Gói thầu: Đập dâng Hòa Nam 2, Xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210845212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Đập dâng Hòa Nam 2, Xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động nhân nhân đóng góp và huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:07:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,948,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4922887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Đập dâng, kênh bê tông và công trình trên kênh; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.964.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.928.028.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công).- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Phần đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0,8m3 (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥9 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥18 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥7 Tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập dâng | |||
| 1 | Ủi quang tuyến bãi vật liệu | Chương 5, E-HSMT | 37,781 | 100m² |
| 2 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 11,334 | 100m³ |
| 3 | Đào bùn móng đê quai đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 13,871 | 100m³ |
| 4 | Đào bùn kênh dẫn dòng đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 18,488 | 100m³ |
| 5 | VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 32,359 | 100m³ |
| 6 | VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 32,359 | 100m³ |
| 7 | Đào đá cấp 3 kênh dẫn dòng thi công | Chương 5, E-HSMT | 11,963 | 100m³ |
| 8 | Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 11,963 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 11,963 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 11,963 | 100m³ |
| 11 | San ủi đá tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 11,963 | 100m³ |
| 12 | Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 34,177 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất cấp 3 hoàn trả kênh dẫn dòng cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 30,45 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 73,029 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 73,029 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL=4km | Chương 5, E-HSMT | 73,029 | 100m³ |
| 17 | Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 20,306 | 100m³ |
| 18 | VC đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 20,306 | 100m³ |
| 19 | VC tiếp đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 20,306 | 100m³ |
| 20 | San ủi đất tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 52,665 | 100m³ |
| 21 | Lắp đặt ống buy D100cm, đoạn ống dài 2m | Chương 5, E-HSMT | 32 | đoạn |
| 22 | Tháo dỡ ống buy D100cm, đoạn ống dài 2m | Chương 5, E-HSMT | 32 | đoạn |
| 23 | Đào bùn móng đập đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 20,158 | 100m³ |
| 24 | Đào phong hóa móng đập đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 0,968 | 100m³ |
| 25 | VC bùn + PH đất cấp 1 đập đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 21,126 | 100m³ |
| 26 | VC bùn + PH đất cấp 1 đập đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 21,126 | 100m³ |
| 27 | San ủi đất tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 21,126 | 100m³ |
| 28 | Đào móng đập đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 4,99 | 100m³ |
| 29 | Đào móng đất cấp 4 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 5,647 | 100m³ |
| 30 | Đào đá cấp 3 móng đập cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 33,746 | 100m³ |
| 31 | Đào đá cấp 3 móng đập thủ công | Chương 5, E-HSMT | 381,05 | m³ |
| 32 | Tháo dỡ rọ đá hộc đập dâng cũ, rọ 1m3 | Chương 5, E-HSMT | 128,46 | rọ |
| 33 | Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 38,841 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 38,841 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 38,841 | 100m³ |
| 36 | San ủi đá tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 38,841 | 100m³ |
| 37 | Đắp đập đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 16,163 | 100m³ |
| 38 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 21,425 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 21,425 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL=4km | Chương 5, E-HSMT | 21,425 | 100m³ |
| 41 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 198,71 | m³ |
| 42 | Đắp đất cấp 3 bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 1.221,01 | m³ |
| 43 | Xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 1.379,74 | m³ |
| 44 | Bê tông CT đá 1x2 M200 mái đường+khóa mái | Chương 5, E-HSMT | 68,71 | m³ |
| 45 | Bê tông CT đá 1x2 M200 chân khay mái đường | Chương 5, E-HSMT | 9,4 | m³ |
| 46 | Lót vữa M.50 dày 3cm mái đường và khóa mái | Chương 5, E-HSMT | 457,82 | m² |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước đường | Chương 5, E-HSMT | 12,75 | m³ |
| 48 | Lót vữa M.50 dày 3cm rãnh thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 122,92 | m² |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương 5, E-HSMT | 502,73 | m³ |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M300 tường trụ pin và mố cầu | Chương 5, E-HSMT | 155,78 | m³ |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương 5, E-HSMT | 320,23 | m³ |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M300 ngưỡng đập dâng | Chương 5, E-HSMT | 297,37 | m³ |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luy và bờ | Chương 5, E-HSMT | 67,28 | m³ |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M150 mở móng tường bờ kè | Chương 5, E-HSMT | 56,36 | m³ |
| 55 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Chương 5, E-HSMT | 10,2 | m³ |
| 56 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 1.443,23 | m² |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M350 mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 147,71 | m³ |
| 58 | Lót cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương 5, E-HSMT | 1,29 | 100m³ |
| 59 | Lót giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 8,317 | 100m² |
| 60 | Lu lèn xử lý nền đường mặt đập K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 8,893 | 100m² |
| 61 | Đục nhám xử lý tiếp giáp móng đập | Chương 5, E-HSMT | 928,74 | m² |
| 62 | Khoan bê tông lỗ D20mm cấy thép D18mm | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | 100m |
| 63 | Cát lót lỗ giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 0,017 | 100m³ |
| 64 | Vải lọc TS40 | Chương 5, E-HSMT | 0,357 | 100m² |
| 65 | Lắp ống PVC D21mm thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 66 | Lắp ống PVC D27mm thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 67 | Lắp ống PVC D50mm giảm áp & TN | Chương 5, E-HSMT | 0,299 | 100m |
| 68 | Lắp ống PVC D90mm thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 69 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 19,665 | 100m² |
| 70 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 340,14 | m² |
| 71 | Bê tông CT đá 1x2 M350 mũ mố cầu | Chương 5, E-HSMT | 4,32 | m³ |
| 72 | Bê tông CT đá 1x2 M350 mặt cầu | Chương 5, E-HSMT | 31,25 | m³ |
| 73 | Bê tông CT đá 1x2 M350 dầm cầu | Chương 5, E-HSMT | 15,78 | m³ |
| 74 | Bê tông CT đá 1x2 M350 bản vượt | Chương 5, E-HSMT | 18,63 | m³ |
| 75 | Sản xuất cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 73 | cái |
| 76 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 73 | cái |
| 77 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 6,68 | m² |
| 78 | SX+LĐ biển báo tam giác | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | SX+LĐ biển báo tròn ĐK 70cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Cốt thép >D10mm | Chương 5, E-HSMT | 16,29 | tấn |
| 81 | Cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,88 | tấn | |
| 82 | Sản xuất lan can tay vịn | Chương 5, E-HSMT | 3,98 | tấn |
| 83 | Lắp đặt lan can tay vịn | Chương 5, E-HSMT | 3,98 | tấn |
| 84 | Ván khuôn cầu qua đập | Chương 5, E-HSMT | 1,756 | 100m² |
| 85 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương 5, E-HSMT | 4,18 | tấn |
| 86 | Lắp đặt khung cửa van | Chương 5, E-HSMT | 4,18 | tấn |
| 87 | Sơn chống gỉ 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 94,16 | m² |
| 88 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương 5, E-HSMT | 16,96 | m |
| 89 | Bu loong D10mm | Chương 5, E-HSMT | 172 | cái |
| 90 | Máy đóng mở V5.0 | Chương 5, E-HSMT | 4 | Bộ |
| B | Cống đầu mối | |||
| 1 | Đào bùn móng cống đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 0,746 | 100m³ |
| 2 | VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 0,746 | 100m³ |
| 3 | VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 0,746 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 0,746 | 100m³ |
| 5 | Đào móng đá cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 0,583 | 100m³ |
| 6 | Đào móng đá cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 16,23 | m³ |
| 7 | Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 0,745 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 0,745 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 0,745 | 100m³ |
| 10 | San ủi đá tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 0,745 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất cấp 3 bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 126,97 | m³ |
| 12 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 143,48 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương 5, E-HSMT | 2,83 | m³ |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp | Chương 5, E-HSMT | 30 | m³ |
| 15 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 36,74 | m² |
| 16 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 1,361 | 100m² |
| 17 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 0,92 | m² |
| 18 | Cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | tấn | |
| 19 | Cốt thép >D10mm | Chương 5, E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 20 | Lưới chắn rác KT (1,3x2,4)m | Chương 5, E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Khung van và máy đóng mở V2.5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Kênh chính | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 1,48 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn kênh đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 3,188 | 100m³ |
| 3 | Đào phong hóa kênh đất cấp 1 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 2,694 | 100m³ |
| 4 | V/c bùn + PH đất cấp 1 đi đổ, CL= 1km | Chương 5, E-HSMT | 5,882 | 100m³ |
| 5 | V/c tiếp bùn + PH đất C1 đi đổ,CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 5,882 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh đất C4 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 0,607 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất C4 đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 0,607 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất C4 đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 0,607 | 100m³ |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 6,488 | 100m³ |
| 10 | Đào kênh đá cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 1,536 | 100m³ |
| 11 | Đào đá cấp 3 bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 11,79 | m³ |
| 12 | Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 1,654 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 1,654 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 1,654 | 100m³ |
| 15 | San ủi đá tại bãi thải | Chương 5, E-HSMT | 1,654 | 100m³ |
| 16 | Đào kênh đất C3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 1,056 | 100m³ |
| 17 | Đắp kênh đất cấp 3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 11,848 | 100m³ |
| 18 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 12,332 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1km | Chương 5, E-HSMT | 12,332 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL=4km | Chương 5, E-HSMT | 12,332 | 100m³ |
| 21 | Đào lòng kênh đất C3 cơ giới | Chương 5, E-HSMT | 5,284 | 100m³ |
| 22 | Đào kênh đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 90,44 | m³ |
| 23 | Đắp bờ kênh đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 327,42 | m³ |
| 24 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 369,98 | m³ |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương 5, E-HSMT | 55,15 | m³ |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương 5, E-HSMT | 53,75 | m³ |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng ngang | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | m³ |
| 28 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Chương 5, E-HSMT | 24,75 | m³ |
| 29 | Lót vữa M50 dày 3cm | Chương 5, E-HSMT | 39,08 | m² |
| 30 | Cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,92 | tấn |
| 31 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 27,49 | m² |
| 32 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 9,004 | 100m² |
| D | Cống tưới đơn tại cọc K6 và K10 trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 12,04 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 8,75 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 9,88 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Chương 5, E-HSMT | 1,78 | m³ |
| 6 | Bê tông CT đá 1x2 M300 tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Chương 5, E-HSMT | 0,53 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Chương 5, E-HSMT | 0,169 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 3,55 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Chương 5, E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Bể bơm tại cọc K9 và K12 trên kênh chính | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương 5, E-HSMT | 6,08 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương 5, E-HSMT | 6,72 | m³ |
| 3 | Bê tông CT đá 1x2 M200 tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | m³ |
| 4 | Lắp dựng CK BT | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Chương 5, E-HSMT | 2,6 | m³ |
| 6 | Cốt thép Ø≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Chương 5, E-HSMT | 0,607 | 100m² |
| 8 | Giấy dầu tầm nhựa đường 2 lớp | Chương 5, E-HSMT | 3,7 | m² |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 57,1 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Chương 5, E-HSMT | 22,9 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Chương 5, E-HSMT | 24,5 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4922887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Đập dâng, kênh bê tông và công trình trên kênh; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.964.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.928.028.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công).- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (Phần đường) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật các loại | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu ≥0,8m3 (máy) | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥110CV (máy) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | công suất ≥9 tấn (máy) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | công suất ≥18 tấn (máy) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥7 Tấn (chiếc) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi