Gói thầu: Đập dâng Hòa Nam 2, Xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210845212-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Đập dâng Hòa Nam 2, Xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn
Số hiệu KHLCNT 20210844695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động nhân nhân đóng góp và huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:07:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,948,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4922887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Đập dâng, kênh bê tông và công trình trên kênh; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.964.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.928.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công).- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Phần đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0,8m3 (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥9 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥18 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7 Tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập dâng
1Ủi quang tuyến bãi vật liệuChương 5, E-HSMT37,781100m²
2Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT11,334100m³
3Đào bùn móng đê quai đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT13,871100m³
4Đào bùn kênh dẫn dòng đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT18,488100m³
5VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT32,359100m³
6VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT32,359100m³
7Đào đá cấp 3 kênh dẫn dòng thi côngChương 5, E-HSMT11,963100m³
8Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giớiChương 5, E-HSMT11,963100m³
9Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT11,963100m³
10Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT11,963100m³
11San ủi đá tại bãi thảiChương 5, E-HSMT11,963100m³
12Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT34,177100m³
13Đắp đất cấp 3 hoàn trả kênh dẫn dòng cơ giớiChương 5, E-HSMT30,45100m³
14Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giớiChương 5, E-HSMT73,029100m³
15Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1kmChương 5, E-HSMT73,029100m³
16Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL=4kmChương 5, E-HSMT73,029100m³
17Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT20,306100m³
18VC đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT20,306100m³
19VC tiếp đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT20,306100m³
20San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT52,665100m³
21Lắp đặt ống buy D100cm, đoạn ống dài 2mChương 5, E-HSMT32đoạn
22Tháo dỡ ống buy D100cm, đoạn ống dài 2mChương 5, E-HSMT32đoạn
23Đào bùn móng đập đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT20,158100m³
24Đào phong hóa móng đập đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT0,968100m³
25VC bùn + PH đất cấp 1 đập đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT21,126100m³
26VC bùn + PH đất cấp 1 đập đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT21,126100m³
27San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT21,126100m³
28Đào móng đập đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT4,99100m³
29Đào móng đất cấp 4 cơ giớiChương 5, E-HSMT5,647100m³
30Đào đá cấp 3 móng đập cơ giớiChương 5, E-HSMT33,746100m³
31Đào đá cấp 3 móng đập thủ côngChương 5, E-HSMT381,05
32Tháo dỡ rọ đá hộc đập dâng cũ, rọ 1m3Chương 5, E-HSMT128,46rọ
33Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giớiChương 5, E-HSMT38,841100m³
34Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT38,841100m³
35Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT38,841100m³
36San ủi đá tại bãi thảiChương 5, E-HSMT38,841100m³
37Đắp đập đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT16,163100m³
38Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giớiChương 5, E-HSMT21,425100m³
39Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1kmChương 5, E-HSMT21,425100m³
40Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL=4kmChương 5, E-HSMT21,425100m³
41Đào móng đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT198,71
42Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngChương 5, E-HSMT1.221,01
43Xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT1.379,74
44Bê tông CT đá 1x2 M200 mái đường+khóa máiChương 5, E-HSMT68,71
45Bê tông CT đá 1x2 M200 chân khay mái đườngChương 5, E-HSMT9,4
46Lót vữa M.50 dày 3cm mái đường và khóa máiChương 5, E-HSMT457,82
47Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước đườngChương 5, E-HSMT12,75
48Lót vữa M.50 dày 3cm rãnh thoát nướcChương 5, E-HSMT122,92
49Bê tông đá 1x2 M200 tườngChương 5, E-HSMT502,73
50Bê tông đá 1x2 M300 tường trụ pin và mố cầuChương 5, E-HSMT155,78
51Bê tông đá 1x2 M200 móngChương 5, E-HSMT320,23
52Bê tông đá 1x2 M300 ngưỡng đập dângChương 5, E-HSMT297,37
53Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luy và bờChương 5, E-HSMT67,28
54Bê tông đá 1x2 M150 mở móng tường bờ kèChương 5, E-HSMT56,36
55Lót móng đá 4x6 VXM 50#Chương 5, E-HSMT10,2
56Lót vữa M.50 dày 3cmChương 5, E-HSMT1.443,23
57Bê tông đá 1x2 M350 mặt đườngChương 5, E-HSMT147,71
58Lót cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương 5, E-HSMT1,29100m³
59Lót giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT8,317100m²
60Lu lèn xử lý nền đường mặt đập K=0,95Chương 5, E-HSMT8,893100m²
61Đục nhám xử lý tiếp giáp móng đậpChương 5, E-HSMT928,74
62Khoan bê tông lỗ D20mm cấy thép D18mmChương 5, E-HSMT6,3100m
63Cát lót lỗ giảm ápChương 5, E-HSMT0,017100m³
64Vải lọc TS40Chương 5, E-HSMT0,357100m²
65Lắp ống PVC D21mm thoát nướcChương 5, E-HSMT0,028100m
66Lắp ống PVC D27mm thoát nướcChương 5, E-HSMT0,066100m
67Lắp ống PVC D50mm giảm áp & TNChương 5, E-HSMT0,299100m
68Lắp ống PVC D90mm thoát nướcChương 5, E-HSMT0,071100m
69Ván khuônChương 5, E-HSMT19,665100m²
70Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpChương 5, E-HSMT340,14
71Bê tông CT đá 1x2 M350 mũ mố cầuChương 5, E-HSMT4,32
72Bê tông CT đá 1x2 M350 mặt cầuChương 5, E-HSMT31,25
73Bê tông CT đá 1x2 M350 dầm cầuChương 5, E-HSMT15,78
74Bê tông CT đá 1x2 M350 bản vượtChương 5, E-HSMT18,63
75Sản xuất cọc tiêuChương 5, E-HSMT73cái
76Lắp dựng cọc tiêuChương 5, E-HSMT73cái
77Sơn cọc tiêu 2 nướcChương 5, E-HSMT6,68
78SX+LĐ biển báo tam giácChương 5, E-HSMT1Cái
79SX+LĐ biển báo tròn ĐK 70cmChương 5, E-HSMT1Cái
80Cốt thép >D10mmChương 5, E-HSMT16,29tấn
81Cốt thép Chương 5, E-HSMT2,88tấn
82Sản xuất lan can tay vịnChương 5, E-HSMT3,98tấn
83Lắp đặt lan can tay vịnChương 5, E-HSMT3,98tấn
84Ván khuôn cầu qua đậpChương 5, E-HSMT1,756100m²
85Sản xuất cửa van phẳngChương 5, E-HSMT4,18tấn
86Lắp đặt khung cửa vanChương 5, E-HSMT4,18tấn
87Sơn chống gỉ 2 nướcChương 5, E-HSMT94,16
88Gioăng cao su củ tỏiChương 5, E-HSMT16,96m
89Bu loong D10mmChương 5, E-HSMT172cái
90Máy đóng mở V5.0Chương 5, E-HSMT4Bộ
B Cống đầu mối
1Đào bùn móng cống đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT0,746100m³
2VC bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT0,746100m³
3VC tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT0,746100m³
4San ủi đất bãi thảiChương 5, E-HSMT0,746100m³
5Đào móng đá cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT0,583100m³
6Đào móng đá cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT16,23
7Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giớiChương 5, E-HSMT0,745100m³
8Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT0,745100m³
9Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT0,745100m³
10San ủi đá tại bãi thảiChương 5, E-HSMT0,745100m³
11Đắp đất cấp 3 bằng thủ côngChương 5, E-HSMT126,97
12Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT143,48
13Bê tông đá 1x2 M200 tườngChương 5, E-HSMT2,83
14Bê tông đá 1x2 M300 cống hộpChương 5, E-HSMT30
15Lót vữa M.50 dày 3cmChương 5, E-HSMT36,74
16Ván khuônChương 5, E-HSMT1,361100m²
17Giấy dầu nhựa đường 2 lớpChương 5, E-HSMT0,92
18Cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9tấn
19Cốt thép >D10mmChương 5, E-HSMT2,78tấn
20Lưới chắn rác KT (1,3x2,4)mChương 5, E-HSMT1Cái
21Khung van và máy đóng mở V2.5Chương 5, E-HSMT1Bộ
C Kênh chính
1Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT1,48100m³
2Đào bùn kênh đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT3,188100m³
3Đào phong hóa kênh đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT2,694100m³
4V/c bùn + PH đất cấp 1 đi đổ, CL= 1kmChương 5, E-HSMT5,882100m³
5V/c tiếp bùn + PH đất C1 đi đổ,CL=1kmChương 5, E-HSMT5,882100m³
6Đào kênh đất C4 cơ giớiChương 5, E-HSMT0,607100m³
7Vận chuyển đất C4 đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT0,607100m³
8Vận chuyển tiếp đất C4 đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT0,607100m³
9San ủi đất bãi thảiChương 5, E-HSMT6,488100m³
10Đào kênh đá cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT1,536100m³
11Đào đá cấp 3 bằng thủ côngChương 5, E-HSMT11,79
12Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC cơ giớiChương 5, E-HSMT1,654100m³
13Vận chuyển đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT1,654100m³
14Vận chuyển tiếp đá thải đi đổ, CL=1kmChương 5, E-HSMT1,654100m³
15San ủi đá tại bãi thảiChương 5, E-HSMT1,654100m³
16Đào kênh đất C3 cơ giớiChương 5, E-HSMT1,056100m³
17Đắp kênh đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT11,848100m³
18Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giớiChương 5, E-HSMT12,332100m³
19Vận chuyển đất C3 để đắp, CL=1kmChương 5, E-HSMT12,332100m³
20Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, CL=4kmChương 5, E-HSMT12,332100m³
21Đào lòng kênh đất C3 cơ giớiChương 5, E-HSMT5,284100m³
22Đào kênh đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT90,44
23Đắp bờ kênh đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT327,42
24Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT369,98
25Bê tông đá 1x2 M200 tườngChương 5, E-HSMT55,15
26Bê tông đá 1x2 M200 móngChương 5, E-HSMT53,75
27Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng ngangChương 5, E-HSMT0,35
28Lót móng đá 4x6 VXM 50#Chương 5, E-HSMT24,75
29Lót vữa M50 dày 3cmChương 5, E-HSMT39,08
30Cốt thépChương 5, E-HSMT3,92tấn
31Giấy dầu nhựa đường 2 lớpChương 5, E-HSMT27,49
32Ván khuônChương 5, E-HSMT9,004100m²
D Cống tưới đơn tại cọc K6 và K10 trên kênh chính
1Đào đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT12,04
2Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT8,75
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT9,88
4Bê tông đá 1x2 M200 tườngChương 5, E-HSMT1,8
5Bê tông đá 1x2 M200 đáyChương 5, E-HSMT1,78
6Bê tông CT đá 1x2 M300 tấm đanChương 5, E-HSMT0,1
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#Chương 5, E-HSMT0,53
8Cốt thép bản cốngChương 5, E-HSMT0,01tấn
9Ván khuôn gỗChương 5, E-HSMT0,169100m²
10Giấy dầu nhựa đường 2 lớpChương 5, E-HSMT3,55
11Khung van + Máy đóng mở V0.5Chương 5, E-HSMT2Bộ
E Bể bơm tại cọc K9 và K12 trên kênh chính
1Bê tông đá 1x2 M200 tườngChương 5, E-HSMT6,08
2Bê tông đá 1x2 M200 móngChương 5, E-HSMT6,72
3Bê tông CT đá 1x2 M200 tấm đanChương 5, E-HSMT0,38
4Lắp dựng CK BT Chương 5, E-HSMT4cái
5Lót móng đá 4x6 VXM 50#Chương 5, E-HSMT2,6
6Cốt thép Ø≤10mmChương 5, E-HSMT0,04tấn
7Ván khuônChương 5, E-HSMT0,607100m²
8Giấy dầu tầm nhựa đường 2 lớpChương 5, E-HSMT3,7
9Đào móng đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT57,1
10Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT22,9
11Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT24,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4922887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.984577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Đập dâng, kênh bê tông và công trình trên kênh; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.964.014.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.928.028.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công).- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư.55
3 Kỹ thuật thi công (Phần đường) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự trở lên), có xác nhận của chủ đầu tư.55
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên).33
5 Công nhân kỹ thuật các loại 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp (bậc nghề ≥ 3/7)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥0,8m3 (máy)2
2 Máy ủi công suất ≥110CV (máy)2
3 Máy lu bánh thép công suất ≥9 tấn (máy)1
4 Máy lu rung công suất ≥18 tấn (máy)1
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7 Tấn (chiếc)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->