt 2 cây phượng, 1 cây hoa sữa, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây hoa phượng, hoa sữa, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | gốc |
| 3 | Đắp cát lấp hố đào gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Đào cây di chuyển cây ra vị trí mới, phá xúc bồn hoa cũ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 5 | Trồng lại các cây tận dụng sang vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cây |
| 6 | Lớp vữa tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.163 | m2 |
| 7 | Lát sân gạch Tezaro KT 400x400 mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.163 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,25 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,25 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào, phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5674 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5726 | 100m3 |
| 12 | Bộ cột, lưới sân bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sơn kẻ sân bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 14 | Nâng tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80 | 1cấu kiện |
| 18 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,28 | 10m |
| 19 | Lát hoa xi măng hố trồng cây, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led 6W Landscape ip lighting | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Phá lớp vữa trát thành bể, vữa láng đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9436 | m2 |
| 25 | Trát bể nước - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9436 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,9436 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6111 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1594 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1594 | m2 |
| 30 | Lát gạch chống trượt 300x300 mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,364 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600 mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9815 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3325 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Tê PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,78 | m |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,6851 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,078 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2328 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2236 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,475 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,776 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu phòng chống lụt bão ra vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,7126 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,2218 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng để san nền) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8046 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện 20KVA Hyundai DHY 34KSE/1,500V/P/50Hz Đã bao gồm vỏ chống ồn, Nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Mic cầm SUPU 1 bộ 2 cái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mic không dây VMS6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đầu đĩa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa DAIKIN 18000, 1 Chiều INVERTER | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Điều hòa DAIKIN 9000, 1 Chiều INVERTER | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Bộ bàn thờ+tượng bác bằng thạch cao mạ đồng+bát hương, lục bình, đèn thờ, chén, lọ đựng rượu, đựng nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bàn hội trường tầng 3 kích thước (2x0,43x0,75) mặt trước đục tứ quý có ngăn để tài liệu, làm bằng gỗ lim nhập ngoại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Ghế cao 0,45 vách dự 0,95 rộng 0,43, chân vuông 5cm, làm bằng gỗ lim nhập ngoại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Bộ dàn 6 loa hộp OBT 1 âm ly, 2 micro cổ ngỗng không dây OBT-PA 5225 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lọc xì Equalizer DBX iEQ15 (Ba sao) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Công đi dây và lắp đặt âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | công |
| 13 | Kéo dây và lắp đặt đường dây điện cho âm thanh bằng dây 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 180 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.670277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34055E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.490.815.000 VND, là công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.815.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 4,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 4,5 đến 10 tấn. | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Giàn giáo (bộ) | Hoạt động tốt | 50 |
| 11 | Ván khuôn thép (bộ) | Hoạt động tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi