Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng một đoạn hàng rào thoáng, nhà xe của 02 Trụ sở làm việc phòng Quản lý xuất nhập cảnh – Thanh tra Công an tỉnh, phòng Kỹ thuật nghiệp vụ - phòng Ngoại tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850481-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Xây dựng một đoạn hàng rào thoáng, nhà xe của 02 Trụ sở làm việc phòng Quản lý xuất nhập cảnh – Thanh tra Công an tỉnh, phòng Kỹ thuật nghiệp vụ - phòng Ngoại tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210850429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp cho Công an tỉnh Bạc Liêu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:09:00 đến ngày 2021-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 898,597,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụ* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.ng và phải phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,552m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
7Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
11Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
13Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
14Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
16Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V40,184m2
19Trải cao su lótMô tả kỹ thuật theo Chương V74m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
21Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,545m3
22Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,86m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957tấn
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG PA06+PA07
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m2
2Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,295m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m3
5Đóng cọc tràm chiều dài >=3,7m, ngọn >=4cm bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,803100m
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,595m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,595m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,566m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,633m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,136m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,173m3
22Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,692m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,468m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,468m
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,033m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,405m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,925m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,387m2
29Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,047m2
30Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp 50x50, nan bằng sắt hộp 40x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V154,094m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn MycolorMô tả kỹ thuật theo Chương V90,676m2
33Cung cấp, lắp đặt tên công trình chữ InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Trải cao su lótMô tả kỹ thuật theo Chương V73m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
36Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,295m3
37Phá dỡ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
38Phá dỡ bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765m3
39Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
40Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V68,904m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,679m3
42Trụ đèn bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
43Móng trụ đèn bát giác theo TCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
44Cổ lắp đèn, pin và công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
45Đèn pha sáng năng lượng mặt trời 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
C HẠNG MỤC: PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH VÀ THANH TRA CÔNG AN TỈNH
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995100m2
2Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V9,949m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m3
5Đóng cọc tràm chiều dài >=3,7m, ngọn >=4cm bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,518100m
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,367m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,367m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,799m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,256m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,114m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đkính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,597m3
22Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,68m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,086m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,454m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,172m2
29Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,505m2
30Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V207,01m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn MycolorMô tả kỹ thuật theo Chương V201,24m2
32Cung cấp, lắp đặt bảng tên inox công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Trải cao su lótMô tả kỹ thuật theo Chương V99,5m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549tấn
35Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,95m3
36Phá dỡ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
37Phá dỡ bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
38Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
39Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V99,267m2
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,199m3
41Trụ đèn bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Trụ
42Móng trụ đèn bát giác théo TCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
43Cổ lắp đèn, pin và caong6 lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
44Đèn pha sáng năng lượng mặt trời 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dung* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 630.000.000 đồng với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình dân dụ* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.ng và phải phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy hàn (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
3 Máy cắt gạch đá (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
5 Máy cắt sắt (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
6 Máy đầm bàn (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
7 Máy đầm dùi (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
8 Máy trộn bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->