Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt Trạm điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp và lắp đặt Trạm điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:07:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,072,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Bản Scan được chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện khí hóa – cung cấp điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công lắp đặt trạm điện cho công trình tương tự (đường dây trung thế, trạm biến áp) tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự).- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện khí hóa – cung cấp điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ≥ 01 công trình thi công lắp đặt trạm điện cho công trình tương tự (đường dây trung thế, trạm biến áp) tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, điện hoặc bảo hộ lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công lắp đặt trạm điện cho công trình tương tự (đường dây trung thế, trạm biến áp) tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có chứng nhận, chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) phù hợp (Thợ nề, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Chứng nhận, chứng chỉ nghề (bậc 4/7 trở lên) phù hợp (Thợ nề, thợ cốt thép, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Palang xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ, kéo vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo A, V, Ω | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo A, V, Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo tiếp địa, cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tiếp địa, cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cần cẩu > 5T * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Mương cáp ngầm loại 1 ống (MCI-I) | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 2 | Móng trụ M14BT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH1) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mốc |
| 4 | Biển báo hiệu cáp ngầm ( BH3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | PHẦN MÓNG - CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT.14B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| C | PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà Đ.X24 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.K24.C75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.K24 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D240 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cô dê 1 ống 160-PL80x6-D280 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cô dê 1 ống 168-PL80x6-D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | CÁCH ĐIỆN , ĐẦU CÁP, HỘP NỐI | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cách điện treo CN-X50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Đầu cáp ngầm trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| E | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| F | THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thiết bị, cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| H | PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Thiết bị trung thế 22KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 2 | Tủ MCCB trạm biến áp 3P1600 kVA (Tủ điện hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 0,4kV-600 kVAr-12 cấp ĐK (Tủ điện hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tụ |
| 4 | Xà, giá đỡ - cách điện - phụ kiện: Bộ đà đỡ thiết bị trạm 1600kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Đấu nối thiết bị trung thế 22KV: Đấu nối phía trung thế trạm biến áp 1600kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Đấu nối Tủ MCCB trạm biến áp 3P1600 kVA (Đấu nối tủ điện hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-600 kVAr-12 cấp ĐK (Đấu nối tủ điện hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trạm: Hệ thống tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Recloser, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thanh cái, điện áp ≤35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | P.đoạn |
| 4 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 6 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 7 | Chống sét van, điện áp 10-15kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 vị trí |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Biến dòng điện ≤ 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Tụ điện, điện áp >1000 V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tụ |
| 4 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện >2000A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Bản Scan được chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện khí hóa – cung cấp điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công lắp đặt trạm điện cho công trình tương tự (đường dây trung thế, trạm biến áp) tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự).- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 2 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện khí hóa – cung cấp điện;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ≥ 01 công trình thi công lắp đặt trạm điện cho công trình tương tự (đường dây trung thế, trạm biến áp) tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, điện hoặc bảo hộ lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công lắp đặt trạm điện cho công trình tương tự (đường dây trung thế, trạm biến áp) tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có chứng nhận, chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) phù hợp (Thợ nề, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Chứng nhận, chứng chỉ nghề (bậc 4/7 trở lên) phù hợp (Thợ nề, thợ cốt thép, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Palang xích | Nâng, hạ, kéo vật tư, thiết bị | 1 |
| 4 | Thiết bị đo A, V, Ω | Đo A, V, Ω | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo tiếp địa, cách điện | Đo tiếp địa, cách điện | 1 |
| 6 | Xe cần cẩu > 5T * | Theo HSTK | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi