Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849898-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210848522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:10:00 đến ngày 2021-08-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,244,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp BTNN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá2,742m3
2Đào nền đường, đất cấp 337,349100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 24,844100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km24,844100m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km24,844100m3
6Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt 0,793100m
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc 82,542100m2
8Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm82,761100m2
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá82,761100m2
10Cung cấp đất cấp 3 để đắp20,775100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,958,837100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9511,091100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9817,909100m3
14Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)43,44100m3
15Tưới lớp mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2231,137100m2
16Tưới lớp mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2130,062100m2
17Thảm Bê tông nhựa chặt 19mm, chiều dày 6cm180,174100m2
18Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 3cm180,595100m2
19Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km38,79100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 17km tiếp theo38,79100tấn
21Bê tông móng, đá 1x2 M2002m3
22Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3m25trụ
23Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm25cái
24Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ25bộ
25Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0 mm151,35m2
B PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng, đất cấp 24,234100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 2,198100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km2,198100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km2,198100m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,851,903100m3
6Bê tông móng, đá 1x2 mác 15051,088m3
7Bê tông đáy mương, đá 1x2 mác 20061,306m3
8Bê tông thân mương, đá 1x2 mác 200109,294m3
9Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M20032,95m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, đường kính Ø0,462tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø1,678tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø2,685tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mương2,555100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương15,691100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS1,742100m2
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn512cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đá23,4m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,346m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,292m3
20Nạo vét bùn trong cống18m3
21Đào móng công trình, đất cấp 20,384100m3
22Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 0,875100m3
23Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 4km0,875100m3
24Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp cự ly 1km0,875100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,128100m3
26Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt2,843m3
27Bê tông móng, đá 1x2 mác 1505,686m3
28Bê tông tường, đá 1x2 mác 20025,298m3
29Bê tông xà mũ, đá 1x2 mác 2501,696m3
30Bê tông bản và gờ chắn, đá 1x2 mác 2502,98m3
31Bê tông bản quá độ, đá 1x2 mác 2007,12m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính 0,391tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính 0,458tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,137100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,929100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ0,089100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống và gờ chắn0,182100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ0,084100m2
39Tấm lót ny lông lót bản quá độ0,042100m2
40Sơn 02 nước lan can, gờ chắn bánh10,5m2
41Bê tông móng, đá 1x2 mác 2000,928m3
42Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m)16cái
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm6cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m3cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,80m6cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm2cái
6Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4cái
7Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm2cái
8Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm2cái
9Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
10Cung cấp đèn chớp tròn xoay4cái
11Cung cấp cọc tiêu chớp nón40cái
12Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy1bộ
13Nhân công điều tiết giao thông30công
14Bê tông móng, đá 1x2 M2000,416m3
15Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.000.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa)32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu ≥ 1,2 m32
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn6
3 Máy cắt bê tông .2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
5 Máy đầm đất cầm tay .1
6 Máy ủi ≥ 108 CV1
7 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
8 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn2
9 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn2
10 Máy tưới nhựa .1
11 Máy rải hỗn hợp BTNN ≥ 130 CV1
12 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
13 Máy thủy bình .2
14 Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị phù hợp) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->