Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng một đoạn hàng rào thoáng, nhà xe của 02 Trụ sở làm việc phòng Quản lý xuất nhập cảnh – Thanh tra Công an tỉnh, phòng Kỹ thuật nghiệp vụ - phòng Ngoại tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Xây dựng một đoạn hàng rào thoáng, nhà xe của 02 Trụ sở làm việc phòng Quản lý xuất nhập cảnh – Thanh tra Công an tỉnh, phòng Kỹ thuật nghiệp vụ - phòng Ngoại tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Công an tỉnh Bạc Liêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:09:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,597,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụ* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.ng và phải phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,184 | m2 |
| 19 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,545 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,86 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | tấn |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PA06+PA07 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,295 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài >=3,7m, ngọn >=4cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,803 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,566 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m3 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | m |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,033 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,405 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,047 | m2 |
| 30 | Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp 50x50, nan bằng sắt hộp 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,094 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,676 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tên công trình chữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,295 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 38 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,904 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,679 | m3 |
| 42 | Trụ đèn bát giác cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 43 | Móng trụ đèn bát giác theo TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 44 | Cổ lắp đèn, pin và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Đèn pha sáng năng lượng mặt trời 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH VÀ THANH TRA CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,949 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài >=3,7m, ngọn >=4cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,518 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,799 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,114 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,086 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,454 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,172 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,505 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,01 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mycolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,24 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên inox công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m3 |
| 36 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,267 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,199 | m3 |
| 41 | Trụ đèn bát giác cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 42 | Móng trụ đèn bát giác théo TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 43 | Cổ lắp đèn, pin và caong6 lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Đèn pha sáng năng lượng mặt trời 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụ* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.ng và phải phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy hàn | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi